Gói thầu: Cung cấp van và màng van
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200239204-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Cung cấp van và màng van |
| Số hiệu KHLCNT | 20200221098 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-20 15:51:00 đến ngày 2020-03-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,800,072,572 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Van tay | Vật liệu: đồng vàng; đường kính: 3/4"; 2 đầu nối ren trong | 2 | cái | Van tay đồng 3/4" | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 2 | Van bi nhựa | Vật liệu CPVC (chịu axit) một chiều rắc co đôi DN25 | 1 | Cái | Van bi nhựa CPVC (chịu axit) một chiều rắc co đôi Sanking DN25 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 3 | Van bi gạt tay | 3/8"; vật liệu inox 316; 2 đầu nối ren trong. | 8 | Cái | Van bi gạt tay 3/8"; vật liệu inox 316; 2 đầu nối ren trong | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 4 | Van bi gạt tay | 3/4"; vật liệu inox 316; 2 đầu nối ren trong. | 6 | Cái | Van bi gạt tay 3/4"; vật liệu inox 316; 2 đầu nối ren trong | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 5 | Van cổng | Z11W-10R, PN1.0; DN15; vật liệu inox316, 2 đầu nối ren trong. | 3 | Cái | Van cổng Z11W-10R, PN1.0; DN15; vật liệu inox316, 2 đầu nối ren trong | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 6 | Van màng vận hành bằng tay | rubber lined diaphragm valve; EG41J-10; DN40 | 1 | Cái | Van màng vận hành bằng tay rubber lined diaphragm valve; EG41J-10; DN40 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 7 | Van bi nhựa | Vật liệu CPVC một chiều rắc co đôi; DN40 | 2 | Cái | Van bi nhựa CPVC một chiều rắc co đôi Sanking DN40 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 8 | Van cổng | Z11W-10R, PN1.0; DN25; vật liệu inox316, 2 đầu nối ren trong. | 4 | Cái | Van cổng Z11W-10R, PN1.0; DN25; vật liệu inox316, 2 đầu nối ren trong. | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 9 | Van cầu nối bích | J41H-25C 2,5Mpa DN25 | 3 | Cái | Van cầu nối bích J41H-25C 2,5Mpa DN25 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 10 | Van cầu nối bích | J41H-10C, DN80, PN4, 425°C, A105 | 1 | Cái | Van cầu mặt bích J41H-10C, DN80, PN4 Mpa, 425 oC | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 11 | Van tay | Butterfly vale D1843; Inox 304, DN100 PN10/16 | 1 | Cái | Van tay (Butterfly vale) D1843; Inox 304, DN100 PN10/16 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 12 | Van dừng DN-15 | Van bi tay gạt DN-15; inox 316 | 4 | Cái | Van bi tay gạt DN-15; inox 316 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 13 | Van an toàn | Model VR2P VB2P 1/2" NPT; Vật liệu PVC; | 6 | Cái | Van an toàn Model VR2P VB2P 1/2" NPT; Vật liệu PVC; YHE CERAMIC VALVES | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 14 | Van bi tay gạt | Q21F-25P, DN15 | 8 | Cái | Van bi Q21F-25P, DN15 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 15 | Van cầu nối bích | DN25; J41W-16P 1.6Mpa | 5 | Cái | Van cầu nối bích DN25 J41W-16P 1.6Mpa | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 16 | Van bi tay gạt | nối bích Q41F-16R3, DN25, 316L | 3 | Cái | Van bi tay gạt nối bích Q41F-16R3, DN25, 316L | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 17 | Van kim | Needle valve (Van kim) nối hàn NHSS-MTS 16-9-G, 320bar - 400oC | 2 | Cái | Van kim Needle valve (Van kim) nối hàn NHSS-MTS 16-9-G, 320bar - 400oC | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 18 | Van tay | Butterfly vale D1843; DN80 Vật liệu SUS304 | 5 | Cái | Butterfly vale D1843; DN80 Vật liệu SUS304 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 19 | Van một chiều | AKB02A-02S, SMC | 16 | Cái | Van một chiều đường khí AKB02A-02S, SMC nhật bản | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 20 | van bi khí nén | Vật liệu CF8, DN25, PN 1.6. Q11F-16RL nối bích | 2 | Bộ | van bi khí nén nối bích CF8 DN25, PN 1.6. Q11F-16RL | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 21 | Van hút khí máy thổi bụi | Model: N1/47424B | 2 | Cái | Van hút khí máy thổi bụi Model N1/47424B | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 22 | Van bi nhựa | Vật liệu CPVC (chịu axit) một chiều rắc co đôi DN40 | 7 | Cái | Van bi nhựa vật liệu CPVC (chịu axit) một chiều rắc co đôi Sanking DN40 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 23 | van cầu hàn | Model J61Y-320I, DN25, PN32 Mpa, 500°C, 12Cr1Mov | 4 | Cái | Van cầu hàn cao áp Model J61Y-320I, DN25, 32 Mpa, 500oC | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 24 | Van cầu hàn | J61Y-320, DN40 PN32Mpa 425oC | 3 | Cái | Van cầu hàn J61Y-320, DN40 PN32Mpa 425oC | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 25 | Van bi tay gạt | Q41F-10P, DN50, PN10 nối bích SUS 304. | 4 | Cái | Van bi tay gạt Q41F-10P, DN50, PN10 nối bích SUS 304. | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 26 | Van xả khí tự động thân bơm | BQ2-10R; PN1.0 nối bích, vật liệu CF3M | 1 | Cái | Van xả khí tự động thân bơm BQ2-10R; PN1.0 nối bích, vật liệu CF3M | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 27 | Van bướm khí nén | Model: D671X-16R3; DN125; PN16; Vật liệu:SUS 316L | 2 | Bộ | Van bướm khí nén Model: D671X-16R3; DN125; PN16; Vật liệu:SUS 316L | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 28 | Van cổng khí nén | Model Z641W-10P, DN65, PN1.0Mpa, SUS 304, nối bích. | 1 | bộ | Van cổng khí nén Model Z641W-10P, DN65, PN1.0Mpa, SUS 304, nối bích. | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 29 | Van cầu hàn | Model J41H-25C, DN25, PN 25 Mpa, Vật liệu A105 | 17 | Cái | Van cầu hàn Model J41H-25C, DN25, PN 25 Mpa, Vật liệu A105 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 30 | Van kim | Needle valve (Van kim) nối hàn NHSS-MTS 16-9-G, 320bar - 400oC | 28 | Cái | Van kim Needle valve (Van kim) nối hàn NHSS-MTS 16-9-G, 320bar - 400oC | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 31 | Van bướm, dẫn động điện, DN100, PN1.6, QT450-10 | Van bướm dẫn động điện Model D971X-16Q, DN100, PN1.6Mpa, Cast Iron | 1 | Cái | Van bướm dẫn động điện Model D971X-16Q, DN100, PN1.6Mpa, Cast Iron | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 32 | Van tay Hoke | Van tay 3000psig; 65 độ F-450 độ F (-54 độ C - 232 độ C) 316SS; 1/4NPT; 1/4NPT HOKE; 3712M4Y | 5 | cái | Van tay 3000psig; 65 độ F-450 độ F (-54 độ C - 232 độ C) 316SS; 1/4NPT; 1/4NPT HOKE; 3712M4Y | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 33 | Van cầu hàn | Model J61Y-320I, DN20, PN32 Mpa, 500°C, 12Cr1Mov | 6 | Cái | Van cầu hàn Model J61Y-320I, DN20, PN32 Mpa, 500°C, 12Cr1Mov | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 34 | van cầu hàn | Model:J61Y-P55/195V ; DN50;PN19,5 Mpa;550°C ; Vật liệu:12Cr1Mov | 7 | Cái | van cầu hàn Model:J61Y-P55/195V; DN50;PN19,5 Mpa;550°C; Vật liệu:12Cr1Mov | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 35 | Van cầu hàn cao áp | Model J61Y-320C, DN32, PN32 Mpa, 425°C, A105 | 19 | Cái | Van cầu hàn cao áp Model J61Y-320C, DN32, PN32 Mpa, 425°C, A105 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 36 | van an toàn | Modellbeteckning: SV77 (GT-77); Anslutning: G15 / CU22; Artikelnummer: SV-77-G15/CU22-0500; Temperature: -30°C till +125°C; Pressure: 5,0 bar(g); RSK nummer: 5001813 | 4 | Bộ | Van an toàn ( bơm tuần hoàn tháp hấp thụ) Durgo Modellbeteckning: SV77 (GT-77); Anslutning: G15 / CU22; Artikelnummer: SV-77-G15/CU22-0500; Temperature: -30°C till +125°C; Pressure: 5,0 bar(g); RSK nummer: 5001813 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 37 | Van cầu nối bích, vận hành tay | Model J41W-10P, DN50, PN1.0 Mpa, SUS304 | 13 | Cái | DN50, Sus304, PN1.0 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 38 | Van màng vận hành bằng tay | rubber lined diaphragm valve; EG41J-10; DN80, 1.0Mpa | 6 | Bộ | Van màng vận hành bằng tay: rubber lined diaphragm valve; EG41J-10; DN80, 1.0Mpa | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 39 | Van dao khí nén | ZF25YQA WCB DN250 | 2 | Bộ | Van dao khí nén ZF25YQA WCB DN250 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 40 | Van dao khí nén | Model: PZ673H-16P; DN300; PN1.6 Mpa; Vật liệu: CF8 | 3 | Bộ | Van dao khí nén Model: PZ673H-16P; DN300; PN1.6 Mpa; Vật liệu: CF8 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 41 | Van một chiều | HH49X-1C; DN800, áp lực 0,4Mpa; Vật liệu SUS304 | 1 | Cái | Van một chiều HH49X-1C; DN800, 0,4Mpa | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 42 | Van cổng khí nén | DN400 QDZF641H-10C, PN10; SUS 304 | 1 | Bộ | Van cổng khí nén DN400 QDZF641H-10C, PN10; SUS 304 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 43 | Van màng vận hành bằng tay | rubber lined diaphragm valve; EG46J-10; DN50 | 16 | Cái | Van màng vận hành bằng tay rubber lined diaphragm valve; EG46J-10; DN50 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 44 | Van cầu điều khiển bằng khí nén | Model:Q641F-16 ; N150;PN1.6 Mpa, Vật liệu: SUS 316L | 6 | Cái | Van cầu điều khiển bằng khí nén; Model:Q641F-16; DN150;PN1.6 Mpa; Vật liệu: SUS 316L | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 45 | Van cổng điều khiển khí nén | Van cổng khí nén nối bích Model Z641W-10P, DN300, PN1.0Mpa, SUS 304 | 3 | Bộ | DN300, PN16, SUS304 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 46 | Cụm van cổ góp ( bao gồm cả mặt động, mặt tĩnh, bầu khí nén 100x159) | Bộ van cổ góp silo tro (Bao gồm cả van và bộ dẫn động ) A-16201-63 (bầu khí 100x159) theo bản vẽ số 46 đính kèm E-HSMT | 2 | Bộ | Bộ van cổ góp silotro (Bao gồm cả van và bộ dẫn động) A-16201-63 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 47 | Van dao khí nén | DN200; PN10; Stafsjö Type XVE; vật liệu Stainless steel | 4 | Bộ | Van dao khí nén không rỉ đầu ra ejector thải xỉ DN200; PN10; Stafsjö Type XVE; vật liệu Stainless steel: Art No.XEV 020A46O00; Seri No.2007-153336-4879 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 48 | Van bướm điều khiển điện | 0941X-10; DN800 Vật liệu SUS304 (không bao gồm phần điều khiển) | 4 | Cái | Van bướm điều khiển điện (không bao gồm phần dẫn động) DN800, MA93F4-24SD, D943W-6P | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 49 | Van an toàn điện đầu ra quá nhiệt cấp 3 | VALVTECHNOLOGIE Z0L1-217B1RA5P1 ; 2.50 3100# BWX4.0 300# RF 2.13 BORE ; W/ VTI EXPRESS ACTUATOR VTI10DA; QUO-07520-B4X7C9; | 1 | Bộ | Van an toàn điện đầu ra quá nhiệt cấp 3; VALVTECHNOLOGIE Z0L1-217B1RA5P1 2.50 3100# BWX4.0 300# RF 2.13 BORE ; W/ VTI EXPRESS ACTUATOR VTI10DA; QUO-07520-B4X7C9; (Bao gồm van và bộ dẫn động) Chi tiết theo bản vẽ của nhà sản xuất (bản vẽ số 49) đính kèm E-HSMT | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi