Gói thầu: Hoá chất, vật tư, dụng cụ thí nghiệm năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200237243-02
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Nghiên cứu Giống Và Công nghệ Sinh học Lâm nghiệp
Tên gói thầu Hoá chất, vật tư, dụng cụ thí nghiệm năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200226539
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-25 18:03:00 đến ngày 2020-03-04 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 510,916,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,500,000 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 1kb DNA ladder 2 Bộ Nồng độ: 0.5 µg/µl khuếch đại lên tới 6 kb từ gDNA; Thang DNA gồm 12 băng kích thước: 10000, 8000, 6000, 5000, 4000, 3000, 2000, 1500, 1000, 750, 500, 250bp; Có băng tham chiếu tương ứng: 3000bp; 1000bp
2 3-indolebutyric acid (IBA) (5g/lọ) 1 Lọ Công thức phân tử: C12H13NO2; Trạng thái: bột tinh thể màu trắng; Độ tinh khiết: ≥ 99%; Carbon: 69.5 - 72.3%; Nitrogen: 6.75 - 7.02 %; Điểm nóng chảy: 120-125°C; Bay hơi ≤ 0.5%
3 6-Benzylaminopurine (BAP) (5g/lọ) 1 Lọ Công thức phân tử: C12H11N5; Phân tử lượng: 225.26 g/mol; Độ nóng chảy: 230-233°C; Độ tinh khiết: ≥ 99%; Dạng bột kết tinh màu trắng, khó tan trong nước, tan ít trong ethyl alcohol; ổn định trong dung dịch axit, kiềm
4 Acetosyringone (5g/lọ) 1 Lọ Công thức phân tử: C10H12O4; Độ tinh khiết: ≥ 99%
5 Acid boric (500g/lọ) 1 Lọ Công thức phân tử: H3BO3; Độ tinh khiết: > 99.5%; pH: 3.8 - 4.8; Cl: ≤ 0.0003%; PO4: ≤ 0.0005%; SO4: ≤ 0.0005%; Kim loại nặng: ≤ 0.0005%; Ca: ≤ 0.002 %; Fe: ≤ 0.0001 %
6 Acid folic (25g/lọ) 1 Lọ Công thức phân tử: C19H19N7O6; Độ tinh khiết > 97%; Nhiệt độ nóng chảy: 250°C; pH: 4.0 -4.8 (100 g/l H₂O, 25°C); Độ hòa tan: 0.002 g/l
7 Acid nitric (200ml/chai) 8 Chai Công thức phân tử: HNO3; Trạng thái: chất lỏng không màu; Độ tinh khiết: > 97%; Nhiệt độ nóng chảy: -42°C; Nhiệt độ sôi: 83°C; pH: -2
8 Agar (1kg/túi) 2 Túi Nhiệt độ tạo gel: 32-35°C; pH: 7.0-7.5; Kim loại nặng:
9 Agar BA-30, High quality (500g/lọ) 1 Lọ Nhiệt độ tạo gel: 30-35°C; pH: 7.0-7.5; Độ tinh khiết: ≥ 99.5%; Kim loại nặng:
10 Agarose (500g/lọ) 2 Lọ Khoảng nóng chảy: 34-38°C; Độ bền gel (1.5%): > 2000g/cm2; Sulfate: ≤ 0.10%; DNase/RNase & Protease Activity: không phát hiện; Dùng trong phân tích điện di
11 alpha-Naphthylacetic acid (NAA) (25g/lọ) 1 Lọ Công thức phân tử: C12H10O2; Độ tinh khết: ≥ 95%; Carbon: 73.5 - 81.3 %; Hydrogen: 4.87 - 5.94 %; H2O:
12 Biotine (1g/lọ) 1 Lọ Công thức phân tử: C10H16N2SO3; Độ tinh khiết: > 98.5%; Kim loại nặng: ≤ 10mg/kg; Arsenic: ≤ 3mg/kg; Ash: ≤ 0.1%
13 Bộ Kít tách ARN (50 phản ứng/bộ) 1 Bộ Có khả năng thu hồi lên tới 20 µg RNA cho 1 phản ứng tách chiết; Sử dụng công nghệ màng silica kết hợp với cột chiết, thao tác thực hiện đơn giản, nhanh, thời gian thực hiện chỉ trong vòng 30 phút; Chất lượng sản phẩm thu được tốt, có thể sử dụng trực tiếp cho các ứng dụng như Cloning, Nucleic Acid Labeling, RT-PCR, Sequencing, …
14 Bovine serum albumin 1 Ống Khối lượng phân tử: 66 kDa; Độ tinh khiết ≥ 96%; Dùng trong sinh học phân tử
15 CaCl2 (500g/lọ) 1 Lọ Công thức phân tử: CaCl2; Độ tinh khiết ≥ 98 %; Tỷ trọng: 2.15 g/cm3 (20°C); Nhiệt độ nóng chảy: 772°C; pH: 8 - 10 (100 g/l, H2O, 20°C); Độ hòa tan: 740 g/l
16 Carbenicillin (10g/lọ) 1 Lọ Công thức phân tử: C17H16N2Na2O6S; Độ tinh khiết: > 89%; H2O: ≤ 6.0%; Hoạt lực: ≥ 750mcg/mg
17 Cefotaxim (10g/lọ) 1 Lọ Bột màu trắng ngà; Hoạt lực: 916-964 μg/mg; Độ hòa tan: 50 mg/ml; Phổ tác dụng trên vi khuẩn gram âm, gram dương
18 Chloramfenicol (100g/lọ) 1 Lọ Công thức phân tử: C11H12Cl2N2O5; Độ tinh khiết: ≥ 98%; Carbon: 39.9 - 41.9%; Ni tơ: 8.5 - 8.8%; Nhiệt độ nóng chảy: 148-150°C
19 Chloroform (500ml/chai) 2 Chai Công thức phân tử: CHCl3; Khối lượng phân tử: 119.38g/mol; Độ tinh khiết: ≥ 99%
20 Cồn 13 Lít Công thức phân tử: C2H6O; Khối lượng phân tử: 46.07g/mol; Độ tinh khiết: ≥ 96%
21 CTAB (500g/lọ) 1 Lọ Công thức phân tử: C19H42BrN; Khối lượng phân tử: 364.45 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 97 %; Điểm nóng chảy: 237 - 243°C; pH: 5 - 7 (50 g/l, H2O, 20°C); Mật độ: 390 kg/m3; Độ hòa tan: 55 g/l
22 Cycloheximide (5g/lọ) 1 Lọ Công thức phân tử: C15H23NO4; Độ tinh khiết ≥ 93%; Carbon: 63.74 - 64.34%; Hydrogen: 7.94 - 8.54%;Nitrogen: 4.68 - 5.28%
23 Đệm TAE 10X (500ml/chai) 1 Chai Thành phần: Tris base, Glacial acetic acid, EDTA pH8; Nồng độ: 10X; Sử dụng trong điện di
24 DIG High Prime DNA Labling and Detection Starter Kit I 1 Bộ Độ tinh khiết: >99%; Dùng trong sinh học phân tử
25 DMSO (500ml/chai) 1 Chai Công thức phân tử: C2H6SO; Khối lượng phân tử: 78.13g/mol; Nhiệt độ nóng chảy: 19°C; Nhiệt độ sôi: 189°C; Độ tinh khiết ≥ 99%;
26 Dreamtaq MasterMix (200 phản ứng/bộ) 3 Bộ Master mix chứa enzyme khuếch đại DreamTaq DNA polymerase, MgCl2, dNTPs và buffer. Hỗn hợp được tối ưu hóa cho hiệu quả khuếch đại lên tới 6 kb từ gDNA và 20 kb từ viral DNA; Tạo các sản phẩm đầu dính 3'-A; Sử dụng được cho phản ứng PCR
27 EDTA (500g/lọ) 2 Lọ Công thức phân tử: C10H16N2O8; Khối lượng phân tử: 372.24g/mol; Độ tinh khiết ≥ 99%; pH: 4-6; Chloride ≤ 0.01%
28 Enzyme giới hạn (BamHI) 3 Bộ Đảm bảo cắt hoàn toàn theo đúng trình tự. Không xảy ra hiện tượng cắt chồng chéo. Enzyme hoạt động ổn định
29 Ethanol (500ml/chai) 3 Chai Công thức phân tử: C2H5OH; Độ tinh khiết ≥ 99.5%; Acetone ≤ 0.001%; Ethylmethylketone ≤ 0.02%; Isoamyl alcohol ≤ 0.05%; 2-Propanol ≤ 0.003%; Cu ≤ 0.000002%; Fe ≤ 0.00001%; Pb ≤ 0.00001%
30 Fructose (1kg/lọ) 1 Lọ Công thức phân tử: C6H12O6; Khối lượng mol: 180.16 g/mol; Khối lượng riêng: 1.69 g/cm3; Độ tinh khiết ≥ 99%; Nhiệt độ nóng chảy: 103°C
31 Gene ruler 100bp 1 Bộ Thang DNA gồm 12 băng kích thước: 3000, 2000, 1500, 1000, 900, 800, 700, 600, 400, 300, 200, 100bp; Có băng tham chiếu tương ứng: 1000bp; 500bp
32 Gene ruler 20bp 1 Bộ Thang DNA gồm 11 băng kích thước: 300, 200, 150, 100, 75, 50, 35, 25, 20, 15, 10bp; Có băng tham chiếu tương ứng: 50bp
33 Glucose (1kg/lọ) 2 Lọ Công thức phân tử: C6H12O6; Khối lượng mol: 180.156 g/mol; Khối lượng riêng: 1.54 g/cm3; Độ tinh khiết ≥ 99%; Nhiệt độ nóng chảy: 146°C
34 Glycine (500g/lọ) 1 Lọ Công thức phân tử: C2H5NO2; Khối lượng phân tử: 75.07g/mol; Độ tinh khiết: ≥ 99.7%; Cl: ≤ 0.003%; SO4: ≤ 0.0025%; Kim loại nặng: ≤ 0.0001%; NH4: ≤ 0.02%
35 H2O (DNA, RNA free) (500ml/chai) 1 Chai Độ cứng: 0.00 mg/l; pH = 7; Độ dẫn điện: ≤ 1uS/cm; Hàm lượng Cl: ≤ 0.02mg/l; NH4: 0.00 mg/l; DNA, RNA: free
36 HgCl2 (100g/lọ) 1 Lọ Công thức phân tử: HgCl2 Độ tinh khiết ≥ 99.5% Fe ≤ 0.002% Bay hơi ≤ 1.0%
37 Hydrochloric acid (500ml/chai) 1 Chai Công thức phân tử: HCl; Nồng độ: 37%; Br ≤ 0.01%; PO4 ≤ 0.0001%; SO4 ≤ 0.0001%; SO3 ≤ 0.0001%; Kim loại nặng ≤ 0.00001%;
38 Hygromycin B (25g/lọ) 1 Lọ Công thức phân tử: C20H37N3O13; Độ tinh khiết: ≥ 90%; Hoạt lực: 950 u/mg; Kim loại nặng: ≤ 2 mg/kg; pH: 7 - 9.5 Ammonium: ≤ 1.0%; Bay hơi: ≤ 5.0%
39 Isoamyl alcohol (250ml/chai) 4 Chai Công thức phân tử: C5H12O; Độ tinh khiết ≥ 99%; Kim loại nặng ≤ 0.00001%
40 Isopropanol (250ml/chai) 1 Chai Công thức phân tử: C3H8O; Độ tinh khiết ≥ 99.5%; Acetone ≤ 0.01%; Ethano ≤ 0.01%; Isopropylether ≤ 0.01%; Methanol ≤ 0.01%; 1-Propylalcohol ≤ 0.1%; Kim loại nặng ≤ 0.00001%
41 Isopropanol (500ml/chai) 1 Chai Công thức phân tử: C3H8O; Độ tinh khiết ≥ 99.5%; Acetone ≤ 0.01%; Ethano ≤ 0.01%; Isopropylether ≤ 0.01%; Methanol ≤ 0.01%; 1-Propylalcohol ≤ 0.1%; Kim loại nặng ≤ 0.00001%
42 Javen (100ml/chai) 1 Chai Công thức phân tử: NaClO; Khối lượng phân tử: 74,448 g/mol
43 Kanamycin (5g/lọ) 1 Lọ Công thức phân tử: C18H38N4O15S; Hoạt lực ≥ 750 μg /mg; Kanamycin B ≤ 5%; Carbon: 35.2 - 37.8%; Nitrogen: 9.0 - 9.9%; Phổ tác dụng trên vi khuẩn gram âm, gram dương, mycobacteria và mycoplasma
44 KH2PO4 (500g/lọ) 1 Lọ Công thức phân tử: KH2PO4; Độ tinh khiết ≥ 99.0%; Cl ≤ 0.0005%; Sulfate (SO4) ≤ 0.003%; Tổng ni tơ (N) ≤ 0.001%; Kim loại nặng ≤ 0.0001%
45 Kít tinh sạch ARN (50 phản ứng/bộ) 1 Bộ Kít tinh sạch ARN từ môi trường nuôi cấy tế bào, mô, tế bào máu người, vi khuẩn và nấm. Thời gian thực hiện nhanh: chỉ 15 phút sau bước phân giải tế bào. Có khả năng chiết được các đoạn RNA có kích thước trên 200 bp. Chất lượng RNA tốt, tỉ lệ A260/280: > 1.9
46 Kít tinh sạch DNA (50 phản ứng/bộ) 1 Bộ Kít thu hồi DNA từ gel agarose, có khả năng thu hồi các đoạn DNA có kích thước từ 25bp - 20 kb. Khả năng thu hồi các đoạn từ 100bp-10 kb lên tới 95%. Lưu lượng lên kết màng lên tới 25 μg DNA và 1g gel agarose. Thời gian thực hiện nhanh, chỉ trong vòng 15 phút.
47 Kít tinh sạch sản phẩm PCR (50 phản ứng/bộ) 3 Bộ Kít tinh sạch sản phẩm PCR. Loại bỏ các mồi thừa, dNTPs, labeled nucleotides, enzymes và các muối từ hỗn hợp phản ứng PCR; Khả năng tinh sạch các đoạn DNA có kích thước từ 25bp -20kb; Hiệu quả thu hồi các đoạn 100bp đến10kb lên tới 90-100%; Lưu lượng liên kết màng lên tới 25µg; Quy trình thực hiện chỉ trong vòng 15 phút
48 Kít tổng hợp cDNA (50 phản ứng/bộ) 1 Bộ Kít tổng hợp cDNA từ RNA sử dụng enzyme RevertAid Reverse Transcriptase; Cung cấp kèm RiboLock RNase Inhibitor có khả năng ức chế hoạtđộng của Rnase giúp bảo vệ RNA không bị thoái hóa trong suốt quá trình tổng hợp sợi cDNA; Khả năng tổng hợp đoạn cDNA có kích thước lên tới 13 kb; Dải nhiệt độ phản ứng: 42-45°C
49 Loading dye 6X (5ml/bộ) 1 Bộ Thành phần: Glycerol, EDTA, Bromophenol blue, Xylene Cyanole; Nồng độ: 6X
50 Mercaptoethanol (100ml/chai) 1 Chai Công thức phân tử: C2H6OS; Khối lượng phân tử: 78.13g/mol; Độ tinh khiết ≥ 99%; Nhiệt độ nóng chảy: -100°C; Nhiệt độ sôi: 157°C; Tỷ trọng: 1.114 g/ml, 25°C
51 Meropen (Meropenem Hydrate) (5g/lọ) 1 Lọ Công thức phân tử: C17H25N3O5S.3H2O; Độ tinh khiết ≥ 98%; Độ hòa tan: ≥ 20 mg/ml
52 MES (500g/lọ) 1 Lọ Công thức phân tử: C6H13NO4S.H2O; Độ tinh khiết ≥ 99%; H2O: 8.0-8.9%; pH: 3.5 - 4.1; Nhiệt độ nóng chảy: > 300°C
53 Methanol (500ml/chai) 1 Chai Công thức phân tử: CH4O; Độ tinh khiết ≥ 99%; Ethanol ≤ 0.05%; Acetone ≤ 0.001%; Formaldehyde ≤ 0.001%; Kim loại nặng ≤ 0.00001%
54 MgSO4 (500g/lọ) 1 Lọ Công thức phân tử: MgSO4; Độ tinh khiết ≥ 99.5%; Cl ≤ 0.0003%; Kim loại nặng ≤ 0.0005%
55 Mồi (2 ống/cặp) 5 Cặp Cặp mồi đặc hiệu EcHB1; Trình tự: F: ATGTGCCCTATCGATTCGG (Tm: 59,7°C) R:TTAACAAGCGGCTGATGGATGAGC 3’(Tm: 54,6°C); Đóng gói: 2 ống/cặp
56 Môi trường MS (220g/lọ) 1 Lọ Thành phần trong 1 lít môi trường: Ammonium nitrate 1650 mg/l; Boric acid 6.2 mg/l; Calcium chloride 332.2 mg/l; Cobalt chloride hexahydrate 0.025 mg/l; Cupric sulfate pentahydrate 0.025 mg/l; Disodium EDTA dihydrate 37.26 mg/l; Ferrous sulfate heptahydrate 27.8 mg/l; Glycine 2 mg/l; Magnesium sulfate 180.7 mg/l; Manganese sulfate monohydrate 16.9 mg/l; Myo-Inositol 100 mg/l; Nicotinic acid 0.5 mg/l; Potassium iodide 0.83 mg/l; Potassium nitrate 1900 mg/l; Potassium phosphate monobasic 170 mg/l; Pyridoxine hydrochloride 0.5 mg/l; Sodium molybdate dihydrate 0.25 mg/l; Thiamine hydrochloride 0.1 mg/l; Zinc sulfate heptahydrate 8.6 mg/l
57 Myo-Inositol (100g/lọ) 1 Lọ Công thức phân tử: C6H12O6; Khối lượng mol: 180.16 g/mol; Khối lượng riêng: 1.75 g/cm3; Độ tinh khiết ≥ 97%; Nhiệt độ nóng chảy: 224-227°C; Kim loại nặng ≤ 10ppm; Trạng thái: bột tinh thể màu trắng
58 N-(2-chloro-4-pyridyl)-N'-phenylurea (25mg/lọ) 1 Lọ Công thức phân tử: C12H10ClN3O; Độ tinh khiết ≥ 98%; Carbon: 57.79 - 58.59%; Nitơ: 16.57-17,37%; Độ hòa tan: 49.00 - 51.00 mg/ml;
59 NaCl (250g/lọ) 1 Lọ Công thức phân tử: NaCl; Độ tinh khiết ≥ 99.5%; PO4 ≤ 0.0005%; SO4 ≤ 0.001%; Kim loại nặng ≤ 0.0005%
60 Nhựa dán Canada balsam (10ml/chai) 8 Chai Nhựa thơm từ cây balsam; Độ tinh khiết ≥ 90%
61 Ni tơ lỏng 100 Lít Công thức phân tử: N2; Trạng thái: lỏng; Nhiệt độ sôi: -196°C; Nhiệt độ đóng băng: -210°C
62 Nicotinic acid (25g/lọ) 1 Lọ Công thức phân tử: C6H5NO2; Khối lượng mol: 123.11 g/mol; Khối lượng riêng: 1.47 g/cm3; Độ tinh khiết ≥ 98%; Điểm nóng chảy: 236-239°C; Trạng thái: bột màu trắng
63 Nystatin 1 Lọ Công thức phân tử: C47H75NO17; Hiệu lực ≥ 4,400 USP/mg; H2O
64 Peptone (500g/lọ) 1 Lọ Tổng ni tơ ≥ 10%; Ash ≤ 15%; Bay hơi ≤ 7%; pH: 6.5 - 7.5; Không nhiễm Coliforms, E.coli, Salmonella
65 pH 4 Buffer (500ml/lọ) 1 Lọ Giá trị pH : 4,0 (H2O, 20°C); Khối lượng riêng: 1,01 g/cm3 (20°C)
66 pH 7 Buffer (500ml/lọ) 1 Lọ Giá trị pH : 7,0 (H2O, 20°C ); Khối lượng riêng: 1,01 g/cm3 (20°C)
67 Phenol (250ml/chai) 1 Chai Công thức phân tử: C6H6O; Trạng thái: dung dịch màu vàng; Độ tinh khiết ≥ 89%; pH: 5.5 ± 0.1
68 Phenol/Chloroform/Isoamyl Alcohol 25:24:1 (100ml/chai) 1 Chai Độ tinh khiết ≥ 99.5%; pH: 8
69 Phytagel (500g/lọ) 1 Lọ Trạng thái: bột màu trắng; Nhiệt độ đông đặc: 27-32°C; Hệ số truyền ≥ 80%
70 Primer (trung bình 20nu/mồi) 2 Cặp Mồi PCR đã được tinh sạch loại bỏ các thành phần tạp nhiễm; Chứa trình tự đặc hiệu
71 Pyridoxine hydrochloride (100g/lọ) 1 Lọ Công thức phân tử: C8H12ClO3; Độ tinh khiết ≥ 98%; Điểm nóng chảy: 214-215°C; Trạng thái: bột màu trắng
72 Redsafe (1ml/ống) 2 Ống Nồng độ cung cấp: 20000X; Dùng trong phân tích điện di; An toàn với người sử dụng, không gây kích ứng, không gây ung thư
73 Riboflavin (100g/lọ) 1 Lọ Công thức phân tử: C17H20N4O6; Độ tinh khiết > 98%; Kim loại nặng
74 Rifampicin (5g/lọ) 1 Lọ Công thức phân tử: C43H58N4O12;p Độ tinh khiết ≥ 97%; Độ hòa tan: 2.5 mg/ml H2O; Phổ tác dụng trên vi khuẩn gram âm, gram dương, mycobacteria và virus
75 RNase A (10mg/lọ) 1 Lọ Nồng độ: 10 u/µl ; Loại bỏ RNA khỏi các dung dịch DNA, protein và các hỗn hợp enzyme khác; Bất hoạt ở 100°C trong 30 phút; Không nhiễm Dnase, Protease
76 Rose Bengal (5g/lọ) 1 Lọ Công thức phân tử: C20H2Cl4I4Na2O5; Thành phần dye: 95%
77 SDS (500g/lọ) 1 Lọ Công thức phân tử: C12H25NaSO4; Độ tinh khiết ≥ 99.5%; pH: 5.5 - 7.5; Kim loại nặng: ≤ 0.002%
78 Sodium Hydroxide (500g/lọ) 1 Lọ Công thức phân tử: NaOH; Độ tinh khiết > 99%; Cl ≤ 0.0005%; PO4 ≤ 0.0001%; SiO2 ≤ 0.0005%; SO4 ≤ 0.0005%; Kim loại nặng ≤ 0.0002%
79 Streptomicin (25g/lọ) 1 Lọ Công thức phân tử: C21H39N7O12; Hoạt lực ≥ 720 I.U./mg; Sulfate (SO4): 18.0 - 21.5%; Phổ tác dụng trên vi khuẩn gram âm, gram dương và mycobacteria
80 Streptomicin sulfate (50g/lọ) 2 Lọ Công thức phân tử: ‎C42H84N14O36S3; Hoạt lực ≥ 720 I.U./mg; Phổ tác dụng trên vi khuẩn gram âm, gram dương và mycobacteria
81 Sucrose (1kg/túi) 1 Túi Công thức phân tử: C12H22O11; Trạng thái: bột màu trắng; Độ tinh khiết ≥ 99.5%; Nhiệt độ nóng chảy: 185-187°C; Sulfite (SO2) ≤ 0.0010%; Kim loại nặng ≤ 0.001%; Pb ≤ 0.00005%
82 Taq DNA Polymerase (4ml/bộ) 1 Bộ Chịu được nhiệt độ cao; Sử dụng cho các phản ứng PCR; Được tối ưu với hệ thống buffer tiên tiến làm giảm các bước tối ưu hóa phản ứng PCR; Tính ổn định cao, độ tin cậy cao
83 Than hoạt tính (1kg/túi) 1 Túi Công thức phân tử: C; Dạng bột mịn; Nhiệt độ nóng chảy: 3550°C; Áp suất hơi:
84 Thiamine hydrochloride (25g/lọ) 1 Lọ Công thức phân tử: C12H17N4OS+; Độ tinh khiết ≥ 99.0%; Sulphate (SO4) ≤ 0.01%; Nitrate (NO3) ≤ 0.005%; Kim loại nặng ≤ 0.001%; H2O ≤ 5.0%
85 Thidiazuron (100g/lọ) 1 Lọ Công thức phân tử: C9H8N4OS; Độ tinh khiết ≥ 98.0%; Độ hòa tan: 50 mg/ml DMSO; Carbon: 47.8 - 50.3%; Ni tơ: 24.8 - 26.1%
86 Thuốc nhuộm safranin 1% (50ml/chai) 4 Chai Công thức phân tử: C20H19ClN4; Khối lượng mol: 350,85 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 98.0%
87 Tris base (500g/lọ) 3 Lọ Công thức phân tử: C4H11NO3; Độ tinh khiết ≥ 99%; Nhiệt độ nóng chảy: 168-172°C; pH: 10.1-11.1; H2O: ≤ 0.5%
88 Tryptone (250g/lọ) 2 Lọ Tổng ni tơ ≥ 10%; Amino nitrogen ≥ 3.9%; Ash ≤ 15%; Bay hơi ≤ 6%; pH: 6.5 - 7.5; Không nhiễm Coliforms, E.coli, Salmonella
89 Tween 20 (500ml/chai) 1 Chai Công thức phân tử: C58H114O26; Nồng độ ≥ 40%; H2O ≤ 3% CMC: 0.06 mM (20-25°C); Hydroxyl: 96-108 mg/g; Tỷ trọng: 1.095 g/mL, 25°C (lit)
90 Xylen (200ml/chai) 8 Chai Công thức phân tử: C8H10; Khối lượng mol: 106,16 g/mol; Trạng thái: chất lỏng không màu, không hòa tan trong nước, hòa tan trong cồn, hòa tan trong dầu thực vật…
91 Yeast extract (250g/lọ) 1 Lọ pH: 5.5 - 7.2; Ni tơ ≥ 10.5%; Sulfated ash (600°C) ≤ 17.0%; Kim loại nặng ≤ 0.005%; Ca ≤ 0.05%; Mg ≤ 0.10%; Cl ≤ 5.0%; P ≤ 2.5%
92 Bình tam giác các loại 100 Cái Chất liệu: thủy tinh trong suốt; Chịu nhiệt, chịu độ axit, bazơ tốt
93 Bộ khay 96 giếng chạy RT-PCR 1 Bộ Khay RT-PCR 96 giếng, đã tiệt trùng; Không nhiễm DNA, Dnase, Rnase và các thành phần ức chế phản ứng PCR; Không nhiễm các thành phần phát quang, phát xạ gây nhiễu kết quả đọc; Chất liệu nhựa trong suốt, đảm bảo tín hiệu đọc chính xác
94 Bông y tế không thấm nước 2 Kg Chất liệu: sợi tổng hợp không thấm nước; Đã tiệt trùng
95 Bông y tế thấm nước 2 Kg Chất liệu: 100% cotton; Đã tiệt trùng
96 Chai thủy tinh có nắp vặn 20 Cái Chất liệu: thủy tinh trong suốt; Nắp nhựa có gen vặn với cổ bình; Có chia vạch định mức thể tích; Chịu nhiệt, chịu độ axit, bazơ tốt
97 Cốc đong các loại 10 Cái Chất liệu: thủy tinh trong suốt; Có vòi rót; Thể tích: 20, 25, 50, 100, 200, 250, 500, 1000, 2000, 3000ml; Có chia vạch định mức thể tích; Chịu nhiệt, chịu độ axit, bazơ tốt;
98 Dao y tế 10 Cái Chất liệu thép không gỉ; Cỡ: 4; Không chứa tác nhân gây bệnh truyền nhiễm
99 Đầu côn 10µl (1000 cái/túi) 9 Túi Đầu côn đã tiệt trùng; Không nhiễm Dnase, Rnase; Không chứa nội độc tố gây độc tế bào; Có chia vạch định mức thể tích; Giới hạn thể tích hút: 10µl
100 Đầu côn 200µl (1000 cái/túi) 7 Túi Đầu côn đã tiệt trùng; Không nhiễm Dnase, Rnase; Không chứa nội độc tố gây độc tế bào; Có chia vạch định mức thể tích; Giới hạn thể tích hút: 200µl
101 Đầu côn 1000µl (1000 cái/túi) 8 Túi Đầu côn đã tiệt trùn Không nhiễm Dnase, Rnas Không chứa nội độc tố gây độc tế bào; Có chia vạch định mức thể tích; Giới hạn thể tích hút: 1000µl
102 Đầu côn 5ml (500 cái/túi) 1 Túi Đầu côn đã tiệt trùng; Không nhiễm Dnase, Rnase; Không chứa nội độc tố gây độc tế bào; Có chia vạch định mức thể tích; Giới hạn thể tích hút: 5ml;
103 Đầu côn 10ml (500 cái/túi) 1 Túi Đầu côn đã tiệt trùng; Không nhiễm Dnase, Rnase; Không chứa nội độc tố gây độc tế bào; Có chia vạch định mức thể tích; Giới hạn thể tích hút: 10ml
104 Đĩa inox hình quả đậu 20 Cái Chất liệu: Inox; Không chứa tác nhân gây bệnh truyền nhiễm
105 Đĩa petri vô trùng phi bé (6cm) 2 Thùng Bằng nhựa polystyrene pha lê cao cấp; Đã được tiệt trùng; Đường kính: 6cm
106 Đĩa petri vô trùng phi to (9cm) 3 Thùng Bằng nhựa polystyrene pha lê cao cấp; Đã được tiệt trùng; Đường kính: 9cm
107 Găng tay (50 đôi/hộp) 46 Hộp Đã tiệt trùng; Chất liệu: Cao su không bộ; Cỡ: M; Đóng gói: 50 đôi/hộp
108 Giấy nhôm 2 Cuộn Độ dày tổng số dải nhôm: 60-70µm; Kích thước: 30 cm x 7 m; Độ tinh khiết: ≥ 99%
109 Giấy thấm 10 Hộp Đã tiệt trùng; Màu trắng; Có khả năng thấm, hút tốt; Không bị mủn
110 Kéo y tế 10 Cái Chất liệu thép không gỉ; Lưỡi sắc, không bị sứt; Không chứa tác nhân gây bệnh truyền nhiễm
111 Khẩu trang y tế (50 cái/hộp) 4 Hộp Chất liệu: Vải PP dệt sợi hoạt tính; Gồm 5 lớp; Đã tiệt trùng
112 Lam kính 300 Bộ Chất liệu: thủy tinh natri cacbonat trong suố; Kích thước: 76 x 26 x 1mm; Đạt tiêu chuẩn: ISO13485, CE, FDA
113 Lưỡi dao cắt 19 Hộp Chất liệu thép không gỉ; Lưỡi sắc; Đã tiệt trùng; Lưỡi dao cỡ: 21
114 Màng lai 3 Bộ Phù hợp cho lai phổ rộng các loại peptide và protein; Lực liên kết cao, tín hiệu nền thấp, tối ưu hóa cho việc lai trên màng.
115 Màng nitrocellulose 1 Hộp Chất liệu màng: 100% nitrocellulose; Phù hợp cho lai phổ rộng các loại peptide và protein; Lực liên kết cao, tín hiệu nền thấp, tối ưu hóa cho việc lai trên màng; Đã tiệt trùng
116 Màng PVDF 1 Hộp Màng sinh học; Đường kính: 13mm; Kích thước lỗ: 0,2µm; Đã tiệt trùng
117 Ống Eppendorf 0,5 ml (1000 cái/túi) 7 Túi Chất liệu: Nhựa trong suốt không chứa DNA, RNA; đã tiệt trùng; Chia vạch định mức; Có nắp đậy; Thể tích ống tối đa: 0,5ml
118 Ống Eppendorf 1,5 ml (1000 cái/túi) 7 Túi Chất liệu: Nhựa trong suốt không chứa DNA, RNA; đã tiệt trùng; Chia vạch định mức; Có nắp đậy; Thể tích ống tối đa: 1,5m
119 Ống Eppendorf 2,0 ml (1000 cái/túi) 7 Túi Chất liệu: Nhựa trong suốt không chứa DNA, RNA; đã tiệt trùng; Chia vạch định mức; Có nắp đậy; Thể tích ống tối đa: 2ml;
120 Ống Eppendorf loại lowbind (1000 cái/túi) 1 Túi Chất liệu: Nhựa trong suốt không chứa DNA, RNA; đã tiệt trùng; Chia vạch định mức Có nắp đậy
121 Ống Falcon 15 ml 1 Túi Ống falcon nắp vặn, đã tiệt trùng; Chất liệu: polystyren; Có chia vạch định mức thể tích; Có dải màng nhám đục để ghi nhãn mác; Không chứa nội độc tố; Không nhiễm Rnase/Dnase/Protease; Thể tích ống tối đa: 15ml
122 Ống Falcon 50 ml 2 Túi Ống falcon nắp vặn, đã tiệt trùng: Chất liệu: polystyren; Có chia vạch định mức thể tích; Có dải màng nhám đục để ghi nhãn mác; Không chứa nội độc tố; Không nhiễm Rnase/Dnase/Protease; Thể tích ống tối đa: 50ml
123 Ống nghiệm 100 Cái Chất liệu: thủy tinh trong suốt; Chịu nhiệt, chịu độ axit, bazơ tốt
124 Ống PCR 0,2ml (1000 cái/túi) 9 Túi Chất liệu: Nhựa trong suốt không chứa DNA, RNA; đã tiệt trùng; Chia vạch định mức; Có nắp đậy; Thể tích ống tối đa: 0,2ml
125 Ống PCR 0,5ml (1000 cái/túi) 2 Túi Chất liệu: Nhựa trong suốt không chứa DNA, RNA; đã tiệt trùng; Chia vạch định mức; Có nắp đậy; Thể tích ống tối đa: 0,5ml
126 Parafilm 2 Cuộn Kích thước: 4 in. × 125 ft; Đã tiệt trùng
127 Whatman 3MM 1 Hộp Chất liệu: Bông cellulose alpha cao cấp; Không chứa tạp chất; Độ tinh sạch: 99.9%; Đường kính: 125mm; Đã tiệt trùng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->