Gói thầu: Gói thầu số 8: Cung cấp và vận chuyển VTTB nhất thứ và phụ kiện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200239677-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Cung cấp và vận chuyển VTTB nhất thứ và phụ kiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20200239342 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-26 14:36:00 đến ngày 2020-03-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,773,130,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Kẹp cực cho máy cắt 220kV | KC-MC220 | 6 | Cái | Kẹp cực (thẳng) dùng cho đấu nối máy cắt 220kV hiện hữu với 02 dây AAC-885mm2 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 2 | Kẹp cực cho biến dòng điện 220kV | KC-BDĐ220 | 6 | cái | Kẹp cực (thẳng) dùng cho đấu nối biến dòng điện 220kV hiện hữu với 02 dây AAC-885mm2 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 3 | Dao cách ly 220kV 3 pha 02 lưỡi tiếp địa | DCL220-2ES | 1 | Bộ | Dao cách ly 3 pha có 02 lưỡi tiếp địa: 245kV-3150A-50kA/1s | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 4 | Dao cách ly 220kV 3 pha 01 lưỡi tiếp địa | DCL220-1ES | 1 | Bộ | Dao cách ly 3 pha có 01 lưỡi tiếp địa: 245kV-3150A-50kA/1s | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 5 | Dao cách ly 220kV 3 pha không lưỡi tiếp địa | DCL220-0ES | 1 | Bộ | Dao cách ly 3 pha không có lưỡi tiếp địa: 245kV-3150A-50kA/1s | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 6 | Dao cách ly 220kV 1 pha không lưỡi tiếp địa | DCL220 | 3 | Bộ | Dao cách ly 1 pha không có lưỡi tiếp địa: 245kV-3150A-50kA/1s | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 7 | Kẹp cực cho dao cách ly 220kV | KC-DCL220 | 24 | cái | Kẹp cực (thẳng hoặc T tùy thuộc đầu cực DCL) dùng cho đấu nối dao cách ly 220kV với 02 dây AAC-885mm2 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 8 | Kẹp cực cho chống sét van 220kV | KC-CSV220 | 3 | cái | Kẹp cực (thẳng) dùng cho đấu nối chống sét van 220kV hiện hữu với 02 dây AAC-885mm2 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 9 | Kẹp cực cho sứ đứng 220kV | KC-SĐ220 | 8 | Cái | Kẹp cực (đỡ) dùng cho đấu nối sứ đứng 220kV hiện hữu với 02 dây AAC-885mm2 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 10 | Kẹp cực cho máy cắt 35kV | KC-MC35 | 6 | cái | Kẹp cực (thẳng) dùng cho đấu nối máy cắt 35kV hiện hữu với 01 dây ACSR/XLPE 70mm2 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 11 | Kẹp cực cho dao cách ly 35kV | KC-DCL35 | 6 | cái | Kẹp cực (kẹp T) dùng cho đấu nối dao cách ly 35kV hiện hữu với 01 dây ACSR/XLPE 70mm2 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 12 | Biến dòng điện 11kV 1 pha | BDĐ.1-11kV | 3 | bộ | Biến dòng điện 11kV: 12kV-25kA/1s - Tỷ số: 50-100/1/1/1A - 0.5/5P20/5P20 - 15/30/30VA | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 13 | Biến dòng điện 11kV 1 pha | BDĐ.2-11kV | 3 | bộ | Biến dòng điện 11kV: 12kV-25kA/1s, Tỷ số: 1000-2000/1/1A; 0.5/5P20 - 15/30VA | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 14 | Kẹp cực cho biến dòng điện 11kV | KC-BDĐ11 | 12 | cái | Kẹp cực (thẳng) dùng cho đấu nối biến dòng điện 11kV với 01 dây ACSR/XLPE 70mm2 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 15 | Biến điện áp 11kV 1 pha | BĐA-11kV | 3 | bộ | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 16 | Kẹp cực cho biến điện áp 11kV | KC-BĐA11 | 3 | cái | Kẹp cực dùng cho đấu nối biến điện áp 11kV với 01 dây ACSR/XLPE 70mm2 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 17 | Dây nhôm AAC-885mm2 | AAC-885mm2 | 1.165 | m | Dây nhôm tiết diện 885mm2 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 18 | Dây nhôm lõi thép bọc ACSR/XLPE-70mm2 | ACSR/XLPE-70mm2 | 36 | m | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, tiết diện 70mm2 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 19 | Cáp lực 12kV Cu/XLPE/PVC-50mm2 | Cu/XLPE/PVC-50mm2 | 50 | m | Cáp lực 6/10(12kV), ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện 1x50mm2 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 20 | Chuỗi sứ néo đơn 220kV dùng cho 2 dây AAC – 885mm2 , loại có khóa điều chỉnh | U160BPL.1 | 15 | Chuỗi | Chuỗi sứ néo đơn 220kV dùng cho 2 dây AAC – 885mm2 (sử dụng sứ U160BPL), loại có khóa điều chỉnh kèm phụ kiện đấu nối hoàn chỉnh | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 21 | Chuỗi sứ néo đơn 220kV dùng cho 2 dây AAC – 885mm2 , loại không có khóa điều chỉnh | U160BPL.2 | 15 | Chuỗi | Chuỗi sứ néo đơn 220kV dùng cho 2 dây AAC – 885mm2 (sử dụng sứ U160BPL), loại có khóa điều chỉnh kèm phụ kiện đấu nối hoàn chỉnh | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 22 | Chuỗi sứ treo đơn 220kV dùng treo 2 dây AAC – 885mm2 | U70BPL | 3 | Chuỗi | Chuỗi sứ treo đơn 220kV dùng cho 2 dây AAC – 885mm2 (sử dụng sứ U70BPL), kèm phụ kiện đấu nối hoàn chỉnh | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 23 | Nối 1xAAC-885mm2 với 1xAAC-885mm2 | 32 | cái | Kẹp rẽ nhánh chữ T | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm | |
| 24 | Nối cáp đồng CXV-50mm2 với 1xACSR/XLPE-70mm2 | 6 | cái | Kẹp rẽ nhánh chữ T loại đồng-nhôm | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm | |
| 25 | Đầu cáp ngầm 3 pha cho 3x50mm2 | 2 | cái | Đầu cáp ngầm 3 pha cho cáp có tiết diện 3x50mm2 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm | |
| 26 | Kẹp định vị 2 dây AAC-885mm2 | 194 | cái | Khoảng cách H=200 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm | |
| 27 | Trụ đỡ Dao cách ly 220kV 3 pha 02 lưỡi tiếp địa | DCL220-2ES | 1 | bộ | Trụ thép chữ H, mạ kẽm | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 28 | Trụ đỡ Dao cách ly 220kV 3 pha 01 lưỡi tiếp địa | DCL220-1ES | 1 | bộ | Trụ thép chữ H, mạ kẽm | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 29 | Trụ đỡ Dao cách ly 220kV 3 pha không lưỡi tiếp địa | DCL220-0ES | 1 | bộ | Trụ thép chữ H, mạ kẽm | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 30 | Trụ đỡ Dao cách ly 220kV 1 pha không lưỡi tiếp địa | DCL220 | 3 | bộ | Trụ thép chữ H, mạ kẽm | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 31 | Trụ đỡ Biến dòng điện 11kV 1 pha | BDĐ.1-11kV | 6 | bộ | Trụ thép chữ H, mạ kẽm | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 32 | Trụ đỡ Biến điện áp 11kV 1 pha | BĐA-11kV | 3 | bộ | Trụ thép chữ H, mạ kẽm | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi