Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt cụm lắng lọc Xí nghiệp cấp nước Thanh Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200253643-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần cấp nước Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt cụm lắng lọc Xí nghiệp cấp nước Thanh Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200253615 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của doanh nghiệp và vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-27 07:43:00 đến ngày 2020-03-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,421,404,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cụm bể trộn, phản ứng, lắng lamela | Việt Nam | 1 | Bộ | Thân, nắp, tấm vách, tấm đáy chế tạo bằng thép Hàn Quốc SS400 dày 6 mm – Sơn phủ Epoxy. Đối với máng răng cưa thu nước sau lắng: Inox SUS304 dày 3mm. Tấm lắng lamen chế tạo bằng nhựa PP dày 6mm. Sàn, cầu thang, lan can: Thép SS400 - Sơn Epoxy. Đường ống phân phối bằng nhựa UPVC. Công suất: 3.000m3/ngđ/cụm. Kích thước D x R X C = 8,2x3,5x7,25 (m) | |
| 2 | Bể lọc tự rửa | Việt Nam | 1 | Bộ | Thân bể: từ đáy bể đến cao độ 1500mm: Inox SUS 304 dày 6mm sơn Epoxy. Thân bể: từ cao độ 1500mm: Thép Hàn Quốc SS400 dày 8mm sơn Epoxy. Đáy bể: Inox SUS 304 dày 10mm. Sàn đỡ chụp lọc: Inox SUS 304 dày 8mm. Ống trong bể, ống dẫn nước sau lọc, tank chưa nước rửa lọc: Inox SUS 304 dày 5mm. Vật liệu lọc: cát thạch anh + sỏi đỡ. Kích thước bể RxH = 4,2 x5,85 (m). Công suất: 3.000m3/ngđ/cụm | |
| 3 | Mái che cụm thiết bị | Việt Nam | 1 | Bộ | Vì kèo, xà gồ mái che chế tạo bằng thép SS400 sơn phủ Epoxy dày 2mm. Khung đỡ chính: Ống thép DN150 sơn phủ Epoxy . Tôn lợp mái dày 0,45 mm màu xanh hoặc trắng | |
| 4 | Tủ điều khiển van bướm điện | Việt Nam | 1 | Bộ | Điều khiển van bướm điện | |
| 5 | Van bướm DN250 | Hàn Quốc | 2 | Cái | Van được thiết kế và chế tạo theo tiêu chuẩn DIN 3302, EN 593, EN 1074-1 và EN 1074-2. Van được sơn phủ EPOXY tĩnh điện bảo vệ cả bên trong và bên Chiều dày lớp sơn phủ tối thiểu 250 mm. | |
| 6 | Van bướm DN150 | Hàn Quốc | 4 | Cái | Van được thiết kế và chế tạo theo tiêu chuẩn DIN 3302, EN 593, EN 1074-1 và EN 1074-2. Van được sơn phủ EPOXY tĩnh điện bảo vệ cả bên trong và bên Chiều dày lớp sơn phủ tối thiểu 250 mm. | |
| 7 | Van bướm điện DN200 | Hàn Quốc | 1 | Cái | Van được thiết kế và chế tạo theo tiêu chuẩn DIN 3302, EN 593, EN 1074-1 và EN 1074-2. Van được sơn phủ EPOXY tĩnh điện bảo vệ cả bên trong và bên Chiều dày lớp sơn phủ tối thiểu 250 mm. | |
| 8 | Van bướm DN80 | Hàn Quốc | 3 | Cái | Van được thiết kế và chế tạo theo tiêu chuẩn DIN 3302, EN 593, EN 1074-1 và EN 1074-2. Van được sơn phủ EPOXY tĩnh điện bảo vệ cả bên trong và bên Chiều dày lớp sơn phủ tối thiểu 250 mm. | |
| 9 | Van đồng DN50 | Hàn Quốc | 1 | Cái | Van được thiết kế và chế tạo theo tiêu chuẩn DIN 3302, EN 593, EN 1074-1 và EN 1074-2. Van được sơn phủ EPOXY tĩnh điện bảo vệ cả bên trong và bên Chiều dày lớp sơn phủ tối thiểu 250 mm. | |
| 10 | Ống thép mạ kẽm DN250 | Việt Nam | 12 | mét | Tráng kẽm dày 4.48mm trở lên | |
| 11 | Ống thép mạ kẽm DN200 | Việt Nam | 11 | mét | Tráng kẽm dày 4.48mm trở lên | |
| 12 | Ống thép mạ kẽm DN150 | Việt Nam | 17 | mét | Tráng kẽm dày 4.48mm trở lên | |
| 13 | Ống thép mạ kẽm DN80 | Việt Nam | 6 | mét | Tráng kẽm dày 4.48mm trở lên | |
| 14 | Ống thép mạ kẽm DN50 | Việt Nam | 18 | mét | Tráng kẽm dày 4.48mm trở lên | |
| 15 | Cút thép mạ kẽm DN250 | Trung Quốc | 8 | Cái | Tiêu chuẩn PN10 | |
| 16 | Cút thép mạ kẽm DN200 | Trung Quốc | 2 | Cái | Tiêu chuẩn PN10 | |
| 17 | Cút thép mạ kẽm DN150 | Trung Quốc | 13 | Cái | Tiêu chuẩn PN10 | |
| 18 | Cút thép mạ kẽm DN80 | Trung Quốc | 4 | Cái | Tiêu chuẩn PN10 | |
| 19 | Bích thép rỗng mạ kẽm DN250 | Trung Quốc | 6 | Cái | Tiêu chuẩn Jis10K, DIN hoặc BS 10k | |
| 20 | Bích thép rỗng mạ kẽm DN200 | Trung Quốc | 4 | Cái | Tiêu chuẩn Jis10K, DIN hoặc BS 10k | |
| 21 | Bích thép rỗng mạ kẽm DN150 | Trung Quốc | 20 | Cái | Tiêu chuẩn Jis10K, DIN hoặc BS 10k | |
| 22 | Bích thép rỗng mạ kẽm DN80 | Trung Quốc | 4 | Cái | Tiêu chuẩn Jis10K, DIN hoặc BS 10k |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi