Gói thầu: Vật tư, hóa chất năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200242797-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nghiên cứu và Chuyển giao công nghệ |
| Tên gói thầu | Vật tư, hóa chất năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200238536 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-26 16:12:00 đến ngày 2020-03-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 300,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Nước cất 2 lần | 50 | Lít | 1 lần, ít chất nhiễm bẩn (vô cơ, hữu cơ, keo ion) | ||
| 2 | Dichloromethane | 2 | can | PA, ≥ 99%, 25 lít/can, khối lượng riêng ở 25oC là 1,33 g/ml, nhiệt độ sôi 39oC | ||
| 3 | Methanol kỹ thuật | 1 | phi | ≥ 95%, 200 lít/phi, khối lượng riêng ở 25oC là 0,79 g/ml, nhiệt độ sôi 65oC | ||
| 4 | Ethyl acetate | 1 | can | PA, ≥ 99%, 25 lít/can, khối lượng riêng ở 25oC là 0,90g/ml, nhiệt độ sôi 77oC | ||
| 5 | n-Hexane | 2 | can | PA, ≥ 96%, 25 lít/can, khối lượng riêng ở 25oC là 0,655 g/ml, nhiệt độ sôi 69oC | ||
| 6 | Na2CO3 | 2 | KG | ≥ 99,2%, 25kg/bao, khối lượn riêng ở 25oC là 2,54g/ml, nhiệt độ sôi 1600oC | ||
| 7 | NaHCO3 | 2 | KG | ≥ 99%, 25kg/bao, khối lượng riêng ở 25oC là 2,159 g/ml | ||
| 8 | NaOH | 1 | KG | Khối lượng riêng ở nhiệt độ 250C: (1,330 ÷ 1,350)g/ml, nhiệt độ sôi 1390oC | ||
| 9 | Ca(OH)2 | 2 | KG | ≥ 90%, 20kg/bao, khối lượng riêng ở 25oC là 2,21 g/ml | ||
| 10 | KOH | 1 | KG | ≥ 90%, 20kg/bao, khối lượng riêng ở 25oC là 2,04 g/ml, nhiệt độ sôi 1327oC | ||
| 11 | CuSO4 | 1 | KG | ≥ 98%, trong đó Cu ≥ 20%, khối lượng riêng ở 25oC là 3,60 g/ml | ||
| 12 | acid citric | 3 | KG | ≥ 99%, lọ 1000gram, khối lượng riêng 1,67 g/ml, nhiệt độ sôi 175oC | ||
| 13 | acid sorbic | 1 | 500GR | ≥ 99%, lọ 500gram, nhiệt độ sôi 228oC | ||
| 14 | HCl | 2 | KG | Tỷ trọng ở nhiệt độ 25oC là 1,155 ± 0,005 g/ml | ||
| 15 | CH3COOH | 1 | 100GR | PA, ≥ 96%, khối lượng riêng ở 25oC là 1,27 g/ml, nhiệt độ sôi 118oC | ||
| 16 | maltodextrin | 2 | 500gr | ≥ 99%, lọ 500gram | ||
| 17 | Glucose | 1 | kg | ≥ 99%, 5kg/bao, khối lượng riêng ở 25oC là 1,54g/ml | ||
| 18 | Acetone | 7 | lit | PA, ≥ 99%, 25 lít/can, khối lượng riêng ở 25oC 0,79 g/ml, nhiệt độ sôi 56-57oC | ||
| 19 | Ethanol kỹ thuật | 5 | phi | ≥ 95%, 200 lít/phi | ||
| 20 | Methanol HPLC | 10 | Lít | ≥ 99,9%, khối lượng riêng ở 25oC là 0,79 g/ml, nhiệt độ sôi 65oC | ||
| 21 | Acetonitrile HPLC | 5 | Lít | ≥ 99,9%, khối lượng riêng ở 25oC là 0,78 g/ml, nhiệt độ sôi là 82oC | ||
| 22 | Water | 50 | lít | HPLC | ||
| 23 | Sulfuric acid | 5 | chai | ≥ 95%, 500 mL/chai, khối lượng riêng ở 25oC là 1,84 g/ml, nhiệt độ sôi 338oC | ||
| 24 | Bản mỏng Silica gel pha thường (bản nhôm) | 1 | Hộp | 20x20 cm, silica gel 60 F254, độ dày 0.25 mm, 25 bản/hộp | ||
| 25 | Bản mỏng Silica gel pha thường (bản kính) | 2 | Hộp | 20x20 cm, silica gel 60 F254, độ dày 0.25 mm, 25 bản/hộp | ||
| 26 | Bản mỏng Silica gelpha đảo RP18 (bản kính) | 1 | Hộp | 20x20 cm, silica gel 60 RP-18 F254S, độ dày 0.25 mm, 25 bản/hộp | ||
| 27 | Bột sắc ký pha đảo C18 | 2 | Hộp | ODS-A, cỡ hạt 12 nm, S-150µm, 1 kg/hộp | ||
| 28 | Bột sắc ký silica gel pha thường | 1 | thùng | cỡ hạt 0,040-0,063 mm, 25 kg/thùng | ||
| 29 | Bình tam giác thủy tinh (thể tích 2 L) | 5 | Cái | Thủy tinh trung tính, có chia vạch, chịu được nhiệt độ cao | ||
| 30 | Bình tam giác thủy tinh (thể tích 1 L) | 10 | Cái | Thủy tinh trung tính, có chia vạch, chịu được nhiệt độ cao | ||
| 31 | Bình tam giác thủy tinh (thể tích 500 mL) | 10 | Cái | Thủy tinh trung tính, có chia vạch, chịu được nhiệt độ cao | ||
| 32 | Bình tam giác thủy tinh (thể tích 250 mL) | 20 | Cái | Thủy tinh trung tính, có chia vạch, chịu được nhiệt độ cao | ||
| 33 | Bình tam giác thủy tinh (thể tích 100 mL) | 20 | Cái | Thủy tinh trung tính, có chia vạch, chịu được nhiệt độ cao | ||
| 34 | E163 | 1 | 100g | an toàn, nhiều tông màu, pH khác nhau | ||
| 35 | E160(a-d) | 1 | 100g | an toàn, 160a-từ cà rốt, 160b-từ hạt của cây annatto, 160c-từ ớt chuông, 160d-từ cà chua | ||
| 36 | E162 | 1 | 100g | an toàn, chiết xuất từ củ cải đường, nhạy cảm với ánh sáng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi