Gói thầu: Mua sắm dây dẫn, phụ kiện phục vụ cho các hạng mục SCL đợt 1 năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200236615-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Nam Định |
| Tên gói thầu | Mua sắm dây dẫn, phụ kiện phục vụ cho các hạng mục SCL đợt 1 năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200236461 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn Tổng công ty điện lực miền Bắc cấp cho công ty Điện lực Nam Định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-27 08:53:00 đến ngày 2020-03-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,863,578,432 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Dây dẫn bọc trung thế: AC50/8 -XLPE2.5/HDPE-24KV | 1.738,08 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 2 | Dây dẫn bọc trung thế: AC70/11 -XLPE2.5/HDPE-24KV | 1.328,04 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 3 | Dây dẫn bọc trung thế: AC95/16-XLPE2.5/HDPE-24KV | 306 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 4 | Dây nhôm lõi thép: ACSR-35/6 | 23.568,12 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 5 | Dây nhôm lõi thép: ACSR-50/8 | 44.660,7 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 6 | Dây nhôm lõi thép: ACSR-70/11 | 22.931,64 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 7 | cáp đồng bọc: Cu/XLPE/PVC 24KV-1x35 | 1.022,88 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 8 | cáp hạ thế: Cu/PVC/XLPE -0,6/1KV-1x50 | 14 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 9 | cáp hạ thế: Cu/PVC/XLPE -0,6/1KV-1x70 | 14 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 10 | cáp hạ thế: Cu/PVC/XLPE -0,6/1KV-1x95 | 55 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 11 | cáp hạ thế: Cu/PVC/XLPE -0,6/1KV-1x120 | 104 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 12 | cáp hạ thế: Cu/PVC/XLPE -0,6/1KV-1x150 | 79 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 13 | cáp hạ thế: Cu/PVC/XLPE -0,6/1KV-1x185 | 18 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 14 | cáp hạ thế: Cu/PVC/XLPE -0,6/1KV-1x185 | 72 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 15 | cáp đồng hạ thế: Cu/XLPE/PVC-0,6/1(1.2)Kv -3x35+1x25mm2 | 185 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 16 | cáp nhôm hạ thế: Al/XLPE/PVC-0,6/1(1.2)Kv -2x25mm2 | 4.233,8 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 17 | cáp nhôm hạ thế: Al/XLPE/PVC-0,6/1(1.2)Kv -4x25mm2 | 669,5 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 18 | dây dẫn Cu/PVC-1x4 | 30 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 19 | cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x25 | 2.063,46 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 20 | cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x35 | 10.117,66 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 21 | cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x35 | 7.042,42 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 22 | cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x50 | 2.558,16 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 23 | cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x70 | 2.919,24 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 24 | cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x95 | 2.425,56 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 25 | dây nhôm bọc PVC 0,6/1KV: AV35 | 2.941,68 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 26 | dây nhôm bọc PVC 0,6/1KV: AV50 | 5.343,78 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 27 | dây nhôm bọc PVC 0,6/1KV: AV70 | 7.057,38 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 28 | dây nhôm bọc PVC 0,6/1KV: AV95 | 1.279,08 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 29 | Kẹp quai đồng nhôm: KQ-CU-AL70 | 245 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 30 | Kẹp quai đồng nhôm: KQ-CU-AL120 | 45 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 31 | Kẹp hotline đồng C-HLC-2/0 | 293 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 32 | Kẹp hotline đồng CU-120: C-HLC-2/0 | 45 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 33 | Kẹp hotline đồng C-HLC-4/0 | 9 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 34 | Kẹp quai IPC lắp trên dây bọc: KQ-CU-AL-4/0 | 6 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 35 | Kẹp quai IPC lắp trên dây bọc: KQ-CU-AL-2/0 | 51 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi