Gói thầu: Cung cấp vật tư gia công van, ống cút
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200256091-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư gia công van, ống cút |
| Số hiệu KHLCNT | 20200225064 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCTX (SXKD) năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-27 14:55:00 đến ngày 2020-03-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,280,413,709 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ măng sông phi 219, dài 200mm, A106 (Ống măng sông, mặt bích, gudong 304: M14x220) | Măng sông ống phi 219x200 (mặt bích+gudong SUS304, M14x220) | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Các chi tiết và hình dạng, vật liệu chi tiết như bản vẽ kèm theo E-HSMT, các thông số kích thước trong bản vẽ chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào. |
| 2 | Côn đầu đẩy bơm thải xỉ | Theo bản vẽ số 2 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Các chi tiết và hình dạng, vật liệu chi tiết như bản vẽ kèm theo E-HSMT, các thông số kích thước trong bản vẽ chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào. |
| 3 | Cút cong đường Ống thoát xỉ đáy lò 90o | Kích thước:520x180 | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Các chi tiết và hình dạng, vật liệu chi tiết như bản vẽ kèm theo E-HSMT, các thông số kích thước trong bản vẽ chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào. |
| 4 | Mặt động van đầu đẩy hút tro | VL: X28H2 | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Các chi tiết và hình dạng, vật liệu chi tiết như bản vẽ kèm theo E-HSMT, các thông số kích thước trong bản vẽ chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào. |
| 5 | Mặt chính xác động van H | Theo bản vẽ số 3 | 112 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Các chi tiết và hình dạng, vật liệu chi tiết như bản vẽ kèm theo E-HSMT, các thông số kích thước trong bản vẽ chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào. |
| 6 | Mặt động, mặt tĩnh van cổ góp silo tro | Kích thước:219x770 | 16 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Các chi tiết và hình dạng, vật liệu chi tiết như bản vẽ kèm theo E-HSMT, các thông số kích thước trong bản vẽ chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào. |
| 7 | Mặt động van cổ góp silo | VL: ЧX16 | 16 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Các chi tiết và hình dạng, vật liệu chi tiết như bản vẽ kèm theo E-HSMT, các thông số kích thước trong bản vẽ chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào. |
| 8 | Mặt tĩnh van cổ góp silo | Theo bản vẽ số 4 | 16 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Các chi tiết và hình dạng, vật liệu chi tiết như bản vẽ kèm theo E-HSMT, các thông số kích thước trong bản vẽ chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào. |
| 9 | Mặt chính xác tĩnh van H 162x145x28, 440C | Theo bản vẽ số 9 | 29 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Các chi tiết và hình dạng, vật liệu chi tiết như bản vẽ kèm theo E-HSMT, các thông số kích thước trong bản vẽ chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào. |
| 10 | Ống đầu ra bơm Ejector (Côn đầu ra + Côn trung gian) | Kích thước: 162x145x28 | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Các chi tiết và hình dạng, vật liệu chi tiết như bản vẽ kèm theo E-HSMT, các thông số kích thước trong bản vẽ chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào. |
| 11 | Bộ ống lồng thải tro khô | VL: SUS440C | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Các chi tiết và hình dạng, vật liệu chi tiết như bản vẽ kèm theo E-HSMT, các thông số kích thước trong bản vẽ chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào. |
| 12 | Ống phun Ejector phi 84.5x38x166 | Theo bản vẽ 10 A, 10B | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Các chi tiết và hình dạng, vật liệu chi tiết như bản vẽ kèm theo E-HSMT, các thông số kích thước trong bản vẽ chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi