Gói thầu: Gói thầu số 33.5: Mua sắm và lắp đặt hệ thống điều hòa không khí khối 7 tầng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200100748-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Công Trình Dân Dụng và Công Nghiệp thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 33.5: Mua sắm và lắp đặt hệ thống điều hòa không khí khối 7 tầng
Số hiệu KHLCNT 20181146180
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-28 11:01:00 đến ngày 2020-03-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,672,824,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Lắp đặt miệng cấp gió nhôm sơn tĩnh điện KT 900*350 + Van điều chỉnh 4 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
2 Lắp đặt miệng cấp gió nhôm sơn tĩnh điện KT 500*500 +Hộp gió + Van điều chỉnh 8 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
3 Lắp đặt miệng cấp gió nhôm sơn tĩnh điện KT 600*600 + Hộp gió bọc bảo ôn 74 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
4 Lắp đặt miệng hút gió nhôm sơn tĩnh điện KT 900*350 + Van điều chỉnh 9 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
5 Lắp đặt miệng hút gió nhôm sơn tĩnh điện KT 700*200 + Van điều chỉnh 21 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
6 Lắp đặt miệng hút gió nhôm sơn tĩnh điện KT 200*200 +van điều chỉnh 42 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
7 Lắp đặt miệng gió nhôm sơn tĩnh điện KT 600*600 +Van điều chỉnh 14 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
8 Lắp đặt miệng gió nhôm sơn tĩnh điện KT 600*600 + Hộp gió bọc bảo ôn 79 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
9 Lắp đặt cửa gió tươi nhôm sơn tĩnh điện, Fill lọc bụi, chớp chống hắt và lưới chắn côn trùng KT: 850x250 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
10 Lắp đặt cửa gió tươi nhôm sơn tĩnh điện, Fill lọc bụi, chớp chống hắt và lưới chắn côn trùng KT: 1100x250 3 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
11 Lắp đặt cửa gió thải nhôm sơn tĩnh điện, chớp chống hắt và lưới chắn côn trùng KT: 500x150 10 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
12 Lắp đặt cửa gió thải nhôm sơn tĩnh điện, chớp chống hắt và lưới chắn côn trùng KT: 550x200 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
13 Lắp đặt cửa gió thải nhôm sơn tĩnh điện, chớp chống hắt và lưới chắn côn trùng KT: 750x300 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
14 Lắp đặt cửa gió thải nhôm sơn tĩnh điện, chớp chống hắt và lưới chắn côn trùng KT: 850x200 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
15 Lắp đặt cửa gió thải nhôm sơn tĩnh điện, chớp chống hắt và lưới chắn côn trùng KT: 1100x250 3 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
16 Lắp đặt cửa gió thải nhôm sơn tĩnh điện, chớp chống hắt và lưới chắn côn trùng KT: 1400x300 3 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
17 Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm KT 150x100, tôn dày 0,48 mm 31,5 m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
18 Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm KT 250x100, tôn dày 0,58 mm 23,5 m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
19 Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm KT 250x200, tôn dày 0,58 mm 23,1 m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
20 Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm KT 350x200, tôn dày 0,58 mm 16,2 m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
21 Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm KT 300x200, tôn dày 0,58 mm 49,2 m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
22 Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm KT 400x200, tôn dày 0,58 mm 20 m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
23 Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm KT 500x200, tôn dày 0,75 mm 22,2 m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
24 Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm KT 700x200, tôn dày 1,15 mm 11,4 m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
25 Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm KT 600x200, tôn dày 1,15 mm 11 m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
26 Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm KT 600x400, tôn dày 1,15 mm 30,7 m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
27 Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm KT 700x200, tôn dày 1,15 mm 102,1 m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
28 Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm KT 750x250, tôn dày 1,15 mm 30 m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
29 Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm KT 750x300, tôn dày 1,15 mm 12 m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
30 Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm KT 900x250, tôn dày 1,15 mm 30 m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
31 Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm KT 900x300, tôn dày 1,15 mm 15 m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
32 Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm KT 1000x900, tôn dày 1,15 mm 8 m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
33 Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm KT 1200x500, tôn dày 1,15 mm 10 m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
34 Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm KT 1800x450, tôn dày 1,15 mm 6 m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
35 Lắp đặt ống gió KT 250x250, tôn dày 0,58 mm bọc bảo ôn dày 15mm 41 m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
36 Lắp đặt ống gió KT 400x250, tôn dày 0,58 mm bọc bảo ôn dày 15mm 24 m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
37 Lắp đặt ống gió KT 600x250, tôn dày 0,75 mm bọc bảo ôn dày 15mm 12 m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
38 Lắp đặt ống gió KT 700x300, tôn dày 0,75 mm bọc bảo ôn dày 15mm 7,2 m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
39 Lắp đặt ống gió KT 300x200, tôn dày 0,58 mm bọc bảo ôn dày 15mm 45,69 m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
40 Lắp đặt ống gió KT 600x200, tôn dày 0,75 mm bọc bảo ôn dày 15mm 127,3 m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
41 Lắp đặt tiêu âm KT (900x250x1800) 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
42 Lắp đặt tiêu âm KT (900x300x1800) 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
43 Lắp đặt van KT D150 (van điều chỉnh bằng tay) 8 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
44 Lắp đặt van KT D250 (van điều chỉnh bằng tay) 42 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
45 Lắp đặt van KT D300 (van điều chỉnh bằng tay) 64 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
46 Lắp đặt van KT 200x100 (van điều chỉnh bằng tay) 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
47 Lắp đặt van KT 200x200 (van điều chỉnh bằng tay) 10 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
48 Lắp đặt van KT 250x200 (van điều chỉnh bằng tay) 3 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
49 Lắp đặt van KT: 600x400 (van dập lửa sử dụng động cơ MDF)) 7 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
50 Lắp đặt ống gió mềm KT: D100 0,48 100m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
51 Lắp đặt ống gió mềm KT: D150 0,2 100m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
52 Lắp đặt ống gió mềm KT: D200 0,25 100m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
53 Lắp đặt ống gió mềm KT: D250 0,08 100m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
54 Lắp đặt ống gió mềm bọc bông thủy tinh KT: D250 2,1 100m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
55 Lắp đặt ống gió mềm bọc bông thủy tinh KT: D300 4,1 100m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
56 Lắp đặt ống gió mềm bọc bông thủy tinh KT: D350 0,1 100m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
57 Lắp đặt van xả áp (kiểu đối trọng PRD) KT 800x200 (Pmax = 50Pa) 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
58 Lắp đặt van 1 chiều (CD) 900x300 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
59 Lắp đặt van dập lửa (FD) KT: 550x450 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
60 Lắp đặt van dập lửa (FD) KT: 600x200 6 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
61 Lắp đặt bộ chia gas dàn lạnh 19 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
62 Lắp đặt bộ chia gas dàn nóng 8 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
63 Lắp đặt ống đồng dẫn tác nhân lạnh D9,5mm 2,02 100m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
64 Lắp đặt ống đồng dẫn tác nhân lạnh D12,7mm 0,24 100m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
65 Lắp đặt ống đồng dẫn tác nhân lạnh D15,9mm 2 100m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
66 Lắp đặt ống đồng dẫn tác nhân lạnh D19,1mm 2,34 100m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
67 Lắp đặt ống đồng dẫn tác nhân lạnh D22,2mm 0,21 100m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
68 Lắp đặt ống đồng dẫn tác nhân lạnh D28,6mm 0,62 100m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
69 Lắp đặt ống đồng dẫn tác nhân lạnh D34,9mm 0,56 100m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
70 Lắp đặt ống đồng dẫn tác nhân lạnh D41,3mm 1,59 100m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
71 Bảo ôn ống đồng D9,5mm bằng aeroflex dày 13mm 2,02 100m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
72 Bảo ôn ống đồng D12,7mm bằng aeroflex dày 19mm 0,24 100m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
73 Bảo ôn ống đồng D15,9mm bằng aeroflex dày 19mm 2 100m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
74 Bảo ôn ống đồng D19,1mm bằng aeroflex dày 19mm 2,34 100m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
75 Bảo ôn ống đồng D22,2mm bằng aeroflex dày 19mm 0,21 100m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
76 Bảo ôn ống đồng D28,6mm bằng aeroflex dày 25mm 0,62 100m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
77 Bảo ôn ống đồng D34,9mm bằng aeroflex dày 25mm 0,56 100m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
78 Bảo ôn ống đồng D41,3mm bằng aeroflex dày 25mm 1,59 100m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
79 Lượng gas nạp bổ sung 60 kg Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
80 Bảo ôn ống PVC d=27mm bằng aeroflex dày 13mm 1,48 100m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
81 Bảo ôn ống PVC d=34mm bằng aeroflex dày 13mm 1,43 100m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
82 Bảo ôn ống PVC d=42mm bằng aeroflex dày 13mm 0,07 100m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
83 Bảo ôn ống PVC d=48mm bằng aeroflex dày 13mm 0,03 100m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
84 Bảo ôn ống PVC d=63mm bằng aeroflex dày 13mm 0,32 100m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
85 Dây điều khiển dùng cho remote controder STP 2x0,75 mm -Cu 409 m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
86 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 1.069 m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
87 Lắp đặt ống nước PVC D27 1,48 100m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
88 Lắp đặt ống nước PVC D34 1,43 100m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
89 Lắp đặt ống nước PVC D42 0,07 100m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
90 Lắp đặt ống nước PVC D48 0,03 100m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
91 Lắp đặt ống nước PVC D63 0,32 100m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
92 Lắp đặt dây điều khiển dùng nối cục ngoài, cục trong 2x1,5 mm -Cu 660 m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
93 Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm KT 400x200, tôn dày 0,58 mm 13 m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
94 Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm KT 700x200, tôn dày 1,15 mm 6 m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
95 Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm KT 600x200, tôn dày 1,15 mm 6 m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
96 Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm KT 750x250, tôn dày 1,15 mm 2 m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
97 Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm KT 1000x500, tôn dày 1,15 mm 80,8 m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
98 Lắp đặt van FD KT: 600x200 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
99 Cút 400x200 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
100 Bích ống KT 600x400 (bằng thép L40x40x4) 52 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
101 Bích ống KT 700x200 (bằng thép L40x40x4) 174 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
102 Bích ống KT 750x250 (bằng thép L40x40x4) 50 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
103 Bích ống KT 750x300 (bằng thép L40x40x4) 20 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
104 Bích ống KT 900x250 (bằng thép L40x40x4) 50 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
105 Bích ống KT 900x300 (bằng thép L40x40x4) 26 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
106 Bích ống KT 1000x900 (bằng thép L40x40x4) 14 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
107 Bích ống KT 1000x500 (bằng thép L40x40x4) 110 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
108 Bích ống KT 1200x500 (bằng thép L40x40x4) 16 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
109 Bích ống KT 1800x450 (bằng thép L40x40x4) 10 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
110 Lắp đặt ống gió KT 250x200, tôn dày 0,58 mm bọc bảo ôn dày 15mm 10 m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
111 Lắp đặt ống gió KT 300x300, tôn dày 0,58 mm bọc bảo ôn dày 15mm 64 m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
112 Lắp đặt ống gió KT 400x200, tôn dày 0,58 mm bọc bảo ôn dày 15mm 86,8 m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
113 Bảo ôn xốp đen dày 15mm 1.000 m2 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
114 Sắt thép chế tạo ty treo ống gió 3 tấn Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
115 Cút 1300x300 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
116 Cút 100x500 3 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
117 Cút 900x300 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
118 Cút 900x250 3 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
119 Cút 600x400 6 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
120 Cút 400x200 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
121 Cút 350x200 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
122 Cút 350x100 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
123 Cút 300x100 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
124 Cút 400x250 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
125 Cút 300x300 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
126 Cút 400x300 8 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
127 Cút 250x200 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
128 Cút 600x200 12 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
129 Cút 400x200 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
130 Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông thủy tinh, lớp bông thủy tinh dày 25mm 3,1 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
131 Côn 900x300/D800 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
132 Côn 900x250/D800 4 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
133 Côn 250x100/D450 20 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
134 Côn 350x100/D450 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
135 Côn 350x200/D450 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
136 Côn 300x100/D450 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
137 Côn 1300x300/D800 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
138 Côn 1200x300/D800 6 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
139 Côn 1000x500/D800 4 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
140 Côn 900x250/550x450 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
141 Côn 700x300/600x200 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
142 Côn 900x250/700x250 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
143 Côn 700x200/600x400 3 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
144 Côn 1200x200/700x200 3 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
145 Côn 250x100/150x100 7 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
146 Côn 400x250/250x250 6 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
147 Côn 600x250/250x250 6 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
148 Côn 400x300/300x300 24 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
149 Côn 600x300/400x300 2 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
150 Côn 700x300/400x300 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
151 Côn 600x200/D300 12 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
152 Côn 400x200/D300 4 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
153 Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông thủy tinh, lớp bông thủy tinh dày 25mm 12,527 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
154 Tê 700x300/400x300/400x300 9 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
155 Tê 700x300/600x250/400x250 3 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
156 Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông thủy tinh, lớp bông thủy tinh dày 25mm 1,81 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
157 Tê 900x250/700x250/700x250 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
158 Tê 900x300/750x300/600x200 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
159 Lắp đặt hộp thổi kèm bảo ôn FCU 23 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
160 Lắp đặt hộp hồi sau máy kèm bảo ôn FCU 23 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
161 Phin lọc bụi FCU 23 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
162 Chân rẽ KT 900x300 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
163 Chân rẽ KT 900x250 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
164 Chân rẽ KT 400x200 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
165 Chân rẽ KT 550x450 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
166 Chân rẽ KT 500x500 8 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
167 Chân rẽ KT 700x200 11 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
168 Chân rẽ KT 300x200 12 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
169 Chân rẽ KT D100 42 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
170 Chân rẽ KT D150 8 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
171 Chân rẽ KT D250 24 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
172 Chân rẽ KT D300 68 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
173 Gia công và lắp đặt hộp chiụ lửa 300 độ trong 2h 6 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
174 Dàn nóng 2 chiều loại làm lạnh và sưởi ấm (loại 30HP) + Công suất lạnh: 85.0 kw + Công suất sưởi: 95.0 kw + Công suất điện: 23.9 kw (3Ph/380V/50Hz) 1 cái Thiết bị do chủ đầu tư cấp tận dụng của khối 27 tầng và 16 tầng chuyển sang, không chào giá cho công việc này.
175 Dàn nóng 2 chiều loại làm lạnh và sưởi ấm (44HP) + Công suất lạnh: 124.0 kw + Công suất sưởi: 138.0 kw + Công suất điện: 35.0 kw (3Ph/380V/50Hz) 2 cái Thiết bị do chủ đầu tư cấp tận dụng của khối 27 tầng và 16 tầng chuyển sang, không chào giá cho công việc này.
176 Dàn nóng 2 chiều loại làm lạnh và sưởi ấm (48HP) + Công suất lạnh: 135.0 kw + Công suất sưởi: 151.0 kw + Công suất điện: 39.3 kw (3Ph/380V/50Hz) 1 cái Thiết bị do chủ đầu tư cấp tận dụng của khối 27 tầng và 16 tầng chuyển sang, không chào giá cho công việc này.
177 Dàn lạnh loại âm trần nối ống gió 2 chiều làm lạnh va sưởi ấm + Công suất lạnh: 11.6 kw + Công suất sưởi: 11.6 kw + Lưu lượng : 1620 m3/h, Cột áp : 50 -200 Pa + Công suất điện: 364 w (1Ph/220V/50Hz) 3 cái Thiết bị do chủ đầu tư cấp tận dụng của khối 27 tầng và 16 tầng chuyển sang, không chào giá cho công việc này.
178 Dàn lạnh loại âm trần nối ống gió 2 chiều làm lạnh va sưởi ấm + Công suất lạnh: 14.5 kw + Công suất sưởi: 14.5 kw + Lưu lượng : 1980 m3/h, Cột áp : 50 -200 Pa + Công suất điện: 449 w (1Ph/220V/50Hz) 6 cái Thiết bị do chủ đầu tư cấp tận dụng của khối 27 tầng và 16 tầng chuyển sang, không chào giá cho công việc này.
179 Dàn lạnh loại âm trần nối ống gió 2 chiều làm lạnh va sưởi ấm + Công suất lạnh: 23.3 kw + Công suất sưởi: 23.3 kw + Lưu lượng : 3000 m3/h, Cột áp : 132 -221 Pa + Công suất điện: 1294 w (1Ph/220V/50Hz) 2 cái Thiết bị do chủ đầu tư cấp tận dụng của khối 27 tầng và 16 tầng chuyển sang, không chào giá cho công việc này.
180 Dàn lạnh loại âm trần nối ống gió 2 chiều làm lạnh va sưởi ấm + Công suất lạnh: 28.6 kw + Công suất sưởi: 28.6 kw + Lưu lượng : 3720 m3/h, Cột áp : 132 -221 Pa + Công suất điện: 1465 w (1Ph/220V/50Hz) 12 cái Thiết bị do chủ đầu tư cấp tận dụng của khối 27 tầng và 16 tầng chuyển sang, không chào giá cho công việc này.
181 Bộ chia gas/dịch dàn lạnh tương đương Daikin Nhật Bản 8 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật (*)
182 Bộ chia gas/ dịch dàn nóng tương đương Daikin Nhật Bản 8 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật (*)
183 Quạt hút khí kiểu hướng trục treo trần nối ống gió 1 Bộ Động cơ chịu nhiệt độ 300 độ trong 2h, tốc độ cao khi có cháy + Lưu lượng: 8000/12000 m3/h + Áp suất : 300/675. Pa + Công suất điện: 3.0/11.0 kw (3Ph/380V/50Hz) (*)
184 Quạt hút khí kiểu hướng trục treo trần nối ống gió 1 Bộ Động cơ chịu nhiệt độ 300 độ trong 2h, tốc độ cao khi có cháy + Lưu lượng: 10000/15000 m3/h + Áp suất : 300/675 Pa + Công suất điện: 3.0/11.0 kw (3Ph/380V/50Hz) (*)
185 Quạt cấp khí kiểu hướng trục treo trần nối ống gió 1 Bộ + Lưu lượng: 8000 m3/h + Áp suất : 300 Pa + Công suất điện: 3.0 kw (3Ph/380V/50Hz) (*)
186 Bộ thiết bị thông gió hồi nhiệt kèm quạt cấp và quạt hút 1 Bộ + Lưu lượng: 1500 m3/h + Áp suất : 112Pa + Công suất điện: 1120 w (1Ph/220V/50Hz) (*)
187 Bộ thiết bị thông gió hồi nhiệt kèm quạt cấp và quạt hút 3 Bộ + Lưu lượng: 2000 m3/h + Áp suất : 116 Pa + Công suất điện: 1100 w (1Ph/220V/50Hz) (*)
188 Quạt cấp khí kiểu hướng trục treo trần nối ống gió 1 Bộ + Lưu lượng: 17000 m3/h + Áp suất : 400 Pa + Công suất điện: 3700 w (3Ph/380V/50Hz) (*)
189 Quạt cấp khí kiểu hướng trục treo trần nối ống gió 2 Bộ + Lưu lượng: 26500 m3/h + Áp suất : 450 Pa + Công suất điện: 5500 w (3Ph/380V/50Hz) (*)
190 Quạt hút khí kiểu hướng trục gắn tường 3 Bộ + Lưu lượng: 200 m3/h + Áp suất : 50 Pa + Công suất điện: 30 w (1Ph/220V/50Hz) (*)
191 Quạt hút khí kiểu hướng trục gắn tường 3 Bộ + Lưu lượng: 300 m3/h + Áp suất : 50 Pa + Công suất điện: 70 w (1Ph/220V/50Hz) (*)
192 Quạt hút khí kiểu hướng trục treo trần nối ống gió 10 Bộ + Lưu lượng: 650 m3/h + Áp suất : 150 Pa + Công suất điện: 370 w (1Ph/220V/50Hz) (*)
193 Quạt hút khí kiểu hướng trục treo trần nối ống gió 1 Bộ Động cơ chịu nhiệt độ 250 độ trong 2h + Lưu lượng: 26500 m3/h + Áp suất : 450 Pa + Công suất điện: 5500 w (3Ph/380V/50Hz) (*)
194 Quạt hút khí kiểu hướng trục treo trần nối ống gió 3 Bộ + Lưu lượng: 3850 m3/h + Áp suất : 150 Pa + Công suất điện: 1500 w (3Ph/830V/50Hz) (*)
195 Quạt hút khí kiểu hướng trục treo trần nối ống gió 1 Bộ + Lưu lượng: 800 m3/h + Áp suất : 150 Pa + Công suất điện: 370 w (1Ph/220V/50Hz) (*)
196 Quạt hút khí kiểu hướng trục treo trần nối ống gió 1 Bộ + Lưu lượng: 1000 m3/h + Áp suất : 150 Pa + Công suất điện: 370 w (1Ph/220V/50Hz) (*)
197 Quạt hút khí kiểu hướng trục treo trần nối ống gió 1 Bộ + Lưu lượng: 2000 m3/h + Áp suất : 150 Pa + Công suất điện: 750 w (1Ph/220V/50Hz) (*)
198 Bộ điều khiển nối dây 23 bộ Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật (*)
199 Tủ trung tâm đầu báo CO (bao gồm khung vỏ tủ phụ kiện áptomát và phụ kiện đấu nối 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật (*)
200 Cảm biến CO (đầu báo CO) 6 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật (*)
201 Giá đỡ dàn nóng 4 Bộ Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
202 Giá đỡ dàn lạnh 23 Bộ Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
203 Giá đỡ quạt 33 Bộ Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
204 Lắp đặt quạt cấp, hút khí hướng trục treo trần nối ống gió, quạt có công suất 5 Cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
205 Lắp đặt quạt cấp, hút khí hướng trục treo trần nối ống gió, quạt có công suất 1 Cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
206 Lắp đặt quạt cấp, hút khí hướng trục treo trần nối ống gió, quạt có công suất 1 Cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
207 Lắp đặt quạt cấp, hút khí hướng trục treo trần nối ống gió, quạt có công suất 0,2– 20 Cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
208 Lắp đặt dàn nóng 4 máy Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
209 Lắp đặt dàn lạnh ( loại âm trần) 23 máy Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
210 Lắp Đặt quạt gắn tường 6 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
211 Lắp đặt bộ điều khiển nối dây 23 bộ Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
212 Tủ trung tâm đầu báo CO (bao gồm khung vỏ tủ phụ kiện áptomát và phụ kiện đấu nối 1 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
213 Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công 1 Khoản Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
214 Chi phí hạng mục chung không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ thiết kế thi công, Chỉ dẫn kỹ thuật
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->