Gói thầu: Cung cấp van điện từ và phụ kiện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200240054-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Cung cấp van điện từ và phụ kiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20200221098 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-20 16:32:00 đến ngày 2020-03-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 716,768,840 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ lọc khí | SMC; AC20-N-02-DG-C-A; Air Filter + Regulator + Lubricator | 16 | cái | Bộ lọc khí; SMC; AC20-N-02-DG-C-A; Air Filter + Regulator + Lubricator | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 2 | Bộ lọc khí | SMC; AW20-N02-G-CZ-A | 20 | Cái | Bộ lọc khí; SMC; AW20-N02-G-CZ-A | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 3 | Bộ lọc khí | SMC; AW20-N02CG-A | 2 | cái | Bộ lọc khí; SMC; AW20-N02CG-A | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 4 | Cút nối ống | FITOK; SS-PUW-MS20-MTB16 (Pipe to Weld Fittings) | 40 | Cái | Cút nối ống; FITOK; SS-PUW-MS20-MTB16 (Pipe to Weld Fittings) | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 5 | Cút nối ống | SMC; KQ2T08-00A (Union Tee) | 16 | Cái | Cút nối ống; SMC; KQ2T08-00A (Union Tee) | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 6 | Cút nối ống | FITOK; SS-U-ML8 (Unions) | 130 | Cái | Cút nối ống; FITOK; SS-U-ML8 (Unions) | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 7 | Măng sông | Inox; ren ngoài; phi 21 | 18 | Cái | Măng sông ; Inox; ren ngoài; phi 21 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 8 | Cút nối thiết bị | FITOK; SS-CF-ML8-MS20 (Female Connectors) | 14 | Cái | Cút nối thiết bị; FITOK; SS-CF-ML8-MS20 (Female Connectors) | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 9 | Cút nối thiết bị | SMC; KQ2S12-04AS (Male Connector) | 96 | cái | Cút nối thiết bị; SMC; KQ2S12-04AS (Male Connector) | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 10 | Cút nối thiết bị | SMC; KQ2S08-02AS (Male Connector) | 544 | cái | Cút nối thiết bị; SMC; KQ2S08-02AS (Male Connector) | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 11 | Cút nối thiết bị | FITOK; SS-CM-ML8-NS4 (Male Connectors) | 74 | Cái | Cút nối thiết bị; FITOK; SS-CM-ML8-NS4 (Male Connectors) | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 12 | Long đen | FITOK; T-RG-M20 | 144 | Cái | Long đen; FITOK; T-RG-M20 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 13 | Ống khí cứng | Đường kính: phi 8mm; Inox304 | 996 | m | Ống khí cứng; Đường kính: phi 8mm; Inox304 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 14 | Ống khí mềm | SMC; TUH 1208B-100 | 36 | m | Ống khí mềm; SMC; TUH 1208B-100 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 15 | Ống khí mềm | SMC; TUZ 0805B-100 | 120 | m | Ống khí mềm; SMC; TUZ 0805B-100 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 16 | Măng sông | Inox 304; cỡ 1/2 (ren) | 12 | Cái | Măng sông; Inox 304; cỡ 1/2 (ren) | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 17 | Van 3 ngả | Hylok; M3VDMGB8N (M-Series; SS316 | 3 | cái | Van 3 ngả; Hylok; M3VDMGB8N (M-Series; SS316 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 18 | Van điện từ | ASCO; SCG531C002MS; Điện áp: 220VAC | 11 | Cái | Van điện từ ; ASCO; SCG531C002MS; Điện áp: 220VAC | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 19 | Van tay | Hylok; 110 Series; BVH-8M-S316 | 21 | Cái | Van tay; Hylok; 110 Series; BVH-8M-S316 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 20 | Van tay | Hylok; 110 Series; BVH-16M-S316 | 32 | Cái | Van tay; Hylok; 110 Series; BVH-16M-S316 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 21 | Van tay | Hylok; 102 Series; HB2 H-8M-S316 | 4 | Cái | Van tay; Hylok; 102 Series; HB2 H-8M-S316 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 22 | Van tay | Hylok; 102 Series; HB2 H-10M-S316 | 9 | Cái | Van tay; Hylok; 102 Series; HB2 H-10M-S316 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi