Gói thầu: Cung cấp van điện từ và phụ kiện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200250548-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh
Tên gói thầu Cung cấp van điện từ và phụ kiện
Số hiệu KHLCNT 20200225064
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCTX (SXKD) năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-24 17:11:00 đến ngày 2020-03-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,093,612,320 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Cút nối chuyển hệ ren (Hex Nipples) Fitok; SS-PHN-NS4-MS20 15 Cái Cút nối chuyển hệ ren (Hex Nipples); Fitok; SS-PHN-NS4-MS20 hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
2 Cút nối chuyển hệ ren (Hex Nipples) Fitok; SS-PHN-NS8-MS20 20 Cái Cút nối chuyển hệ ren (Hex Nipples); Fitok; SS-PHN-NS8-MS20 hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
3 Cút nối thiết bị SMC; KQ2S12-04AS 4 cái Cút nối thiết bị; SMC; KQ2S12-04AS hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
4 Cút nối thiết bị SMC; KQ2S08-02AS 1.000 cái Cút nối thiết bị; SMC; KQ2S08-02AS hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
5 Ống khí cứng Ø8mm; Inox304 500 m Ống khí cứng; Ø8mm; Inox304 hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
6 Van bi Ball valve; QJD-263, Ø14 10 Cái Van bi; Ball valve; QJD-263, Ø14 hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
7 Van bi Ball valve; QC.QY1-25P; Ø14mm - Ø8mm 10 Cái Van bi; Ball valve; QC.QY1-25P; Ø14mm - Ø8mm hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
8 Van điện từ AirTAC; 4V420-15; Điện áp: 220VAC 5 Cái Van điện từ; AirTAC; 4V420-15; Điện áp: 220VAC hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
9 Van điện từ AirTAC; 4V420-15; Điện áp: 24VDC 19 Cái Van điện từ; AirTAC; 4V420-15; Điện áp: 24VDC hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
10 Van điện từ Numatic; L12BB452OG00040; Điện áp: 220VAC 18 Cái Van điện từ; Numatic; L12BB452OG00040; Điện áp: 220VAC hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
11 Van điện từ Asco; 8262R208; Điện áp: 220VAC 30 Cái Van điện từ ; Asco; 8262R208; Điện áp: 220VAC hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
12 Van điện từ Parker; 2341NAKBJNM0; Điện áp: 220VAC 70 Cái Van điện từ; Parker; 2341NAKBJNM0; Điện áp: 220VAC hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
13 Van điện từ Asco; SC G 531C002MS; Điện áp: 220VAC 15 Cái Van điện từ; Asco; SC G 531C002MS; Điện áp: 220VAC hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
14 Van điện từ Asco; SC G 551A001MS; Điện áp: 220VAC 15 Cái Van điện từ; Asco; SC G 551A001MS; Điện áp: 220VAC hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
15 Van điện từ Numatics; L12BA452OG00040; Điện áp: 220VAC 50 Bộ Van điện từ ; Numatics; L12BA452OG00040; Điện áp: 220VAC hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
16 Van kim J61Y-250P; T500°C; DN20 10 Cái Van kim; J61Y-250P; T500°C; DN20 hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
17 Van một chiều Parker; VB22-Q-NQ-5; 1/4NPT; 10bar 30 Cái Van một chiều; Parker; VB22-Q-NQ-5; 1/4NPT; 10bar hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
18 Van tay KF-L8/20E, 1/4 NPT 10 Cái Van tay; KF-L8/20E, 1/4 NPT hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
19 Van tay Hylok; 110 Series; BVH-8M-S316 9 Cái Van tay; Hylok; 110 Series; BVH-8M-S316 hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
20 Vành đệm kín (Front Ferrules) FITOK; SS-FF-ML8; 8mm 500 Cái Vành đệm kín (Front Ferrules); FITOK; SS-FF-ML8; 8mm hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
21 Vành đệm kín (Rear Ferrules) FITOK; SS-RF-ML8; 8mm 500 Cái Vành đệm kín (Rear Ferrules); FITOK; SS-RF-ML8; 8mm hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->