Gói thầu: Mua văn phòng phẩm, vật rẻ mau hỏng trong thời gian chờ tổ chức thầu năm 2020 của Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cầu Ngang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200261253-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC CẦU NGANG |
| Tên gói thầu | Mua văn phòng phẩm, vật rẻ mau hỏng trong thời gian chờ tổ chức thầu năm 2020 của Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cầu Ngang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200258825 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-28 14:25:00 đến ngày 2020-03-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 99,499,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Giấy A4 70 Gsm | 510 | Ram | Định lượng giấy 70Gsm, khổ A4 | ||
| 2 | Giấy A5 70 Gsm | 320 | Ram | Định lượng giấy 70Gsm, khổ A5 | ||
| 3 | Giấy in nhiệt K80 (80mm) | 150 | Cuộn | MSP: K80; Size: 80mm | ||
| 4 | Giấy in liên tục 1 liên (240x279)mm | 6 | Thùng | Khổ giấy: 240mm x 279mm; Bề mặt giấy láng đều, không có bụi giấy, không bị kẹt giấy, ít hao mực, khả năng lưu trữ thông tin lâu phai | ||
| 5 | Kim bấm số 10 | 500 | Hộp | Dùng cho dụng cụ bấm kim số 10, bóng sáng, không rỉ, 1000 PCS | ||
| 6 | Kim bấm số 3 | 30 | Hộp | Dùng cho dụng cụ bấm kim số 3, bóng sáng, không rỉ, 1000 PCS | ||
| 7 | Kim bấm 23/10 | 3 | Hộp | Dùng cho dụng cụ bấm kim 23/10, bóng sáng, không rỉ | ||
| 8 | Kẹp giấy số 3 | 50 | Hộp | Dùng để kẹp giấy, bóng sáng, không rỉ sét; C 32; 100 PCS/hộp | ||
| 9 | Kẹp giấy (15mm) | 10 | Hộp | Dùng để kẹp giấy Double clip 5/8"(15mm); NO: 105 1DOZ; | ||
| 10 | Kẹp giấy (19mm) | 10 | Hộp | Dùng để kẹp giấy Double clip 3/4"(19mm); NO: 107 1DOZ; | ||
| 11 | Kẹp giấy (25mm) | 10 | Hộp | Dùng để kẹp giấy. Double clip 1"(25mm); NO:111 1DOZ. | ||
| 12 | Kẹp giấy (32mm) | 5 | Hộp | Dùng để kẹp giấy. Double clip 11/4"(32mm); NO:155 1DOZ. | ||
| 13 | Kẹp giấy (41mm) | 5 | Hộp | Dùng để kẹp giấy. Double clip 15/8"(41mm); NO:200 1DOZ. | ||
| 14 | Kẹp giấy (51mm) | 5 | Hộp | Dùng để kẹp giấy. Double clip 2"(51mm); NO:260 1DOZ. | ||
| 15 | Bút bi xanh | 1.600 | Cây | Màu xanh, mã TL-089, đầu bi 0,5mm, viết trơn, êm, mực ra đều, liên tục, 20 cây/hộp | ||
| 16 | Bút bi đỏ | 40 | Cây | Màu đỏ, mã TL-089, đầu bi 0,5mm, viết trơn, êm, mực ra đều, liên tục, 20 cây/hộp | ||
| 17 | Viết chì khúc | 5 | Cây | mã PC09; KT : 15cm x 0,8cm; Trọng lượng : 20g; Thân tròn, ruột có 11 khúc chì, có nắp đậy, trên nắp có gôm, có thể thay đổi ngồi | ||
| 18 | Bút lông bảng | 20 | Cây | Mã: TL WB-03, bút lông bảng lớn đầu 2,5mm, mực ra đều, rõ nét, xóa được, không khô trong quá trình sử dụng | ||
| 19 | Bút lông dầu | 30 | Cây | Mã: TL-maker PM 09, Bề rộng nét viết 6 mm & 0.8 mm mực ra đều, rõ nét | ||
| 20 | Bút dạ quang | 5 | Cây | Mã : TL HL-03. Viết hai đầu, mực ra đều, rõ nét | ||
| 21 | Bìa sơ mi lá | 30 | Cái | Kích thước: 240 x 350mm, bìa lá nhựa trong, có độ dẻo | ||
| 22 | Bìa sơ mi nút | 252 | Cái | Kích thước 260 x 360mm. Bìa nút nhựa trong, có độ dẻo, nút nhựa bấm dễ dàng. | ||
| 23 | Bìa sơ mi cột dây | 30 | Cái | Làm bằng giấy carton cứng, có 3 dây cột mỗi bìa, dày 10cm. Kích thước 230 x 330mm | ||
| 24 | Keo dán giấy | 1.080 | Ống | Dung tích 30ml, dạng keo, dùng dán giấy có độ dính cao, khô nhanh. | ||
| 25 | Băng keo trong (5cm-80ya đủ) | 20 | Cuộn | Màu trắng trong, độ bám dính cao; Loại 5cm-80ya đủ | ||
| 26 | Băng keo simili 3,5cm (dày) | 20 | Cuộn | Màu xanh, độ bám dính cao; Loại 3,5cm (dày) | ||
| 27 | Giấy manh | 10 | Manh | kích thước 200 x 300mm, giấy trắng, mịn, dòng kẻ rõ nét | ||
| 28 | Tập 96 trang | 30 | Quyển | Giấy trắng, láng, dòng kẻ in ô ly rõ nét, 96 trang luôn bìa | ||
| 29 | Tập 200 trang | 20 | Quyển | Giấy trắng, láng, dòng kẻ in ô ly rõ nét, 200 trang luôn bìa | ||
| 30 | Sổ bìa cứng 300 trang (32x23)cm | 10 | Quyển | khổ 32cm x 23cm; giấy bên trong mịn, màu trắng, kẻ caro rõ nét | ||
| 31 | Thước kẻ 30cm | 5 | Cây | dài 30 cm, bằng mica trong cứng, chia vạch từng cm, chính xác, rõ, đều | ||
| 32 | Mực đổ Stampon | 24 | Hộp | MSP: MTB 068, dùng cho dấu cao su và dấu đồng; mực không thấm nước và không thể tẩy xóa | ||
| 33 | Hộp stamp pad | 10 | Hộp | SP-3; Pad size: 7cm x 11cm, (2-3/4" x 4-3/8"), màu đỏ | ||
| 34 | Cây bấm kim số 10 | 20 | Cây | mã FO-STO3, dùng để bấm kim số 10 | ||
| 35 | Kéo cắt | 6 | Cây | kéo gia dụng thép không gỉ; Mã sản phẩm : NHK-9ID (9'') | ||
| 36 | Đèn pin | 5 | Cái | Đèn pin sạc điện Điện áp: 220V - Pin 2000 mAh Dùng điện: AC-DC Thời gian sạc: 8-10h Thời gian thắp sáng: 20h | ||
| 37 | Vải trải bàn nhựa | 50 | Mét | khổ 1,2mét, chất liệu nhựa dẻo, có bông | ||
| 38 | Thun khoanh | 5 | Bịt | Mã: 333 (hoặc tương đương) sợi lớn, độ đàn hồi tốt, không mục; 0,5kg/bịt | ||
| 39 | Pin đại | 120 | Cục | Size C 1,5V (gói 2 viên) | ||
| 40 | Pin trung | 20 | Cục | Size C 1,5v (gói 2 viên) MSP: R14UT/2S Kích thước: 50 x 26mm | ||
| 41 | Pin tiểu | 360 | Cục | hàng chính hãng. SIZE – 1.5V | ||
| 42 | Pin đũa | 20 | Cục | SIZE: AAA/1.5V/UM-4 | ||
| 43 | Pin vuông 9V | 80 | Cục | Volts : 9V; Size : 9V vuông; Đóng gói : Vỉ 1 viên | ||
| 44 | Giấy vệ sinh | 5 | Cây | Giấy mềm, màu trắng, 02 lớp. Một cây có 10 cuồn. Một cuồn có 388 tờ. Kích thước tờ: 90mm x 108mm | ||
| 45 | Chai xịt côn trùng | 3 | Chai | Dạng xịt, dung tích : 600ml. Chỉ có tác dụng đối với những côn trùng gây hại như : muỗi, gián, không độc hại cho người sử dụng, có mùi hương dễ chịu | ||
| 46 | Xà bông bột (4,5kg) | 5 | Bịt | Khối lượng tịnh: 4,5kg. Mùi hương dễ chịu, an toàn thân thiện với môi trường | ||
| 47 | Xà bông cục | 200 | Cục | m. Khối lượng tịnh: 90g. Diệt khuẩn, có mùi thơm dịu và không làm khô da | ||
| 48 | Khăn vuông trắng (25x25)cm | 400 | Cái | Kích thước 25cm x 25cm. Màu trắng, dày, mịn | ||
| 49 | Túi nylon (06cm x 12cm) | 10 | kg | Làm bằng nhựa, ép đáy. Dày 2,5 dem; KT: 6cm x 12cm | ||
| 50 | Túi nylon (23cm x 13cm) | 10 | kg | Làm bằng nhựa, ép đáy. Dày 2,5 dem; KT: 23cm x 13cm | ||
| 51 | Túi nylon (10cm x 15cm) | 80 | kg | Làm bằng nhựa, ép đáy. Dày 2,5 dem; KT: 10cm x 15cm | ||
| 52 | Túi nylon 2 quai (số 20) màu trắng | 130 | kg | Làm bằng nhựa, ép đáy, có 2 quai dùng để cột miệng, màu trắng, dẻo, mỏng, số 20 | ||
| 53 | Túi nylon 2 quai (số 30) màu vàng | 5 | kg | Làm bằng nhựa, ép đáy, có 2 quai dùng để cột miệng, màu vàng, dẻo, mỏng, số 30 | ||
| 54 | Túi nylon 2 quai số 40 (trắng, dày) | 5 | kg | Làm bằng nhựa, ép đáy, có 2 quai dùng để cột miệng, màu trắng, dẻo, dày, số 40 | ||
| 55 | Xô nhựa có nắp 20 lít | 5 | cái | Làm bằng nhựa; có nắp; có quai xách, dùng chứa nước; Dung tích : 20 lít | ||
| 56 | Ca múc nước lớn | 5 | Cái | Làm bằng nhựa; có tay cầm; dùng để múc nước | ||
| 57 | Chổi lông mủ quét bàn | 5 | Cây | Cán nhựa; lông mủ (độ dài luôn cán : 65cm); dùng để quét bàn | ||
| 58 | Giỏ có nắp nhựa | 5 | Cái | Làm bằng nhựa; có nắp đậy, KT: (53 x 36 x 26)cm | ||
| 59 | Chiếu lác (khổ 0,8mx1,8m) | 520 | Chiếc | Chất liệu: làm bằng lác, khổ: 0,8m x 1,8m (viền vải màu đỏ hai biên); dùng trải giường | ||
| 60 | Ống thun nhựa (8mm) | 100 | Mét | Chất liệu: nhựa PVC; Size: 8mm; màu trắng trong | ||
| 61 | Móc chùm inox khung nhôm | 3 | cái | Chất liệu : Làm từ Inox 201 và hộp kim nhôm giúp chống gỉ, tăng độ bền; Đặc điểm : móc treo có khóa cài tránh gió kéo rơi; Móc kẹp đàn hồi làm từ thép không gỉ (24 kẹp) | ||
| 62 | Kẹp nhựa phơi đồ | 3 | vĩ | Làm bằng nhựa; dùng để kẹp quần áo khi phơi; 10 cây/vĩ | ||
| 63 | Rổ nhựa( hình chữ nhật) | 3 | cái | Làm bằng nhựa; KT : (38 x 26 x 9)cm | ||
| 64 | Bao 100kg | 200 | Cái | Hiệu: Hồng Chúng (hoặc tương đương) Loại: 100kg | ||
| 65 | Bàn chải nhựa có tay cầm | 5 | Cái | chất liệu: nhựa Kích thước (12,4 x 3,5 x 5,3)cm. | ||
| 66 | Cước xanh | 8 | Miếng | kích thước 15cm x 20cm, dùng để rửa chén | ||
| 67 | Găng tay cao su | 15 | Cặp | Nét đặc trưng : Mềm. mỏng, nhẹ, chắc, bền, dễ sử dụng | ||
| 68 | Dây mủ 1kg/cuồn (nilon) | 3 | Cuồn | Chất liệu: nilon; 1kg/cuồn; màu trắng dẻo dai |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi