Gói thầu: Gói thầu 10 – 20 “Phụ kiện sắt các loại”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200238065-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện Lực Chợ Lớn |
| Tên gói thầu | Gói thầu 10 – 20 “Phụ kiện sắt các loại” |
| Số hiệu KHLCNT | 20200230590 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD, SCL năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-28 13:51:00 đến ngày 2020-03-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 442,922,664 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,600,000 VNĐ ((Sáu triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Poletet 150-2m | 800 | Cái | Chi tiết tại Phần 4. Phụ lục - Quy cách (tiêu chuẩn) kỹ thuật. | ||
| 2 | Xà thép L75*75*8*0,8m | 10 | Cái | Chi tiết tại Phần 4. Phụ lục - Quy cách (tiêu chuẩn) kỹ thuật. | ||
| 3 | Xà thép L75*75*8-2,4m | 100 | Cái | Chi tiết tại Phần 4. Phụ lục - Quy cách (tiêu chuẩn) kỹ thuật. | ||
| 4 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,9m | 239 | Cái | Chi tiết tại Phần 4. Phụ lục - Quy cách (tiêu chuẩn) kỹ thuật. | ||
| 5 | Móc treo chữ u 018 | 2.500 | Cái | Chi tiết tại Phần 4. Phụ lục - Quy cách (tiêu chuẩn) kỹ thuật. | ||
| 6 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | 160 | Cái | Chi tiết tại Phần 4. Phụ lục - Quy cách (tiêu chuẩn) kỹ thuật. | ||
| 7 | Kẹp nối ép rẽ yhd 400 (70-95/70-95) | 24 | Cái | Chi tiết tại Phần 4. Phụ lục - Quy cách (tiêu chuẩn) kỹ thuật. | ||
| 8 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (150-240/150-240) | 32 | Cái | Chi tiết tại Phần 4. Phụ lục - Quy cách (tiêu chuẩn) kỹ thuật. | ||
| 9 | Ống nối đồng cho cáp 95mm2 | 62 | Cái | Chi tiết tại Phần 4. Phụ lục - Quy cách (tiêu chuẩn) kỹ thuật. | ||
| 10 | Ống nối cáp nhôm ac 95mm2 | 200 | Ống | Chi tiết tại Phần 4. Phụ lục - Quy cách (tiêu chuẩn) kỹ thuật. | ||
| 11 | Kẹp treo cáp abc 4*50mm2 | 80 | Cái | Chi tiết tại Phần 4. Phụ lục - Quy cách (tiêu chuẩn) kỹ thuật. | ||
| 12 | Kẹp treo cáp abc 4*95mm2 | 400 | Cái | Chi tiết tại Phần 4. Phụ lục - Quy cách (tiêu chuẩn) kỹ thuật. | ||
| 13 | Kẹp quai cu-al 240-300 | 20 | Cái | Chi tiết tại Phần 4. Phụ lục - Quy cách (tiêu chuẩn) kỹ thuật. | ||
| 14 | Móc treo dây mắc điện | 1.000 | Cái | Chi tiết tại Phần 4. Phụ lục - Quy cách (tiêu chuẩn) kỹ thuật. | ||
| 15 | Kẹp hotline 25-70 | 75 | Cái | Chi tiết tại Phần 4. Phụ lục - Quy cách (tiêu chuẩn) kỹ thuật. | ||
| 16 | Kẹp ngừng cáp abc | 1.000 | Cái | Chi tiết tại Phần 4. Phụ lục - Quy cách (tiêu chuẩn) kỹ thuật. | ||
| 17 | Cọc + kẹp tiếp địa đk 16*2400 | 100 | Bộ | Chi tiết tại Phần 4. Phụ lục - Quy cách (tiêu chuẩn) kỹ thuật. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi