Gói thầu: K10-19: Mua thiết bị phục vụ sản xuất cho Trung tâm truyền dẫn phát sóng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200220542-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Truyền Hình Thành Phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | K10-19: Mua thiết bị phục vụ sản xuất cho Trung tâm truyền dẫn phát sóng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200219550 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 110 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-28 16:34:00 đến ngày 2020-03-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,214,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ truyền dẫn tín hiệu HD bao gồm thu phát và đế gắn pin dạng V | 1 | Bộ | theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | (*) Nhà thầu phải nộp giấy ủy quyền của nhà sản xuất, đại lý phân phối ủy quyền cho nhà thầu cung cấp sản phẩm hoặc giấy chứng nhận nhà thầu là nhà cung cấp, đại lý chính thức phân phối sản phẩm hoặc giấy phép bán hàng (vẫn còn hiệu lực), bao gồm nội dung bảo đảm, bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật sau bán hàng đối với các thiết bị sau: các mục có đánh dấu (*) | |
| 2 | Cáp đồng trục 12 GHz Coax, 4K UHD, 75 Ohm, 305m/cuộn | 3 | Cuộn | theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Rulo kim loại | 9 | Cái | theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | 75 Ohm BNC Crimp Plugs – 12G-SDI | 100 | Cái | theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bộ chia và hiển thị tín hiệu 16 kênh trên màn hình | 1 | Bộ | theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Màn hình 23.8 inch IPS | 1 | Bộ | theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bộ lưu điện UPS Smart-UPS 5000VA 230V | 1 | Bộ | theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bộ Khung 3U, chứa 10 mô-đun và 2 khối nguồn | 1 | Bộ | theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bộ khuếch đại phân chia tín hiệu HD-SDI, 1 vào 8 ra (2 x 1 vào 4 ra) | 2 | Cái | theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | (*) Nhà thầu phải nộp giấy ủy quyền của nhà sản xuất, đại lý phân phối ủy quyền cho nhà thầu cung cấp sản phẩm hoặc giấy chứng nhận nhà thầu là nhà cung cấp, đại lý chính thức phân phối sản phẩm hoặc giấy phép bán hàng (vẫn còn hiệu lực), bao gồm nội dung bảo đảm, bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật sau bán hàng đối với các thiết bị sau: các mục có đánh dấu (*) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi