Gói thầu: Cung cấp vật tư, thiết bị và các dịch vụ đi kèm cho sửa chữa Hệ thống phòng cháy, chữa cháy Trung tâm điều hành
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200263812-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Tuyên Quang - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, thiết bị và các dịch vụ đi kèm cho sửa chữa Hệ thống phòng cháy, chữa cháy Trung tâm điều hành |
| Số hiệu KHLCNT | 20200255530 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SCL tài sản cố định năm 2020 do EVN cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-29 13:18:00 đến ngày 2020-03-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,366,946,549 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bình ắcquy | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Bình ắcquy | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Bộ xử lý trung tâm | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Cable cấp nguồn chống cháy | 595 | m | Dẫn chiếu đến chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Cable tín hiệu chống cháy | 1.540 | m | Dẫn chiếu đến chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Còi đèn báo cháy kết hợp | 12 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Đầu báo khói địa chỉ | 63 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Đầu báo nhiệt địa chỉ | 26 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Dây lăng cứu hỏa | 17 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Đồng hồ áp lực đầu ra trạm bơm cứu hỏa | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Lọc dầu máy bơm diesel | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Mạch loop | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Màn hình và bàn phím | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Mặt che | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Mặt che | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Mặt che | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Máy nạp ắc quy tự động | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Module cách ly chống ngắn mạch | 7 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Module điều khiển chuông, đèn | 7 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Nút ấn địa chỉ báo cháy khẩn cấp | 12 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Phớt chắn nước | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Trụ cứu hỏa ngoài trời | 7 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Tủ xử lý báo cháy trung tâm | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Van chặn ngoài trời | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Van chặn ngoài trời | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Van góc chữa cháy | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Van một chiều vào ra các bơm cứu hỏa | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Vòi phun cứu hỏa | 17 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Băng dính cách điện | 40 | Cuộn | Dẫn chiếu đến chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Băng tan TOMBO 9082 | 10 | Cuộn | Dẫn chiếu đến chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Bình bột chữa cháy | 32 | Bình | Dẫn chiếu đến chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Bình bột chữa cháy | 1 | Bình | Dẫn chiếu đến chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Bình CO2 chữa cháy | 23 | Bình | Dẫn chiếu đến chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Bình CO2 chữa cháy | 3 | Bình | Dẫn chiếu đến chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Cao su tấm | 2 | m2 | Dẫn chiếu đến chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Chổi quét sơn | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Cồn công nghiệp | 3 | Lít | Dẫn chiếu đến chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Cút chếch | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Cút góc (vuông) cho ống thép | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Cút nối T cho ống thép | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Cút nối thẳng cho ống thép | 50 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Đĩa chà nhám bề mặt kim loại | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Gạch đỏ | 1.000 | Viên | Dẫn chiếu đến chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Gạch lát nền trạm bơm | 3 | m2 | Dẫn chiếu đến chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Găng tay sợi nỉ, chun bó tay | 30 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Giấy giáp thô | 20 | Tờ | Dẫn chiếu đến chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Giấy nhám mịn | 2 | Tờ | Dẫn chiếu đến chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Giẻ lau sạch | 10 | kg | Dẫn chiếu đến chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Gioăng chỉ | 2 | m | Dẫn chiếu đến chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Hộp đấu nối | 7 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Hộp xịt RP7 | 5 | Hộp | Dẫn chiếu đến chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Keo silicon | 5 | Lọ | Dẫn chiếu đến chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Khẩu trang vải | 30 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Lưỡi cưa sắt | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Mỡ động cơ | 1 | kg | Dẫn chiếu đến chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Ống nhựa HDPE | 60 | m | Dẫn chiếu đến chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Ống thép mạ kẽm | 5 | m | Dẫn chiếu đến chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Ống thép mạ kẽm | 3 | ống | Dẫn chiếu đến chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Ống thép mạ kẽm (đã tiện ren) | 50 | ống | Dẫn chiếu đến chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Que hàn | 1 | kg | Dẫn chiếu đến chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Carboncor | 100 | kg | Dẫn chiếu đến chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Cát xây dựng | 4 | m3 | Dẫn chiếu đến chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Sỏi xây dựng | 2 | m3 | Dẫn chiếu đến chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Sơn dầu jimmy | 30 | kg | Dẫn chiếu đến chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Tiêu lệnh chữa cháy | 28 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Trần thạch cao | 100 | m2 | Dẫn chiếu đến chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Vải phin trắng | 10 | m | Dẫn chiếu đến chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Xăng A92 | 1 | Lít | Dẫn chiếu đến chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Xi măng | 200 | kg | Dẫn chiếu đến chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi