Gói thầu: Cung cấp Túi lọc; vỏ khớp nối giãn nở phức hợp, giăng phớt, tết chèn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200264905-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Cung cấp Túi lọc; vỏ khớp nối giãn nở phức hợp, giăng phớt, tết chèn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200221098 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-29 11:37:00 đến ngày 2020-03-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,840,756,370 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cao su chịu nhiệt 4mm | Cao su chịu nhiệt silicon dày 4mm chịu nhiệt độ 300 độ C | 2.444 | Kg | Cao su tấm chịu nhiệt silicon dày 4mm chịu nhiệt độ 300 độ C | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 2 | cao su giảm chấn 70x38x20 | cao su giảm chấn 70x38x20 | 80 | cái | cao su giảm chấn 70x38x20 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 3 | Cao su tấm chịu axit 3 mm | Cao su tấm chịu axit 3 mm | 1,4 | Kg | Cao su tấm chịu axit 3 mm | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 4 | Cao su tấm chịu dầu 2 mm | Cao su tấm chịu dầu 2 mm | 4 | Kg | Cao su tấm chịu dầu 2 mm | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 5 | Cao su tấm chịu nhiệt dầy 3mm | Cao su tấm chịu nhiệt dầy 3mm | 2 | Kg | Cao su tấm chịu nhiệt dầy 3mm | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 6 | Dây cu roa C85 | Dây cu roa C85 | 3 | Cái | Dây cu roa C85 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 7 | dây curoa SPB3350 | Dây curoa SPBX 3350 | 4 | Cái | Dây curoa SPBX 3350 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 8 | dây đai | Dây curoa 5V-800 | 8 | cái | Dây curoa 5V-800 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 9 | Dây đai | Dây curoa XPB 3050 | 18 | Cái | Dây curoa XPB 3050 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 10 | Dây đai | Dây curoa 5V-1320 | 12 | cái | Dây curoa 5V-1320 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 11 | Dây đai | Dây curoa B84 | 4 | cái | Dây curoa B84 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 12 | Dây đai | Dây curoa B88 | 4 | cái | Dây curoa B88 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 13 | Dây đai | Dây curoa SPB 2280 | 6 | Cái | Dây curoa SPB 2280 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 14 | Đệm kim loại cho cửa bình gia nhiệt JB/T4705 | Đệm kim loại cho cửa bình gia nhiệt JB/T4705 | 5 | Cái | Đệm kim loại định hình (hình elip) cho cửa bình gia nhiệt JB/T4705 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 15 | Đệm kim loại than chì 108x84x3,2 | Đệm kim loại than chì 108x84x3.2 chịu nhiệt độ 550 độ C, áp lực 32MPa | 3 | Cái | Đệm kim loại than chì 108x84x3.2 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 16 | Đệm kim loại than chì 120x75x3,2 | Đệm kim loại than chì 120x75x3.2 chịu nhiệt độ 550 độ C, áp lực 32MPa | 12 | Cái | Đệm kim loại than chì 120x75x3.2 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 17 | Đệm kim loại than chì 124x104,9x4,5 | Đệm kim loại than chì 124x104.9x4.5 chịu nhiệt độ 550 độ C, áp lực 32MPa | 1 | cái | Đệm kim loại than chì 124x104.9x4.5 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 18 | Đệm kim loại than chì 140x118x3,2 | Đệm kim loại than chì 140x118x3.2 chịu nhiệt độ 550 độ C, áp lực 32MPa | 6 | Cái | Đệm kim loại than chì 140x118x3.2 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 19 | Đệm kim loại than chì 150x126,5x4,5 | Đệm kim loại than chì 150x126.5x4.5 (T571) chịu nhiệt độ 550 độ C, áp lực 32MPa | 2 | cái | Đệm kim loại than chì 150x126.5x4.5 (T571) | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 20 | Đệm kim loại than chì 220x190x3,2 | Đệm kim loại than chì 220x190x3.2 chịu nhiệt độ 550 độ C, áp lực 32MPa | 3 | Cái | Đệm kim loại than chì 220x190x3.2 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 21 | Đệm kim loại than chì 465x435x4,5 | Đệm kim loại than chì 465x435x4.5 (D1350) chịu nhiệt độ 550 độ C, áp lực 32MPa | 9 | cái | Đệm kim loại than chì 465x435x4.5 (D1350) | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 22 | Đệm kim loại than chì 584x546x4,5 | Đệm kim loại than chì 584x546x4.5 (D1353) chịu nhiệt độ 550 độ C, áp lực 32MPa | 2 | cái | Đệm kim loại than chì 584x546x4.5 (D1353) | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 23 | Đệm kim loại than chi 70x33x3,2 | Đệm kim loại than chi 70x33x3.2 chịu nhiệt độ 550 độ C, áp lực 32MPa | 12 | Cái | Đệm kim loại than chi 70x33x3.2 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 24 | Đệm kim loại than chì 84x96x3,2 | Đệm kim loại than chì 84x96x3.2 chịu nhiệt độ 550 độ C, áp lực 32MPa | 28 | Cái | Đệm kim loại than chì 84x96x3.2 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 25 | Đệm kim loại than chì 92x138x3.2 | Đệm kim loại than chì 92x138x3.2 chịu nhiệt độ 550 độ C, áp lực 32MPa | 27 | Cái | Đệm kim loại than chì 92x138x3.2 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 26 | Giảm chấn 137,5x63 | Giảm chấn khớp nối 137,5x63 | 4 | cái | Giảm chấn khớp nối 137,5x63 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 27 | Giảm chấn 70x20x18x6 | Giảm chấn 70x20x18x6 | 4 | Cái | Giảm chấn 70x20x18x6 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 28 | Giảm chấn khớp nối của bơm dầu chèn phía Hydro HSNH80Q-46NZ | Giảm chấn khớp nối của bơm dầu chèn phía Hydro HSNH80Q-46NZ | 2 | Cái | Giảm chấn khớp nối của bơm dầu chèn phía Hydro HSNH80Q-46NZ | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 29 | Giảm chấn khớp nối của bơm dầu chèn phía không khí HSNH440Q2-46NZ | Giảm chấn khớp nối của bơm dầu chèn phía không khí HSNH440Q2-46NZ | 2 | Cái | Giảm chấn khớp nối của bơm dầu chèn phía không khí HSNH440Q2-46NZ | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 30 | Giảm chấn phi 14x27x7 | Giảm chấn 14x27x7 | 160 | cái | Giảm chấn 14x27x7 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 31 | Giảm chấn phi 58 (Cao su giảm chấn phi 58) | Giảm chấn phi 58 (Cao su giảm chấn phi 58) | 40 | cái | Giảm chấn phi 58 (Cao su giảm chấn phi 58) | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 32 | Giảm chấn T90 | Giảm chấn T90 | 2 | cái | Giảm chấn T90 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 33 | Giảm chấn YOX -400 | Giảm chấn YOX400 (D1771) | 1 | Cái | Giảm chấn YOX400 (D1771) | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 34 | Gioăng amiăng dày 2mm | Gioăng amiăng dày 2mm | 13 | m2 | Gioăng amiăng dày 2mm | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 35 | Gioăng amiăng dày 3mm | Gioăng amiăng dày 3mm | 6,2 | m2 | Gioăng amiăng dày 3mm | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 36 | Gioăng amiăng dày 4mm | Gioăng amiăng dày 4mm | 9 | m2 | Gioăng amiăng dày 4mm | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 37 | Gioăng cao áp (>10MPa) | Gioăng cao áp >10MPa dày 4mm | 24,85 | m² | Gioăng cao áp >10MPa dày 4mm | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 38 | Gioăng cao su | Gioăng cao su chịu dầu phi 8 | 68 | m | Gioăng cao su chịu dầu phi 8 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 39 | Gioăng cao su | Gioăng cao su phi 10 | 50 | m | Gioăng cao su phi 10 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 40 | Gioăng cao su 10x30 | Gioăng cao su phi 30x10 | 334 | Mét | Gioăng cao su phi 30x10 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 41 | Gioăng cao su chịu dầu dày 4mm | Gioăng cao su chịu dầu dày 4mm | 321,9 | kg | Gioăng cao su chịu dầu dày 4mm | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 42 | Gioăng cao su chịu axit dày 3mm | Gioăng cao su chịu axit dày 3mm | 2 | m2 | Gioăng cao su chịu axit dày 3mm | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 43 | Gioăng Cao su chịu axit dày 4mm | Gioăng Cao su chịu axit dày 4mm | 28 | m2 | Gioăng Cao su chịu axit dày 4mm | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 44 | Gioăng cao su chịu dầu | Gioăng cao su chịu dầu dày 3mm | 127,98 | kg | Gioăng cao su chịu dầu dày 3mm | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 45 | Gioăng cao su chịu dầu phi 6 | Gioăng cao su chịu dầu phi 6 | 83 | m | Gioăng cao su chịu dầu phi 6 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 46 | Gioăng cao su chịu hóa chất dày 5mm | Tấm cao su chịu axit 5mm | 10 | m2 | Tấm cao su chịu axit 5mm | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 47 | gioăng cao su G30 | gioăng cao su G30 | 3 | cái | gioăng cao su G30 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 48 | Gioăng cao su loại nhỏ 233X245X25,9 | Gioăng cao su (nhỏ) T>120 độ C 233x245x25,9mm | 12 | Cái | Gioăng cao su (nhỏ) T>120 độ C 233x245x25,9mm | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 49 | gioăng đệm 450x420x4,5 | Gioăng đệm 450x420x4.5 | 12 | cái | Gioăng đệm 450x420x4.5 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 50 | Gioăng đệm 460x430x4.5 | Gioăng đệm 460x430x4.5 | 1 | Cái | Gioăng đệm 460x430x4.5 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 51 | Gioăng đệm 540*490*6.4 | Gioăng đệm 540x490x6.4 | 1 | Cái | Gioăng đệm 540x490x6.4 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 52 | Gioăng định hình bộ TĐN dầu bôi trơn; NT150L | Gioăng Cao su định hình NT150LB-10 | 500 | Cái | Gioăng Cao su định hình NT150LB-10 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 53 | gioăng định hình M10 BFML-ALFALAVAL | Gioăng Cao su định hình cho M10 BFML-ALFALAVAL | 260 | Cái | Gioăng Cao su định hình cho M10 BFML-ALFALAVAL | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 54 | Gioăng Graphite 1500x1220x5 | Gioăng Graphite 1500x1220x5 | 2 | Cái | Gioăng Graphite 1500x1220x5 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 55 | Gioăng Graphite 2085x1900 x5 | Giăng Graphite 2085x1900x5 | 1 | Cái | Giăng Graphite 2085x1900x5 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 56 | Gioăng Gioăng Ø 12; Vật liệu cao su | Gioăng Gioăng Ø 12; Vật liệu cao su | 45 | Mét | Gioăng Gioăng Ø 12; Vật liệu cao su | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 57 | Gioăng Ø 5,3 x 265; Vật liệu cao su | Gioăng Ø 5,3 x 265; Vật liệu cao su | 1 | Cái | Gioăng Ø 5,3 x 265; Vật liệu cao su | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 58 | Gioăng Paranhít d=2mm | Bìa paranhit 1270x1270x2mm | 266 | m2 | Bìa paranhit 1270x1270x2mm | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 59 | Gioăng Paranhít d=1mm | Bìa paranhit 1270x1270x1mm | 37,1 | m2 | Bìa paranhit 1270x1270x1mm | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 60 | Gioăng paranhit dày 2mm | Gioăng paranhit dày 2mm | 28 | Kg | Gioăng paranhit dày 2mm | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 61 | Gioăng paranhit dày 1,5 mm | Gioăng paranhit dày 1,5mm | 10 | m2 | Gioăng paranhit dày 1,5mm | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 62 | Gioăng paranhit dày 3mm | Bìa paranhit 1270x1270x3mm | 250 | m2 | Bìa paranhit 1270x1270x3mm | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 63 | Gioăng paranhit dày 4mm | Bìa paranhit 1270x1270x4mm | 10 | tấm | Bìa paranhit 1270x1270x4mm | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 64 | gioăng paranhit lõi thép dày 3 mm | Bìa paranhit 1270x1270x3mm, tẩm chì lõi thép | 5 | m2 | Bìa paranhit 1270x1270x3mm, tẩm chì lõi thép | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 65 | gioăng phi 42x3 | Gioăng cao su phi 42x3 | 6 | Cái | Gioăng cao su phi 42x3 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 66 | Gioăng phi 85x 3 | Gioăng cao su chịu dầu phi 85x3 | 2 | Cái | Gioăng cao su chịu dầu phi 85x3 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 67 | Gioăng thép 647,5x631,5x4,5 | Gioăng thép phi 647,5x631,5x4,5 | 3 | cái | Gioăng thép phi 647,5x631,5x4,5 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 68 | gioăng thép 673,5x651,5x4,5 | Gioăng thép phi 673, 5x651,5x4,5 | 3 | cái | Gioăng thép phi 673, 5x651,5x4,5 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 69 | Gioăng thép cửa chui bao hơi phi 600mm | Gioăng thép cửa chui bao hơi phi 600mm chịu nhiệt độ 550 độ C, áp lực 32MPa | 2 | Cái | Gioăng thép cửa chui bao hơi phi 600mm chịu nhiệt độ 550 độ C, áp lực 32MPa | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 70 | gioăng thép tẩm chì 175x200 | Gioăng thép tẩm chì phi 175x200x3.2 chịu nhiệt độ 550 độ C, áp lực 32MPa | 1 | cái | Gioăng thép tẩm chì phi 175x200x3.2 chịu nhiệt độ 550 độ C, áp lực 32MPa | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 71 | gioăng thép tẩm chì 220x255 | Gioăng thép tẩm chì (Gioăng thép xoắn) phi 220x255x4,5 chịu nhiệt độ 550 độ C, áp lực 32MPa | 3 | cái | Gioăng thép tẩm chì (Gioăng thép xoắn) phi 220x255x4,5 chịu nhiệt độ 550 độ C, áp lực 32MPa | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 72 | gioăng thép tẩm chì 220x285 | Gioăng thép tẩm chì phi 220x285x3.2 chịu nhiệt độ 550 độ C, áp lực 32MPa | 4 | cái | Gioăng thép tẩm chì phi 220x285x3.2 chịu nhiệt độ 550 độ C, áp lực 32MPa | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 73 | gioăng thép tẩm chì 260x300 | Gioăng thép tẩm chì phi 260x300x3.2 chịu nhiệt độ 550 độ C, áp lực 32MPa | 2 | cái | Gioăng thép tẩm chì phi 260x300x3.2 chịu nhiệt độ 550 độ C, áp lực 32MPa | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 74 | gioăng thép tẩm chì 270x320 | Gioăng thép tẩm chì phi 270x320x3.2 chịu nhiệt độ 550 độ C, áp lực 32MPa | 1 | cái | Gioăng thép tẩm chì phi 270x320x3.2 chịu nhiệt độ 550 độ C, áp lực 32MPa | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 75 | Gioăng thép tẩm chì 365x325 | Gioăng thép tẩm chì phi 365x325x3.2 chịu nhiệt độ 550 độ C, áp lực 32MPa | 2 | cái | Gioăng thép tẩm chì phi 365x325x3.2 chịu nhiệt độ 550 độ C, áp lực 32MPa | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 76 | gioăng thép tẩm chì 450x420x4,5 | Đệm kim loại than chì 450x420x4.5 (D1354) chịu nhiệt độ 550 độ C, áp lực 32MPa | 1 | cái | Đệm kim loại than chì 450x420x4.5 (D1354) chịu nhiệt độ 550 độ C, áp lực 32MPa | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 77 | Gioăng thép xoắn (550oC,32Mpa) : 50x74x3-5 | Gioăng thép tẩm chì 74x50x3.5, chịu nhiệt độ 550 độ C, áp lực 32MPa | 34 | Cái | Gioăng thép tẩm chì 74x50x3.5, chịu nhiệt độ 550 độ C, áp lực 32MPa | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 78 | Gioăng thép xoắn (550oC,32Mpa): 74x128x3-5 | Gioăng thép tẩm chì 128x74x3.5, chịu nhiệt độ 550 độ C, áp lực 32MPa | 36 | Cái | Gioăng thép tẩm chì 128x74x3.5, chịu nhiệt độ 550 độ C, áp lực 32MPa | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 79 | Gioăng thép xoắn (550oC; 32Mpa) : 84x104x4 | Gioăng thép tẩm chì 104x84x4 chịu nhiệt độ 550 độ C, áp lực 32MPa | 54 | Cái | Gioăng thép tẩm chì 104x84x4 chịu nhiệt độ 550 độ C, áp lực 32MPa | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 80 | Gioăng tròn 150x6 | Gioăng phi 150x6 | 2 | Cái | Gioăng phi 150x6 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 81 | Gioăng vòi đốt loại 1(1540x240x50) | Gioăng thép tẩm chì vòi đốt than loại 1 1540x240x50 | 32 | Cái | Gioăng thép tẩm chì vòi đốt than loại 1 1540x240x50 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 82 | Gioăng vòi đốt loại 2 (1300x240x50) | Gioăng thép tẩm chì vòi đốt than loại 2 1300x240x50 | 32 | Cái | Gioăng thép tẩm chì vòi đốt than loại 2 1300x240x50 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 83 | oring 100x3 | Oring 100x3 | 4 | cái | Gioăng cao su tròn 100x3 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 84 | oring 120x4 | oring 120x4 | 20 | cái | Gioăng cao su tròn 120x4 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 85 | oring 140x4 | oring 140x4 | 16 | cái | Gioăng cao su tròn 140x4 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 86 | oring 145x3 | oring 145x3 | 4 | cái | Gioăng cao su tròn 145x3 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 87 | oring 170x6 | oring 170x6 | 4 | cái | Gioăng cao su tròn 170x6 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 88 | oring 195x3,5 | oring 195x3,5 | 11 | cái | Gioăng cao su tròn 195x3,5 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 89 | oring 223x3 | oring 223x3 | 2 | cái | Gioăng cao su tròn 223x3 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 90 | oring 324x5 | oring 324x5 | 4 | cái | Gioăng cao su tròn 324x5 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 91 | oring 390x4 | oring 390x4 | 6 | cái | Gioăng cao su tròn 390x4 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 92 | oring 40x3,5 | Gioăng cao su phi 40x3.5 | 8 | cái | Gioăng cao su phi 40x3.5 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 93 | oring 410x4 | oring 410x4 | 10 | cái | oring 410x4 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 94 | oring 70x3 | Gioăng cao su phi 70x3 | 4 | cái | Gioăng cao su phi 70x3 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 95 | oring 92x3 | Gioăng cao su phi 92x3 | 8 | cái | Gioăng cao su phi 92x3 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 96 | Oring phi 110x3 (đường kính trong) | Gioăng cao su phi phi 116x110x3 | 2 | Cái | Gioăng cao su phi phi 116x110x3 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 97 | oring phi 170x5,7 | Gioăng cao su phi 170x5,7 | 8 | cái | Gioăng cao su phi 170x5,7 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 98 | oring phi 75x3 | Gioăng cao su phi 75x3 | 8 | cái | Gioăng cao su phi 75x3 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 99 | Phớt | Phớt 45x70x12 | 2 | Cái | Phớt 45x70x12 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 100 | Phớt | Phớt 35x60x12 | 2 | Cái | Phớt 35x60x12 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 101 | Phớt | Phớt 40x70x10 | 2 | Cái | Phớt 40x70x10 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 102 | Phớt | Phớt 60x80x10 | 1 | Cái | Phớt 60x80x10 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 103 | Phớt | Phớt 75x95x12 | 4 | Cái | Phớt 75x95x12 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 104 | Phớt | Phớt 28x50x8 | 6 | vòng | Phớt 28x50x8 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 105 | Phớt | Phớt 55x78x12 | 4 | Cái | Phớt 55x78x12 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 106 | Phớt | Phớt 80x105x12 | 3 | Cái | Phớt 80x105x12 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 107 | Phớt | Phớt 90x120x12 | 3 | Cái | Phớt 90x120x12 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 108 | Phớt | Phớt 45x62x12 | 4 | Cái | Phớt 45x62x12 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 109 | Phớt | Phớt 90x110x13 | 3 | Cái | Phớt 90x110x13 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 110 | Phớt | Phớt 76x60x9 | 4 | Cái | Phớt 76x60x9 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 111 | Phớt | Phớt 85x110x12 | 3 | Cái | Phớt 85x110x12 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 112 | Phớt | Phớt 140x170x15 | 6 | Cái | Phớt 140x170x15 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 113 | Phớt | Phớt 100x130x12 | 8 | Cái | Phớt 100x130x12 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 114 | Phớt | Phớt 120x160x14 | 6 | Cái | Phớt 120x160x14 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 115 | Phớt | Phớt 100x125x12 | 12 | Cái | Phớt 100x125x12 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 116 | Phớt | Phớt 45x65x8 | 16 | Cái | Phớt 45x65x8 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 117 | Phớt | Phớt 65x90x12 | 16 | Cái | Phớt 65x90x12 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 118 | Phớt | Phớt 20x45x7 | 2 | Cái | Phớt 20x45x7 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 119 | Phớt | Phớt 38x57x8 | 2 | Cái | Phớt 38x57x8 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 120 | Phớt | Phớt VA80 | 8 | Cái | Phớt VA80 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 121 | Phớt | Phớt 471413(31,75x44,50x6,35) | 4 | Cái | Phớt 471413(31,75x44,50x6,35) | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 122 | Phớt (chặn dầu) 35x65x12 | Phớt chặn dầu 65x35x12 | 2 | Cái | Phớt chặn dầu 65x35x12 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 123 | Phớt 115x140x12 | Phớt 115x140x12 | 1 | Cái | Phớt 115x140x12 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 124 | Phớt 30x42x7 | Phớt 30x42x7 | 15 | Cái | Phớt 30x42x7 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 125 | Phớt 30x55x10 | Phớt 30x55x10 | 4 | Cái | Phớt 30x55x10 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 126 | Phớt 40x55x8 | Phớt 40x55x8 | 4 | Cái | Phớt 40x55x8 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 127 | Phớt 80x100x10 | Phớt G 80x100x10 | 3 | Cái | Phớt G 80x100x10 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 128 | Phớt CR 30x42x6 | Phớt CR 30x42x6 | 13 | Cái | Phớt CR 30x42x6 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 129 | Phớt chặn bụi 15x25x5 | Phớt chặn bụi 15x25x5 | 32 | Cái | Phớt chặn bụi 15x25x5 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 130 | Phớt chặn bụi 20x30x5 | Phớt chặn bụi 20x30x5 | 64 | Cái | Phớt chặn bụi 20x30x5 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 131 | Phớt chặn bụi 25x35x5 | Phớt chặn bụi 25x35x5 | 3 | Cái | Phớt chặn bụi 25x35x5 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 132 | Phớt chặn bụi 40x50x5 | Phớt chặn bụi 40x50x5 | 32 | Cái | Phớt chặn bụi 40x50x5 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 133 | phớt lò so 60x85x12 | Chèn dầu PD 60x85x12 | 11 | cái | Chèn dầu PD 60x85x12 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 134 | Phớt lò so 75x100x12 | Phớt quạt xục phễu tro 75x100x12 (chịu dầu) | 4 | Cái | Phớt quạt xục phễu tro 75x100x12 (chịu dầu) | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 135 | Phớt lò xo,TC (phớt 140x170x16) | Phớt lò xo TC 140x170x16 | 2 | Cái | Phớt lò xo TC 140x170x16 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 136 | phớt mỡ 145x175x16 | Phớt SOG145x175x16 | 1 | cái | Phớt SOG145x175x16 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 137 | Phớt mỡ TSNA 610G | Phớt mỡ TSNA 610L | 11 | Bộ | Phớt mỡ TSNA 610L | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 138 | Phớt SKF 70x90x12 | Phớt SKF 70x90x12 | 2 | Cái | Phớt SKF 70x90x12 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 139 | Phớt VA80 | Gioăng cao su VA80 | 16 | Cái | Gioăng cao su VA80 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 140 | phớt vỏ thép (150oC) : 216D 90x120x12 | Phớt vỏ thép 216D vật liệu vỏ phớt thép inox kích thước 90x120x12 chịu nhiệt độ 150 độ C | 32 | Cái | Phớt vỏ thép 216D vật liệu vỏ phớt thép inox kích thước 90x120x12 chịu nhiệt độ 150 độ C | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 141 | Tết Amiăng tẩm chì 18x18 | Tết Amiăng tẩm chì 18x18 | 448 | Kg | Tết Amiăng tẩm chì 18x18 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 142 | Tết chèn 12x12 | Tết chèn coton tẩm mỡ 12x12 | 1 | kg | Tết chèn coton tẩm mỡ 12x12 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 143 | Tết chèn amiang tẩm chì 6x6 | Tết chèn amiang tẩm chì 6x6 | 135,2 | Kg | Tết chèn amiang tẩm chì 6x6 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 144 | Tết chèn amiăng 6x6 (V) | Tết chèn V amiăng 6x6 | 11,37 | Kg | Tết chèn V amiăng 6x6 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 145 | Tết chèn Amiăng tẩm chì 12x12 | Tết chèn Amiăng tẩm chì 12x12 | 50,4 | Kg | Tết chèn Amiăng tẩm chì 12x12 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 146 | Tết chèn cao áp 12.5x12.5 | Tết chèn cao áp 12.5x12.5 | 4,5 | Kg | Tết chèn cao áp 12.5x12.5 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 147 | Tết chèn cao áp 12x12, 250bar, 400oC | Tết chèn cao áp 12x12, 250bar, 400 độ C | 4 | Kg | Tết chèn cao áp 12x12, 250bar, 400 độ C | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 148 | Tết chèn cao áp 14x14 250Bar 450oC | Tết chèn cao áp 14x14 250Bar 450 độ C | 1 | Kg | Tết chèn cao áp 14x14 250Bar 450 độ C | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 149 | tết chèn cao áp 16x16 | Tết chèn cao áp 16x16 | 10 | kg | Tết chèn cao áp 16x16 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 150 | Tết chèn cao áp 5000 1/4", 550oC, 250Bar | Tết chèn cao áp 5000 1/4", 550 độ C, 250Bar | 13,7 | Kg | Tết chèn cao áp 5000 1/4", 550 độ C, 250Bar | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 151 | Tết chèn cao áp 5000I 6x6mm, 649oC, 310Bar | Tết chèn cao áp 6x6, 310Bar, 649 độ C | 5,3 | Kg | Tết chèn cao áp 6x6, 310Bar, 649 độ C | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 152 | Tết chèn cao áp 5000I 8x8mm, 649oC, 310Bar | Tết chèn cao áp 8x8, 310Bar, 649 độ C | 8,8 | Kg | Tết chèn cao áp 8x8, 310Bar, 649 độ C | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 153 | tết chèn cao áp 6050 5x5 mm (t=540, p=340 bar) | Tết chèn cao áp 5x5, 205kg/cm2, 540 độ C | 12 | kg | Tết chèn cao áp 5x5, 205kg/cm2, 540 độ C | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 154 | Tết chèn tẩm chì 16x16 | Tết chèn tẩm chì 16x16 (amiang+graphite) | 1 | Kg | Tết chèn tẩm chì 16x16 (amiang+graphite) | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 155 | Tết chì cối ( 550oC;32Mpa) : 20x32x6 | Tết chì cối Graphite 20x32x6 | 80 | Cái | Tết đúc cao áp Graphite bên trong có lõi sợi thép, kích thước 20x32x6 chịu nhiệt độ 5500C, áp lực 32MPa | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 156 | Tết chì cối (550oC;32Mpa) : 24x36x6 | Tết chì cối Graphite 24x36x6 | 64 | Cái | Tết đúc cao áp Graphite bên trong có lõi sợi thép, kích thước 24x36x6 chịu nhiệt độ 550 độ C, áp lực 32MPa | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 157 | Tết chì cối (550oC;32Mpa) : 28x48x10 | Tết chì cối Graphite 28x48x10 chịu nhiệt độ 550 độ C, áp lực 32MPa | 38 | Cái | Tết đúc cao áp Graphite bên trong có lõi sợi thép, kích thước 28x48x10 chịu nhiệt độ 550 độ C, áp lực 32MPa | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 158 | Tết chì cối (550oC;32Mpa) : 36x52x8 | Tết chì cối Graphite 36x52x8 chịu nhiệt độ 550 độ C, áp lực 32MPa | 113 | cái | Tết đúc cao áp Graphite bên trong có lõi sợi thép, kích thước 36x52x8 chịu nhiệt độ 550 độ C, áp lực 32MPa | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 159 | Tết chì cối(550OC,32Mpa) : 32x48x8 | Tết chì cối Graphite 32x48x8 chịu nhiệt độ 550 độ C, áp lực 32MPa | 113 | Cái | Tết đúc cao áp Graphite bên trong có lõi sợi thép, kích thước 32x48x8 chịu nhiệt độ 550 độ C, áp lực 32MPa | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 160 | Tết chì cối(550oC;32Mpa): 19x31x6 | Tết chì cối Graphite 19x31x6 | 102 | Cái | Tết đúc cao áp Graphite bên trong có lõi sợi thép, kích thước 19x31x6 chịu nhiệt độ 550 độ C, áp lực 32MPa | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 161 | Tết đúc cao áp | Tết đúc cao áp van 1 chiều trích tầng cánh bơm cấp mặt cắt hình thang 20x10, phi 130x11 | 3 | Vòng | Tết đúc cao áp Graphite hình thang (mặt cắt hình thang 20x10mm) bên trong có lõi sợi thép, kích thước phi 130x110 chịu áp lực 32Mpa; nhiệt độ 300 độ C | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 162 | Tết đúc cao áp 114x85x10 | Tết đúc cao áp (Gioăng Graphite) phi 114x85x10 chịu áp lực 32Mpa; nhiệt độ 300 độ C | 50 | vòng | Tết đúc cao áp Graphite bên trong có lõi sợi thép, kích thước phi 114x85x10 chịu áp lực 32Mpa; nhiệt độ 300 độ C | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 163 | Tết đúc cao áp 240x210x20 | Tết đúc cao áp van 1 chiều đầu đẩy bơm cấp A, B, C 240x210x20 chịu áp lực 32Mpa; nhiệt độ 300 độ C | 3 | Vòng | Tết đúc cao áp Graphite bên trong có lõi sợi thép, kích thước 240x210x20 chịu áp lực 32Mpa; nhiệt độ 300 độ C | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 164 | Tết đúc cao áp 282x246x25 | Tết đúc cao áp van 1 chiều đầu đẩy bơm cấp A, B, C 282x246x25 chịu áp lực 32Mpa; nhiệt độ 300 độ C | 3 | Vòng | Tết đúc cao áp Graphite bên trong có lõi sợi thép, kích thước 282x246x25, dùng để chèn kín ty van chịu áp lực 32Mpa; nhiệt độ 300 độ C | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 165 | tết đúc cao áp 52x36x8 | tết đúc cao áp 52x36x8 chịu áp lực 32Mpa; nhiệt độ 300 độ C | 30 | cái | Tết đúc cao áp Graphite bên trong có lõi sợi thép, kích thước 52x36x8 chịu áp lực 32Mpa; nhiệt độ 300 độ C | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 166 | Tết đúc cao áp(mặt cắt hình thang 30x10 mm) phi 355x400 | Tết đúc cao áp (Gioăng Graphite) phi 355x400 (mặt cắt tết đúc hình thang 30x10mm) | 9 | cái | Tết đúc cao áp Graphite hình thang (mặt cắt hình thang 30x10mm) bên trong có lõi sợi thép, kích thước phi 355x400mm chịu áp lực 32Mpa; nhiệt độ 300 độ C | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 167 | Túi lọc | Kích thước phi 160x6150mm; vật liệu vải chịu nhiệt NOMEX, chỉ may PTFE. | 252 | Cái | Phin lọc túi bộ lọc than mịn được may bằng vải chịu nhiệt NOMEX, chỉ chịu nhiệt PTFE miệng túi được lót vòng thép định hình. Kích thước túi lọc phi 160x6150mm | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 168 | Túi lọc | Túi lọc xilo phi 160x2540mm vật liệu vải chịu nhiệt NOMEX, chỉ may PTFE. | 148 | Cái | Túi lọc xilo được may bằng vải chịu nhiệt NOMEX, chỉ chịu nhiệt PTFE miệng túi được lót vòng thép định hình. Kích thước túi lọc phi 160x2540mm | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 169 | Vỏ khớp giãn nở phức hợp (400x10 000 mm) | Vỏ khớp giãn nở phức hợp 400x10000mm, 01.Mpa, T=500 độ C | 2 | Bộ | Vỏ khớp giãn nở phức hợp 400x10000mm, 01.Mpa, T=500 độ C | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 170 | Vỏ khớp giãn nở phức hợp (450x25.000 mm, áp lực 0.1Mpa) | Vỏ khớp giãn nở phức hợp 450x25000mm, 0,15 Mpa, 593 độ C /7 lớp (bao gồm các lớp: 1. Lớp vải cách nhiệt bằng sơi ceramic dày ≥ 2mm, chịu nhiệt độ 593 độ C; 2. Bông ceramic dày ≥ 20mm; 3. Lớp vải cách nhiệt bằng sơi ceramic dày ≥ 2mm, chịu nhiệt độ 593 độ C; 4. Lớp vải cách nhiệt bằng sơi ceramic dày ≥ 2mm, chịu nhiệt độ 593 độ C; 4. nhựa PTEF dày trên 0.3mm liền và không được thủng; 5. Vật liệu cách nhiệt ceramic, glass phủ silicon dày trên 1mm; 6; lưới inox (250 lỗ/ ing); 7. Mép rìa giãn nở Vật liệu cách nhiệt ceramic, glass phủ silicon dày trên 1mm) | 10 | Bộ | Vỏ khớp giãn nở phức hợp 450x25000mm, 0,15 Mpa, 593 độ C /7 lớp (bao gồm các lớp: 1. Lớp vải cách nhiệt bằng sơi ceramic dày ≥ 2mm, chịu nhiệt độ 593 độ C; 2. Bông ceramic dày ≥ 20mm; 3. Lớp vải cách nhiệt bằng sơi ceramic dày ≥ 2mm, chịu nhiệt độ 593 độ C; 4. Lớp vải cách nhiệt bằng sơi ceramic dày ≥ 2mm, chịu nhiệt độ 593 độ C; 4. nhựa PTEF dày trên 0.3mm liền và không được thủng; 5. Vật liệu cách nhiệt ceramic, glass phủ silicon dày trên 1mm; 6; lưới inox (250 lỗ/ ing); 7. Mép rìa giãn nở Vật liệu cách nhiệt ceramic, glass phủ silicon dày trên 1mm) | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 171 | Vỏ khớp giãn nở phức hợp 300x25000mm | Vỏ khớp giãn nở phức hợp 300x25000; 0,15 Mpa, 593 độ C /7 lớp (bao gồm các lớp: 1. Lớp vải cách nhiệt bằng sơi ceramic dày ≥ 2mm, chịu nhiệt độ 593 độ C; 2. Bông ceramic dày ≥ 20mm; 3. Lớp vải cách nhiệt bằng sơi ceramic dày ≥ 2mm, chịu nhiệt độ 593 độ C; 4. Lớp vải cách nhiệt bằng sơi ceramic dày ≥ 2mm, chịu nhiệt độ 593 độ C; 4. nhựa PTEF dày trên 0.3mm liền và không được thủng; 5. Vật liệu cách nhiệt ceramic, glass phủ silicon dày trên 1mm; 6; lưới inox (250 lỗ/ ing); 7. Mép rìa giãn nở Vật liệu cách nhiệt ceramic, glass phủ silicon dày trên 1mm) | 1 | Bộ | Vỏ khớp giãn nở phức hợp 300x25000; 0,15 Mpa, 593 độ C /7 lớp (bao gồm các lớp: 1. Lớp vải cách nhiệt bằng sơi ceramic dày ≥ 2mm, chịu nhiệt độ 593 độ C; 2. Bông ceramic dày ≥ 20mm; 3. Lớp vải cách nhiệt bằng sơi ceramic dày ≥ 2mm, chịu nhiệt độ 593 độ C; 4. Lớp vải cách nhiệt bằng sơi ceramic dày ≥ 2mm, chịu nhiệt độ 593 độ C; 4. nhựa PTEF dày trên 0.3mm liền và không được thủng; 5. Vật liệu cách nhiệt ceramic, glass phủ silicon dày trên 1mm; 6; lưới inox (250 lỗ/ ing); 7. Mép rìa giãn nở Vật liệu cách nhiệt ceramic, glass phủ silicon dày trên 1mm) | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 172 | Vỏ khớp giãn nở phức hợp 300x25000mm | Vỏ khớp giãn nở phức hợp 350x25000mm; 0,15 Mpa, 593 độ C /7 lớp (bao gồm các lớp: 1. Lớp vải cách nhiệt bằng sơi ceramic dày ≥ 2mm, chịu nhiệt độ 593 độ C; 2. Bông ceramic dày ≥ 20mm; 3. Lớp vải cách nhiệt bằng sơi ceramic dày ≥ 2mm, chịu nhiệt độ 593 độ C; 4. Lớp vải cách nhiệt bằng sơi ceramic dày ≥ 2mm, chịu nhiệt độ 593 độ C; 4. nhựa PTEF dày trên 0.3mm liền và không được thủng; 5. Vật liệu cách nhiệt ceramic, glass phủ silicon dày trên 1mm; 6; lưới inox (250 lỗ/ ing); 7. Mép rìa giãn nở Vật liệu cách nhiệt ceramic, glass phủ silicon dày trên 1mm) | 1 | Bộ | Vỏ khớp giãn nở phức hợp 350x25000mm; 0,15 Mpa, 593 độ C /7 lớp (bao gồm các lớp: 1. Lớp vải cách nhiệt bằng sơi ceramic dày ≥ 2mm, chịu nhiệt độ 593 độ C; 2. Bông ceramic dày ≥ 20mm; 3. Lớp vải cách nhiệt bằng sơi ceramic dày ≥ 2mm, chịu nhiệt độ 593 độ C; 4. Lớp vải cách nhiệt bằng sơi ceramic dày ≥ 2mm, chịu nhiệt độ 593 độ C; 4. nhựa PTEF dày trên 0.3mm liền và không được thủng; 5. Vật liệu cách nhiệt ceramic, glass phủ silicon dày trên 1mm; 6; lưới inox (250 lỗ/ ing); 7. Mép rìa giãn nở Vật liệu cách nhiệt ceramic, glass phủ silicon dày trên 1mm) | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 173 | Vòng chèn ɸ75/ɸ55x10 | Tết chèn đúc phi 75x55x10 | 18 | cái | Tết chèn đúc phi 75x55x10 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 174 | Vòng phớt 65x90x12 | Phớt lò xo TC 65x90x12 | 1 | Cái | Phớt lò xo TC 65x90x12 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 175 | Vòngđệm 93x72x2 | Vòng đệm 93x72x2 | 60 | Cái | Vòng đệm 93x72x2 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi