Gói thầu: Cung cấp Túi lọc; vỏ khớp nối giãn nở phức hợp, giăng phớt, tết chèn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200264905-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh
Tên gói thầu Cung cấp Túi lọc; vỏ khớp nối giãn nở phức hợp, giăng phớt, tết chèn
Số hiệu KHLCNT 20200221098
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-29 11:37:00 đến ngày 2020-03-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,840,756,370 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Cao su chịu nhiệt 4mm Cao su chịu nhiệt silicon dày 4mm chịu nhiệt độ 300 độ C 2.444 Kg Cao su tấm chịu nhiệt silicon dày 4mm chịu nhiệt độ 300 độ C Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
2 cao su giảm chấn 70x38x20 cao su giảm chấn 70x38x20 80 cái cao su giảm chấn 70x38x20 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
3 Cao su tấm chịu axit 3 mm Cao su tấm chịu axit 3 mm 1,4 Kg Cao su tấm chịu axit 3 mm Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
4 Cao su tấm chịu dầu 2 mm Cao su tấm chịu dầu 2 mm 4 Kg Cao su tấm chịu dầu 2 mm Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
5 Cao su tấm chịu nhiệt dầy 3mm Cao su tấm chịu nhiệt dầy 3mm 2 Kg Cao su tấm chịu nhiệt dầy 3mm Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
6 Dây cu roa C85 Dây cu roa C85 3 Cái Dây cu roa C85 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
7 dây curoa SPB3350 Dây curoa SPBX 3350 4 Cái Dây curoa SPBX 3350 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
8 dây đai Dây curoa 5V-800 8 cái Dây curoa 5V-800 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
9 Dây đai Dây curoa XPB 3050 18 Cái Dây curoa XPB 3050 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
10 Dây đai Dây curoa 5V-1320 12 cái Dây curoa 5V-1320 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
11 Dây đai Dây curoa B84 4 cái Dây curoa B84 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
12 Dây đai Dây curoa B88 4 cái Dây curoa B88 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
13 Dây đai Dây curoa SPB 2280 6 Cái Dây curoa SPB 2280 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
14 Đệm kim loại cho cửa bình gia nhiệt JB/T4705 Đệm kim loại cho cửa bình gia nhiệt JB/T4705 5 Cái Đệm kim loại định hình (hình elip) cho cửa bình gia nhiệt JB/T4705 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
15 Đệm kim loại than chì 108x84x3,2 Đệm kim loại than chì 108x84x3.2 chịu nhiệt độ 550 độ C, áp lực 32MPa 3 Cái Đệm kim loại than chì 108x84x3.2 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
16 Đệm kim loại than chì 120x75x3,2 Đệm kim loại than chì 120x75x3.2 chịu nhiệt độ 550 độ C, áp lực 32MPa 12 Cái Đệm kim loại than chì 120x75x3.2 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
17 Đệm kim loại than chì 124x104,9x4,5 Đệm kim loại than chì 124x104.9x4.5 chịu nhiệt độ 550 độ C, áp lực 32MPa 1 cái Đệm kim loại than chì 124x104.9x4.5 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
18 Đệm kim loại than chì 140x118x3,2 Đệm kim loại than chì 140x118x3.2 chịu nhiệt độ 550 độ C, áp lực 32MPa 6 Cái Đệm kim loại than chì 140x118x3.2 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
19 Đệm kim loại than chì 150x126,5x4,5 Đệm kim loại than chì 150x126.5x4.5 (T571) chịu nhiệt độ 550 độ C, áp lực 32MPa 2 cái Đệm kim loại than chì 150x126.5x4.5 (T571) Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
20 Đệm kim loại than chì 220x190x3,2 Đệm kim loại than chì 220x190x3.2 chịu nhiệt độ 550 độ C, áp lực 32MPa 3 Cái Đệm kim loại than chì 220x190x3.2 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
21 Đệm kim loại than chì 465x435x4,5 Đệm kim loại than chì 465x435x4.5 (D1350) chịu nhiệt độ 550 độ C, áp lực 32MPa 9 cái Đệm kim loại than chì 465x435x4.5 (D1350) Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
22 Đệm kim loại than chì 584x546x4,5 Đệm kim loại than chì 584x546x4.5 (D1353) chịu nhiệt độ 550 độ C, áp lực 32MPa 2 cái Đệm kim loại than chì 584x546x4.5 (D1353) Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
23 Đệm kim loại than chi 70x33x3,2 Đệm kim loại than chi 70x33x3.2 chịu nhiệt độ 550 độ C, áp lực 32MPa 12 Cái Đệm kim loại than chi 70x33x3.2 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
24 Đệm kim loại than chì 84x96x3,2 Đệm kim loại than chì 84x96x3.2 chịu nhiệt độ 550 độ C, áp lực 32MPa 28 Cái Đệm kim loại than chì 84x96x3.2 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
25 Đệm kim loại than chì 92x138x3.2 Đệm kim loại than chì 92x138x3.2 chịu nhiệt độ 550 độ C, áp lực 32MPa 27 Cái Đệm kim loại than chì 92x138x3.2 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
26 Giảm chấn 137,5x63 Giảm chấn khớp nối 137,5x63 4 cái Giảm chấn khớp nối 137,5x63 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
27 Giảm chấn 70x20x18x6 Giảm chấn 70x20x18x6 4 Cái Giảm chấn 70x20x18x6 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
28 Giảm chấn khớp nối của bơm dầu chèn phía Hydro HSNH80Q-46NZ Giảm chấn khớp nối của bơm dầu chèn phía Hydro HSNH80Q-46NZ 2 Cái Giảm chấn khớp nối của bơm dầu chèn phía Hydro HSNH80Q-46NZ Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
29 Giảm chấn khớp nối của bơm dầu chèn phía không khí HSNH440Q2-46NZ Giảm chấn khớp nối của bơm dầu chèn phía không khí HSNH440Q2-46NZ 2 Cái Giảm chấn khớp nối của bơm dầu chèn phía không khí HSNH440Q2-46NZ Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
30 Giảm chấn phi 14x27x7 Giảm chấn 14x27x7 160 cái Giảm chấn 14x27x7 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
31 Giảm chấn phi 58 (Cao su giảm chấn phi 58) Giảm chấn phi 58 (Cao su giảm chấn phi 58) 40 cái Giảm chấn phi 58 (Cao su giảm chấn phi 58) Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
32 Giảm chấn T90 Giảm chấn T90 2 cái Giảm chấn T90 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
33 Giảm chấn YOX -400 Giảm chấn YOX400 (D1771) 1 Cái Giảm chấn YOX400 (D1771) Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
34 Gioăng amiăng dày 2mm Gioăng amiăng dày 2mm 13 m2 Gioăng amiăng dày 2mm Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
35 Gioăng amiăng dày 3mm Gioăng amiăng dày 3mm 6,2 m2 Gioăng amiăng dày 3mm Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
36 Gioăng amiăng dày 4mm Gioăng amiăng dày 4mm 9 m2 Gioăng amiăng dày 4mm Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
37 Gioăng cao áp (>10MPa) Gioăng cao áp >10MPa dày 4mm 24,85 Gioăng cao áp >10MPa dày 4mm Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
38 Gioăng cao su Gioăng cao su chịu dầu phi 8 68 m Gioăng cao su chịu dầu phi 8 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
39 Gioăng cao su Gioăng cao su phi 10 50 m Gioăng cao su phi 10 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
40 Gioăng cao su 10x30 Gioăng cao su phi 30x10 334 Mét Gioăng cao su phi 30x10 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
41 Gioăng cao su chịu dầu dày 4mm Gioăng cao su chịu dầu dày 4mm 321,9 kg Gioăng cao su chịu dầu dày 4mm Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
42 Gioăng cao su chịu axit dày 3mm Gioăng cao su chịu axit dày 3mm 2 m2 Gioăng cao su chịu axit dày 3mm Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
43 Gioăng Cao su chịu axit dày 4mm Gioăng Cao su chịu axit dày 4mm 28 m2 Gioăng Cao su chịu axit dày 4mm Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
44 Gioăng cao su chịu dầu Gioăng cao su chịu dầu dày 3mm 127,98 kg Gioăng cao su chịu dầu dày 3mm Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
45 Gioăng cao su chịu dầu phi 6 Gioăng cao su chịu dầu phi 6 83 m Gioăng cao su chịu dầu phi 6 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
46 Gioăng cao su chịu hóa chất dày 5mm Tấm cao su chịu axit 5mm 10 m2 Tấm cao su chịu axit 5mm Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
47 gioăng cao su G30 gioăng cao su G30 3 cái gioăng cao su G30 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
48 Gioăng cao su loại nhỏ 233X245X25,9 Gioăng cao su (nhỏ) T>120 độ C 233x245x25,9mm 12 Cái Gioăng cao su (nhỏ) T>120 độ C 233x245x25,9mm Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
49 gioăng đệm 450x420x4,5 Gioăng đệm 450x420x4.5 12 cái Gioăng đệm 450x420x4.5 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
50 Gioăng đệm 460x430x4.5 Gioăng đệm 460x430x4.5 1 Cái Gioăng đệm 460x430x4.5 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
51 Gioăng đệm 540*490*6.4 Gioăng đệm 540x490x6.4 1 Cái Gioăng đệm 540x490x6.4 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
52 Gioăng định hình bộ TĐN dầu bôi trơn; NT150L Gioăng Cao su định hình NT150LB-10 500 Cái Gioăng Cao su định hình NT150LB-10 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
53 gioăng định hình M10 BFML-ALFALAVAL Gioăng Cao su định hình cho M10 BFML-ALFALAVAL 260 Cái Gioăng Cao su định hình cho M10 BFML-ALFALAVAL Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
54 Gioăng Graphite 1500x1220x5 Gioăng Graphite 1500x1220x5 2 Cái Gioăng Graphite 1500x1220x5 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
55 Gioăng Graphite 2085x1900 x5 Giăng Graphite 2085x1900x5 1 Cái Giăng Graphite 2085x1900x5 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
56 Gioăng Gioăng Ø 12; Vật liệu cao su Gioăng Gioăng Ø 12; Vật liệu cao su 45 Mét Gioăng Gioăng Ø 12; Vật liệu cao su Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
57 Gioăng Ø 5,3 x 265; Vật liệu cao su Gioăng Ø 5,3 x 265; Vật liệu cao su 1 Cái Gioăng Ø 5,3 x 265; Vật liệu cao su Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
58 Gioăng Paranhít d=2mm Bìa paranhit 1270x1270x2mm 266 m2 Bìa paranhit 1270x1270x2mm Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
59 Gioăng Paranhít d=1mm Bìa paranhit 1270x1270x1mm 37,1 m2 Bìa paranhit 1270x1270x1mm Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
60 Gioăng paranhit dày 2mm Gioăng paranhit dày 2mm 28 Kg Gioăng paranhit dày 2mm Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
61 Gioăng paranhit dày 1,5 mm Gioăng paranhit dày 1,5mm 10 m2 Gioăng paranhit dày 1,5mm Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
62 Gioăng paranhit dày 3mm Bìa paranhit 1270x1270x3mm 250 m2 Bìa paranhit 1270x1270x3mm Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
63 Gioăng paranhit dày 4mm Bìa paranhit 1270x1270x4mm 10 tấm Bìa paranhit 1270x1270x4mm Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
64 gioăng paranhit lõi thép dày 3 mm Bìa paranhit 1270x1270x3mm, tẩm chì lõi thép 5 m2 Bìa paranhit 1270x1270x3mm, tẩm chì lõi thép Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
65 gioăng phi 42x3 Gioăng cao su phi 42x3 6 Cái Gioăng cao su phi 42x3 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
66 Gioăng phi 85x 3 Gioăng cao su chịu dầu phi 85x3 2 Cái Gioăng cao su chịu dầu phi 85x3 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
67 Gioăng thép 647,5x631,5x4,5 Gioăng thép phi 647,5x631,5x4,5 3 cái Gioăng thép phi 647,5x631,5x4,5 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
68 gioăng thép 673,5x651,5x4,5 Gioăng thép phi 673, 5x651,5x4,5 3 cái Gioăng thép phi 673, 5x651,5x4,5 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
69 Gioăng thép cửa chui bao hơi phi 600mm Gioăng thép cửa chui bao hơi phi 600mm chịu nhiệt độ 550 độ C, áp lực 32MPa 2 Cái Gioăng thép cửa chui bao hơi phi 600mm chịu nhiệt độ 550 độ C, áp lực 32MPa Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
70 gioăng thép tẩm chì 175x200 Gioăng thép tẩm chì phi 175x200x3.2 chịu nhiệt độ 550 độ C, áp lực 32MPa 1 cái Gioăng thép tẩm chì phi 175x200x3.2 chịu nhiệt độ 550 độ C, áp lực 32MPa Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
71 gioăng thép tẩm chì 220x255 Gioăng thép tẩm chì (Gioăng thép xoắn) phi 220x255x4,5 chịu nhiệt độ 550 độ C, áp lực 32MPa 3 cái Gioăng thép tẩm chì (Gioăng thép xoắn) phi 220x255x4,5 chịu nhiệt độ 550 độ C, áp lực 32MPa Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
72 gioăng thép tẩm chì 220x285 Gioăng thép tẩm chì phi 220x285x3.2 chịu nhiệt độ 550 độ C, áp lực 32MPa 4 cái Gioăng thép tẩm chì phi 220x285x3.2 chịu nhiệt độ 550 độ C, áp lực 32MPa Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
73 gioăng thép tẩm chì 260x300 Gioăng thép tẩm chì phi 260x300x3.2 chịu nhiệt độ 550 độ C, áp lực 32MPa 2 cái Gioăng thép tẩm chì phi 260x300x3.2 chịu nhiệt độ 550 độ C, áp lực 32MPa Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
74 gioăng thép tẩm chì 270x320 Gioăng thép tẩm chì phi 270x320x3.2 chịu nhiệt độ 550 độ C, áp lực 32MPa 1 cái Gioăng thép tẩm chì phi 270x320x3.2 chịu nhiệt độ 550 độ C, áp lực 32MPa Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
75 Gioăng thép tẩm chì 365x325 Gioăng thép tẩm chì phi 365x325x3.2 chịu nhiệt độ 550 độ C, áp lực 32MPa 2 cái Gioăng thép tẩm chì phi 365x325x3.2 chịu nhiệt độ 550 độ C, áp lực 32MPa Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
76 gioăng thép tẩm chì 450x420x4,5 Đệm kim loại than chì 450x420x4.5 (D1354) chịu nhiệt độ 550 độ C, áp lực 32MPa 1 cái Đệm kim loại than chì 450x420x4.5 (D1354) chịu nhiệt độ 550 độ C, áp lực 32MPa Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
77 Gioăng thép xoắn (550oC,32Mpa) : 50x74x3-5 Gioăng thép tẩm chì 74x50x3.5, chịu nhiệt độ 550 độ C, áp lực 32MPa 34 Cái Gioăng thép tẩm chì 74x50x3.5, chịu nhiệt độ 550 độ C, áp lực 32MPa Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
78 Gioăng thép xoắn (550oC,32Mpa): 74x128x3-5 Gioăng thép tẩm chì 128x74x3.5, chịu nhiệt độ 550 độ C, áp lực 32MPa 36 Cái Gioăng thép tẩm chì 128x74x3.5, chịu nhiệt độ 550 độ C, áp lực 32MPa Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
79 Gioăng thép xoắn (550oC; 32Mpa) : 84x104x4 Gioăng thép tẩm chì 104x84x4 chịu nhiệt độ 550 độ C, áp lực 32MPa 54 Cái Gioăng thép tẩm chì 104x84x4 chịu nhiệt độ 550 độ C, áp lực 32MPa Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
80 Gioăng tròn 150x6 Gioăng phi 150x6 2 Cái Gioăng phi 150x6 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
81 Gioăng vòi đốt loại 1(1540x240x50) Gioăng thép tẩm chì vòi đốt than loại 1 1540x240x50 32 Cái Gioăng thép tẩm chì vòi đốt than loại 1 1540x240x50 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
82 Gioăng vòi đốt loại 2 (1300x240x50) Gioăng thép tẩm chì vòi đốt than loại 2 1300x240x50 32 Cái Gioăng thép tẩm chì vòi đốt than loại 2 1300x240x50 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
83 oring 100x3 Oring 100x3 4 cái Gioăng cao su tròn 100x3 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
84 oring 120x4 oring 120x4 20 cái Gioăng cao su tròn 120x4 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
85 oring 140x4 oring 140x4 16 cái Gioăng cao su tròn 140x4 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
86 oring 145x3 oring 145x3 4 cái Gioăng cao su tròn 145x3 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
87 oring 170x6 oring 170x6 4 cái Gioăng cao su tròn 170x6 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
88 oring 195x3,5 oring 195x3,5 11 cái Gioăng cao su tròn 195x3,5 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
89 oring 223x3 oring 223x3 2 cái Gioăng cao su tròn 223x3 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
90 oring 324x5 oring 324x5 4 cái Gioăng cao su tròn 324x5 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
91 oring 390x4 oring 390x4 6 cái Gioăng cao su tròn 390x4 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
92 oring 40x3,5 Gioăng cao su phi 40x3.5 8 cái Gioăng cao su phi 40x3.5 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
93 oring 410x4 oring 410x4 10 cái oring 410x4 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
94 oring 70x3 Gioăng cao su phi 70x3 4 cái Gioăng cao su phi 70x3 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
95 oring 92x3 Gioăng cao su phi 92x3 8 cái Gioăng cao su phi 92x3 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
96 Oring phi 110x3 (đường kính trong) Gioăng cao su phi phi 116x110x3 2 Cái Gioăng cao su phi phi 116x110x3 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
97 oring phi 170x5,7 Gioăng cao su phi 170x5,7 8 cái Gioăng cao su phi 170x5,7 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
98 oring phi 75x3 Gioăng cao su phi 75x3 8 cái Gioăng cao su phi 75x3 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
99 Phớt Phớt 45x70x12 2 Cái Phớt 45x70x12 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
100 Phớt Phớt 35x60x12 2 Cái Phớt 35x60x12 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
101 Phớt Phớt 40x70x10 2 Cái Phớt 40x70x10 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
102 Phớt Phớt 60x80x10 1 Cái Phớt 60x80x10 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
103 Phớt Phớt 75x95x12 4 Cái Phớt 75x95x12 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
104 Phớt Phớt 28x50x8 6 vòng Phớt 28x50x8 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
105 Phớt Phớt 55x78x12 4 Cái Phớt 55x78x12 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
106 Phớt Phớt 80x105x12 3 Cái Phớt 80x105x12 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
107 Phớt Phớt 90x120x12 3 Cái Phớt 90x120x12 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
108 Phớt Phớt 45x62x12 4 Cái Phớt 45x62x12 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
109 Phớt Phớt 90x110x13 3 Cái Phớt 90x110x13 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
110 Phớt Phớt 76x60x9 4 Cái Phớt 76x60x9 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
111 Phớt Phớt 85x110x12 3 Cái Phớt 85x110x12 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
112 Phớt Phớt 140x170x15 6 Cái Phớt 140x170x15 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
113 Phớt Phớt 100x130x12 8 Cái Phớt 100x130x12 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
114 Phớt Phớt 120x160x14 6 Cái Phớt 120x160x14 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
115 Phớt Phớt 100x125x12 12 Cái Phớt 100x125x12 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
116 Phớt Phớt 45x65x8 16 Cái Phớt 45x65x8 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
117 Phớt Phớt 65x90x12 16 Cái Phớt 65x90x12 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
118 Phớt Phớt 20x45x7 2 Cái Phớt 20x45x7 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
119 Phớt Phớt 38x57x8 2 Cái Phớt 38x57x8 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
120 Phớt Phớt VA80 8 Cái Phớt VA80 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
121 Phớt Phớt 471413(31,75x44,50x6,35) 4 Cái Phớt 471413(31,75x44,50x6,35) Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
122 Phớt (chặn dầu) 35x65x12 Phớt chặn dầu 65x35x12 2 Cái Phớt chặn dầu 65x35x12 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
123 Phớt 115x140x12 Phớt 115x140x12 1 Cái Phớt 115x140x12 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
124 Phớt 30x42x7 Phớt 30x42x7 15 Cái Phớt 30x42x7 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
125 Phớt 30x55x10 Phớt 30x55x10 4 Cái Phớt 30x55x10 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
126 Phớt 40x55x8 Phớt 40x55x8 4 Cái Phớt 40x55x8 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
127 Phớt 80x100x10 Phớt G 80x100x10 3 Cái Phớt G 80x100x10 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
128 Phớt CR 30x42x6 Phớt CR 30x42x6 13 Cái Phớt CR 30x42x6 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
129 Phớt chặn bụi 15x25x5 Phớt chặn bụi 15x25x5 32 Cái Phớt chặn bụi 15x25x5 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
130 Phớt chặn bụi 20x30x5 Phớt chặn bụi 20x30x5 64 Cái Phớt chặn bụi 20x30x5 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
131 Phớt chặn bụi 25x35x5 Phớt chặn bụi 25x35x5 3 Cái Phớt chặn bụi 25x35x5 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
132 Phớt chặn bụi 40x50x5 Phớt chặn bụi 40x50x5 32 Cái Phớt chặn bụi 40x50x5 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
133 phớt lò so 60x85x12 Chèn dầu PD 60x85x12 11 cái Chèn dầu PD 60x85x12 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
134 Phớt lò so 75x100x12 Phớt quạt xục phễu tro 75x100x12 (chịu dầu) 4 Cái Phớt quạt xục phễu tro 75x100x12 (chịu dầu) Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
135 Phớt lò xo,TC (phớt 140x170x16) Phớt lò xo TC 140x170x16 2 Cái Phớt lò xo TC 140x170x16 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
136 phớt mỡ 145x175x16 Phớt SOG145x175x16 1 cái Phớt SOG145x175x16 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
137 Phớt mỡ TSNA 610G Phớt mỡ TSNA 610L 11 Bộ Phớt mỡ TSNA 610L Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
138 Phớt SKF 70x90x12 Phớt SKF 70x90x12 2 Cái Phớt SKF 70x90x12 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
139 Phớt VA80 Gioăng cao su VA80 16 Cái Gioăng cao su VA80 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
140 phớt vỏ thép (150oC) : 216D 90x120x12 Phớt vỏ thép 216D vật liệu vỏ phớt thép inox kích thước 90x120x12 chịu nhiệt độ 150 độ C 32 Cái Phớt vỏ thép 216D vật liệu vỏ phớt thép inox kích thước 90x120x12 chịu nhiệt độ 150 độ C Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
141 Tết Amiăng tẩm chì 18x18 Tết Amiăng tẩm chì 18x18 448 Kg Tết Amiăng tẩm chì 18x18 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
142 Tết chèn 12x12 Tết chèn coton tẩm mỡ 12x12 1 kg Tết chèn coton tẩm mỡ 12x12 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
143 Tết chèn amiang tẩm chì 6x6 Tết chèn amiang tẩm chì 6x6 135,2 Kg Tết chèn amiang tẩm chì 6x6 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
144 Tết chèn amiăng 6x6 (V) Tết chèn V amiăng 6x6 11,37 Kg Tết chèn V amiăng 6x6 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
145 Tết chèn Amiăng tẩm chì 12x12 Tết chèn Amiăng tẩm chì 12x12 50,4 Kg Tết chèn Amiăng tẩm chì 12x12 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
146 Tết chèn cao áp 12.5x12.5 Tết chèn cao áp 12.5x12.5 4,5 Kg Tết chèn cao áp 12.5x12.5 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
147 Tết chèn cao áp 12x12, 250bar, 400oC Tết chèn cao áp 12x12, 250bar, 400 độ C 4 Kg Tết chèn cao áp 12x12, 250bar, 400 độ C Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
148 Tết chèn cao áp 14x14 250Bar 450oC Tết chèn cao áp 14x14 250Bar 450 độ C 1 Kg Tết chèn cao áp 14x14 250Bar 450 độ C Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
149 tết chèn cao áp 16x16 Tết chèn cao áp 16x16 10 kg Tết chèn cao áp 16x16 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
150 Tết chèn cao áp 5000 1/4", 550oC, 250Bar Tết chèn cao áp 5000 1/4", 550 độ C, 250Bar 13,7 Kg Tết chèn cao áp 5000 1/4", 550 độ C, 250Bar Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
151 Tết chèn cao áp 5000I 6x6mm, 649oC, 310Bar Tết chèn cao áp 6x6, 310Bar, 649 độ C 5,3 Kg Tết chèn cao áp 6x6, 310Bar, 649 độ C Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
152 Tết chèn cao áp 5000I 8x8mm, 649oC, 310Bar Tết chèn cao áp 8x8, 310Bar, 649 độ C 8,8 Kg Tết chèn cao áp 8x8, 310Bar, 649 độ C Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
153 tết chèn cao áp 6050 5x5 mm (t=540, p=340 bar) Tết chèn cao áp 5x5, 205kg/cm2, 540 độ C 12 kg Tết chèn cao áp 5x5, 205kg/cm2, 540 độ C Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
154 Tết chèn tẩm chì 16x16 Tết chèn tẩm chì 16x16 (amiang+graphite) 1 Kg Tết chèn tẩm chì 16x16 (amiang+graphite) Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
155 Tết chì cối ( 550oC;32Mpa) : 20x32x6 Tết chì cối Graphite 20x32x6 80 Cái Tết đúc cao áp Graphite bên trong có lõi sợi thép, kích thước 20x32x6 chịu nhiệt độ 5500C, áp lực 32MPa Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
156 Tết chì cối (550oC;32Mpa) : 24x36x6 Tết chì cối Graphite 24x36x6 64 Cái Tết đúc cao áp Graphite bên trong có lõi sợi thép, kích thước 24x36x6 chịu nhiệt độ 550 độ C, áp lực 32MPa Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
157 Tết chì cối (550oC;32Mpa) : 28x48x10 Tết chì cối Graphite 28x48x10 chịu nhiệt độ 550 độ C, áp lực 32MPa 38 Cái Tết đúc cao áp Graphite bên trong có lõi sợi thép, kích thước 28x48x10 chịu nhiệt độ 550 độ C, áp lực 32MPa Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
158 Tết chì cối (550oC;32Mpa) : 36x52x8 Tết chì cối Graphite 36x52x8 chịu nhiệt độ 550 độ C, áp lực 32MPa 113 cái Tết đúc cao áp Graphite bên trong có lõi sợi thép, kích thước 36x52x8 chịu nhiệt độ 550 độ C, áp lực 32MPa Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
159 Tết chì cối(550OC,32Mpa) : 32x48x8 Tết chì cối Graphite 32x48x8 chịu nhiệt độ 550 độ C, áp lực 32MPa 113 Cái Tết đúc cao áp Graphite bên trong có lõi sợi thép, kích thước 32x48x8 chịu nhiệt độ 550 độ C, áp lực 32MPa Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
160 Tết chì cối(550oC;32Mpa): 19x31x6 Tết chì cối Graphite 19x31x6 102 Cái Tết đúc cao áp Graphite bên trong có lõi sợi thép, kích thước 19x31x6 chịu nhiệt độ 550 độ C, áp lực 32MPa Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
161 Tết đúc cao áp Tết đúc cao áp van 1 chiều trích tầng cánh bơm cấp mặt cắt hình thang 20x10, phi 130x11 3 Vòng Tết đúc cao áp Graphite hình thang (mặt cắt hình thang 20x10mm) bên trong có lõi sợi thép, kích thước phi 130x110 chịu áp lực 32Mpa; nhiệt độ 300 độ C Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
162 Tết đúc cao áp 114x85x10 Tết đúc cao áp (Gioăng Graphite) phi 114x85x10 chịu áp lực 32Mpa; nhiệt độ 300 độ C 50 vòng Tết đúc cao áp Graphite bên trong có lõi sợi thép, kích thước phi 114x85x10 chịu áp lực 32Mpa; nhiệt độ 300 độ C Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
163 Tết đúc cao áp 240x210x20 Tết đúc cao áp van 1 chiều đầu đẩy bơm cấp A, B, C 240x210x20 chịu áp lực 32Mpa; nhiệt độ 300 độ C 3 Vòng Tết đúc cao áp Graphite bên trong có lõi sợi thép, kích thước 240x210x20 chịu áp lực 32Mpa; nhiệt độ 300 độ C Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
164 Tết đúc cao áp 282x246x25 Tết đúc cao áp van 1 chiều đầu đẩy bơm cấp A, B, C 282x246x25 chịu áp lực 32Mpa; nhiệt độ 300 độ C 3 Vòng Tết đúc cao áp Graphite bên trong có lõi sợi thép, kích thước 282x246x25, dùng để chèn kín ty van chịu áp lực 32Mpa; nhiệt độ 300 độ C Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
165 tết đúc cao áp 52x36x8 tết đúc cao áp 52x36x8 chịu áp lực 32Mpa; nhiệt độ 300 độ C 30 cái Tết đúc cao áp Graphite bên trong có lõi sợi thép, kích thước 52x36x8 chịu áp lực 32Mpa; nhiệt độ 300 độ C Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
166 Tết đúc cao áp(mặt cắt hình thang 30x10 mm) phi 355x400 Tết đúc cao áp (Gioăng Graphite) phi 355x400 (mặt cắt tết đúc hình thang 30x10mm) 9 cái Tết đúc cao áp Graphite hình thang (mặt cắt hình thang 30x10mm) bên trong có lõi sợi thép, kích thước phi 355x400mm chịu áp lực 32Mpa; nhiệt độ 300 độ C Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
167 Túi lọc Kích thước phi 160x6150mm; vật liệu vải chịu nhiệt NOMEX, chỉ may PTFE. 252 Cái Phin lọc túi bộ lọc than mịn được may bằng vải chịu nhiệt NOMEX, chỉ chịu nhiệt PTFE miệng túi được lót vòng thép định hình. Kích thước túi lọc phi 160x6150mm Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
168 Túi lọc Túi lọc xilo phi 160x2540mm vật liệu vải chịu nhiệt NOMEX, chỉ may PTFE. 148 Cái Túi lọc xilo được may bằng vải chịu nhiệt NOMEX, chỉ chịu nhiệt PTFE miệng túi được lót vòng thép định hình. Kích thước túi lọc phi 160x2540mm Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
169 Vỏ khớp giãn nở phức hợp (400x10 000 mm) Vỏ khớp giãn nở phức hợp 400x10000mm, 01.Mpa, T=500 độ C 2 Bộ Vỏ khớp giãn nở phức hợp 400x10000mm, 01.Mpa, T=500 độ C Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
170 Vỏ khớp giãn nở phức hợp (450x25.000 mm, áp lực 0.1Mpa) Vỏ khớp giãn nở phức hợp 450x25000mm, 0,15 Mpa, 593 độ C /7 lớp (bao gồm các lớp: 1. Lớp vải cách nhiệt bằng sơi ceramic dày ≥ 2mm, chịu nhiệt độ 593 độ C; 2. Bông ceramic dày ≥ 20mm; 3. Lớp vải cách nhiệt bằng sơi ceramic dày ≥ 2mm, chịu nhiệt độ 593 độ C; 4. Lớp vải cách nhiệt bằng sơi ceramic dày ≥ 2mm, chịu nhiệt độ 593 độ C; 4. nhựa PTEF dày trên 0.3mm liền và không được thủng; 5. Vật liệu cách nhiệt ceramic, glass phủ silicon dày trên 1mm; 6; lưới inox (250 lỗ/ ing); 7. Mép rìa giãn nở Vật liệu cách nhiệt ceramic, glass phủ silicon dày trên 1mm) 10 Bộ Vỏ khớp giãn nở phức hợp 450x25000mm, 0,15 Mpa, 593 độ C /7 lớp (bao gồm các lớp: 1. Lớp vải cách nhiệt bằng sơi ceramic dày ≥ 2mm, chịu nhiệt độ 593 độ C; 2. Bông ceramic dày ≥ 20mm; 3. Lớp vải cách nhiệt bằng sơi ceramic dày ≥ 2mm, chịu nhiệt độ 593 độ C; 4. Lớp vải cách nhiệt bằng sơi ceramic dày ≥ 2mm, chịu nhiệt độ 593 độ C; 4. nhựa PTEF dày trên 0.3mm liền và không được thủng; 5. Vật liệu cách nhiệt ceramic, glass phủ silicon dày trên 1mm; 6; lưới inox (250 lỗ/ ing); 7. Mép rìa giãn nở Vật liệu cách nhiệt ceramic, glass phủ silicon dày trên 1mm) Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
171 Vỏ khớp giãn nở phức hợp 300x25000mm Vỏ khớp giãn nở phức hợp 300x25000; 0,15 Mpa, 593 độ C /7 lớp (bao gồm các lớp: 1. Lớp vải cách nhiệt bằng sơi ceramic dày ≥ 2mm, chịu nhiệt độ 593 độ C; 2. Bông ceramic dày ≥ 20mm; 3. Lớp vải cách nhiệt bằng sơi ceramic dày ≥ 2mm, chịu nhiệt độ 593 độ C; 4. Lớp vải cách nhiệt bằng sơi ceramic dày ≥ 2mm, chịu nhiệt độ 593 độ C; 4. nhựa PTEF dày trên 0.3mm liền và không được thủng; 5. Vật liệu cách nhiệt ceramic, glass phủ silicon dày trên 1mm; 6; lưới inox (250 lỗ/ ing); 7. Mép rìa giãn nở Vật liệu cách nhiệt ceramic, glass phủ silicon dày trên 1mm) 1 Bộ Vỏ khớp giãn nở phức hợp 300x25000; 0,15 Mpa, 593 độ C /7 lớp (bao gồm các lớp: 1. Lớp vải cách nhiệt bằng sơi ceramic dày ≥ 2mm, chịu nhiệt độ 593 độ C; 2. Bông ceramic dày ≥ 20mm; 3. Lớp vải cách nhiệt bằng sơi ceramic dày ≥ 2mm, chịu nhiệt độ 593 độ C; 4. Lớp vải cách nhiệt bằng sơi ceramic dày ≥ 2mm, chịu nhiệt độ 593 độ C; 4. nhựa PTEF dày trên 0.3mm liền và không được thủng; 5. Vật liệu cách nhiệt ceramic, glass phủ silicon dày trên 1mm; 6; lưới inox (250 lỗ/ ing); 7. Mép rìa giãn nở Vật liệu cách nhiệt ceramic, glass phủ silicon dày trên 1mm) Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
172 Vỏ khớp giãn nở phức hợp 300x25000mm Vỏ khớp giãn nở phức hợp 350x25000mm; 0,15 Mpa, 593 độ C /7 lớp (bao gồm các lớp: 1. Lớp vải cách nhiệt bằng sơi ceramic dày ≥ 2mm, chịu nhiệt độ 593 độ C; 2. Bông ceramic dày ≥ 20mm; 3. Lớp vải cách nhiệt bằng sơi ceramic dày ≥ 2mm, chịu nhiệt độ 593 độ C; 4. Lớp vải cách nhiệt bằng sơi ceramic dày ≥ 2mm, chịu nhiệt độ 593 độ C; 4. nhựa PTEF dày trên 0.3mm liền và không được thủng; 5. Vật liệu cách nhiệt ceramic, glass phủ silicon dày trên 1mm; 6; lưới inox (250 lỗ/ ing); 7. Mép rìa giãn nở Vật liệu cách nhiệt ceramic, glass phủ silicon dày trên 1mm) 1 Bộ Vỏ khớp giãn nở phức hợp 350x25000mm; 0,15 Mpa, 593 độ C /7 lớp (bao gồm các lớp: 1. Lớp vải cách nhiệt bằng sơi ceramic dày ≥ 2mm, chịu nhiệt độ 593 độ C; 2. Bông ceramic dày ≥ 20mm; 3. Lớp vải cách nhiệt bằng sơi ceramic dày ≥ 2mm, chịu nhiệt độ 593 độ C; 4. Lớp vải cách nhiệt bằng sơi ceramic dày ≥ 2mm, chịu nhiệt độ 593 độ C; 4. nhựa PTEF dày trên 0.3mm liền và không được thủng; 5. Vật liệu cách nhiệt ceramic, glass phủ silicon dày trên 1mm; 6; lưới inox (250 lỗ/ ing); 7. Mép rìa giãn nở Vật liệu cách nhiệt ceramic, glass phủ silicon dày trên 1mm) Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
173 Vòng chèn ɸ75/ɸ55x10 Tết chèn đúc phi 75x55x10 18 cái Tết chèn đúc phi 75x55x10 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
174 Vòng phớt 65x90x12 Phớt lò xo TC 65x90x12 1 Cái Phớt lò xo TC 65x90x12 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
175 Vòngđệm 93x72x2 Vòng đệm 93x72x2 60 Cái Vòng đệm 93x72x2 Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->