Gói thầu: Mua sắm tà vẹt gỗ nhóm II sử dụng cho công tác bảo trì KCHT đường sắt quý 1 2020 từ Km 1096-Km1378 tuyến đường sắt Hà Nội-TP.Hồ Chí Minh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200265064-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đường sắt Phú Khánh |
| Tên gói thầu | Mua sắm tà vẹt gỗ nhóm II sử dụng cho công tác bảo trì KCHT đường sắt quý 1 2020 từ Km 1096-Km1378 tuyến đường sắt Hà Nội-TP.Hồ Chí Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200265009 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế đường sắt năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-29 11:36:00 đến ngày 2020-03-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 817,992,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tà vẹt gỗ nhóm II 14x22x280(cm) | 4 | thanh | + Tµ vÑt gç ®óng lo¹i gỗ nhãm II ®îc c¬ quan cã thÈm quyÒn x¸c nhËn nguån gèc l©m s¶n hîp ph¸p, chÊt lîng, quy c¸ch theo tiªu chuÈn TCCS 04:2014/VNRA vµ TCCS 06:2014/VNRA dïng cho §êng s¾t ViÖt Nam; + Kèm theo kết quả thử nghiệm mẫu gỗ đạt tiêu chuẩn gỗ nhóm II và đạt các chỉ tiêu theo tiêu chuẩn TCCS 04:2014/VNRA; TCCS 06:2014/VNRA của cơ quan kiểm định có chức năng; + Tà vẹt gỗ trước khi giao hàng phải được bó đầu chống nứt bằng 02 dây thép đường kính 4mm xoắn vào nhau; + Tà vẹt gỗ phải nguyên vẹn, không bị gãy, mối, mục; + Các tiêu chuẩn nghiệm thu khác không được vượt quá mức độ cho phép theo tiêu chuẩn TCCS 04:2014/VNRA; + Tà vẹt gỗ đã bao gồm chi phí vận chuyển đến kho của bên mời thầu (Trong phạm vi từ Km1096-Km1378 tuyến ĐS Hà Nội-Tp Hồ Chí Minh). | ||
| 2 | Tà vẹt gỗ nhóm II 14x22x300(cm) | 6 | thanh | + Tà vẹt gỗ đúng loại gỗ nhóm II được cơ quan có thẩm quyền xác nhận nguồn gốc lâm sản hợp pháp, chất lượng, quy cách theo tiêu chuẩn TCCS 04 :2014/VNRA và TCCS 06 :2014/VNRA + Kèm theo kết quả thử nghiệm mẫu gỗ đạt tiêu chuẩn gỗ nhóm II và đạt các chỉ tiêu theo tiêu chuẩn TCCS 04:2014/VNRA; TCCS 06:2014/VNRA của cơ quan kiểm định có chức năng; + Tà vẹt gỗ trước khi giao hàng phải được bó đầu chống nứt bằng 02 dây thép đường kính 4mm xoắn vào nhau; + Tà vẹt gỗ phải nguyên vẹn, không bị gãy, mối, mục; + Các tiêu chuẩn nghiệm thu khác không được vượt quá mức độ cho phép theo tiêu chuẩn TCCS 04:2014/VNRA; + Tà vẹt gỗ đã bao gồm chi phí vận chuyển đến kho của bên mời thầu (Trong phạm vi từ Km1096-Km1378 tuyến ĐS Hà Nội-Tp Hồ Chí Minh). | ||
| 3 | Tà vẹt gỗ nhóm II 14x22x340(cm) | 8 | thanh | Tà vẹt gỗ đúng loại gỗ nhóm II được cơ quan có thẩm quyền xác nhận nguồn gốc lâm sản hợp pháp, chất lượng, quy cách theo tiêu chuẩn TCCS 04 :2014/VNRA và TCCS 06 :2014/VNRA + Kèm theo kết quả thử nghiệm mẫu gỗ đạt tiêu chuẩn gỗ nhóm II và đạt các chỉ tiêu theo tiêu chuẩn TCCS 04:2014/VNRA; TCCS 06:2014/VNRA của cơ quan kiểm định có chức năng; + Tà vẹt gỗ trước khi giao hàng phải được bó đầu chống nứt bằng 02 dây thép đường kính 4mm xoắn vào nhau; + Tà vẹt gỗ phải nguyên vẹn, không bị gãy, mối, mục; + Các tiêu chuẩn nghiệm thu khác không được vượt quá mức độ cho phép theo tiêu chuẩn TCCS 04:2014/VNRA; + Tà vẹt gỗ đã bao gồm chi phí vận chuyển đến kho của bên mời thầu (Trong phạm vi từ Km1096-Km1378 tuyến ĐS Hà Nội-Tp Hồ Chí Minh). | ||
| 4 | Tà vẹt gỗ nhóm II 14x22x400(cm) | 9 | thanh | Tà vẹt gỗ đúng loại gỗ nhóm II được cơ quan có thẩm quyền xác nhận nguồn gốc lâm sản hợp pháp, chất lượng, quy cách theo tiêu chuẩn TCCS 04 :2014/VNRA và TCCS 06 :2014/VNRA + Kèm theo kết quả thử nghiệm mẫu gỗ đạt tiêu chuẩn gỗ nhóm II và đạt các chỉ tiêu theo tiêu chuẩn TCCS 04:2014/VNRA; TCCS 06:2014/VNRA của cơ quan kiểm định có chức năng; + Tà vẹt gỗ trước khi giao hàng phải được bó đầu chống nứt bằng 02 dây thép đường kính 4mm xoắn vào nhau; + Tà vẹt gỗ phải nguyên vẹn, không bị gãy, mối, mục; + Các tiêu chuẩn nghiệm thu khác không được vượt quá mức độ cho phép theo tiêu chuẩn TCCS 04:2014/VNRA; + Tà vẹt gỗ đã bao gồm chi phí vận chuyển đến kho của bên mời thầu (Trong phạm vi từ Km1096-Km1378 tuyến ĐS Hà Nội-Tp Hồ Chí Minh). | ||
| 5 | Tà vẹt gỗ nhóm II 16x26x220(cm) | 10 | thanh | Tà vẹt gỗ đúng loại gỗ nhóm II được cơ quan có thẩm quyền xác nhận nguồn gốc lâm sản hợp pháp, chất lượng, quy cách theo tiêu chuẩn TCCS 04 :2014/VNRA và TCCS 06 :2014/VNRA + Kèm theo kết quả thử nghiệm mẫu gỗ đạt tiêu chuẩn gỗ nhóm II và đạt các chỉ tiêu theo tiêu chuẩn TCCS 04:2014/VNRA; TCCS 06:2014/VNRA của cơ quan kiểm định có chức năng; + Tà vẹt gỗ trước khi giao hàng phải được bó đầu chống nứt bằng 02 dây thép đường kính 4mm xoắn vào nhau; + Tà vẹt gỗ phải nguyên vẹn, không bị gãy, mối, mục; + Các tiêu chuẩn nghiệm thu khác không được vượt quá mức độ cho phép theo tiêu chuẩn TCCS 04:2014/VNRA; + Tà vẹt gỗ đã bao gồm chi phí vận chuyển đến kho của bên mời thầu (Trong phạm vi từ Km1096-Km1378 tuyến ĐS Hà Nội-Tp Hồ Chí Minh). | ||
| 6 | Tà vẹt gỗ nhóm II 16x28x220(cm) | 20 | thanh | Tà vẹt gỗ đúng loại gỗ nhóm II được cơ quan có thẩm quyền xác nhận nguồn gốc lâm sản hợp pháp, chất lượng, quy cách theo tiêu chuẩn TCCS 04 :2014/VNRA và TCCS 06 :2014/VNRA + Kèm theo kết quả thử nghiệm mẫu gỗ đạt tiêu chuẩn gỗ nhóm II và đạt các chỉ tiêu theo tiêu chuẩn TCCS 04:2014/VNRA; TCCS 06:2014/VNRA của cơ quan kiểm định có chức năng; + Tà vẹt gỗ trước khi giao hàng phải được bó đầu chống nứt bằng 02 dây thép đường kính 4mm xoắn vào nhau; + Tà vẹt gỗ phải nguyên vẹn, không bị gãy, mối, mục; + Các tiêu chuẩn nghiệm thu khác không được vượt quá mức độ cho phép theo tiêu chuẩn TCCS 04:2014/VNRA; + Tà vẹt gỗ đã bao gồm chi phí vận chuyển đến kho của bên mời thầu (Trong phạm vi từ Km1096-Km1378 tuyến ĐS Hà Nội-Tp Hồ Chí Minh). | ||
| 7 | Tà vẹt gỗ nhóm II 20x21x220(cm) | 360 | thanh | Tà vẹt gỗ đúng loại gỗ nhóm II được cơ quan có thẩm quyền xác nhận nguồn gốc lâm sản hợp pháp, chất lượng, quy cách theo tiêu chuẩn TCCS 04 :2014/VNRA và TCCS 06 :2014/VNRA + Kèm theo kết quả thử nghiệm mẫu gỗ đạt tiêu chuẩn gỗ nhóm II và đạt các chỉ tiêu theo tiêu chuẩn TCCS 04:2014/VNRA; TCCS 06:2014/VNRA của cơ quan kiểm định có chức năng; + Tà vẹt gỗ trước khi giao hàng phải được bó đầu chống nứt bằng 02 dây thép đường kính 4mm xoắn vào nhau; + Tà vẹt gỗ phải nguyên vẹn, không bị gãy, mối, mục; + Các tiêu chuẩn nghiệm thu khác không được vượt quá mức độ cho phép theo tiêu chuẩn TCCS 04:2014/VNRA; + Tà vẹt gỗ đã bao gồm chi phí vận chuyển đến kho của bên mời thầu (Trong phạm vi từ Km1096-Km1378 tuyến ĐS Hà Nội-Tp Hồ Chí Minh). |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi