Gói thầu: Danh mục vật tư y tế tổng hợp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200259777-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Phú Vang |
| Tên gói thầu | Danh mục vật tư y tế tổng hợp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200239855 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách sự nghiệp y tế, nguồn bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác trong kế hoạch năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-27 16:14:00 đến ngày 2020-03-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,532,659,760 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Aqua Clean | 2 | Chai | chai 3,778 lít Vi sinh xử lý nước thải công nghiệp, sinh hoạt, Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 2 | Dung dịch khử khuẩn ống nội soi (6,3% N, N-didecyi-N-methyl-poly(oxyethyl) ammonium propionate +1% Poly hexamethyllene biguanide chloride. Tên thương mại: ANIOSYME X3(Aniosyme DD1) | 12 | Chai | chai 1 lít Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 3 | Arsenic (chất diệt tủy) | 1 | Lọ | Lọ 6,5g Chất diệt tủy nhanh, Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 4 | Dung dịch Microclismi 9g | 120 | Tub | Hộp/ 6 tub Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 5 | Chỉ thị hóa học kiểm soát quá trình tiệt khuẩn của dụng cụ được bao gói bằng kim loại | 4 | Thanh | 500 thanh/ túi; 2 túi/ thùng Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 6 | Băng chỉ thị nhiệt độ 19mm x 55m | 30 | Cuộn | 1,9 cm x 55m Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 7 | Kim chọc dò tủy sống 18G | 60 | Cái | Hộp/ 50 cái Đốc kim bằng nhựa trong dễ dàng quan sát được dịch chảy ra, đầu kim 3 mặt vát, có rãnh chống trơn trượt khi mang găng, dễ dàng phân biệt được cỡ kim qua mầu sắc ở đốc kim, chiều dài kim 90mm. Tiệt trùng bằng công nghệ EO. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 8 | Băng cuộn 10cm x 5m | 2.000 | Cuộn | Gói 10 cuộn Đạt tiêu chuẩn TCCS hoặc ISO hoặc CE | ||
| 9 | Bột talc | 10 | Kg | Gói 1 kg Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc TCCS hoặc CE | ||
| 10 | Băng cuộn 5cm x 5m | 4.000 | Cuộn | Gói 10 cuộn Đạt tiêu chuẩn TCCS hoặc ISO hoặc CE | ||
| 11 | Sáp Parafin | 10 | Kg | Gói 0.5 kg Có màu trắng, không mùi, dạng khối. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc TCCS hoặc CE | ||
| 12 | Băng dính lụa (2.5cm x 5m) | 2.700 | Cuộn | Hộp 1 cuộn Vải lụa acetate dễ xé dọc và ngang, keo acrylic ít dị ứng. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 13 | Điện cực dán điện xung | 200 | Bộ | Bộ 2 miếng dán. Xác định các điện cực khác của cơ thể, Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 14 | Túi bình dẫn lưu | 50 | túi | Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 15 | Đinh kirssner 1.4 | 10 | Cái | Gói 1 cái. Một đầu nhọn,chất liệu thép không rỉ, Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 16 | Đai xương đòn số 1 | 5 | Cái | Gói 1 cái .Làm từ đệm mút, vải cotton, da, dây đai và băng nhám dính, thiết kế định hình ôm quanh phần xương đòn và nách, không gây kích ứng, phù hợp với khí hậu Việt Nam. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc TCCS hoặc ISO | ||
| 17 | Bầu sonde mũi | 20 | Cái | gói 10 cái 100% thủy tinh, trong suốt ,Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc TCCS hoặc TCCS | ||
| 18 | Đai xương đòn số 2 | 5 | Cái | Gói 1 cái .Làm từ đệm mút, vải cotton, da, dây đai và băng nhám dính, thiết kế định hình ôm quanh phần xương đòn và nách, không gây kích ứng, phù hợp với khí hậu Việt Nam. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc TCCS hoặc ISO | ||
| 19 | Đai xương đòn số 3 | 5 | Cái | Gói 1 cái.Làm từ đệm mút, vải cotton, da, dây đai và băng nhám dính, thiết kế định hình ôm quanh phần xương đòn và nách, không gây kích ứng, phù hợp với khí hậu Việt Nam. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc TCCS hoặc ISO | ||
| 20 | Đai xương đòn số 4 | 5 | Cái | Gói 1 cái.Làm từ đệm mút, vải cotton, da, dây đai và băng nhám dính, thiết kế định hình ôm quanh phần xương đòn và nách, không gây kích ứng, phù hợp với khí hậu Việt Nam. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc TCCS hoặc ISO | ||
| 21 | Đai xương đòn số 5 | 5 | Cái | Gói 1 cái.Làm từ đệm mút, vải cotton, da, dây đai và băng nhám dính, thiết kế định hình ôm quanh phần xương đòn và nách, không gây kích ứng, phù hợp với khí hậu Việt Nam. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc TCCS hoặc ISO | ||
| 22 | Đai xương đòn số 6 | 5 | Cái | Gói 1 cái.Làm từ đệm mút, vải cotton, da, dây đai và băng nhám dính, thiết kế định hình ôm quanh phần xương đòn và nách, không gây kích ứng, phù hợp với khí hậu Việt Nam. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc TCCS hoặc ISO | ||
| 23 | Bơm tiêm nhựa 10ml | 50.000 | Cái | Hộp/100cái, Bơm tiêm sử dụng 1 lần, vô trùng. Đạt TCVN hoặc TCCS hoặc ISO | ||
| 24 | Bơm tiêm nhựa 1ml | 3.000 | Cái | Hộp/100 Cái, Bơm tiêm sử dụng 1 lần, vô trùng. Đạt TCVN hoặc TCCS hoặc ISO | ||
| 25 | Composite đặc A3.5 | 6 | cây | Hộp/ 1cây 3g, Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 26 | Bơm tiêm nhựa 20ml | 4.000 | Cái | Hộp/ 50 Cái, Bơm tiêm sử dụng 1 lần, vô trùng. Đạt TCVN hoặc TCCS hoặc ISO | ||
| 27 | Lentulo dài 25L 25 mm | 12 | hộp | Hộp / 4 cái, Kết hợp kim đồng trục tùy chọn, Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 28 | Bơm tiêm nhựa 3ml | 4.000 | Cái | Hộp /100 cái, Bơm tiêm sử dụng 1 lần, vô trùng. Đạt TCVN hoặc TCCS hoặc ISO | ||
| 29 | Chỉ Silk 6.0 | 144 | liếp | hộp /liếp, Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 30 | Bơm tiêm nhựa 50ml | 100 | Cái | Hộp /100 cái, Bơm tiêm sử dụng 1 lần, vô trùng. Đạt TCVN hoặc TCCS hoặc ISO | ||
| 31 | Mũi khoan tròn nhỏ | 20 | Cái | hộp/1 cái, Làm bằng hợp kim đầu tác dụng phủ hạt kim cương dùng mài răng. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc CE hoặc TCCS | ||
| 32 | Bơm tiêm nhựa 5ml | 45.000 | Cái | Hộp/100 cái, Bơm tiêm sử dụng 1 lần, vô trùng. Đạt TCVN hoặc TCCS hoặc ISO | ||
| 33 | Trâm máy dẻo A1 đỏ dài 21 mm | 10 | Hộp | Hộp/5 cây, Làm bằng hợp kim Nenoniti. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 34 | Trâm máy dẻo A1 đỏ dài 25 mm | 10 | Hộp | Hộp/5 cây, Làm bằng hợp kim Nenoniti. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 35 | Bông thấm nuớc | 180 | Kg | Gói 1 kg, Sản xuất từ nguyên liệu bông xơ thiên nhiên 100% cotton. Bông trắng, Không mùi, mềm mại và có độ thấm hút rất cao. Không độc tố và không gây dị ứng, tấm bông dầy mỏng đa dạng đáp ứng yêu cầu của Bệnh viện. Đạt TCCS hoặc ISO hoặc CE | ||
| 36 | Bột bó tự cán | 600 | kg | thùng 20 kg, Đạt TCCS hoặc ISO hoặc CE | ||
| 37 | Đĩa đánh bóng | 100 | Cái | Đĩa. Dùng để đánh bóng răng, Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 38 | Bột liền 10cm | 50 | cuộn | gói 1 cuộn. Sợi thủy tinh và polyester. Đông cứng nhanh. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 39 | Đài cao su | 60 | cái | cái, Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 40 | Bột liền 20cm | 50 | cuộn | gói 1 cuộn. Sợi thủy tinh và polyester. Đông cứng nhanh. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 41 | Chổi đánh bóng | 20 | cái | cái, Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 42 | Bông cọ trám composite | 12 | cái | hộp/ 100 cấy, Dùng lấy keo dán trong trám răng. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 43 | Canuyn số 3 | 20 | Cái | Hộp 1 cái. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 44 | Côn giấy 25 | 48 | hộp | hộp/200 cây, Dùng thấm khô ống tủy. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 45 | Canuyn số 4 | 20 | Cái | Hộp 1 cái. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 46 | Côngutapercha máy đỏ 6% | 18 | hộp | Bộ 6 cây, Côn gutta percha dùng trong điều trị tủy, Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 47 | Canuyn số 5 | 20 | Cái | Hộp 1 cái. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 48 | Côngutapercha máy vàng 6% | 18 | hộp | Bộ 6 cây, Côn gutta percha dùng trong điều trị tủy, Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 49 | Mũi khoan trụ vàng | 48 | cái | Hộp/ cái, Làm bằng hợp kim đầu tác dụng phủ hạt kim cương dùng mài răng. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc CE hoặc TCCS | ||
| 50 | Cartheter 18G | 2.200 | Cái | Hộp/50 cái, Kim luồn có cánh có cửa dùng tiêm truyền tĩnh mạch ngoại vi. Có đầu bảo vệ bằng kim loại, tránh nguy cơ bị kim đâm. Dễ dàng khi thao tác với góc chích linh hoạt. Đầu kim sắc nhọn giúp giảm đau khi thao tác và vết thương mau lành. Buồng chứa trong suốt giúp dễ dàng quan sát. Tiêu chuẩn ISO hoặc CE hoặc TCCS | ||
| 51 | Chêm gỗ | 12 | hộp | hộp/100 cái, Được dùng trong trám răng. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 52 | Cartheter 20G | 2.200 | Cái | Hộp/50 cái, Kim luồn có cánh có cửa dùng tiêm truyền tĩnh mạch ngoại vi. Có đầu bảo vệ bằng kim loại, tránh nguy cơ bị kim đâm. Dễ dàng khi thao tác với góc chích linh hoạt. Đầu kim sắc nhọn giúp giảm đau khi thao tác và vết thương mau lành. Buồng chứa trong suốt giúp dễ dàng quan sát. Tiêu chuẩn ISO hoặc CE hoặc TCCS | ||
| 53 | Chorhexidine gluconate 2,0% | 3 | Chai | chai 480 ml, Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc CE hoặc TCCS | ||
| 54 | Cartheter 22G | 2.000 | Cái | Hộp/50 cái, Kim luồn có cánh có cửa dùng tiêm truyền tĩnh mạch ngoại vi. Có đầu bảo vệ bằng kim loại, tránh nguy cơ bị kim đâm. Dễ dàng khi thao tác với góc chích linh hoạt. Đầu kim sắc nhọn giúp giảm đau khi thao tác và vết thương mau lành. Buồng chứa trong suốt giúp dễ dàng quan sát. Tiêu chuẩn ISO hoặc CE hoặc TCCS | ||
| 55 | Khí CO2 1m3 | 5 | Bình | Đạt tiêu chuẩn TCCS hoặc TCVN | ||
| 56 | Cartheter 24G | 2.500 | Cái | Hộp/50 cái, Kim luồn có cánh có cửa dùng tiêm truyền tĩnh mạch ngoại vi. Có đầu bảo vệ bằng kim loại, tránh nguy cơ bị kim đâm. Dễ dàng khi thao tác với góc chích linh hoạt. Đầu kim sắc nhọn giúp giảm đau khi thao tác và vết thương mau lành. Buồng chứa trong suốt giúp dễ dàng quan sát. Tiêu chuẩn ISO hoặc CE hoặc TCCS | ||
| 57 | Cartheter 26G | 50 | Cái | Hộp/50 cái, Kim luồn có cánh có cửa dùng tiêm truyền tĩnh mạch ngoại vi. Có đầu bảo vệ bằng kim loại, tránh nguy cơ bị kim đâm. Dễ dàng khi thao tác với góc chích linh hoạt. Đầu kim sắc nhọn giúp giảm đau khi thao tác và vết thương mau lành. Buồng chứa trong suốt giúp dễ dàng quan sát. Tiêu chuẩn ISO hoặc CE hoặc TCCS | ||
| 58 | Khoanh giấy kháng sinh Cefoperazol | 5 | týp | 5x 50 Discs, Dùng để xét nghiệm vi khuẩn kháng sinh định tính. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 59 | Chỉ co nướu có Epinephine | 1 | Hộp | Hộp 240 cm, Chỉ co nướu dùng trong điều trị, Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 60 | Chỉ không tiêu nylon số 3-0 ( có kim tam giác) | 420 | Liếp | Liếp trong hộp, Chỉ không tiêu nylon các số có kim, Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 61 | Chỉ không tiêu nylon số 4-0 (Có kim) | 240 | Liếp | Liếp trong hộp, Chỉ không tiêu nylon các số có kim, Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 62 | Chỉ không tiêu nylon số 5/0 có kim | 240 | Liếp | Liếp trong hộp, Chỉ không tiêu nylon các số có kim, Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 63 | Chỉ không tiêu Polypropylene số 2-0 (Kim tròn) | 240 | Liếp | Liếp trong hộp, Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 64 | Chỉ không tiêu Polypropylene số 3-0 ( Kim tròn) | 48 | Liếp | Liếp trong hộp, Chỉ không tiêu nylon các số có kim, Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 65 | Chỉ Silk 2-0 (Kim tam giác) | 1.800 | Liếp | Liếp trong hộp, Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 66 | Chỉ Silk 3-0 (Kim tam giác) | 720 | Liếp | Liếp trong hộp, Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 67 | Chỉ silk 4-0 (Có kim) | 240 | Liếp | Liếp trong hộp, Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 68 | chỉ thép cuộn rời | 1 | Cuộn | Bì 1 cuộn, Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 69 | Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactin 910 loại 1-0 (có kim) | 840 | Liếp | Liếp trong hộp, Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 70 | Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactin 910 số 2-0 (kim tròn) | 480 | Liếp | Liếp trong hộp, Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 71 | Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactin 910 số 3-0 (kim tròn) | 312 | Liếp | Liếp trong hộp, Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 72 | Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactin 910 số 4-0 (kim tròn) | 96 | Liếp | Liếp trong hộp, Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 73 | Chỉ tiêu tự nhiên 2-0 (có kim tròn) | 720 | Liếp | Liếp trong hộp, Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 74 | Chỉ tiêu tự nhiên 3-0 (có kim tròn) | 120 | Liếp | Liếp trong hộp, Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 75 | Chlohexidine Gluconat 2% | 90 | lít | can 5 lít, Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 76 | Composit đặc A3 | 6 | cây | Hộp 1 cây 3g, Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 77 | Composit lỏng A3 | 6 | cây | Hộp 1 cây 2g, Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 78 | Composit lỏng A3.5 | 6 | cây | Hộp 1 cây 2g, Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 79 | Cồn 70 độ có can | 1.200 | Lít | Can 10, 20, 30 lít. Ethanol tinh luyện 70%. Đạt TCCS hoặc ISO | ||
| 80 | Cồn 90 độ có can | 30 | Lít | Can 10, 20, 30 lít. Ethanol tinh luyện 90%. Đạt TCCS hoặc ISO | ||
| 81 | Côn Gutta Percha size 20 | 1 | Bộ | Bộ 6 cây, dùng trong điều trị tủy, Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc CE hoặc TCCS | ||
| 82 | Côn Gutta Percha size 25 | 1 | Bộ | Bộ 6 cây, dùng trong điều trị tủy, Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc CE hoặc TCCS | ||
| 83 | Côn Gutta Percha size 30 | 1 | Bộ | Bộ 6 cây, dùng trong điều trị tủy, Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc CE hoặc TCCS | ||
| 84 | Cồn Iod 10% có can | 70 | Lít | Can 5,10,15 lít, Dung dịch Povidone-Iodine 10%,Glycerine Propylene Glycol. 500ml/chai, sát khuẩn phổ rộng, diệt vi khuẩn, nấm, nha bào- Sát khuẩn da trước và sau phẫu thuật. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc TCCS hoặc ISO | ||
| 85 | Cortisomol | 3 | Lọ | Lọ 25g, có dạng bột dùng trám bít ống tủy, Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 86 | Đai cẳng bàn chân cố định | 60 | Cái | Gói 1 cái .Làm từ đệm mút, vải cotton, da, dây đai và băng nhám dính, thiết kế định hình ôm quanh phần xương đòn và nách, không gây kích ứng, phù hợp với khí hậu Việt Nam. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc TCCS hoặc ISO | ||
| 87 | Đai chống xoay | 36 | Cái | Gói 1 cái.Làm từ bản nẹp nhựa ép định hình uốn cong theo độ cong của bàn chân và cẳng chân, kết hợp với hai bản nẹp hợp kim nhôm đặc biệt chịu lực tốt, có tác dụng chống xoay và giữ thẳng đầu gối,hệ thống băng nhám dính giúp cố định chân với sản phẩm. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc TCCS hoặc ISO | ||
| 88 | Đai cố định xương cẳng bàn tay 7 | 24 | Cái | Gói 1 cái.Làm từ bản nẹp hợp kim nhôm dài từ bàn tay tới gần nách,có thể uốn được theo tư thế điều trị, các thanh nẹp nhỏ giúp tăng cường tính cố định.Đạt TCCS hoặc CE hoặc ISO | ||
| 89 | Đai cố định xương cẳng bàn tay 8 | 24 | Cái | Gói 1 cái.Làm từ bản nẹp hợp kim nhôm dài từ bàn tay tới gần nách,có thể uốn được theo tư thế điều trị, các thanh nẹp nhỏ giúp tăng cường tính cố định.Đạt TCCS hoặc CE hoặc ISO | ||
| 90 | Đai cố định xương cẳng bàn tay 9 | 24 | Cái | Gói 1 cái.Làm từ bản nẹp hợp kim nhôm dài từ bàn tay tới gần nách,có thể uốn được theo tư thế điều trị, các thanh nẹp nhỏ giúp tăng cường tính cố định.Đạt TCCS hoặc CE hoặc ISO | ||
| 91 | Đai cố định xương cánh tay 7 | 24 | Cái | Gói 1 cái.Làm từ bản nẹp hợp kim nhôm dài từ bàn tay tới gần nách,có thể uốn được theo tư thế điều trị, các thanh nẹp nhỏ giúp tăng cường tính cố định.Đạt TCCS hoặc CE hoặc ISO | ||
| 92 | Đai cố định xương cánh tay 8 | 24 | Cái | Gói 1 cái.Làm từ bản nẹp hợp kim nhôm dài từ bàn tay tới gần nách,có thể uốn được theo tư thế điều trị, các thanh nẹp nhỏ giúp tăng cường tính cố định.Đạt TCCS hoặc CE hoặc ISO | ||
| 93 | Đai cố định xương sườn | 120 | Cái | Gói 1 cái.Làm từ chất liệu chun thoáng khí, độ đàn hồi tốt kết hợp với khóa veclro rộng.Đạt TCCS hoặc CE hoặc ISO | ||
| 94 | Đai cột sống thăng lưng 7 | 60 | Cái | Gói 1 cáiLàm từ chất liệu chun thoáng khí, độ đàn hồi tốt kết hợp với khóa veclro rộng.Đạt TCCS hoặc CE hoặc ISO | ||
| 95 | Đai đùi cẳng bàn chân | 60 | Cái | Gói 1 cái.Vải coton, vải không dệt, vải có lỗ thoáng khí,có khóa Velcro, nẹp hợp kim nhôm.Đạt tiêu chuẩn CE hoặc TCCS hoặc ISO | ||
| 96 | Đai đùi cẳng chân | 60 | Cái | Gói 1 cái.Vải coton, vải không dệt, vải có lỗ thoáng khí,có khóa Velcro, nẹp hợp kim nhôm.Đạt tiêu chuẩn CE hoặc TCCS hoặc ISO | ||
| 97 | Đai trám kim loại | 6 | Gói | Gói 12 cái.Đai trám kim loại sử dụng trong trám răng, Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 98 | Đai xương đòn số 7 | 60 | Cái | Gói 1 cái. .Làm từ đệm mút, vải cotton, da, dây đai và băng nhám dính, thiết kế định hình ôm quanh phần xương đòn và nách, không gây kích ứng, phù hợp với khí hậu Việt Nam. .Đạt tiêu chuẩn CE hoặc TCCS hoặc ISO | ||
| 99 | Đai xương đòn số 8 | 60 | Cái | Gói 1 cái. .Làm từ đệm mút, vải cotton, da, dây đai và băng nhám dính, thiết kế định hình ôm quanh phần xương đòn và nách, không gây kích ứng, phù hợp với khí hậu Việt Nam. .Đạt tiêu chuẩn CE hoặc TCCS hoặc ISO | ||
| 100 | Dao điện (dùng 1 lần) | 300 | Gói | Gói/ 1bộ, Tay dao điện dùng 1 lần . Đầu cắm 3 chấu. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 101 | Đầu col vàng | 20.000 | Cái | Gói 1000 cái. Chiều dài 5cm, đường kính đầu to 0.7cm, . Dùng để hút bệnh phẩm xét nghiệm. Được sản xuất bằng nhựa PP chánh phẩm chất lượng cao không chứa kim loại. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 102 | Đầu col xanh | 10.000 | Cái | Gói 1000 cái. Chiều dài 7cm, đường kính đầu to 1cm. Dùng để hút bệnh phẩm xét nghiệm. Được sản xuất bằng nhựa PP chánh phẩm chất lượng cao không chứa kim loại. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc TCCS hoặc ISO | ||
| 103 | Dây 3 nhánh (3-way) | 700 | Cái | Gói/ 1 cái,có khóa 3 nhánh. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 104 | Dây chuyền dịch số 20 | 11.000 | Bộ | Thùng / 100 bộ, Bầu đếm giọt 1 ngăn, trong suốt, dễ mồi và thấy dịch.Đầu nhọn (spike) sắc bén. Có cửa thông khí, Dây có chiều dài 170 cm, trong suốt, trơn láng. Khóa chỉnh giọt chắc chắn, đảm bảo tốc độ truyền có cửa chích thuốc chữ Y (latex free). Có kim G21. Đầu nối dây luer-lock.Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 105 | Dây garo | 200 | Sợi | Gói 1 Sợi, Làm từ vải không dệt có sức co giãn. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc TCCS hoặc ISO | ||
| 106 | Dây nối bình oxy | 100 | Bộ | Hộp 1 bộ, có 2 đầu gắn. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc TCCS hoặc ISO | ||
| 107 | Dây thở oxy 2 nhánh | 300 | Sợi | Gói 1 sợi . Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 108 | Dây thở Oxy người lớn | 200 | Sợi | Bì 10 sợi, Đạt tiêu chuẩn CE hoặc TCCS hoặc ISO | ||
| 109 | Dây truyền máu | 20 | Sợi | Gói/ 1 sợi, | ||
| 110 | DD Sát khuẩn tay nhanh | 120 | Chai | Chai nhựa 500ml (nắp ấn vòi), Rửa tay nhanh trước khi thăm khám và phẫu thuật. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc TCCS hoặc ISO | ||
| 111 | Dd sát trùng tay khoan (0.05% Didecyldime thyamonium chlonide, 0.06% Polyhexa-methylene Bignamide chlohydarate, thành phần khác) | 20 | Chai | Chai 1lít, Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 112 | Đè lưỡi gỗ | 100 | hộp | Hộp /100 cái, Đã tiệt trùng, không gây độc, không gây kích thích, dùng một lần. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc TCCS hoặc ISO | ||
| 113 | Đinh Kirschner, 1.6 mm x 31 cm | 10 | Cái | Gói 10 cái, một đầu nhọn,chất liệu thép không rỉ. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 114 | Đinh Kirschner, 1.8 mm x 31 cm | 10 | Cái | Gói 10 cái, một đầu nhọn,chất liệu thép không rỉ. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 115 | Eugenol | 1 | Chai | Chai 30ml, là dung dịch dùng trong điều trị. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 116 | Fuji IX 15g | 72 | Hộp | Hộp 15g + 6.4ml, là chất trám răng, Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 117 | Gạc gói vô trùng(10x12cm) | 4.000 | gói | Gói 10 miếng, Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 118 | Gạc mét | 7.000 | Mét | Cuộn 20m, Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 119 | Gạc ổ bụng vô trùng | 1.400 | Gói | Gói 5 cái, 30 x 40cm, ó sợi cản quang để kiểm tra sót gạc trong ổ bụng sau phẫu thuật, không độc tố và không gây dị ứng. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc TCCS hoặc ISO | ||
| 120 | Gạc vô trùng (5 x 6cm) | 10.000 | Gói | Gói 10 miếng, Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 121 | gamma-GT | 1 | Hộp | R1 (90 mL); R2 (30 mL) , Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS. Dùng cho máy sinh hóa tự động BS 200E | ||
| 122 | Gel bôi trơn và làm sạch ống tủy | 20 | Ống | Ống 3ml, Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 123 | Gel điện tim | 30 | Tube | Tube 250ml, Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 124 | Gel K-Y Jelly | 1 | Tube | Hộp/tube 8,2g, Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 125 | Gel siêu âm | 200 | Kg | Thùng 5 kg, Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 126 | Giấy điện tim 3 cần | 250 | Cuộn | Chiều ngang 6,2cm, lõi rộng 1,7cm, Bản in đẹp, rõ ràng. Tương thích với máy in nhiệt của Fukuda. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 127 | Giấy điện tim 3 cần (80mm x 3m) | 100 | Cuộn | 80mm x 30m, Bản in đẹp, rõ ràng. Tương thích với máy in nhiệt của Fukuda. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO | ||
| 128 | Giấy in máy Monitor sản khoa 2 chức năng | 30 | Hộp | Chiều ngang 15cm, chiều dọc 9cm, Giấy in máy Monitor sản khoa 2 chức năng, chịu được tác dụng của môi trường. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 129 | Giấy in siêu âm | 150 | Cuộn | Rộng 10,9cm, Sử dụng cho máy in nhiệt của các máy nội soi, siêu âm. Kích thước: 110mm x 20m. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 130 | Hộp đựng bơm và kim tiêm an toàn | 700 | Hộp | 10x15x25 cm, Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 131 | Kẽm oxyd | 1 | Lọ | Lọ 500g, Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 132 | Kẹp rốn | 1.600 | Cái | Hộp 50 cái, Sản xuất từ chất liệu nhựa PP nguyên sinh, độ trơn láng cao. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc TCCS hoặc ISO | ||
| 133 | Kim châm cứu tiệt trùng dùng 1 lần số 3 Size 0.3x60 mm | 10.000 | cái | Hộp 10 gói, gói 10 kim vô trùng, Kim tiệt trùng dùng 1 lần, cán kim băng thép không rĩ. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc TCCS hoặc ISO | ||
| 134 | Kim châm cứu tiệt trùng dùng 1 lần số 8 Size 0.3x60 mm | 60.000 | Cái | Hộp 10 gói, gói 10 kim vô trùng, Kim tiệt trùng dùng 1 lần, cán kim băng thép không rĩ. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc TCCS hoặc ISO | ||
| 135 | Kim châm cứu tiệt trùng dùng 1 lần số 5 Size 0.3x25 mm | 200.000 | Cái | Hộp 10 gói, gói 10 kim vô trùng, Kim tiệt trùng dùng 1 lần, cán kim băng thép không rĩ. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc TCCS hoặc ISO | ||
| 136 | Kim châm cứu tiệt trùng dùng 1 lần số 6 Size 0.3x40 mm | 300.000 | Cái | Hộp 10 gói, gói 10 kim vô trùng, Kim tiệt trùng dùng 1 lần, cán kim băng thép không rĩ. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc TCCS hoặc ISO | ||
| 137 | Kim chích máu | 4.000 | Cái | Hộp /200cái, Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 138 | Kim chọc dò tủy sống 25G | 300 | Cái | Hộp/ 50 cái, Đốc kim bằng nhựa trong dễ dàng quan sát được dịch chảy ra, đầu kim 3 mặt vát, có rãnh chống trơn trượt khi mang găng, dễ dàng phân biệt được cỡ kim qua mầu sắc ở đốc kim, chiều dài kim 90mm. Tiệt trùng bằng công nghệ EO. Tiêu chuẩn ISO hoặc CE hoặc TCCS | ||
| 139 | Kim én 23G, 25G | 360 | cái | gói/1cái, Kim cánh bướm bằng hợp kim Chrom-Niken các cỡ. Dùng tiêm truyền tĩnh mạch ngoại vi. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 140 | Kim gây tê đám rối thần kinh | 30 | bộ | bao/1 cái. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 141 | Kim luồn tĩnh mạch dưới đòn G16 32cm | 10 | Cái | Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 142 | Kim nha khoa số 27G (L các cỡ) | 1.000 | Cái | Hộp 100 cái, Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 143 | Kim sạc thuốc 18G | 15.000 | Cái | Hộp 100 cái, đầu kim loại, chuôi plastic, Đạt tiêu chuẩn CE hoặc TCCS hoặc ISO | ||
| 144 | Lam kính | 30 | Hộp | Hộp 72 cái, Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 145 | Lamen | 5 | Hộp | Hộp 100 cái,Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 146 | Lentulo số 25 L 21mm | 1 | Cái | Hộp 4 cái, Kết hợp kim đồng trục tùy chọn. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 147 | Lentulo số 25 L 25mm | 12 | Cái | Hộp 4 cái,Kết hợp kim đồng trục tùy chọn. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 148 | Lọ lấy mẫu nắp vàng | 2.500 | Cái | Thùng/500 lọ, Lọ lấy mẫu nắp vàng (Lọ lấy mẫu phân), vô trùng có nắp vặn. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc TCCS hoặc ISO | ||
| 149 | Lọ sinh phẩm MIDA mec | 5.000 | Lọ | Hộp 100 lọ, vô trùng có nắp vặn. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc TCCS hoặc ISO | ||
| 150 | Lưỡi dao mổ bầu các cở | 4.000 | Cái | Hộp 100 cái, Đạt tiêu chuẩn CE hoặc TCCS hoặc ISO | ||
| 151 | Lưỡi dao mổ nhọn | 4.000 | Cái | Hộp 100 cái, Đạt tiêu chuẩn CE hoặc TCCS hoặc ISO | ||
| 152 | Mask thanh quản số 2 | 5 | cái | Gói 1 cái, mask dùng 1 lần, vật liệu kết nối: PC, các bộ phận khác: silicon.Đạt tiêu chuẩn CE hoặc TCCS hoặc ISO | ||
| 153 | Mask thanh quản số 3 | 5 | cái | Gói 1 cái, mask dùng 1 lần, vật liệu kết nối: PC, các bộ phận khác: silicon.Đạt tiêu chuẩn CE hoặc TCCS hoặc ISO | ||
| 154 | Mask thanh quản số 4 | 5 | cái | Gói 1 cái, mask dùng 1 lần, vật liệu kết nối: PC, các bộ phận khác: silicon.Đạt tiêu chuẩn CE hoặc TCCS hoặc ISO | ||
| 155 | Mask thở khí dung | 300 | cái | túi 1 cái, Làm bằng nhựa vinyl mềm, tạo sự thoải mái cho bệnh nhân khi sử dụng. Điều chỉnh chốt clip ở mũi bảo đảm sự thoải mái nhất cho bệnh nhân. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc TCCS hoặc ISO | ||
| 156 | Mask thở oxy các cỡ | 200 | Cái | Túi 1 cái, Đạt tiêu chuẩn CE hoặc TCCS hoặc ISO | ||
| 157 | Mask thở oxy người lớn | 20 | Cái | Túi 1 cái, Đạt tiêu chuẩn CE hoặc TCCS hoặc ISO | ||
| 158 | Mask thở oxy sơ sinh | 30 | Cái | Túi 1 cái, Đạt tiêu chuẩn CE hoặc TCCS hoặc ISO | ||
| 159 | Mũ giấy | 12.000 | Cái | Hộp /50 cái , Mũ giấy y tế vô trùng, Sản xuất từ nguyên liệu gạc không dệt, thông thoáng, mềm mại, đảm bảo bao phủ mọi kiểu tóc, tiện lợi cho phẫu thuật viên. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc TCCS hoặc ISO | ||
| 160 | Mũi khoan ngọn lửa đỏ | 10 | Cái | Hộp/ 1cái, Làm bằng hợp kim đầu tác dụng phủ hạt kim cương dùng mài răng. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc CE hoặc TCCS | ||
| 161 | Mũi khoan phẫu thuật | 10 | Cái | hộp /1 cái , Thép không gỉ. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 162 | Mũi khoan tròn to | 40 | Cái | Hộp/ 1 cái, Làm bằng hợp kim đầu tác dụng phủ hạt kim cương dùng mài răng. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc CE hoặc TCCS | ||
| 163 | Mũi khoan tròn vừa | 40 | Cái | Hộp/ 1 cái, Làm bằng hợp kim đầu tác dụng phủ hạt kim cương dùng mài răng. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc CE hoặc TCCS | ||
| 164 | Mũi khoan trụ đầu tròn | 40 | Cái | hộp/1 cái , Làm bằng hợp kim đầu tác dụng phủ hạt kim cương dùng mài răng. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc CE hoặc TCCS | ||
| 165 | Mũi khoan trụ đầu nhọn đỏ | 20 | Cái | Hộp/ 1 cái, Làm bằng hợp kim đầu tác dụng phủ hạt kim cương dùng mài răng. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc CE hoặc TCCS | ||
| 166 | Mũi khoan trụ đầu nhọn vàng | 40 | Cái | Hộp/ 1 cái, Làm bằng hợp kim đầu tác dụng phủ hạt kim cương dùng mài răng. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc CE hoặc TCCS | ||
| 167 | Nẹp ngón tay+vis 6lổ | 16 | bộ | gói/ cái, Làm bằng chất liệu thép không rỉ. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 168 | Nẹp vis xương cẳng chân+vis | 5 | Cái | bao/1 cái, Làm bằng chất liệu thép không rỉ. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 169 | Nẹp vis xương cẳng tay + vis 6 lổ | 10 | Cái | bao/1 cái, Làm bằng chất liệu thép không rỉ. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 170 | Nẹp vis xương đòn + vis 6 lổ | 15 | Cái | bao/1 cái, Làm bằng chất liệu thép không rỉ. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 171 | Nẹp vis xương đòn + vis 8 lổ | 25 | Cái | bao/1 cái, Làm bằng chất liệu thép không rỉ. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 172 | Nẹp vít đầu dưới xương quay + vít 6 lổ | 5 | Cái | bao/1 cái, Làm bằng chất liệu thép không rỉ. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 173 | Nẹp vít dùng cho bàn tay (Nẹp chữ L 2 lỗ phải/trái, vít 2.0mm) nguyên bộ | 5 | Bộ | bao/1 cái, Làm bằng chất liệu thép không rỉ. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 174 | Nước cất | 20 | Lít | Thùng 20 lít, nước cất 1 lần, Đạt tiêu chuẩn CE hoặc TCCS hoặc ISO | ||
| 175 | Nước cất (2 lần) | 10 | Lít | Chai 1 lít, Đạt tiêu chuẩn CE hoặc TCCS hoặc ISO | ||
| 176 | Nước cất rửa dụng cụ | 72 | Lít | Thùng 20 lít, nước cất 1 lần, Đạt tiêu chuẩn CE hoặc TCCS hoặc ISO | ||
| 177 | Nút dán điện cực | 600 | Cái | Cái trong túi, Làm bằng nhựa PE kích thước 43 x 45mm.Là điên cực tim dẫn điện với hóa chất Hydrogel,Ag/AgCl. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc TCCS hoặc ISO | ||
| 178 | Ống đặt nội khí quản lò xo số 6,5 | 2 | Cái | hộp/10 cái , Ống đặt nội khí quản với ống làm bằng chất liệu PVC. Sản phẩm được tiệt trùng 100%. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc TCCS hoặc CE | ||
| 179 | Ống đặt nội khí quản số 2 | 36 | Cái | hộp/10 cái, làm bằng chất liệu PVC, Sản phẩm được tiệt trùng 100%. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc TCCS hoặc ISO | ||
| 180 | Ống đặt nội khí quản số 2.5 | 45 | Cái | hộp/10 cái, làm bằng chất liệu PVC, Sản phẩm được tiệt trùng 100%. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc TCCS hoặc ISO | ||
| 181 | Ống đặt nội khí quản số 3.0 | 57 | Cái | hộp/10 cái, làm bằng chất liệu PVC, Sản phẩm được tiệt trùng 100%. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc TCCS hoặc ISO | ||
| 182 | Ống đặt nội khí quản số 3.5 | 95 | Cái | hộp/10 cái, làm bằng chất liệu PVC, Sản phẩm được tiệt trùng 100%. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc TCCS hoặc ISO | ||
| 183 | Ống đặt nội khí quản số 4 | 93 | Cái | hộp/10 cái, làm bằng chất liệu PVC, Sản phẩm được tiệt trùng 100%. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc TCCS hoặc ISO | ||
| 184 | Ống đặt nội khí quản số 4.5 | 153 | Cái | hộp/10 cái, làm bằng chất liệu PVC, Sản phẩm được tiệt trùng 100%. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc TCCS hoặc ISO | ||
| 185 | Ống đặt nội khí quản số 5 | 153 | Cái | hộp/10 cái, làm bằng chất liệu PVC, Sản phẩm được tiệt trùng 100%. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc TCCS hoặc ISO | ||
| 186 | Ống đặt nội khí quản số 5.5 | 153 | Cái | hộp/10 cái, làm bằng chất liệu PVC, Sản phẩm được tiệt trùng 100%. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc TCCS hoặc ISO | ||
| 187 | Ống đặt nội khí quản số 6 | 150 | Cái | hộp/10 cái, làm bằng chất liệu PVC, Sản phẩm được tiệt trùng 100%. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc TCCS hoặc ISO | ||
| 188 | Ống đặt nội khí quản số 6.5 | 150 | Cái | bì 1 cái, làm bằng chất liệu PVC, Sản phẩm được tiệt trùng 100%. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc TCCS hoặc ISO | ||
| 189 | Ống đặt nội khí quản số 7 | 150 | Cái | hộp/10 cái, làm bằng chất liệu PVC, Sản phẩm được tiệt trùng 100%. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc TCCS hoặc ISO | ||
| 190 | Ống hút nhớt người lớn | 864 | Cái | Túi 1 cái, làm bằng nhựa dẻo. Đạt TCCS hoặc CE hoặc ISO | ||
| 191 | Ống hút nhớt trẻ sơ sinh 8 | 1.344 | Cái | Túi 1 cái, làm bằng nhựa dẻo. Đạt TCCS hoặc CE hoặc ISO | ||
| 192 | Ống hút nước bọt | 6.000 | Cái | gói /100 cái, làm bằng nhựa dẻo. Đạt TCCS hoặc CE hoặc ISO | ||
| 193 | Ống nghiệm có chất heparin 5ml | 18.000 | ống | hộp/100 cái, Chất liệu Nhựa PP, Nắp làm bằng LDPE màu đen. Thành phần chưa Heparin . Đạt tiêu chuẩn CE hoặc TCCS hoặc ISO | ||
| 194 | Ống nghiệm có hạt Serum | 2.000 | ống | hộp/100cái, Ống chứa mẫu làm XN hoặc tương đương. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 195 | Ống nghiệm Natri Fluor (màu lam) | 6.000 | ống | hộp/ 100 cái, Ống chứa mẫu làm XN. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 196 | Ống nghiệm nhựa 8cm có nắp | 1.000 | ống | bì 500 cái, Ống chứa mẫu làm XN hoặc tương đương. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc TCCS hoặc ISO | ||
| 197 | Ống STERILE SWAB STICK | 300 | ống | Hộp 100 ống, Ống chứa mẫu làm XN hoặc tương đương. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 198 | Oxy y tế 1m3 | 30 | Bình | Đạt tiêu chuẩn CE hoặc TCCS hoặc ISO | ||
| 199 | Oxy y tế 3m3 | 20 | Bình | Đạt tiêu chuẩn CE hoặc TCCS hoặc ISO | ||
| 200 | Oxy y tế 6m3 | 400 | Bình | Đạt tiêu chuẩn CE hoặc TCCS hoặc ISO | ||
| 201 | Phin lọc khuẩn máy thở 150 - 1200ml | 50 | Cái | gói/100 cái,Đạt tiêu chuẩn CE hoặc TCCS hoặc ISO | ||
| 202 | Reamer số 10 dài 25mm | 6 | Hộp | Bộ / 6 cái, Làm bằng hợp kim dùng điều trị tuỷ, Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 203 | Reamer số 15 dài 25mm | 1 | Hộp | Bộ / 6 cái, Làm bằng hợp kim dùng điều trị tuỷ, Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 204 | Reamer số 20 dài 25mm | 1 | Hộp | Bộ / 6 cái, Làm bằng hợp kim dùng điều trị tuỷ, Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 205 | Reamer số 25 dài 25mm | 1 | Hộp | Bộ / 6 cái, Làm bằng hợp kim dùng điều trị tuỷ, Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 206 | Reamer số 30 dài 25mm | 1 | Hộp | Bộ / 6 cái, Làm bằng hợp kim dùng điều trị tuỷ, Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 207 | Reamer số 8 dài 21mm | 2 | Hộp | Bộ / 6 cái, Làm bằng hợp kim dùng điều trị tuỷ, Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 208 | Reamer số 8 dài 25mm | 2 | Hộp | Bộ / 6 cái, Làm bằng hợp kim dùng điều trị tuỷ, Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 209 | Reamer số 10 dài 21mm | 2 | Hộp | Bộ / 6 cái, Làm bằng hợp kim dùng điều trị tuỷ, Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 210 | Reamer số 15 dài 21mm | 1 | Hộp | Bộ / 6 cái, Làm bằng hợp kim dùng điều trị tuỷ, Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 211 | Reamer số 20 dài 21mm | 1 | Hộp | Bộ / 6 cái, Làm bằng hợp kim dùng điều trị tuỷ, Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 212 | Reamer số 25 dài 21 mm | 1 | Hộp | Bộ / 6 cái, Làm bằng hợp kim dùng điều trị tuỷ, Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 213 | Sond dạ dày | 200 | Cái | 2 cái/túi, Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc CE hoặc TCCS | ||
| 214 | Sond Foley số 16 | 600 | Cái | Hộp 10 cái, Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc CE hoặc TCCS | ||
| 215 | Sond Foley số 18 | 200 | Cái | Hộp 10 cái, Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc CE hoặc TCCS | ||
| 216 | Sond Foley số 20 | 36 | Cái | Hộp 10 cái, Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc CE hoặc TCCS | ||
| 217 | Sond Nelaton 12 | 30 | sợi | Túi 1 cái, Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc CE hoặc TCCS | ||
| 218 | Sond Nelaton 14 | 20 | cái | Túi 1 cái, Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc CE hoặc TCCS | ||
| 219 | Sond Nelaton 16 | 200 | cái | Túi 1 cái, Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc CE hoặc TCCS | ||
| 220 | Sonde Blakemore | 1 | Cái | Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 221 | Spongel (cầm máu) | 12 | Bì | Bì 6 miếng, Vật liệu vô trùng, dùng trong nha khoa. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 222 | Tấm lưới nhân tạo | 10 | tấm | tấm 1 cái, Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 223 | Tinh dầu sả | 120 | lít | Can 5 lít, Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 224 | Trâm gai | 1 | Hộp | Hộp/ 10cái, Hợp kim không rỉ. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 225 | Trâm máy dẻo A1 vàng dài 21mm | 30 | Hộp | Hộp/ 5 cây, àm bằng hợp kim Nenoniti. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 226 | Trâm máy dẻo A1 vàng dài 25mm | 20 | Hộp | Hộp/ 5 cây, àm bằng hợp kim Nenoniti. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 227 | Trâm máy dẻo Neolix C1 | 25 | Hộp | Hộp/ 5 cây, àm bằng hợp kim Nenoniti. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 228 | Túi đựng nước tiểu | 100 | Cái | Hộp /10 cái, Đạt tiêu chuẩn CE hoặc TCCS hoặc ISO | ||
| 229 | Túi ép dẹp 100mm x200m | 18 | Cuộn | 8 cuộn/ thùng, Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 230 | Túi ép dẹp 15cmx200m (8607) | 12 | Cuộn | 6 cuộn/ thùng, Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 231 | Vaseline | 2 | Chai | Chai 200ml, Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc TCCS | ||
| 232 | Vôi Sôda | 1 | kg | hộp 5 kg, Đạt tiêu chuẩn CE hoặc TCCS hoặc ISO | ||
| 233 | Sodium hypochlorite 2-5 % | 6 | Chai | Chai500 ml, Đạt tiêu chuẩn CE hoặc TCCS hoặc ISO | ||
| 234 | Sò đánh bóng | 50 | cái | Đạt tiêu chuẩn CE hoặc TCCS hoặc ISO | ||
| 235 | Dây đeo tay cho bé sơ sinh | 3.000 | cái | dài 12 cm, rộng 1cm, Làm bằng chất liệu da màu, có hai nút bấm.Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc TCCS | ||
| 236 | Dây đeo tay cho mẹ | 3.000 | Cái | dài 17 cm, rộng 4cm, Làm bằng chất liệu da màu, có hai nút bấm.Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc TCCS |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi