Gói thầu: Mua nguyên vật liệu, vật tư hóa chất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200301483-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỆN THÚ Y THUỘC BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN |
| Tên gói thầu | Mua nguyên vật liệu, vật tư hóa chất |
| Số hiệu KHLCNT | 20200301147 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-02 14:31:00 đến ngày 2020-03-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 204,561,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Găng tay cao su thông thường | 4 | Hộp | Cao su latex, chống hóa chất, dài 240mm, dày 0.08mm | ||
| 2 | Khẩu trang | 2 | Hộp | Hiệu suất lọc đối với sương dầu ở chế độ thổi khí 30 L/min, %, không nhỏ hơn 90, Trở lực hô hấp (DP), ở chế độ thổi khí 30 L/min, mmH2O, không lớn hơn 9 | ||
| 3 | Quần áo phòng thí nghiệm | 3 | Bộ | Bằng vải, trắng phục vụ trong thí nghiệm | ||
| 4 | AmphotericinB | 1 | Lọ | Dạng nước, kháng khuẩn | ||
| 5 | Cloroform | 1 | Chai | Cloform là chất lỏng không màu, trong suốt và dễ bay hơi với vị ngọt đặc biệt. Mật độ tương đối 1.489, điểm nóng chảy là -63.2 ℃. Nó ít chất dễ cháy, tan trong nước, hòa tan trong ethanol, ether, benzen, benzinum | ||
| 6 | D-Glucosamine | 1 | Lọ | Tinh thể màu trắng, độ tinh khiết 98%. Hòa tan trong nước, nhưng không hòa tan trong dung môi hữu cơ thông thường | ||
| 7 | DNA ladder | 1 | Ống | 100bp Plus DNA Ladder chứa 10 băng DNA mạch đôi, được thiết kế cho việc xác định kích thước và định lượng tương đối về khối lượng phân tử trên gel agarose | ||
| 8 | dNTP | 1 | Ống | Gồm 4 loại nucleotides: A, T, G, X mix đều | ||
| 9 | Ethanol 99.9% | 1 | Chai | Alcoho độ tinh khiết 99.9% | ||
| 10 | Ethidium Bromide | 1 | Lọ | Hóa chất nhuộm ADN có độ nhạy cao (20 ng ADN). Nó có thể được hiển thị sử dụng tia UV hoặc ánh sáng xanh | ||
| 11 | iTaqTM UniversalSYBR®Green Supermix, 200 x 20 μlrxns, 2 ml (2 x 1 ml) | 1 | Kit | iTaq™ Universal SYBR® Green Supermix được giữ ở nồng độ 2X, bao gồm tất cả các thành của một mastermix, ngoại trừ primer, probe, bản mẫu, probe dùng cho qPCR( phản ứng đơn kênh hoặc đa kênh) trên bất kì thiết bị qPCR. | ||
| 12 | Penicilline-Streptomycine | 1 | Lọ | Dung dịch chứa kháng sinh Peniciline và steptomycine, có khả năng diệt vi khuẩn gram dương/âm | ||
| 13 | qScript cDNA Synthesis Kit | 1 | Kít | Tổng hợp RNA thành cDNA | ||
| 14 | L-glutamine- 200mM( 100X) | 1 | Lọ | Là tinh thể trắng hoặc tinh thể điện; tan trong nước, không hòa tan trong rượu methyl, rượu cồn, ete, benzen, | ||
| 15 | Nước khử Ion | 1 | Lọ | Nước khử RNA, DNA | ||
| 16 | AccuStart II PCR ToughMix, 100R | 1 | Kít | PCR SuperMix đậm đặc 2 lần chứa dung dịch đệm phản ứng với nồng độ tối ưu của phân tử MgCl 2 , dNTPs, AccuStart II khởi động nóng Taq DNA polymerase, phụ gia và chất ổn định ToughMix.Thuốc nhuộm tải GelTrack: Thuốc nhuộm theo dõi điện di hỗn hợp màu xanh và màu vàng 50X. (Không chứa thuốc thử mật độ.) | ||
| 17 | Primer 01 | 6 | Cặp | Nucleotides có độ dài từ 18-24 base | ||
| 18 | Random primers | 1 | Lọ | Là một chuỗi bao gồm 6 [d(N)6] có khả năng bám vào RNA hoặc DNA | ||
| 19 | AMV ReverseTranscriptase | 1 | Lọ | Tổng hợp DNA từ RNA hoặc ssDNALý tưởng cho RT-PCR, tổng hợp cDNA và giải trình tự RNABộ đệm phản ứng 10X tạo điều kiện phản ứng tối ưu để tổng hợp cDNA chuỗi thứ nhất và thứ hai mạnh mẽ | ||
| 20 | Môi trường nuôi cấy tê bào (EMEM- Eagle's Minimum Essential Medium) | 1 | Hộp | Môi trường MEM được sử dụng để duy trì tế bào trong nuôi cấy in vitro, bao gồm: Glucose, Non Essential Amino Acids, Sodium pyruvate, Phenol Red | ||
| 21 | TAE stock 50 X | 1 | Chai | Môi trường 50X, dùng để pha Agarose cho quá trình phân tách DNA | ||
| 22 | TRIzol™ Reagent | 1 | Chai | Dung dịch dạng lỏng, màu hồng, có khả năng phá hủy màng tế bào, giải phóng RNA, DNA và protein | ||
| 23 | Trypsin 10X | 1 | Chai | Trypsin chứa EDTA dạng dung dịch, có khả năng phân tách tế bào | ||
| 24 | Tween 80 | 1 | Chai | Tween 80 ở dạng chất lỏng, có màu vàng trong suốt, tan trong nước | ||
| 25 | Fetal Bovine Serum (FBS) Heat Inactivated | 1 | Chai | Huyết thanh bào thai bê, vô trùng, dạng lỏng màu vàng, cung cấp chất dinh dưỡng cho tế bào phát triển | ||
| 26 | PCR purification Kit | 1 | Bộ | Bộ kít, cột lọc dùng để tinh sạch DNA từ sản phẩm PCR | ||
| 27 | Imidazole | 1 | Lọ | Bột màu trắng, ít tan trong nước, kháng nấm | ||
| 28 | TOPO® TA Cloning® Kit(with pCR™2.1-TOPO® vector) | 1 | Kít | Bộ kít bao gồm Vector pCR2.1, buffer dùng cho ghép nối gene | ||
| 29 | E.coli compitents cell | 1 | Lọ | Tế bào cảm biến E.coli, dùng trong biến nạp vector | ||
| 30 | mAb anti His | 1 | Lọ | Kháng thể đơn dòng phát hiện protein tái tổ hợp chứa đuôi HisTag | ||
| 31 | Luria-Bertani (LB) broth | 1 | Hộp | Môi trường vi sinh cơ bản cho nuôi cấy khuẩn E.Coli, nhằm để duy trì dòng, nhân bản, cấy chuyền plasmid và biểu hiện protein | ||
| 32 | Anti-Mouse MHC Class I H 2Dd antibody [34-1-2S] - Low endotoxin, Azide free | 1 | Lọ | Kháng thể đơn dòng phát hiện protein tái tổ hợp MHC class I | ||
| 33 | Recombinant Anti-NF-kB p65 antibody [E379] | 1 | Lọ | Kháng thể đơn dòng phát hiện protein tái tổ hợp NF-kB | ||
| 34 | Đĩa 6 giếng nuôi cấy tế bào | 1 | Thùng | Đĩa nhựa polyester 6 giếng, tế bào có khả năng bám và phát triển, vô trùng | ||
| 35 | Đĩa 96 giếng vô trùng | 1 | Hộp | Đĩa nhựa polyester 96 giếng, tế bào có khả năng bám và phát triển, vô trùng | ||
| 36 | PCR Plate, 96well,segmented, semi-skirted, white | 1 | Hộp | Đĩa nhựa polyester chuyên dụng cho máy Realtime PCR, vô trùng | ||
| 37 | Eppendorf 1.5 ml-F | 1 | Túi | Ống 1.5ml vô trùng, không chứa RNA, DNA | ||
| 38 | Filter 0.45 um | 1 | Hộp | Cột lọc màng nitrogen có kích thước 0.45um | ||
| 39 | Hộp lồng | 1 | Túi | Hộp lồng nhựa 10cm dùng để đổ thạch, vô trùng | ||
| 40 | ống ly tâm 15 | 1 | Thùng | Ống có dung lượng chứa 15ml, nhựa polyester, vô trùng, không chứa RNA, DNA | ||
| 41 | ống ly tâm 50 | 1 | Thùng | Ống có dung lượng chứa 50ml, nhựa polyester, vô trùng, không chứa RNA, DNA | ||
| 42 | PCR tube 0.2ml | 1 | Hộp | Ông nhựa polyester 0.2ml, vô trùng, không chứa RNA, DNA, chuyên dụng cho phản ứng PCR | ||
| 43 | Tấm dán mặt đĩa | 1 | Hộp | Dài 12cm, rộng 8cm, bám dính dùng dán địa 96 giếng | ||
| 44 | Tip pipette 10 ul | 2 | Túi | Tip hút dung dịch tối đa 10ul, vô trùng, không chứa RNA, DNA, nhựa polyester | ||
| 45 | Tip pipette 1000 ul | 2 | Túi | Tip hút dung dịch tối đa 1000ul, vô trùng, không chứa RNA, DNA, nhựa polyester | ||
| 46 | Tip pipette 200 ul | 2 | Túi | Tip hút dung dịch tối đa 200ul, vô trùng, không chứa RNA, DNA, nhựa polyester |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi