Gói thầu: Mua bổ sung vật tư y tế tiêu hao năm 2020 cho Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200256698-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Mua bổ sung vật tư y tế tiêu hao năm 2020 cho Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200249234 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-02 14:13:00 đến ngày 2020-03-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,578,933,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Chất diệt tủy | N10 | 5 | Lọ/5g | Thành phần: Ephedrin, Lidocain, Camphor, Parachlorophenol. Dạng bào chế: Bột nhão nha khoa Đóng gói: Lọ 5g | |
| 2 | Chất đánh bóng | N10 | 105 | Hộp | Sự pha trộn của các chất đánh bóng và làm sạch chứa 1,23% ion florua cung cấp tính năng loại mảng bám tuyệt vời. | |
| 3 | Cây đánh chất hàn | N10 | 50 | Gói/ 1cái | Chất liệu thép không gỉ | |
| 4 | Tăm bông hàn Composite | N10 | 300 | Cái | Đầu quấn bông. | |
| 5 | Chất hàn tạm Caviton | N10 | 15 | Lọ/30g | Lọ 30 g | |
| 6 | Chổi đánh bóng | N10 | 105 | Cái | Cán bằng inox, đầu chổi bằng cước | |
| 7 | Cây lèn ống tủy Flat tip Finger Spreader | N10 | 20 | Hộp/06 cây | Một khi ống tuỷ được mở rộng và làm sạch, bạn có thể dễ dàng sử dụng Finger Spreader để ấn côn bằng theo hướng vành và ngang của tường tuỷ. Các số 15, 20,25,30,35,40. | |
| 8 | Fuji VII (Chất hàn) | N10 | 20 | Hộp/15g | GC Fuji 7 là loại vật liệu Glass Ionomer phóng thích flouride mạnh được phát triển để bảo vệ những bề mặt có nguy cơ sâu răng cao. | |
| 9 | Fuji IX (Chất gắn) | N10 | 20 | Hộp/15g | Vật liệu trám glass ionomer chứa strontium độ cứng cao mang lại tất cả các đặc tính của 1 vật liệu glass ionomer chính thống cùng những đặc tính vật lý đủ mạnh để trám cho răng sau. | |
| 10 | Mũi nong tuỷ | N10 | 175 | Hộp 6 cái | K-FILES (Số 15-40) | |
| 11 | Ống hút nước bọt | N10 | 5 | Gói 100 cái | Chất liệu nhựa y tế | |
| 12 | DG Detroy conditioner 36 (Axit Echinh) | N10 | 5 | Tuýp/6g | Là vật liệu etching men răng và conditionig ngà răng với tính năng đặc biệt: độ chảy nỏng cho phép qua các mô ngà. Chỉ định : dùng trong trám, phục hòi xi măng, phục hồi composite, phục hình tại chỗ, gắn bờ tối ưu. Etching dạng lỏng 37% axit phosphoric | |
| 13 | Canxi hydroxit | N10 | 10 | Hộp/1lọ | Bột Calcium Hydroxide sát trùng dùng trong chữa trị ông tủy. | |
| 14 | Cortisomol | N10 | 10 | Lọ/25g | Thành phần: Prednisolone acetate 1,1% Diiodothymol Kẽm oxit Bari sunfat Tá dược | |
| 15 | Tetric Bon | N10 | 5 | Lọ 6g | Tetric N-bond là keo dán quang trùng hợp dùng trong phục hình gián tiếp hay trực tiếp, hạt độn nano tạo thành lớp đồng nhất và thâm nhập sâu vào các ống ngà nhờ đó lực dán vào cấu trúc răng được cải thiện và ít bị ê sau khi trám. Tính năng ưu việt. Dung môi là Ethenol nên ổn định & không bị bay hơi như loại keo có .. | |
| 16 | Gutapercha 15-40 | N10 | 10 | Hộp/120 cây | Các cỡ 15,20,25.,30,35,40. Màu sắc khác nhau cho khác nhau kích thước | |
| 17 | Eugenol (Sultan) | N10 | 5 | Lọ/30ml | Dung dịch dầu Eugenol tinh khiết dùng để làm dịu cơn đau răng nhẹ và để tạo hợp chất giảm đau cho răng với ocide kẽm (Zinc Oxide) | |
| 18 | Rockles | N10 | 10 | Lọ 13ml | Lọ 13ml. | |
| 19 | Cốc xúc miệng | N10 | 1.050 | Cái | Chất liệu nhựa y tế | |
| 20 | Muối hoàn nguyên | N10 | 1.200 | Kg | Quy cách: 25 kg/bao. Viên nén tròn, màu trắng sáng. | |
| 21 | Dũa ống tuỷ H - File (số 15-40) | N10 | 1.050 | Cái | Hộp 6 cái | |
| 22 | Mũi Lentulo | N10 | 105 | Cái | Hộp 4 cái | |
| 23 | Trâm gai lấy tủy | N10 | 210 | Cái | Vỉ 6 cái | |
| 24 | Nhựa ngáng miệng | N10 | 10 | Cái | Sử dụng nhiều lần cho người lớn, chất liệu nhựa cứng | |
| 25 | Test nhanh chẩn đoán cúm A,B | 500 | Test | - Thành phần test thử bao gồm: (1) Que xét nghiệm nhanh cúm A và (bọc trong túi nhôm, có túi chống ẩm ; (2)Lọ chiết xuất (~250ul) (3) Que lấy mẫu mũi họng; (4) Miếng gạc kiểm soát dương tính với cúm A; (5) Miếng gạc kiểm soát dương tính với cúm ; (6) Miếng gạc kiểm soát âm tính với ; (7) Hướng dẫn sử dụng - Quy cách: 25 tests/ hộp - Độ nhạy được chứng minh trên 39 giống virus cúm ở người (26 giống virus cúm A và 13 giống cúm B) - Độ đặc hiệu: 100% - Thời gian cho kết quả : phải được đọc tại thời gian 10 phút. Không đọc kết quả sau 15 phút - Hạn sử dụng: ≥ 24 tháng - Bảo quản: Lưu trữ như đóng gói trong bao niêm phong ở nhiệt độ 1 -30°C. - Chứng chỉ ISO, GMP, Freesales | ||
| 26 | Khí oxy y tế trong bình 40 lít | N10 | 700 | Bình | khí đựng trong bình 40 lít( tương đương 6000 lít khí thở) | |
| 27 | Vỏ que nong | N04.01.050 | 10 | Cái | 01 cái/gói, vô trùng. Kích thước: 14Fr, 16Fr | |
| 28 | Bộ nong chuyên dùng cho tán sỏi mật qua da | N04.01.050 | 10 | Bộ 6 cái | Bộ bao gồm: - 06 nong thận, các size: 8Fr, 10Fr, 12Fr, 14Fr, 16Fr, 18Fr | |
| 29 | Miếng dán phẫu thuật chuyên dùng cho tán sỏi mật qua da | N02.03.100 | 10 | Cái | Size: 45x45cm | |
| 30 | Dây dẫn đường qua da | N07.01.270 | 10 | Cái | 01 cái/gói; vô trùng Size: - Dài 75cm; 0.035", đầu cong | |
| 31 | Rọ lấy sỏi (Basket) | N07.04.100 | 10 | Cái | - 4 cánh, dài 120cm | |
| 32 | Nẹp Titan thẳng 6 lỗ hàm trên | N07.06.040 | 83 | Cái | - Vật liệu: Titan tinh khiết ASTM F67-95 hoặc TIA14V alloy phù hợp với tiêu chuẩn ASTM F136. chống từ trường, bề mặt thụ động hóa học - Kích thước: 6 lỗ, dày l.0mm - Hình dạng: thẳng- Sử dụng vít 2.0, dài 4-22mm - Nhà sản xuất có các chứng chỉ: ISO 13485; CE 0123 (93/42/EEC); FSC | |
| 33 | Nẹp Titan thẳng 16 lỗ hàm trên | N07.06.040 | 40 | Cái | - Vật liệu: Titan tinh khiết ASTM F67-95 hoặc TIA14V alloy phù hợp với tiêu chuẩn ASTM F136. chống từ trường, bề mặt thụ động hóa học - Kích thước: 16 lỗ, dày l.0mm - Hình dạng: thẳng- Sử dụng vít 2.0, dài 4-22mm - Nhà sản xuất có các chứng chỉ: ISO 13485; CE 0123 (93/42/EEC); FSC | |
| 34 | Nẹp Titan thẳng 4 lỗ hàm trên | N07.06.040 | 105 | Cái | - Vật liệu: Titan tinh khiết ASTM F67-95 hoặc TIA14V alloy phù hợp với tiêu chuẩn ASTM F136. chống từ trường, bề mặt thụ động hóa học - Kích thước: 4 lỗ, dày 1.0mm - Hình dạng: thẳng - Nhà sản xuất có các chứng chỉ: ISO 13485; CE 0123 (93/42/EEC); FSC | |
| 35 | Vít Titan 2.0 | N07.06.040 | 1.550 | Cái | - Vật liệu: Titan tinh khiết ASTM F67-95 hoặc TIA14V alloy phù hợp với tiêu chuẩn ASTM F136. chống từ trường, bề mặt thụ động hóa học - Kích thước: + 2.0x4-22mm - Đầu vít kiểu chữ thập hoặc lỗ vuông hoặc lục giác. - Bảo quản: -200C tới + 600C - Nhà sản xuất có các chứng chỉ: ISO 13485; CE 0123 (93/42/EEC); FSC | |
| 36 | Mũi khoan kim cương mài răng các loại | N08.00.330 | 315 | Cái | Mũi khoan kim cương mài răng các loại | |
| 37 | Amikacin 30 | N10 | 1 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, ISO 9001 | |
| 38 | Amo+A. clavulanic20/10 | N10 | 1 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, ISO 9001 | |
| 39 | Ampi+suibactam20/10 | N10 | 1 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, ISO 9001 | |
| 40 | Ampicillin 10 | N10 | 1 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, ISO 9001 | |
| 41 | Azithromycin 15 | N10 | 1 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, ISO 9001 | |
| 42 | Aztreonam 30 | N10 | 1 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, ISO 9001 | |
| 43 | Cefoxitin 30 | N10 | 1 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, ISO 9001 | |
| 44 | Ceftazidime 30 | N10 | 1 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, ISO 9001 | |
| 45 | Ceftriaxone 30 | N10 | 1 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, ISO 9001 | |
| 46 | Cephalothin 30 | N10 | 1 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, ISO 9001 | |
| 47 | Ciprofloxacin 5 | N10 | 1 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, ISO 9001 | |
| 48 | Clindamycin 2 | N10 | 1 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, ISO 9001 | |
| 49 | Co- trimoxazol 25 | N10 | 1 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, ISO 9001 | |
| 50 | Chloramphenicol 30 | N10 | 1 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, ISO 9001 | |
| 51 | Doxycycline 30 | N10 | 1 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, ISO 9001 | |
| 52 | Erythromycin 15 | N10 | 1 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, ISO 9001 | |
| 53 | Gentamicin 10 | N10 | 1 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, ISO 9001 | |
| 54 | Imipenem 10 | N10 | 1 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, ISO 9001 | |
| 55 | Levofloxacin 5 | N10 | 1 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, ISO 9001 | |
| 56 | Linezolid 30 | N10 | 1 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, ISO 9001 | |
| 57 | Meropenem 10 | N10 | 1 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, ISO 9001 | |
| 58 | Ofloxacin5 | N10 | 1 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, ISO 9001 | |
| 59 | Penicillin G 10 units | N10 | 1 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, ISO 9001 | |
| 60 | Piperacillin+Tazobactam 110 | N10 | 1 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, ISO 9001 | |
| 61 | Tetracyclin 30 | N10 | 1 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, ISO 9001 | |
| 62 | Tobramycin 10 | N10 | 1 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, ISO 9001 | |
| 63 | Vancomycin30 | N10 | 1 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, ISO 9001 | |
| 64 | Cefotaxime 30 | N10 | 1 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, ISO 9001 | |
| 65 | Bacitracin | N10 | 3 | Lọ | Chứa trong lọ nắp nhôm có gắn nút cao su đậy chặt, có chất chống ẩm. Đĩa giấy dùng trong thử nghiệm nhạy cảm Bacitracin định danh S. pyogenes (Nhóm A). TCVN ISO9001:2015; WHO-GMP | |
| 66 | Oxidase | N10 | 8 | Lọ | Chứa trong lọ nắp nhôm có gắn nút cao su đậy chặt, có chất chống ẩm. Xác định hoạt tính Oxidase của vi khuẩn. TCVN ISO9001:2015; WHO-GMP | |
| 67 | Alcohol Acide 500ml | N10 | 8 | Chai | Chai 500ml Alcohol Acide được dùng trong bộ Gram, TCVN ISO9001:2015; WHO-GMP | |
| 68 | BHI broth | N10 | 1 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, ISO 9001 | |
| 69 | Blood agar base | N10 | 5 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, ISO 9001 | |
| 70 | Gly 20 | N10 | 10 | Tube | Cryotube nắp vặn, có hoặc không có chứa các bi thủy tinh. GLY 20 được dùng để lưu trữ lâu ngày các chủng vi khuẩn ở nhiệt độ -20oC hay -70o C. TCVN ISO9001:2015; WHO-GMP | |
| 71 | Giấy bản | N10 | 20 | kg | Giấy bản | |
| 72 | H2O2 | N10 | 8 | Tube | Tube caplock chứa1.2 ml, đủ dùng cho 20 thử nghiệm. Dùng để thực hiện thử nghiệm xác định Catalase, nhằm phân biệt Staphylococci và Streptococci. TCVN ISO9001:2015; WHO-GMP | |
| 73 | Kovacs | N10 | 3 | Tube | Tube caplock chứa 1.2 ml, đủ dùng cho 20 thử nghiệm.. Dùng trong thử nghiệm phát hiện Indol. TCVN ISO9001:2015; WHO-GMP | |
| 74 | Lugol 500ml | N10 | 5 | Chai | Chai 500ml. thuốc nhuộm Lugol được dùng bộ nhuộm Gram Hãng sản xuất có chứng chỉ: ISO 9001, CE, CFS | |
| 75 | Mueller hinton agar | N10 | 5 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, ISO 9001 | |
| 76 | Optochin | N10 | 8 | Lọ | ,TCVN ISO9001:2015; WHO-GMP | |
| 77 | Ống máu lắng | N10 | 2.100 | Cái | Hãng sản xuất có chứng chỉ CE, ISO 13485 | |
| 78 | Pipet nhựa vô trùng | N10 | 1.050 | Cái | Dùng hút vô trùng một thể tích mầm cấy hay bệnh phẩm. TCVN ISO9001:2015; WHO-GMP | |
| 79 | Que cấy nhựa vô trùng | N10 | 1.050 | Cái | Que cấy bằng nhựa dẻo đã tiệt trùng, ISO | |
| 80 | Safranin | N10 | 8 | Chai | Thuốc nhuộm Safranin được dùng bộ nhuộm Gram Hãng sản xuất có chứng chỉ: ISO 9001, CE, CFS | |
| 81 | Tem bacot (Miếng Dán Bịch Máu) | N10 | 10.500 | cái | Tem bacot (Miếng Dán Bịch Máu) | |
| 82 | Violet 500ml | N10 | 8 | Chai | Chai 500ml. thuốc nhuộm Crystal Violet được dùng bộ nhuộm Gram. TCVN ISO9001:2015; WHO-GMP | |
| 83 | X,V,XV | N10 | 10 | Bộ | Chứa trong lọ nắp nhôm có gắn nút cao su đậy chặt, có chất chống ẩm. Gồm có 03 lọ, mỗi lọ 20 đĩa giấy (X,V,XV) Thử nghiệm tìm nhu cầu X,V định danh H. influenzae. TCVN ISO9001:2015; WHO-GMP | |
| 84 | Brilliance UTI Agar (Chromatic) | N10 | 5 | Hộp | Hãng sản xuất có chứng chỉ ISO9001, ISO 13485 Thành phần: - Peptone: ≤15g/l - Chromogenic mix ≤26,3 g/l - Agar: ≤15 - pH: ≥7.2 ± 0.2 | |
| 85 | Cefotaxime 30mg + Clavunanic acid 10mg | N10 | 2 | Hộp | Chứng chỉ ISO | |
| 86 | Ceftazidime 30mg + Clavunanic acid 10mg | N10 | 2 | Hộp | Chứng chỉ ISO | |
| 87 | Sodium Chloride ( NaCl tinh) | N10 | 1 | Hộp/1kg | ISO 14001:2015; và bảng dữ liệu an toàn hóa chất | |
| 88 | Môi trường Stuart - Amies | 1.050 | Tube | TCVN ISO9001:2015; WHO-GMP | ||
| 89 | Máu cừu | N10 | 368 | Ống 10ml | TCVN ISO9001:2015; WHO-GMP | |
| 90 | DD axit acetic 3% | N10 | 5 | Lít | Tính chất vật lý axit axetic CH3COOH - Axit axetic CH3COOH là chất lỏng không màu, có vị chua và tan hoàn toàn trong nước. - Khối lượng riêng: 1.049 g/cm3 (l), 1.266 g/cm3 (s). - Nhiệt độ nóng chảy: 16.5oC. - Nhiệt độ sôi: 118.2oC. Nhiệt độ sôi của axit axetic CH3COOH lớn hơn rượu dùng chúng cùng phân tử khối do sự liên kết bền vững của các phân tử hydro. - Khi đun nóng, axit axetic có thể hòa tan một lượng nhỏ photpho và lưu huỳnh. - Tan tốt trong xenlulozo và nitroxenlulozo. Tính chất hóa học của axit axetic - Nguyên tử hydro trong nhóm cacboxyl có thể cung cấp một proton H+, làm chúng có tính chất axit, tuy nhiên, axit axetic là một axit yếu thuộc nhóm axit monoprotic. Dung dịch có nồng độ mol 1 M (giấm ăn trong gia đình) có độ pH là 2.4, tức chỉ có 0.44 % phân tử axit axetic bị phân ly. - Axit axetic lỏng là dung môi phân cực với hằng số điện ly khoảng 6.2. - Nó có khả năng hòa tan các hợp chất không phân cực như dầu, các nguyên tố lưu huỳnh, iot và các dung môi phân cực như nước, chloroform, hexan. - Axit axetic CH3COOH (etanoic) là một axit hữu cơ, mạnh hơn axit cacbonic. Nó được tào thành bằng việc liên kết nhóm methyl CH3 với cacboxyl COOH. | |
| 91 | DD Lugol 3% | N10 | 5 | Lít | Công dụng: Dùng trong sản phụ khoa. Cách dùng: Bác sĩ phụ khoa thăm khám Dùng dung dịch lugol 3% bôi vào chỗ bị tổn thương (cổ tử cung). Tế bào bị viêm không bắt màu nhuộm của lugol (màu trắng). Tế bào bình thường sẽ bắt màu nhuộm của lugol (màu vàng). |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi