Gói thầu: Gói thầu số 48: Cung cấp, lắp đặt thiết bị đo Amoni cho hệ thống nước thải công nghiệp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200301646-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Mông Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 48: Cung cấp, lắp đặt thiết bị đo Amoni cho hệ thống nước thải công nghiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200216890 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-03 08:42:00 đến ngày 2020-03-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,457,373,885 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thiết bị phân tích Ammonia | 1 | Bộ | - Dải đo: 0.05 ~ 1000 ppm (mg/l) NH3 - Phương pháp đo: Sử dụng điện cực chọn lọc ion (ISE) - Tự động hiệu chuẩn 2 điểm 0 và toàn dải Span, lập trình được - Tự động làm sạch buồng đo, đường ống dẫn mẫu - Tự động kiểm soát nhiệt độ buồng đo Flowcell bằng Pt1000 - Tích hợp bơm nhu động kiểm soát lưu lượng mẫu vào - Tích hợp cảm biến mức hóa chất - Độ chính xác: | ||
| 2 | Bộ lọc chuyên dụng | 1 | Bộ | Bộ lọc Ultra filter 9380/100 Hãng SX: ABB hoặc tương đương | ||
| 3 | Hóa chất chạy máy | 2 | Bộ | AWRK620/0300 Ammonia Reagents Set of Ammonia Reagents - 1 each of: - Ammonia Reagent (10 l) - Ammonia low standard 1mg/l NH3-N (2,5l) - Ammonia hight standard 4mg/l NH3-N (2,5l) | ||
| 4 | Tủ phân tích | 1 | cái | - Kích thước: 1750x650x450 (bao gồm chân đế) - Vật liệu: Inox SUS 304 gồm: + Vỏ tủ ngoài trời; + Panel lắp thiết bị Inox; + Van đóng mở mẫu; + Bộ hiển thị lưu lượng mẫu; + Ống dẫn nội bộ tủ (Ống Inox và ống nhựa) + Apptomat, cầu đấu, máng cáp, dây tín hiệu nội bộ tủ. | ||
| 5 | Dây tín hiệu có chống nhiễu | 200 | m | Số lõi : 4Cx1.5 Mã thiết bị 0.6/1KV CU/XLPE/CAMS/PVC | ||
| 6 | Cáp tín hiệu | 200 | m | Cable 2x1,5 mm | ||
| 7 | Cáp nguồn | 15 | m | Số lõi : 2Cx4. Mã thiết bị 0.6/1KV FR-CU/XLPE/PVC | ||
| 8 | CB 2 cực 6A | 2 | cái | - Số cực :2 - Dòng định mức : 6A - Dòng cắt : 6kA | ||
| 9 | Ống kẽm luồn dây | 20 | Ống | - Ống thép loại ren IMC sản xuất theo tiêu chuẩn UL 1242 (Thép mạ điện). - Đường kính ngoài: 32.77mm, Độ dầy =2.16mm ± 0.2mm, Chiều dài tiêu chuẩn: 3.030m. - Model: IMC100. | ||
| 10 | Ống thép luồn dây mềm | 25 | Mét | - Ống thép luồn dây điện mềm có bọc nhựa PVC - Đường kính trong 26,4mm; Đường kính ngoài: 31,6mm; Dài 50m/quộn. - Model: OMB100CVL | ||
| 11 | Đầu nối ống mềm kín nước | 5 | Cái | - Đầu nối ống mềm kín nước. - Model: ADNCC100 | ||
| 12 | Khớp nối ống thẳng | 10 | Cái | - Nối ống théo kéo dài. - Model: ADNCC100 | ||
| 13 | Kẹp treo SKI ống dùng cho thanh chống đa năng | 20 | Cái | - Kẹp treo SKI ống dùng cho thanh chống đa năng34. - Model: SKI25 | ||
| 14 | Kẹp giữ ống chữ U | 15 | Cái | - Kẹp giữ ống chữ U (M8) 34. - Model: UBB25M8 | ||
| 15 | Thiết bị chuyển mạch - chuyển đổi Ethernet – Optical – Optical –Ethernet. | 2 | Cái | - Model: HHD-220G-20 - Converter quang có khả năng chuyển đổi tín hiệu trên kênh truyền quang 20Km. | ||
| 16 | Hộp phối quang 8FO | 2 | Cái | - Hộp phối quang ODF 8FO gồm khay hàn quang và ống co nhiệt ). - Vật liệu nhựa cứng ABS siêu bền. - Size : 6x 15x 20cm - Model: ODF- 8/8FO. | ||
| 17 | Đầu nối fast connector | 10 | Cái | - Kiểu kết nối: SC – Đầu vuông. - Kiểu truyển mạch: Single mode,Multi mode. - Tín hiệu nhận đấu ra: 45dB (PC), 55dB (UPC), 65dB (APC) - Thời gian làm việc : >1000 giờ. - Nhiệt độ làm việc: -40°C ~ 80°C. | ||
| 18 | Đầu nối ống mềm kín nước | 5 | Cái | - Đầu nối ống mềm kín nước. - Model: ADNCC100 | ||
| 19 | Ống Inox | 4 | m | - Chất liệu inox - Đường kính phi 34 - Độ dày 1.5mm | ||
| 20 | Quạt hút FK 5523 .230 | 1 | cái | - Kích thước : 250x250x105 - Điện áp định mức : 230VAC -50/60Hz - Công suất/Dòng điện :19W/0.12A - Nhiệt độ hoạt động : -10 đến +55 độ C - Lưu lượng gió : 105/120 m3/h | ||
| 21 | Bộ chia dòng | 4 | cái | MINI MCR-BL-I-2I | ||
| 22 | Máy bơm chìm | 1 | Cái | + Chủng loại: Máy bơm chìm; + Model: TOS200B422-55; + Công suất: 22kW/380V; + Qmax = 5,5 m3/min; + Hmax = 34m; + Họng xả: 200mm; + Hãng SX: Tsurumi hoặc tương đương |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi