Gói thầu: Mua hóa chất, dụng cụ thí nghiệm năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200249852-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất, dụng cụ thí nghiệm năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200248515 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-03 15:27:00 đến ngày 2020-03-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 854,835,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Acetic axit | 5 | lit | 1.049 g/mL at 25 °C, nguyên chất | ||
| 2 | Agarose | 5 | 100g | for molecular biology, dạng bột | ||
| 3 | Anhydrous Calcium Sulfate | 4 | Lọ 250g | CaSO4 ≥97%, dạng tinh thể | ||
| 4 | Axit acetic băng | 12 | lit | Acetic acid glacial≥99%, dạng lỏng | ||
| 5 | Axit oxalic | 6 | 50g | Độ tinh khiết ≥99% (dạng rắn, tách nước) | ||
| 6 | b-mercathoethanol | 5 | 250ML | Độ tinh khiết:≥99.0% sử dụng trong SHPT | ||
| 7 | CCl4 | 16,5 | lit | Độ tinh khiết ≥99.5% (dạng lỏng) | ||
| 8 | Chloroform | 10 | lit | Độ tinh khiết:≥99.5% có 100-200 ppm amylenes để ổn định | ||
| 9 | CTAB | 5 | 500g | Độ tinh khiết:≥99%, dạng bột, sử dụng trong SHPT | ||
| 10 | Daisy Co2-12 gram | 2 | Hộp 25 ống | Ống CO2 12g | ||
| 11 | Đầu tip 10 µl | 61 | túi 1000 cái | steriled, certified of RNase / DNase | ||
| 12 | Đầu tip 100 µl | 61 | túi 1000 cái | steriled, certified of RNase / DNase | ||
| 13 | Đầu tip 1000 µl | 61 | túi 1000 cái | steriled, certified of RNase / DNase | ||
| 14 | Diethyl ether | 6 | lit | Độ tinh khiết ≥90% (dạng lỏng) | ||
| 15 | DNA LADDER. 100 BP | 10 | Ống 500U | kích thước băng 100 đến 1500 bp, 250 μg/ml, in TE buffer | ||
| 16 | EDTA | 5 | 500g | Độ tinh khiết:≥99%, dạng bột, độ hòa tan trong nước 0.4 g/L ở 20 °C | ||
| 17 | Enzyme amylase | 3 | 50ml | α-Amylase from Bacillus amyloliquefaciens | ||
| 18 | Enzyme cellulase | 3 | 50ml | Cellulase from Aspergillus sp. | ||
| 19 | Enzyme Protease | 3 | 50ml | Protease from Bacillus licheniformis | ||
| 20 | Ete Etylic | 19,5 | lit | Độ tinh khiết ≥90% (dạng lỏng) | ||
| 21 | Ethanol | 32 | lit | Độ tinh khiết: >=99.5%,dạng lỏng, dung cho hệ thống HPLC | ||
| 22 | Ethilium bromide | 5 | 5g | 10 mg/mL in H2O, phù hợp để điện di | ||
| 23 | Gamma oryzanol chuẩn | 6 | g | Độ tinh khiết ≥99% (khối lượng phân tử = 602.89, dạng rắn) | ||
| 24 | H2SO4 0.1N chuẩn | 1 | hộp | H2SO4 for 1000ml, 0.05mol/l(0.1N) | ||
| 25 | H2SO4 đặc | 2 | lit | Độ tinh khiết: ≥99.7%,lọ 500ml | ||
| 26 | H3BO3 | 2 | kg | Độ tinh khiết ≥99.5% (dạng rắn) | ||
| 27 | HCl | 54 | lit | Nồng độ: ≥36%, dạng lỏng | ||
| 28 | HNO3 | 2 | lọ 500g | Độ tinh khiết ≥70% ( Nồng độ: ≥70%, dạng lỏng, tỷ trọng 1,51) tương đương 331ml | ||
| 29 | Isoamylalcohol | 5 | lit | Độ tinh khiết:≥99.7%, sử dụng trong SHPT | ||
| 30 | Isooctan | 6 | 100ml | 2,2,4-Trimethylpentane≥6%, dạng lỏng | ||
| 31 | KI | 1 | 100g | Độ tinh khiết: ≥99%, không ngậm nước | ||
| 32 | KIO3 | 1 | 100g | Độ tinh khiết: ≥99.5%,dạng bột | ||
| 33 | KOH | 6 | kg | Độ tinh khiết: ≥85%, d= 56.11g, lọ 500g | ||
| 34 | Lipid chloroform | 1 | 100mg | Brain Extract Total, dạng bột | ||
| 35 | Methanol | 5 | lit | Độ tinh khiết: ≥99.9%, dùng cho hệ thống HPLC | ||
| 36 | NaCl | 5 | kg | Độ tinh khiết: ≥99.5%,dạng bột | ||
| 37 | NaOH | 8 | kg | Độ tinh khiết ≥98% ( Nồng độ: 95-98%, dạng rắn, tỷ trọng 2,10) | ||
| 38 | n-hexan | 3 | g | Độ tinh khiết: ≥95%, không ngậm nước | ||
| 39 | Oil red O dye solution | 8 | 250ml | 0.5% in isopropanol | ||
| 40 | ống 1,5 mL | 15 | túi 1000 cái | ống ependoff nhựa PP, thể tích 1.5ml | ||
| 41 | Ống PCR 0,2 mL | 61 | túi 1000 cái | nắp phẳng, thành mỏng, certified of RNase/DNase free | ||
| 42 | PCR mastermix | 5 | ống 1000 rxn | nồng độ 2X, có 2 loại dye: xanh, vàng | ||
| 43 | Phenol | 10 | lit | Độ tinh khiết: ≥90%,dạng lỏng, dung cho hệ thống HPLC | ||
| 44 | Phenolphtalein | 6 | 100g | Độ tinh khiết: ≥90%,pH = 8-10, | ||
| 45 | Primer | 350 | cặp mồi | 100 nM | ||
| 46 | SDS | 5 | Lit | Độ tinh khiết:≥98.5% sử dụng trong SHPT | ||
| 47 | Soda Lime No. 1 | 4 | Lọ 500g | Hấp thụ CO2≥25% | ||
| 48 | Tetrahydrofuran | 2 | 100ml | Độ tinh khiết: ≥99.9%, không ngậm nước | ||
| 49 | Tinh bột | 1 | 5g | Starch for potato, dạng bột | ||
| 50 | Tris base | 5 | 500g | dạng tinh thể, ≥99.8%, sử dụng trong SHPT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi