Gói thầu: Vật tư y tế sử dụng trong chuyên khoa, vật tư sử dụng trong chẩn đoán điều trị khác
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200302633-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA ĐẦM DƠI |
| Tên gói thầu | Vật tư y tế sử dụng trong chuyên khoa, vật tư sử dụng trong chẩn đoán điều trị khác |
| Số hiệu KHLCNT | 20191156352 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu viện phí, BHYT và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-03 14:44:00 đến ngày 2020-03-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,263,010,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phim X quang 30x40 | N07.01.500 | 40.000 | Tấm | Phim dạng tấm từ polyethylene terephthalat, có phủ chất nhạy tia X, kích thước 30x40 cm, đóng gói đảm bảo an toàn, vệ sinh. | |
| 2 | Phim X quang 24x30 | N07.01.500 | 30.000 | Tấm | Phim dạng tấm từ polyethylene terephthalat, có phủ chất nhạy tia X, kích thước 24x30 cm, đóng gói đảm bảo an toàn, vệ sinh | |
| 3 | Phim X quang 35x35 | N07.01.500 | 2.000 | Tấm | Phim dạng tấm từ polyethylene terephthalat, có phủ chất nhạy tia X, kích thước 35x35 cm, đóng gói đảm bảo an toàn, vệ sinh | |
| 4 | Dental X-ray film (nha khoa) | N07.01.500 | 3.000 | Tấm | Phim dùng cho X-quang nha khoa, rửa nhanh không cần buồng tối, kích thước 30mmx40mm, đóng gói đảm bảo an toàn, vệ sinh. | |
| 5 | Nẹp gỗ 0,6m | N07.06.050 | 200 | Cái | Chất liệu gỗ chắc chắn dài 0,6m | |
| 6 | Nẹp gỗ 1,2m | N07.06.050 | 200 | Cái | Chất liệu gỗ chắc chắn dài 1,2m | |
| 7 | Đai Xương đòn các cỡ (tất cả các size) | N07.06.050 | 400 | Cái | Vải cotton, mút xốp, Khoá Velcro với các kích cỡ khác nhau, đóng gói riêng từng cái | |
| 8 | Nẹp cẳng tay (trái, phải)(tất cả các size) | N07.06.050 | 200 | Cái | Vải dệt kim, vải có lỗ thoáng khí, vải cào lông. Băng nhám dính (có khóa), nẹp hợp kim nhôm, dùng nẹp cẳng tay với các size khác nhau, đóng gói riêng từng cái | |
| 9 | Nẹp cánh cẳng tay (trái, phải) size lớn, nhỏ | N07.06.050 | 100 | cái | Vải dệt kim, vải có lỗ thoáng khí, vải cào lông. Băng nhám dính (có khóa), nẹp hợp kim nhôm, dùng nẹp cánh tay với các size khác nhau, đóng gói riêng từng cái | |
| 10 | Nẹp đốt sống cổ các loại, các cỡ | N07.06.050 | 10 | Cái | Mút xốp mềm, nhẹ và thoáng khí, Vải cotton, khoá Velcro dùng cố định đốt sống cổ, các size khác nhau, đóng gói riêng từng cái. | |
| 11 | Nẹp chống xoay (nẹp cổ xương đùi) | N07.06.050 | 40 | Cái | Vải cotton, vải không dệt, vải có lỗ thoáng khí, Khóa Velcro, nẹp hợp kim nhôm.Cố định, ổn định khớp cổ chân sau chấn thương, sau mổ, đóng gói riêng từng cái. | |
| 12 | Nẹp vis cẳng tay (5 lỗ) | N07.06.050 | 2 | Bộ | Nẹp vis cẳng tay (5 lỗ), đóng gói đảm bảo vệ sinh, an toàn | |
| 13 | Nẹp vis cẳng chân (6 lỗ) | N07.06.050 | 2 | Bộ | Nẹp vis cẳng chân (6 lỗ), đóng gói đảm bảo vệ sinh, an toàn | |
| 14 | Khung cố định ngoài cẳng chân A-O | N07.06.050 | 2 | Bộ | Khung cố định ngoài cẳng chân A-O, đóng gói đảm bảo vệ sinh, an toàn | |
| 15 | Nẹp vis xương đòn | N07.06.050 | 2 | Bộ | Nẹp vis xương đòn, đóng gói đảm bảo vệ sinh, an toàn | |
| 16 | Nẹp cổ (người lớn) | N07.06.050 | 5 | cái | Mút xốp mềm, nhẹ và thoáng khí, vải cotton, có khóa, size L, X, XL, đóng gói đảm bảo vệ sinh, an toàn | |
| 17 | Nẹp cổ (trẻ em) | N07.06.050 | 5 | cái | Mút xốp mềm, nhẹ và thoáng khí, vải cotton, có khóa, size S, M, đóng gói đảm bảo vệ sinh, an toàn | |
| 18 | Đầu col vàng | N08.00.190 | 20.000 | Cái | Chất liệu nhựa PP trung tính hoặc tương đương, chuyên dụng cho ngành y tế thích hợp với các loại Micropipete. Đầu col được thiết kế ôm kín đầu cây micropipet. Thể tích hút 20 - 200µl, đóng gói đảm bảo vệ sinh, an toàn | |
| 19 | Đầu col xanh | N08.00.190 | 20.000 | Cái | Chất liệu nhựa PP trung tính hoặc tương đương , chuyên dụng cho ngành y tế thích hợp với các loại Micropipete. Đầu col được thiết kế ôm kín đầu cây micropipet. Thể tích hút 200-1000µl, đóng gói đảm bảo vệ sinh, an toàn. | |
| 20 | Đè lưỡi gỗ tiệt trùng | N08.00.240 | 40.000 | Cây | Gỗ tiệt trùng, bề mặt nhẵn bóng. Khử trùng bằng khí OE | |
| 21 | Miêng dán điện cực | N08.00.250 | 6.000 | Miếng | Dùng đo điện tim, bề mặt kết dính chắc chắn và an toàn với da, truyền dẫn tính hiệu tốt, đóng gói đảm bảo vệ sinh, an toàn. | |
| 22 | Kẹp rốn sơ sinh | N08.00.260 | 200 | Cái | Chất liệu là nhựa y tế tiệt trùng từng cái | |
| 23 | Băng keo thử nhiệt | N08.00.030 | 40 | cuộn | Không chứa cao su tự nhiên, độ dính tốt, co giãn tốt, Khoảng 12mmx55m, đóng gói đảm bảo vệ sinh, an toàn | |
| 24 | Khẩu trang y tế | N08.00.310 | 20.000 | cái | Khẩu trang 4 lớp, dây đeo chắc chắn, đóng gói đảm bảo vệ sinh, an toàn | |
| 25 | Khẩu trang y tế vô trùng | N08.00.310 | 20.000 | cái | Mỗi khẩu trang được bao quản trong bao bì riêng đảm bảo vô trùng. | |
| 26 | Mũi khoan nha | N08.00.330 | 40 | Caí | Thân mũi khoan bằng thép không gỉ, có độ cứng cao, mũi khoan dài 26mm dùng trong nha khoa, đóng gói đảm bảo vệ sinh, an toàn | |
| 27 | Fiter lọc khuẩn | N08.00.350 | 400 | Cái | Chất liệu màn lọc: Electrostatic, hình tròn, đóng gói đảm bảo vệ sinh, an toàn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi