Gói thầu: Mua sắm vật tư tiêu hao mẫu in phục vụ công tác chuyên môn năm 2019
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200304846-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư tiêu hao mẫu in phục vụ công tác chuyên môn năm 2019 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200304826 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-04 10:43:00 đến ngày 2020-03-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,212,610,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,200,000 VNĐ ((Mười năm triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phiếu chăm sóc | 200.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Phiếu mạch nhiệt | 100.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Phiếu điều trị | 270.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Phiếu mổ | 30.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Phiếu điện tim | 60.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Phiếu cam đoan phẫu thuật | 30.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Phiếu GMHS | 20.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Đơn thuốc | 70.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Phiếu truyền dịch | 80.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Phiếu truyền máu | 10.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Biểu đồ chuyển dạ | 10.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Phiếu theo dõi hậu sản | 10.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Theo dõi đẻ chỉ huy | 10.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật | 20.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bảng kiểm soát BN trước mổ | 40.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Phiếu diễn biến bệnh | 60.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Biên bản hội chẩn | 60.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Phiếu đánh giá dinh dưỡng Bệnh nhân nhập viện | 70.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Bảng kiểm tử vong | 5.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Phiếu XN sinh thiết | 10.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Phiếu tiệt khuẩn | 50.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Phiếu phân loại rác trải | 50.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Giấy chứng nhận thương tích | 5.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bảng kiểm trước khi tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh | 20.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Bảng lập kế hoạch chăm sóc | 20.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Phiếu thông tin bệnh nhân | 20.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Phiếu khám vào viện | 40.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bệnh án RHM | 2.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Bệnh án TMH | 2.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Bệnh án Sản | 15.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Bệnh án Phụ khoa | 5.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Bệnh án Ngoại | 30.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Bệnh án Nội | 40.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Bệnh án Đông y | 2.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Bệnh án PHCN | 2.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Bệnh án Da liễu | 2.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Bệnh án Truyền nhiễm | 5.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Bệnh án khoa Ung Bướu | 2.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Bệnh án ngoại trú | 10.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Bệnh án Ngoại TH | 16.000 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Bệnh án Nội | 20.000 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Bệnh án khoa Sản | 20.000 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Bệnh án khoa TKCS | 2.000 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Bệnh án khoa HSTCCĐ | 6.000 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Bệnh án khoa Lão | 6.000 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Bệnh án khoa BNĐ | 6.000 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Bệnh án khoa Da liễu | 600 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Bệnh án khoa Đông y | 600 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Bệnh án khoa PHCN | 600 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Bệnh án khoa RHM | 1.000 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Bệnh án khoa TMH | 1.000 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Bệnh án khoa Tim mạch | 2.000 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Bệnh án khoa Ung bướu | 1.000 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Bệnh án chung | 5.000 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Bìa bệnh án Ngoại trú | 10.000 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Sổ phát thuốc hàng ngày | 50 | Quyển | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Sổ ra vào viện | 50 | Quyển | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Sổ khám bệnh vào viện | 30 | Quyển | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Sổ giao ban | 300 | Quyển | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Sổ thường trực | 300 | Quyển | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Sổ bàn giao YDC | 300 | Quyển | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Sổ chẩn đoán hình ảnh | 50 | Quyển | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Sổ chứng sinh | 150 | Quyển | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Sổ khám bệnh (BN) | 40.000 | Quyển | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Bì phim XQ nhỏ (26*32) | 60.000 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Bì Cticanner 36*44 | 15.000 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Bì phim MRI, KT:(37*50*7,5) | 15.000 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi