Gói thầu: Chi phí mua sắm, lắp đặt trang thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200303422-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH T.A.T |
| Tên gói thầu | Chi phí mua sắm, lắp đặt trang thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200261611 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Tại Quyết định số 2389/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND huyện Đam Rông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-04 10:08:00 đến ngày 2020-03-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,981,323,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phần mềm kiểm soát xe tự động, đếm xe, ghi hình, giám sát trật tự an toàn giao thông | 1 | LC | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Phần mềm bản quyền sử dụng cho camera quét biển số | 2 | LC | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Phần mềm bản quyền sử dụng cho camera quay quét | 5 | LC | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Chi phí thuê dịch vụ đường truyền internet 01 năm cho các xã | 8 | Gói | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Chi phí thuê dịch vụ đường truyền internet 01 năm cho phòng quản lý tập trung | 1 | Gói | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Thiết bị cân bằng tải | 9 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Bộ máy tính quản lý camera tại các xã có màn hình hiển thị | 1 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Đầu ghi hình cho phòng quản lý tập trung | 1 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Đầu ghi hình cho các xã | 8 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Màn hình hiển thị hình ảnh cho phòng quản lý tập trung | 1 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Màn hình hiển thị hình ảnh tại các xã | 8 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Khung treo chuyên dụng cho màn hình hiển thị tại phòng quản lý tập trung | 1 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Khung treo chuyên dụng cho màn hình hiển thị tại các xã | 8 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Cáp tín hiệu HDMI 10 mét | 9 | Sợi | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Camera quét biển số 1 làn đường kèm đèn led sáng trắng | 2 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Camera ghi hình tổng quát 4K | 22 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Camera speedom quay quét ghi hình tổng quát 4k | 5 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Bàn điều khiển camera quay quét PTZ | 3 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Ổ cứng lưu trữ | 10 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Lưu điện và bình khô chuyên dùng | 1 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Đây điện chuyên dụng cho bình lưu điện 35mm2 | 4 | Mét | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Chuột không dây | 9 | Con | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Tủ rack 19” 6U | 1 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Switch 8 cổng | 22 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Switch 24 cổng | 1 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Nguồn điện độc lập dùng cho hệ thống camera | 1 | Hệ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Camera lắp đặt trong nhà 4K | 1 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Dây cáp điện đơn 2(1x2.5MM2) + E2.5MM2 | 1 | Gói | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Ổ cắm điện 10 lỗ | 12 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Vỏ che bảo vệ camera ngoài trời | 22 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Tủ kỹ thuật | 13 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Chân đế và đòn camera quay quét speedome | 5 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Nguồn điện cho camera quay quét | 5 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Cùm bắt camera ngoài trời | 35 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Giá treo camera quan sát giao thông ngoài đường | 20 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Nguồn tổng 30A-12V | 23 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Bộ tích hợp ngườn POE | 20 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Đầu Rj 45 | 3 | Hộp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Bộ tổng hợp converter quang 1gb | 13 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Nẹp, ống gen đường kính 25mm | 1 | Gói | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Cáp mạng outdour chuyên dung ngoài trời | 3.136 | Mét | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Dây cáp điện bọc đồng ngoài trời | 1.995 | Mét | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Dây cable quang 4FO dòng chuyên dụng ngoài trời | 13.980 | Mét | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Mối hàn quang và thiết bị phục vụ cho kết nối quang | 52 | Lần | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Chi phí lắp đặt cáp điện đơn | 1 | Gói | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Chi phí lắp đặt cáp điện 35mm2 cho bộ lưu điện | 4 | Mét | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Chi phí lắp đặt dây cáp điện bọc đồng ngoài trời | 9 | Gói | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Chi phí lắp đặt cáp mạng outdoor chuyên dụng ngoài trời | 9 | Gói | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Chi phí lắp đặt cáp quang 4FO dòng chuyên dụng ngoài trời | 9 | Gói | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Chi phí lắp đặt camera | 30 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Chi phí lắp đặt hệ thống truyền hình ảnh camera | 9 | Thiết bị | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Chi phí lắp đặt thiết bị ghi hình | 9 | Thiết bị | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Chi phí cài thiết bị ghi hình | 9 | Thiết bị | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Chi phí lắp đặt và cài đặt thiết bị đầu cuối | 33 | Thiết bị | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Chi phí lắp đặt ống gen đường kính ống 25mm | 1 | Gói | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Chi phí lắp đặt tủ các loại | 36 | Thiết bị | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Chi phí cài đặt hệ thống máy tính (vận dụng) | 1 | Thiết bị | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi