Gói thầu: Cung cấp các công cụ, dụng cụ năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200307015-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Cung cấp các công cụ, dụng cụ năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200243038 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Phục vụ sản xuất |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-04 10:01:00 đến ngày 2020-03-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 170,746,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Ampe kìm Kyoritsu, Kew snap 2037 AC/DC 600A-600V (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Chức năng và phạm vi đo lường: - Điện áp DC: 40V, 400V, 600V. - Điện áp AC: 40V, 400V, 600V. - Dòng điện DC: 400A, 1000A. - Dòng điện AC: 400A, 1000A. - Tần số: 3000 Hz. - Điện trở: 400Ω, 4000Ω. - Kích thước dây dẫn, AC/DC: Tối đa Ø33mm. - Chịu được điện áp: 5550Vac trong 1 phút. | ||
| 2 | Đồng hồ vạn năng kim Kyoritsu Model 1109S (hoặc tương đương) | 2 | Cái | Chức năng và phạm vi đo lường: - DC V: 0.1/0.5/2.5/10/50/250/1000V. - AC V: 10/50/250/1000V (9kΩ/V). - DC A: 50µA/2.5/25/250mA. - Ω: 2/20kΩ/2/20MΩ. Phụ kiện: Que đo, Pin, HDSD. | ||
| 3 | Đồng hồ vạn năng FLuke 15B+ hoặc tương đương | 1 | Cái | Chức năng và phạm vi đo lường: - AC volts: (4.000 V, 40.00 V, 400.0 V, 1000 V)/1.0 %+3. - DC volts: (4.000 V, 40.00 V, 400.0 V, 1000 V)/0.5 %+3. - AC mV: 400.0 mV/400.0 mV. - DC mV: 400.0 mV/1.0 % + 10. - Kiểm tra đi-ốt: 2.000 V/10%. - Ohms: 400.0 Ω/0.5 % + 3; (4.000 kΩ, 40.00 kΩ, 400.0 kΩ, 4.000 MΩ)/0.5 % + 2; 40.00 MΩ/1.5%+3. - Kiểm tra tụ điện: (40.00 nF, 400.0 nF)/2%+5; (4.000 μF, 40.00 μF, 400.0 μF, 1000 μF)/5 %+5. - Dòng AC (μA): (400.0 μA, 4000 μA)/1.5 %+3. - Dòng AC (mA): (40.00 mA, 400.0 mA)/1.5 %+3 - Dòng AC (A): (4.000 A, 10.00 A)/1.5 %+3. - Dòng DC (μA): (400.0 μA, 4000 μA)/1.5 %+3. - Dòng DC (mA): (40.00 mA, 400.0 mA)/1.5 %+3. - Dòng DC (A): (4.000 A, 10.00 A)/1.5 % + 3. | ||
| 4 | Bộ đàm Motorola GP-3688 (hoặc tương đương) | 1 | Bộ | 1 bộ gồm: 02 máy nghe + 2 bộ sạc. - Dải tần số sóng mang UHF 400 -440MHz, 450-470MHz. - Khoảng cách hoạt động 5 km – 7 km. - Số kênh 16 kênh. - Dung lượng pin 3500 mAh. - Công suất 10W. | ||
| 5 | Máy mài góc cầm tay Makita 9500NB 220V-570W (hoặc tương đương) | 1 | Bộ | - Loại máy: Máy mài góc. - Mô tơ: chổi than. - Công suất: 570W. - Đường kính lưỡi cắt: 100 mm. - Tốc độ không tải:12.000 vòng/phút. | ||
| 6 | Máy mài nhỏ cầm tay Makita (Makita 9553NB hoặc tương đương) | 1 | Cái | - Loại máy: Máy mài góc. - Công suất: 710 W. - Tốc độ không tải: 11.000 vòng/phút. - Kích thước 258 x 118 x 97mm. | ||
| 7 | Máy mài cầm tay Makita 9553B (hoặc tương đương) | 2 | Cái | - Loại máy: Máy mài góc. - Mô tơ: chổi than. - Công suất: 710 W. - Đường kính đĩa mài/cắt: 100 mm. - Tốc độ không tải: 11.000 vòng/phút. - Đường kính đá mài: 100 mm. | ||
| 8 | Máy nghiền than thô (Đông Hà – MDT500 cỡ hạt 3-5mm, CPS180x150 hoặc tương đương) | 1 | Cái | - Kiểu: nghiền búa, dùng trong phòng thí nghiệm. - Công suất nghiền: 300-600 kg/giờ. - Kích thước hạt vào max: 70 mm. - Kích thước hạt đầu ra: 3÷5mm - Công suất: 1.5 kW. | ||
| 9 | Máy xén cỏ Honda UMR435TL2ST (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Thông số động cơ: - Kiểu máy: 4 thì, 1 xylanh, làm mát bằng quạt gió. - Dung tích xylanh: 35.8 cc. - Tỉ số nén: 8,0:1. - Công suất: 1,6 mã lực. - Số vòng: 7000 v/p. - Kiểu khởi động: bằng tay. - Kiểu đánh lửa: Transito từ tính (IC). - Dung tích bình nhiên liệu: 0.65 lít. Thông số bộ phận cắt cỏ: - Kiểu liên kết truyền động: Càng bố ly hợp khô. - Trục truyền động: Trục mềm. - Tay cầm: kiểu ghi đông. - Loại lưỡi cắt: Loại hai cánh. - Số lưỡi cắt: 2T - Kiểu điều chỉnh: bóp cò. - Đường kính lưỡi cắt: 305 mm. - Tốc độ vòng quay lưỡi cắt: 5250 v/p. - Tỉ số truyền hộp nhông: 1:3/4. Kiểu máy: Đeo lưng. | ||
| 10 | Máy cưa xích chạy xăng Makita-EA3201S40B (hoặc tương đương) | 1 | Cái | - Dung tích bình xăng: 300 ml. - Bề dày mắt xích: 0.043". - Công suất: 1.35 kW. - Nhiên liệu: Xăng pha nhớt. - Lam xích: 400 mm. | ||
| 11 | Pa lăng xích kéo tay 01 tấn (Nitto 10VP5 hoặc tương đương) | 1 | Cái | - Kiểu: Palăng xích kéo tay. - Tải trọng nâng: 1 tấn. - Chiều cao nâng: ≥ 3 m. | ||
| 12 | Pa lăng xích điện 10 tấn | 1 | Cái | - Kiểu: pa lăng xích chạy điện. - Tải trọng nâng tối đa: 10 tấn. - Chiều cao nâng hạ: 6 m. - Trọng lượng pa lăng: ≤ 250 kg. - Chiều dài cáp điều khiển: ≥ 7 m. | ||
| 13 | Kích thủy lực 10 tấn (Kích thủy lực Masada MH-10 hoặc tương đương) | 1 | Cái | - Kiểu: kích thủy lực. - Tải trọng: 10 tấn. - Nâng thấp nhất: 240 mm. - Nâng cao nhất: 470 mm. - Hành trình: 150 mm. | ||
| 14 | Kích thủy lực (50 tấn) Masada MH-50Y50 (hoặc tương đương) | 1 | Cái | - Kiểu: kích thủy lực. - Tải trọng: 50 tấn. - Chiều cao nhỏ nhất: 305 mm. - Chiều cao nâng: 170 mm. - Chiều cao lớn nhất: 475 mm | ||
| 15 | Thước cặp 0÷200 mm/0.02 (Mitutoyo 500-197-30 hoặc tương đương) | 1 | Cái | - Kiểu: Thước cặp điện tử. - Độ chính xác: ±0.02 mm. - Phạm vi đo: 0-200 mm. - Độ hiển thị: 0.01mm/0.0005''. | ||
| 16 | Thước cặp 0÷300mm/0.05 (Mitutoyo 500-153-30 hoặc tương đương) | 2 | Cái | - Kiểu: Thước cặp điện tử. - Độ chính xác: ±0.02 mm. - Phạm vi đo: 0-300 mm. - Độ hiển thị: 0.01mm/0.0005''. | ||
| 17 | Kìm cắt cáp thép WC-0210 (MCC-nhật) hoặc tương đương | 1 | Cái | - Kìm cộng lực cắt dây cáp xoắn 42 inch. - Tải trọng cắt lớn nhất 1.470 N/mm2. - Đường kính cắt lớn nhất: 20mm hay 3/4 inch. | ||
| 18 | Bộ lưu điện 3KVA UPS Santak online C3KR (hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Nguồn điện vào: - Điện áp danh định: 220 VAC. - Ngưỡng điện áp:115 ~ 300 VAC. - Số pha: 1 pha (2 dây + dây tiếp đất). Nguồn điện ra: - Công suất: 3 KVA / 2.1 kW. - Điện áp: 220 VAC ± 2%. - Số pha: 1 pha (2 dây + dây tiếp đất). - Tần số: Đồng bộ với nguồn điện vào hoặc 50Hz ± 0.2Hz (Chế độ ắc quy). - Khả năng chịu quá tải: 108% ~ 150% trong vòng 30 giây. Ác quy - Loại ắc quy: 12VDC, kín khí, không cần bảo dưỡng, tuổi thọ > 3 năm. - Thời gian lưu điện: 50% tải 17 phút; 100% tải 5 phút. | ||
| 19 | Thang nhôm 4,2m Nikita (hoặc tương đương) | 1 | Cái | - Loại: thang rút. - Vật liệu: Nhôm. - Tải trọng: 120 kg. - Chiều cao: 4.4 m. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi