Gói thầu: Cung cấp các loại van cho sửa chữa lớn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200306830-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Cung cấp các loại van cho sửa chữa lớn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200243008 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-04 09:37:00 đến ngày 2020-03-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 640,806,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Van mặt bích P64-D150 | 2 | Cái | 'Loại van chặn đóng mở bằng tay làm việc trong môi trường hơi, nước nóng. + Kiểu van: Gate + Đường kính danh nghĩa DN = 150 mm. + Áp lực PN = 6.4 MPa. + Nhiệt độ môi chất làm việc: 425 oC + Đường kính mặt bích: Ф340. + Đường kính tâm lỗ bu lông/số lỗ: Ф280/8 lỗ Ф34 cách đều. + Chiều dài van: 450 mm. | ||
| 2 | Van cao áp Py64Dy10 | 10 | Cái | Loại van chặn đóng mở bằng tay làm việc trong môi trường hơi, nước nóng. Thân van được chế tạo bằng thép hợp kim rèn. + Kiểu van: Globe + Đường kính danh nghĩa DN = 10 mm. + Áp lực P = 6.4 MPa. + Nhiệt độ môi chất làm việc: 450 oC + Đường kính mặt bích: Ф100. + Đường kính tâm lỗ bu lông/số lỗ: Ф70/4 lỗ Ф15 cách đều. + Chiều dài van: 170 mm. | ||
| 3 | Van cao áp Py64 Dy15 | 53 | Cái | Loại van chặn đóng mở bằng tay làm việc trong môi trường hơi, nước nóng. Thân van được chế tạo bằng thép hợp kim rèn. + Kiểu van: Globe + Đường kính danh nghĩa DN = 15 mm. + Áp lực PN = 6.4 MPa. + Nhiệt độ môi chất làm việc: 450 oC + Đường kính mặt bích: Ф105. + Đường kính tâm lỗ bu lông/số lỗ: Ф75/4 lỗ Ф14 cách đều. + Chiều dài van: 170 mm. | ||
| 4 | Van cao áp Py64 Dy20 | 19 | Cái | Loại van chặn đóng mở bằng tay làm việc trong môi trường hơi, nước nóng. Thân van được chế tạo bằng thép hợp kim rèn. + Kiểu van: Globe + Đường kính danh nghĩa DN = 20 mm. + Áp lực PN = 6.4 MPa. + Nhiệt độ môi chất làm việc: 450 oC + Đường kính mặt bích: Ф125. + Đường kính tâm lỗ bu lông/số lỗ: Ф90/4 lỗ Ф18 cách đều. + Chiều dài van: 190 mm. | ||
| 5 | Van cao áp Py64 Dy25 | 40 | Cái | Loại van chặn đóng mở bằng tay làm việc trong môi trường hơi, nước nóng. Thân van được chế tạo bằng thép hợp kim rèn. + Kiểu van: Globe + Đường kính danh nghĩa DN = 25 mm. + Áp lực PN = 6.4 MPa. + Nhiệt độ môi chất làm việc: 450 oC + Đường kính mặt bích: Ф135. + Đường kính tâm lỗ bu lông/số lỗ: Ф100/4 lỗ Ф18 cách đều. + Chiều dài van: 210 mm. | ||
| 6 | Van cao áp Py64 Dy50 | 4 | Cái | Loại van chặn đóng mở bằng tay làm việc trong môi trường hơi, nước nóng. Thân van được chế tạo bằng thép hợp kim rèn. + Kiểu van: Globe + Đường kính danh nghĩa DN = 50 mm. + Áp lực PN = 6.4 MPa. + Nhiệt độ môi chất làm việc: 450 oC + Đường kính mặt bích: Ф180. + Đường kính tâm lỗ bu lông/số lỗ: Ф135/4 lỗ Ф 23 cách đều. + Chiều dài van: 300 mm. | ||
| 7 | Van chặn J941Y-100I mặt bích đóng mở bằng điện D100/P100 | 1 | Bộ | Loại van chặn, đóng mở bằng điện thông qua hộp giảm tốc. - Phần van: + Kiểu van: Globe + Đường kính lỗ công tác Ф100. + Áp lực P = 10 MPa. + Nhiệt độ công tác của môi chất 450 oC. + Đường kính mặt bích: Ф265. + Đường kính tâm lỗ bu lông/số lỗ: Ф210/8 lỗ Ф30 cách đều. + Chiều dài van: 425 mm. - Phần điện: + Điện áp sử dụng: 380 V; 50 Hz | ||
| 8 | Van điện từ đóng mở nhanh Py40 Dy15 | 4 | Cái | Là van điện từ, thường đóng, nguồn cấp 220V (AC), nối mặt bích. Môi chất làm việc là dầu diesel (DO), nhiệt độ môi trường làm việc từ (50 70)oC + Kiểu van: Globe + Áp lực PN = 4.0 MPa. + Đường kính danh nghĩa DN = 15 mm. + Đường kính mặt bích: Ф93. + Đường kính tâm lỗ bu lông/số lỗ: Ф65/4 lỗ Ф14 cách đều. + Chiều dài van: 117 mm. | ||
| 9 | Van điều tiết Py40Dy50 cơ cấu chấp hành ZAZP-16B | 2 | Cái | Van điều tiết ZAZP - Phần van: Thân van chế tạo bằng thép, nối bích. + Đường kính danh nghĩa DN = 50 mm. + Áp lực PN = 4.0 MPa + Nhiệt độ công tác của môi chất 250 oC. - Phần cơ cấu chấp hành: Hợp bộ với cơ cấu thừa hành DKZ-310 + Điện áp nguồn cấp: 220VAC/50 HZ; + Ngẫu lực: 4000N; + Hành trình làm việc 25 mm; + Thời gian mở 20s; Out put 0-10 mA (DC). | ||
| 10 | Van điều tiết Py40Dy80 cơ cấu chấp hành ZAZP-16B | 2 | Cái | Van điều tiết ZAZP - Phần van: Thân van chế tạo bằng thép, nối bích. + Đường kính danh nghĩa DN = 80 mm. + Áp lực PN = 4.0 MPa + Nhiệt độ công tác của môi chất 250 oC. - Phần cơ cấu chấp hành: Hợp bộ với cơ cấu thừa hành DKZ-410 + Điện áp nguồn cấp: 220VAC/50 HZ; + Ngẫu lực: 6400N; + Hành trình làm việc 40 mm; + Thời gian mở 32s; Out put 0-10 mA (DC). | ||
| 11 | Van chặn J441H-100 mặt bích D80/P100 đóng mở bằng tay qua hộp giảm tốc | 2 | Bộ | Loại van chặn đóng mở bằng tay thông qua hộp giảm tốc làm việc trong môi trường hơi, nước nóng. Thân van được chế tạo bằng thép hợp kim rèn. + Kiểu van: Globe + Đường kính danh nghĩa DN = 80 mm. + Áp lực PN = 10 MPa + Nhiệt độ công tác của môi chất 360 oC. + Đường kính mặt bích: Ф230. + Đường kính tâm lỗ bu lông/số lỗ: Ф180/8 lỗ Ф25 cách đều. + Chiều dài van: 385 mm. + Hộp giảm tốc truyền động răng thẳng | ||
| 12 | Van Py100Dy6 ren | 10 | Cái | Loại van chặn đóng mở bằng tay làm việc trong môi trường hơi, nước nóng. Thân van được chế tạo bằng thép hợp kim CrNi. + Kiểu van: needle + Đường kính danh nghĩa DN = 6 mm; + Áp lực PN = 10.0 MPa; + Nhiệt độ môi chất làm việc: 450 oC + Ren nối ống hai đầu: M20x1,5. + Chiều dài van bao gồm cả ống nối hai đầu: 135 mm | ||
| 13 | Van Py100Dy50 | 4 | Cái | Loại van chặn đóng mở bằng tay làm việc trong môi trường hơi, nước nóng. Thân van được chế tạo bằng thép hợp kim rèn. + Kiểu van: Globe + Đường kính lỗ công tác DN = 50 mm. + Áp lực PN = 10 MPa. + Nhiệt độ môi chất làm việc: 450 oC + Đường kính mặt bích: Ф195. + Đường kính tâm lỗ bu lông/số lỗ: Ф145/4 lỗ Ф25 cách đều. + Chiều dài van: 300 mm. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi