Gói thầu: Mua hóa chất, vật tư y tế bổ sung tháng 02 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200309245-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Y học Hải quân |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất, vật tư y tế bổ sung tháng 02 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200309066 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí BHYT, Nguồn thu Dịch vụ y tế 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-05 11:12:00 đến ngày 2020-03-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 89,700,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bơm tiêm 1ml | 2020.10.VTYT1 | 400 | Cái | Quy cách đóng gói: Hộp 100 Cái x 42 h/kiện Bơm tiêm nhựa liền kim 1 ml- cỡ kim 26Gx 1/2; 25Gx5/8, đầu kim tiêm sắc nhọn vát 3 cạnh.Gioăng có núm bơm hết hành trình giúp bơm hết thuốc. Sản xuất trong phòng sạch đạt tiêu chuẩn GMP-FDA; ISO 2003:13485; ISO 2008:9001. Tiệt trùng bằng khí EO; không buốt- Vô trùng- không độc- không gây sốt. | |
| 2 | Bơm tiêm50ml | 2020.10.VTYT2 | 200 | Cái | Quy cách đóng gói: hộp 25 cái x 16h/kiện Bơm tiêm nhựa dùng một lần 50ml, đốc xi lanh nhỏ lắp vừa kim tiêm các số. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng; Sản phẩm được sản xuất trong nhà máy đạt tiêu chuẩn GMP-FDA / ISO 13485:2003/ ISO 9001:2008. | |
| 3 | Bơm tiêm 5ml | 2020.10.VTYT3 | 10.000 | Cái | Quy cách đóng gói: hộp 100 cái x 20h/kiện Bơm tiêm nhựa liền kim 5ml- cỡ kim 23Gx1'; 25Gx1'; Pistong có khía bẻ gãy để huỷ sau khi sử dụng Sản xuất trong phòng sạch đạt tiêu chuẩn GMP-FDA; ISO 13485:2003; ISO 9001:2008 Tiệt trùng bằng khí EO; không buốt- vô trùng- không độc- không gây sốt | |
| 4 | Chỉ silk liền kim các số | 2020.10.VTYT4 | 50 | Sợi | Quy cách đóng gói: | |
| 5 | Chỉ tơ TPT 0 | 2020.10.VTYT5 | 20 | Lọ | Quy cách đóng gói: | |
| 6 | Cồn 90 độ | 2020.10.VTYT6 | 2.000 | Lọ | Quy cách đóng gói: | |
| 7 | Dây truyền dịch cơ bản | 2020.10.VTYT7 | 4.000 | Bộ | Quy cách đóng gói: 500 chiếc/thùng x 25 chiếc/túi Dây truyền dịch loại 20 giọt, có kèm kim tiêm 21G, dây dài 150cm.Sản phẩm tiệt trùng bằng khí EO.Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2012, tiêu chuẩn châu âu CE ; 500 Chiếc/ thùng 25 Chiếc/ túi | |
| 8 | Dermanios Scrub chlohexidine 4% | 2020.10.VTYT8 | 5 | Can | Quy cách đóng gói: | |
| 9 | Găng tay y tế có Bột | 2020.10.VTYT9 | 10.000 | Đôi | Quy cách đóng gói: 50 đôi/hộp x 10 hộp/thùng Găng tay cao su khám bệnh có Bột dài 240mm - Có tem chống hàng giả được dán ở hai đầu Hộp găng - Được chế tạo từ hỗn hợp: Cao su tự nhiên, Hitensile (canxi cacbonat), lưu huỳnh, Bột bắp biến tính (USP Grade) - Hàm lượng độ Bột: max 10mg/dm2 (dựa theo tiêu chuẩn ASTM D6124, EN455-03) - Hàm lượng Protein: Max 200µg/dm2 (dựa theo tiêu thuẩn ASTM D6124, EN455-03) - Màu sắc: Màu trắng tự nhiên của latex - Đặc điểm: Thuận cả hai tay, cổ tay được se viền, độ cao giãn cao, bề mặt găng trơn hoặc nhám giúp thao tác dễ dàng - Các cỡ: + Extra small: độ rộng lòng bàn tay 75±5mm, dài 240mm + Small: độ rộng lòng bàn tay 85±5mm, dài 240mm + Medium: độ rộng lòng bàn tay 95±5mm, dài 240mm + Large: độ rộng lòng bàn tay 105±5mm, dài 240mm + Extra Large: độ rộng lòng bàn tay min 110mm, dài 240mm - Độ dày: Đầu ngón tay (0.11mm) và lòng bàn tay ( 0.10mm) - Đặc tính cơ học: + Trước lão hóa (theo tiêu chuẩn ASTM D 3578-05): Sức căng cơ (Mpa) min 18; % độ giãn min 650+ Trước lão hóa (theo tiêu chuẩn EN 455-02): Lực kéo đứt (N) min 6; % độ giãn min 650 + Sau lão hóa (theo tiêu chuẩn ASTM D 3578-05): Sức căng cơ (Mpa) min 14; % độ giãn min 500+ Sau lão hóa (theo tiêu chuẩn EN 455-02): Lực kéo đứt (N) min 6; % độ giãn min 500 | |
| 10 | Kim châm cứu 6cm | 2020.10.VTYT10 | 5.000 | Cái | Quy cách đóng gói:100 cái/túi kim sử dụng thép chuyên dụng, Thân kim nhỏ, đầu kim sắc nhọn làm giảm cảm giác đau của bệnh nhân khi châm.Vô trùng Dùng 1 lần | |
| 11 | Kim châm cứu 5cm | 2020.10.VTYT11 | 5.000 | Cái | Quy cách đóng gói:100 cái/túi , kim sử dụng thép chuyên dụng, Thân kim nhỏ, đầu kim sắc nhọn làm giảm cảm giác đau của bệnh nhân khi châm.Vô trùng Dùng 1 lần | |
| 12 | Kim châm cứu số 7 cm | 2020.10.VTYT12 | 5.000 | Cái | Quy cách đóng gói:100 cái/túi , kim sử dụng thép chuyên dụng, Thân kim nhỏ, đầu kim sắc nhọn làm giảm cảm giác đau của bệnh nhân khi châm.Vô trùng Dùng 1 lần | |
| 13 | Kim châm cứu số 8 cm | 2020.10.VTYT13 | 5.000 | Cái | Quy cách đóng gói: 100 cái/túi , kim sử dụng thép chuyên dụng, Thân kim nhỏ, đầu kim sắc nhọn làm giảm cảm giác đau của bệnh nhân khi châm.Vô trùng Dùng 1 lần | |
| 14 | Kim khâu phẫu thuật các cỡ | 2020.10.VTYT14 | 500 | Cái | Quy cách đóng gói: 10 cái/gói Kim tròn, Kim mổ các loại: ruột, dạ dày, cân cơ, da người lớn, da trẻ em, da sọ, màng não ISO 9001: 2008 | |
| 15 | Kim lấy thuốc | 2020.10.VTYT15 | 10.000 | Cái | Quy cách đóng gói: Hộp 100 Cái x100h/kiện Kim các số, Vỉ đựng kim có chỉ thị màu phân biệt các cỡ kim . Sản phẩm được sản xuất trong nhà máy đạt tiêu chuẩn GMP-FDA/ ISO 13458:2003/ ISO 9001: 2008 Hộp 100 Cái | |
| 16 | Lưỡi dao mổ | 2020.10.VTYT16 | 3.000 | Cái | Quy cách đóng gói: 100 Cái/ Hộp Đã tiệt trùng, sử dụng 1 lần, các số. Đảm bảo vô khuẩn, sắc, không giòn gãy. | |
| 17 | Steranios 2% | 2020.10.VTYT17 | 5 | Can | Quy cách đóng gói:Can 5lít Glutaraldehyde 2% Khử khuẩn mức độ cao , tiệt khuẩn dụng cụ nội soi và các dụng cụ không chịu nhiệt.Thời gian ngâm tái sử dụng trong vòng 28 đến 30 ngày, can 5 lít | |
| 18 | Vôi Soda | 2020.10.VTYT18 | 5 | Can | Quy cách đóng gói: can | |
| 19 | Gạc hút | 2020.10.VTYT19 | 400 | Mét | Quy cách đóng gói: 40 mét/miếng | |
| 20 | Gel siêu âm | 2020.10.VTYT20 | 20 | Lít | Quy cách đóng gói: 5 lít/can | |
| 21 | Cồn 96 độ | 2020.10.VTYT21 | 40 | Lít | Quy cách đóng gói: 20 lít/can | |
| 22 | Cloramin B | 2020.10.VTYT22 | 25 | Kg | Quy cách đóng gói: 25 Kg/Thùng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi