Gói thầu: Nguyên vật liệu, hóa chất, dụng cụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200306426-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Hóa học các Hợp chất thiên nhiên |
| Tên gói thầu | Nguyên vật liệu, hóa chất, dụng cụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200264619 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-05 10:03:00 đến ngày 2020-03-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 297,388,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Giống rau ăn củ | 6.000 | g | Độ sạch > 98%, tỷ lệ nảy mầm > 70%, độ ẩm | ||
| 2 | Phân hữu cơ sinh học | 5 | tấn | Chứa các chủng vi sinh vật hữu hiệu; Cung cấp đầy đủ dinh dưỡng cho cây; Thân thiện với hệ sinh thái và an toàn với con người và động vật. | ||
| 3 | Giá thể đóng bầu gieo hạt | 6.000 | kg | Giữ ẩm, độ thoáng khí tốt; pH trung tính; Thấm nước dễ dàng; Bền, có khả năng tái sử dụng hoặc phân hủy an toàn cho môi trường; Không có chất độc, vi sinh vật gây hại, không dùng phân và thuốc trừ sâu hóa học, đủ dinh dưỡng. | ||
| 4 | Urê | 1.403 | kg | Dạng hạt, màu trắng trong hoặc trắng đục. Hàm lượng Nitơ tối thiểu: 46% ; độ tạp nhiễm tối đa: 0,99%; Độ ẩm: 0,5% max | ||
| 5 | Supe lân | 1.508 | kg | Hàm lượng P2O5 tự do | ||
| 6 | Kali clorua | 1.403 | kg | Dạng bột, màu đỏ. Hàm lượng K2O nguyên chất: 60 %, độ ẩm tối đa 1%. Hàng Belarus hoặc tương đương | ||
| 7 | Trấu (rơm) phủ | 10 | tấn | Độ ẩm | ||
| 8 | Vôi bột | 1.000 | kg | CaO 90% min, MgO max 1,5% | ||
| 9 | Thuốc bảo vệ thực vật | 26,35 | kg | Thuốc có nguồn gốc sinh học, ít ảnh hưởng đến thiên địch và môi trường, không để lại dư lượng trong nông sản, phù hợp trong chương trình sản xuất nông sản sạch và quản lý dịch hại tổng hợp (IPM). Phổ tác dụng rộng, trừ được nhiều loài sâu hại trên nhiều loại cây trồng. | ||
| 10 | Phân bón lá, vi lượng | 10 | kg | Dạng dịch màu trắng, chứa các nguyên tố trung và vi lượng: (Manhê (MgO): 3%;Vi Lượng Chelate (-); Măngan (Mn): 320ppm; Sắt (Fe) 260ppm; Kẽm (Zn) 230ppm; Boron (B) 100ppm; Đồng (Cu) 75ppm | ||
| 11 | Phân vi lượng | 4,46 | kg | Chứa các chất kích thích sinh trưởng phù hợp; Kích thích cây phát triển nhanh và đều, an toàn với môi trường và người sử dụng. | ||
| 12 | Kit phân lập axit nucleic (Power Soil DNA isolation KIT | 3 | Bộ | Kit chuẩn, nguyên seal. Chứa đủ Silica Spin Filter Tubes, Bead beating. Hiệu suất binding trên 10 µg/filter. NSX sau 5/2019. Hàng Qiagen hoặc tương đương. | ||
| 13 | Kit xác định hàm lượng DNA (Life Technologies) | 3 | Bộ | Kit chuẩn, nguyên seal. Độ chính xác cao đến 10 pg/µL. NSX sau 5/2019. Hàng Life Technology hoặc tương đương. | ||
| 14 | Thang DNA chuẩn 1 Kb, lọ (250 ug) | 2 | lọ | Bao gồm10X BlueJuice Gel Loading Buffer. Hàng ThermoFisher hoặc tương đương. | ||
| 15 | Taq DNA polymerase (1U/ul), lọ (500 u) | 2 | lọ | Khả năng chịu nhiệt >40 min ở 95oC. Bao gồm 10X Taq Buffer chứa KCl và 10X Taq Buffer chứa (NH4)2SO4. Hàng ThermoFisher hoặc tương đương. | ||
| 16 | Agarose (sinh học phân tử), lọ (250g) | 2 | lọ | Sinh học phân tử; Màu trắng, dạng bột. Hàng ThermoFisher hoặc tương đương. Đóng gói: 250g/lọ | ||
| 17 | Loading dye, ống (250 ul) | 2 | ống | 6X DNA Loading Dye. Hàng ThermoFisher hoặc tương đương. | ||
| 18 | Rnase, lọ (20 mg) | 2 | lọ | 20 mg RNase A/mL in 50 mM Tris-HCl (pH 8.0), 10 mM EDTA. Hàng ThermoFisher hoặc tương đương. | ||
| 19 | Distiled water - Molecular grade, lọ (10 ml) | 3 | lọ | Lọ nguyên seal. Đã xử lý DEPC. Hàng ThermoFisher hoặc tương đương. | ||
| 20 | Ethanol (>98%) | 1 | lọ | Sinh học phân tử; Độ cồn >98%. Hàng Sigma hoặc tương đương. | ||
| 21 | DynaMag- Spin magnet , lọ 25 ml | 2 | lọ | Từ tính tốt. Hiệu quả tách cao đối với tất cả các loại Dynabeads (1–4.5 µm). Hàng Sigma hoặc tương đương. | ||
| 22 | Màng lọc 0.45 mm | 4 | hộp/50 cái | Màng lọc vô trùng, pore size 0.45 um. Hàng Sigma hoặc tương đương. | ||
| 23 | Màng lọc 0.2 mm | 4 | hộp/50 cái | Màng lọc vô trùng, pore size 0.2 um. Hàng Sigma hoặc tương đương. | ||
| 24 | Ống Eppendorf | 3 | túi 500c | Ống vô trùng, DNA- và RNA-free. Hàng Sigma hoặc tương đương. | ||
| 25 | Box 96 tips 20ul. filtered | 4 | box | Hộp 96 tips vô trùng, gắn màng lọc. Sản xuất tại châu Âu. | ||
| 26 | Box 96 tips 10ul. filtered | 4 | box | Hộp 96 tips vô trùng, gắn màng lọc. Sản xuất tại châu Âu. | ||
| 27 | Box 96 tips 200ul. filtered | 5 | box | Hộp 96 tips vô trùng, gắn màng lọc. Sản xuất tại châu Âu. | ||
| 28 | Box 96 tips 1000ul. filtered | 5 | box | Hộp 96 tips vô trùng, gắn màng lọc. Sản xuất tại châu Âu. | ||
| 29 | Cồn công nghiệp | 10 | Lít | Kĩ thuật, Độ cồn>96% | ||
| 30 | Nitơ lỏng | 50 | lit | Dùng để nghiền mẫu Không màu, không mùi, dễ bay hơi -196°C | ||
| 31 | Bông không thấm nước | 2 | Kg | Được làm từ 100% bông tự nhiên, đã được chải qua để loại bỏ tạp chất; Sản xuất theo tiêu chuẩn Dược Điển Việt Nam; Kết cấu mịn màng và mềm mại; Không thấm nước. | ||
| 32 | Găng tay y tế | 10 | 50 đôi/hộp | Chất liệu cao su Nitrile, không bột Đóng gói: 50 đôi/ hộp | ||
| 33 | Ống corning nhựa 15 ml (túi 50 c) | 5 | Túi | Chất liệu polypropylene Thể tích | ||
| 34 | Ống corning nhựa 50 ml (túi 50 c) | 3 | Túi | Túi 50 cái, chất liệu polypropylene Thể tích |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi