Gói thầu: Cung cấp van và màng van
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200311103-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Cung cấp van và màng van |
| Số hiệu KHLCNT | 20200225064 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCTX (SXKD) năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-05 14:52:00 đến ngày 2020-03-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,405,567,506 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Màng van | Model G641J-1, DN150, PN1.0 MPa EHO | 8 | Cái | Rubber lining diaphragm valve EHO, Model G641J-1, DN150, PN1.0 EHO | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 2 | Màng van cao su 1.0MPa;DN 100mm | Model G641J-1, DN100, PN1.0 MPa EHO | 1 | Cái | Rubber lining diaphragm valve EHO, Model G641J-1, DN100, PN1.0 EHO | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 3 | Màng van cao su 1.0MPa;DN 40mm | Model G641J-1, DN40, PN1.0 MPa EHO | 7 | Cái | Rubber lining diaphragm valve EHO, Model G641J-1, DN40, PN1.0 EHO | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 4 | van bi tay gạt | Model Q41F-16R3, DN 25, PN 1.6 Mpa, nối bích hai đầu, vật liệu Inox 316 | 3 | cái | van bi tay gạt Model Q41F-16R3, DN 25, PN 1.6 Mpa, nối bích hai đầu, vật liệu Inox 316 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 5 | Van bi điều khiển khí nén | Model Q41F-16R3, DN 25, PN 1.6 Mpa, nối bích hai đầu, vật liệu Inox 316, bao gồm bộ dẫn động khí nén | 4 | cái | Van bi điều khiển khí nén Model Q41F-16R3, DN 25, PN 1.6 Mpa, nối bích hai đầu, vật liệu Inox 316, bao gồm bộ dẫn động khí nén | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 6 | Van bi tay gạt | 3/4" vật liệu inox 316; 2 đầu nối ren trong. | 16 | Cái | Van bi tay gạt 3/4" vật liệu inox 316; 2 đầu nối ren trong. | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 7 | Van bi tay gạt | 3/8" vật liệu inox 316; 2 đầu nối ren trong. | 20 | Cai | Van bi tay gạt 3/8" vật liệu inox 316; 2 đầu nối ren trong. | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 8 | Van bi tay gạt | Model Q41F-16R3, DN80, PN1. Mpa, nối bích hai đầu, vật liệu Inox 316 | 2 | Bộ | Van bi tay gạt Model Q41F-16R3, DN80, PN1. Mpa, nối bích hai đầu, vật liệu Inox 316 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 9 | Van bướm điều khiển khí nén | Model:D671X-16R; DN 200, PN 1.6 Mpa; Vật liệu: SUS 316 | 2 | bộ | Van bướm điều khiển khí nén Model:D671X-16R DN 200, PN 1.6 Mpa ; Vật liệu: SUS 316 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 10 | Van tay cánh bướm | D371J-10C, DN250, WCB 10bar | 1 | Cái | Van tay cánh bướm D371J-10C, DN250, WCB 10bar | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 11 | Van tay cánh bướm | D371J-10, DN300, PN10, WCB 10bar | 1 | Chiếc | Van tay cánh bướm D371J-10, DN300, PN10, WCB 10bar | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 12 | van cầu hàn | J61Y-320C; DN32-32Mpa 425oC | 4 | Cái | van cầu hàn J61Y-320C; DN32-32Mpa 425oC | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 13 | Van cầu hàn | Model:J61Y-P55/195V; DN80;PN19,5 Mpa;550°C ; Vật liệu:12Cr1Mov | 1 | Cái | Van cầu hàn Model:J61Y-P55/195V; DN80;PN19,5 Mpa;550°C; Vật liệu:12Cr1Mov | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 14 | Van cầu hàn điều khiển điện bao gồm electric actuator | DN65, PN32 Mpa, 425 oC, Type: 40A, Actuator supply 400-3-50, Rated torque/thrust: 1000 NM, Motor rating: 2.2 KW, Rated curent: 11A. Vật liệu: 12Cr1Mov | 2 | Cái | Van cầu hàn điều khiển điện (bao gồm electric actuator) DN65, PN32 Mpa, 425 oC, Type: 40A, Actuator supply 400-3-50, Rated torque/thrust: 1000 NM, Motor rating: 2.2 KW, Rated curent: 11A. Vật liệu: 12Cr1Mov | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 15 | Van cầu nối bích, vận hành tay | Model J41W-10P, DN50, PN1.0 Mpa, SUS304 | 1 | Cái | Van cầu nối bích, vận hành tay Model J41W-10P, DN50, PN1.0 Mpa, SUS304 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 16 | Van bi tay gạt | nối bích Q41F-16R3, DN100, SUS 304 | 2 | Bộ | Van bi tay gạt, nối bích Q41F-16R3, DN100, SUS 304 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 17 | Van cầu điều khiển bằng khí nén | Model:Q641F-16 ; DN100;PN1.6 Mpa ; Vật liệu: SUS 316L | 2 | cái | Van cầu điều khiển bằng khí nén Model:Q641F-16; DN100;PN1.6 Mpa; Vật liệu: SUS 316L | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 18 | Van cầu điều khiển bằng khí nén | Model:Q641F-16 ; DN150;PN1.6 Mpa ; Vật liệu: SUS 316L | 8 | cái | Van cầu điều khiển bằng khí nén; Model:Q641F-16; DN150;PN1.6 Mpa; Vật liệu: SUS 316L | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 19 | Van dao khí nén | Model: PZ673H-16P; DN250; PN1.6 Mpa; Vật liệu:CF8 | 5 | Bộ | Van dao khí nén Model: PZ673H-16P; DN250; PN1.6 Mpa; Vật liệu:CF8 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 20 | Van dao khí nén | Model: PZ673H-16P; DN250; PN1.6 Mpa; Vật liệu:CF8 | 2 | Bộ | Van dao khí nén Model: PZ673H-16P; DN250; PN1.6 Mpa; Vật liệu:CF8 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 21 | Van dao khí nén | Model, PZ673W-16P DN350, PN16, Vật liệu CF8M | 4 | Bộ | Van dao khí nén Model, PZ673W-16P; DN350, PN16, Vật liệu CF8M | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 22 | Van dao khí nén | Model: PZ673H-16P; DN200; PN1.6 Mpa; Vật liệu:CF8M | 2 | Cái | Van dao khí nén Model: PZ673H-16P; DN200; PN1.6 Mpa; Vật liệu:CF8M | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 23 | Van điều áp quạt gió chính | Model DBDS10G/10/5/2HH | 4 | Cái | Van điều chỉnh áp lực dầu quạt gió chính Model DBDS10G/10/5/2HH nhà sản xuất WUXI YOULIH | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 24 | Van điều chỉnh khí nén | VOLK V1 Metal Seated Ball Valve: Model V1P0STD03BW-2, SIZE 2”, Class 3200; Pressure 8750 Psi @1000F; material: BODY A182 F 22; SEAt A182 F91 / HF; Ball A638 Gr.660 / HF Pneumatic actuator: UTI-P-190S | 6 | cái | Van xả đường hơi chính VOLK V1 Metal Seated Ball Valve: Model V1P0STD03BW-2, SIZE 2”, Class 3200; Pressure 8750 Psi @1000F; material: BODY A182 F 22; SEAt A182 F91 / HF; Ball A638 Gr.660 / HF; Pneumatic actuator: UTI-P-190S | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 25 | Van điều chỉnh khí nén (đóng mở on- off) | Vent and Drain Valve MOGAS, Model RSVP-UF, size 2”, BORE 1”, Class 1500#, Max rate pressure 260 Bar @ 380C; 50Bar @ 5930C; material: BODY A182 F 22; SEAt 410/CC; Ball 410/CC; Pneumatic Actuators: RT665DA; (đóng mở on- off) | 4 | cái | Van xả tái nóng, tái lạnh Vent and Drain Valve MOGAS USA, Model RSVP-UF, size 2”, BORE 1”, Class 1500#, Max rate pressure 260 Bar @ 380C; 50Bar @ 5930C; material: BODY A182 F 22; SEAt 410/CC; Ball 410/CC; Pneumatic Actuators: RT665DA | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 26 | Van hằng nhiệt | LHZG M22X1.5; (29-41) | 3 | Cái | Temperature Control Valve LHZG M22X1.5 (29-41); Nanjing | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 27 | Van kim | J61Y-320P; DN20; | 4 | Cái | Van kim J61Y-320P; DN20 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 28 | Van khí nén gió cấp 1 | Model D641W, F460;van cánh bớm, gió nóng, nhiệt độ 360oC; Pneumatic Actuators: 160DA | 1 | Cái | Van khí nén gió cấp 1; Model D641W, F460;van cánh bớm, gió nóng, nhiệt độ; 360oC. Pneumatic Actuators: 160S | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 29 | Van màng vận hành bằng khí nén | EG6B41J - XF, DN100, PN1,6 | 1 | Cái | Van màng vận hành bằng khí nén EG6B41J - XF, DN100, PN1,6 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 30 | Van màng vận hành bằng khí nén | EG6B41J - XF, DN40, PN10 | 2 | Cái | Van màng vận hành bằng khí nén EG6B41J - XF, DN400, PN10 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 31 | van cầu nối bích | Model J41H-10C, DN80 PN4,425°C, A105 | 1 | Cái | van cầu nối bích; Model J41H-10C, DN80; PN4,425°C, A105 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 32 | van nối bích | Van nối bích (J41H-40C,DN100 PN4 Mpa, 425oC Vật liệu WCB) | 1 | Cái | DN100, PN4 Mpa, 425 oC | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 33 | Van bi tay gạt | Model Q11F-16P; DN25, Vật liệu sus 304 (van nối ren) | 6 | cái | Van bi tay gạt; Model Q11F-16P; DN25, Vật liệu sus 304 (van nối ren) | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 34 | Van tay cánh bướm | D343H-10; DN 150, PN10, vật liệu CF8 | 3 | Cái | Van tay cánh bướm D343H-10; DN 150, PN10, vật liệu CF8 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 35 | Van tay dao | Model: PZ73W-16P; DN300;PN16 Mpa; Vật liệu:CF8 | 2 | Cái | Van tay dao; Model: PZ73W-16P; DN300;PN16 Mpa; Vật liệu:CF8 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 36 | Van tay gió cấp 1 | Model D41W; F305; van cánh bớm tay gạt, gió nóng, nhiệt độ 360oC | 1 | Cái | Van tay gió cấp 1; Model D41W; F305; van cánh bớm tay gạt, gió nóng, nhiệt độ 360oC | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi