Gói thầu: Gói thầu số 2: Thiết bị khoan, xúc phục vụ thi công hầm lò
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200308733-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh tập đoàn công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam, Công ty xây lắp mỏ TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thiết bị khoan, xúc phục vụ thi công hầm lò |
| Số hiệu KHLCNT | 20200254492 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay Thương mại và nguồn hợp pháp khác của Công ty xây lắp mỏ - TKV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-05 17:08:00 đến ngày 2020-03-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,126,031,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 873,780,930 VNĐ ((Tám trăm bảy mươi ba triệu bảy trăm tám mươi nghìn chín trăm ba mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Xe khoan gương hai cần; | 1 | cái | Số tay khoan: 02 cái; Phạm vi làm việc (Rộng x Cao): 2.000x2.000 -:-5.000x3.500mm; Bán kính quay nhỏ nhất khi vận hành: 6.000mm; Chiều rộng làm việc khi xe đứng ổn định:1.980mm; Kích thước ngoài của máy khi làm việc (Dài x Rộng xCao): 7.900x1.160x1.750 mm; Đường kính lỗ khoan: Ф43mm; Chiều sâu khoan: 2.600mm; Áp suất nước: 0,6 -:- 1,2Mpa; Choòng khoan phù hợp: B28mm; Khoảng cách tâm biên:110 mm; Trọng lượng máy: 8.600 Kg; Tỉ số áp lực tiếp đất: 0,077Mpa; Khoảng cách nền:150mm; Điện áp làm việc: 660/1140V; Công suất lắp máy: 55kW. Tiêu chuẩn phòng nổ tương đương: ExdI Mb. | ||
| 2 | Xe khoan gương một cần | 1 | cái | Số tay khoan: 01cái; Phạm vi làm việc (rộng x cao): 3.600x4.100 mm; Bán kính quay nhỏ nhất khi vận hành: 5.600mm; Chiều rộng làm việc khi xe đứng ổn định:1.130mm; Kích thước ngoài của máy khi làm việc: 7700x1130x1980 mm (dài x rộng x cao, dung sai ±50mm) ; Đường kính lỗ khoan: Ф43mm; Chiều sâu khoan: 2.580 mm; Áp suất nước:1,2MPa; Choòng khoan phù hợp: B28mm; Khoảng cách tâm biên: 100mm; Trọng lượng máy: 6.500Kg; Tỉ số áp lực tiếp đất: 0,53MPa; Khoảng cách nền: 230mm; Điện áp làm việc: 660/1140V; Công suất lắp máy:37KW; Tiêu chuẩn phòng nổ tương đương: ExdI Mb. | ||
| 3 | Máy xúc lật hông dung tích gầu 0,45m3; | 2 | cái | Dung tích gầu kỹ thuật: 0,45 m3, Tốc độ di chuyển: 0,65 m/s, Tiêu chuẩn phòng nổ động cơ: ExdI Mb, Phương pháp làm mát: Làm mát bằng gió, Kích thước tổng thể (Dài × Rộng × Cao): 4800×1370×2250 mm, Kèm Khởi động từ phòng nổ tương đương loại QJZ6-80/1140(660):Tiêu chuẩn phòng nổ: Exd [ib] I Mb, Điện áp 660/1140V. | ||
| 4 | Máy xúc lật hông dung tích gầu 0,6m3 | 2 | cái | Dung tích gầu kỹ thuật: 0,6 m3, Tốc độ di chuyển: 0,65 m/s, Tiêu chuẩn phòng nổ động cơ: ExdI Mb, Phương pháp làm mát: Làm mát bằng gió, Kích thước tổng thể (Dài × Rộng × Cao): 5.000×1.600×2.250mm, Kèm Khởi động từ phòng nổ tương đương loại QJZ6-80/1140(660):Tiêu chuẩn phòng nổ: Exd [ib] I Mb, Điện áp 660/1140V. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi