Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm thiết bị phục vụ sản xuất

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200300781-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh tập đoàn công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam, Công ty xây lắp mỏ TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Mua sắm thiết bị phục vụ sản xuất
Số hiệu KHLCNT 20200148790
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vay thương Mại và Nguồn hợp pháp khác của Công ty Xây lắp mỏ-TKV
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-05 17:00:00 đến ngày 2020-03-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 63,581,191,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,271,623,820 VNĐ ((Một tỷ hai trăm bảy mươi mốt triệu sáu trăm hai mươi ba nghìn tám trăm hai mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Cầu băng truyền tải đá dạng treo trên monoray 1 bộ Chiều dài vận chuyển: 60m; Chiều rộng băng: 650mm; Năng suất vận chuyển: 80 tấn/h; Vận tốc: 1,2 m/s; Góc dốc vận tải: 0-:-5 độ
2 Băng truyền tải đá phòng nổ B650 6 bộ Chiều dài vận chuyển: 200m; Chiều rộng băng: 650mm; Năng suất vận chuyển: 150 tấn/h; Vận tốc: 1,5 m/s; Góc dốc vận tải: ±18 độ
3 Băng truyền tải đá phòng nổ B650 (co dãn) 3 bộ Chiều dài vận chuyển: 200m; Chiều rộng băng: 650mm; Năng suất vận chuyển: 150 tấn/h; Vận tốc: 1,5 m/s; Góc dốc vận tải: ±18 độ
4 Băng truyền tải đá phòng nổ B800 3 bộ Chiều dài vận chuyển: 300m; Chiều rộng băng: 800mm; Năng suất vận chuyển: 350 tấn/h; Vận tốc: 1,6 m/s; Góc dốc vận tải: ±18 độ
5 Tời kéo vật liệu sử dụng khí nén 4 Cái Vận tốc cáp:V=0-:-18 m/phút;Chiều dài dây cáp:≥50 mét;Lực kéo :≥ 2500 N;Kiểu mô tơ:Khí nén;Áp lực khí nén:≤ 0,5 Mpa;Lưu lượng khí nén:≤ 03m3/phút;Đường kính cáp :≥ ϴ 8 mm
6 Máy khoan neo nóc khí nén 4 Cái Áp suất làm việc:≤0,63Mpa;Vòng quay định mức :≥260r/min;Mômen xoắn định mức :≥150N.m;Lực đẩy cấp 1:≥10KN;Lực đẩy cấp 2:≥7,8KN;Lực đẩy cấp 3:≥6KN;Công suất đầu ra lớn nhất:≥4KW;Trọng lượng máy :≤55kg
7 Máy khoan neo hông khí nén 5 cái Áp lực làm việc :≤0.63Mpa;Mômen xoắn định mức :≥80N.m;Vòng quay định mức :≥240r/min;Vòng quay không tải :≥600r/min;Mômen xoắn mất tốc độ :≥185N.m;Lượng khí tiêu hao:≤4m³/min;Trọng lượng máy :≤41Kg
8 Áp tô mát phòng nổ 10 Cái Cấp phòng nổ:ExdI Mb hoặc tương đương;Điện áp danh định:380/660V;Dòng điện danh định:≥ 200A;
9 Khởi động từ phòng nổ 80A 5 Cái Cấp phòng nổ:ExdI Mb hoặc tương đương;Điều khiển động cơ:380V: 47KW; 660V: 82KW;Dòng định mức:≥ 80A
10 Khởi động từ phòng nổ 120A 5 Cái Cấp phòng nổ:ExdI Mb hoặc tương đương;Điều khiển động cơ:380V: 79KW; 660V: 137KW;Dòng định mức:≥ 120A
11 Máy xúc đá 1 cái Năng suất:≥ 1,25 m3/phút;Loại điều khiển:Cơ;Loại máy:Loại tự hành-bánh xe ray cỡ đường 900mm;;Dung tích gầu:0,32m3
12 Máy cào đá phòng nổ 2 cái Dung lượng gầu xúc:≥ 0,9m3;Cỡ đường ray :900mm;Năng xuất xúc:≥ 95m3/h;Công suất động cơ:≥ 45KW;Cấp phòng nổ của động cơ:ExdI;Điện áp :380/660V;Trọng lượng :≤ 9.800kg
13 Máy xúc lật hông phòng nổ 1 Cái Dung lượng gầu xúc:≥ 0,9m3;Cỡ đường ray :900mm;Năng xuất xúc:≥ 95m3/h;Công suất động cơ:≥ 45KW;Cấp phòng nổ của động cơ:ExdI;Điện áp :380/660V;Trọng lượng :≤ 9.800kg
14 Dụng cụ khoan lấy mẫu 8 bộ Mũi khoan lấy mẫu (thân ống thép bằng hợp kim, phần đầu bằng kim cương:01 cái (Chiều dài: 45cm, Đườn kính: 65-:-76mm; Độ cứng đầu cắt: 12 F);Choòng khoan :01 cái (Chiều dài 1m; Đường kính 27mm);Cần tăng chiều dài (thép hợp kim) :01 cái (Chiều dài: 0,3 m; Đường kính: 27mm);Đầu nối lục năng :01 cái (Đường kính: 19mm).
15 Bơm nước đa cấp phòng nổ 4 Cái Động cơ phòng nổ công suất:110KW;Tốc độ:2900vòng/phút;Cấp phòng nổ của động cơ:ExdI;Điện áp:380/660V;Lưu lượng:70m3/giờ;Cột áp đẩy cao:280Mét H20;Đặc tính bơm:Chịu ăn mòn do axit, chịu mài mòn cơ học
16 Bơm nước phòng nổ 9 Cái Lưu lượng nhỏ nhất:≥35m3/h; Lưu lượng lớn nhất:≥53 m3/h;Công suất động cơ:≤15 KW;Cấp phòng nổ của động cơ:ExdI;;Điện áp định mức (V):380/660VV;Đặc tính bơm:Chịu ăn mòn do axit, chịu mài mòn cơ học
17 Bơm khí nén 21 Cái Cỡ hạt bơm được :≥ 7 mm;Lượng khí nén tiêu hao:≤4 m3/phút;Áp suất khí làm việc:(2-:-7) Bar;Chiều cao cột hút:≥ 4,5 mét;Lưu lượng bơm lớn nhất:≥ 24 m3/h;Vật liệu chế tạo thân bơm :Hợp kim nhôm
18 Tầu điện ắc quy phòng nổ 5 tấn 1 Cái Lực kéo lớn nhất :≥ 12,26KN;Tốc độ: ≥7km/h;Cỡ đường ray:600mm; Điện áp :90V;Động cơ công suất x Số lượng động cơ :≥ 7,5x2KW x cái;Trọng lượng máy :≤ 5.000kg
19 Tời trục phòng nổ 3 cái Lực kéo lớn nhất :≥ 60KN;Tốc độ lớn nhất của cáp :≥ 1,74M/s;Tốc độ nhỏ nhất của cáp :≥ 1,06M/s;Tốc độ cơ bản của cáp :≥ 1,4M/s;Quy cách tang cuốn:Φ610x600mm;Dung lượng cáp :≥ 650mét;Trọng Lượng :≤4.500kg
20 Quạt gió phòng nổ 2x11KW 2 cái Công suất : 2 x 11KW;Điện áp định mức:380/660VV;Tốc độ:2900Vòng/phút;Lưu lượng gió:200 -:- 400 m³/phút;Toàn áp:350 ÷ 4000 Pa;Hiệu suất toàn áp cao nhất:≥ 75%;Cấp bảo vệ phòng nổ:ExdI
21 Quạt gió phòng nổ 2x5.5KW 2 Cái Công suất : 2 x 5,5 KW;Điện áp định mức:380/660VV;Tốc độ:2900Vòng/phút;Lưu lượng gió:160 -:- 240 m³/phút;Toàn áp:320 ÷ 3.100 Pa;Hiệu suất toàn áp cao nhất:≥ 75%;Cấp bảo vệ phòng nổ:ExdI
22 Máy phun vữa bê tông phòng nổ 2 Cái Năng lực sản xuất:≥ 5m³/h;Áp lực làm việc :0, 4-:-0,6Mpa;Đường kính hạt lớn nhất :≥ Ф 15  mm;Trọng lượng máy:≤ 850kg
23 Máy hàn điện kiểu kín -21kVA 4 Cái Kiểu Máy Biến Áp Hàn:Kiểu kín làm mát tự nhiên;Số pha:1Pha;Công suất danh định:≥ 21KVA;Trọng lượng máy:≤ 150Kg; Tiêu chuẩn thiết kế:IEC-726
24 Hệ thống Camêra giám sát tời trục phòng nổ 3 Hệ thống Cáp quang phòng nổ 4FO; Màn hình phòng nổ;Camera phòng nổ hồng ngoại 3.0 Mp;Hộp phối quang phòng nổ 4FO;Bộ chuyển đổi quang điện phòng nổ 2 kênh; Đầu ghi hình dưới lò phòng nổ loại 4K:;Tủ Rack phòng nổ;Ổ cứng dung lượng 4Tb;Jách kết nối.
25 Hệ thống Hệ thống nồi hơi trọn bộ (bao gồm lắp đặt hệ thống). 1 Hệ thống Hệ thống nồi hơi trọn bộ: Bao gồm thân nồi, ghi lò, ống khói;Kiểu: Ống lửa đứng, ghi tĩnh; Năng suất: 500Kg/h; Cấp than, thải xỉ: Thủ công; Nhiên liệu đốt: Than cục, củi;
26 Máy laze dẫn hướng phòng nổ 10 Cái Điện áp AC:127V;Công suất đèn laze:≥ 15 mW;Cấp phòng nổ:ExdI;Khoảng cách định hướng:≥1.200 mét;Đường kính tia :≤80mm ở khoảng cách 1200 mét;Điều chỉnh hướng :360độ;Điều chỉnh tinh:1,5độ;Trọng lượng:≤3,5 kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->