Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua vật tư y tế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200310404-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Phụ sản tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua vật tư y tế |
| Số hiệu KHLCNT | 20200264808 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-05 16:15:00 đến ngày 2020-03-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,660,036,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Băng cá nhân 20mmx60mm | 60 | Hộp | - Vải co dãn phủ keo oxid kẽm, có gạc thấm hút màu trắng ở giữa được phủ lớp chống dính polyethylene. - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001: 2008, ISO 13485:2003 & EN ISO 13485:2012. | Hộp 102 miếng | |
| 2 | Băng dính lụa cuộn 5cm x 5m | 1.500 | Cuộn | - Nền bằng vải không dệt 100% sợi cellulose acetate phủ keo oxide kẽm. - Tiêu chuẩn: ISO 9001: 2008, ISO 13485:2003 & EN ISO 13485:2012. | ||
| 3 | Bao cao su | 5.000 | Cái | - Không mùi, không màu. Được bôi trơn với dung dịch Silicone có độ nhớt từ 200 đến 300CS. - Tiêu chuẩn ISO 4074 -2002 | ||
| 4 | Bông gạc đắp vết thương 10cm x 20cm | 10.000 | Gói | - Kích thước 10cm x 20cm, Tiệt trùng bằng khí EO, - Tiêu chuẩn ISO 9001:2015, 13485:2016. | ||
| 5 | Bông thấm | 90 | Kg | - Thành phần 100% bông xơ thiên nhiên thành phần chính là Cellulose. Yêu câu pH 0,5÷8,0, độ ẩm ≤8,0 tốc độ hút ≤10 giây. - Tiêu chuẩn ISO 13485:2004/ 13485:2003 | ||
| 6 | Bơm tiêm nhựa 1ml | 4.500 | Cái | - Bơm tiêm nhựa liền kim, dung tích 1ml cớ kim 25Gx1", 25Gx5/8"; 26Gx1/2" đầu kim vát 3 cạnh giúp tiêm sắc nhọn. Khử trùng bằng khí EO. - Tiêu chuẩn ISO 9001:2015; EN ISO 134585:2016 | ||
| 7 | Bơm tiêm nhựa 3ml | 3.000 | Cái | - Bơm tiêm nhựa liền kim, dung tích 3ml cớ kim 25Gx1", 25Gx5/8"; 23Gx1" đầu kim vát 3 cạnh, không gờ, sắc nhọn được phủa Silicon, khử trùng bằng khí EO. - Tiêu chuẩn châu Âu EN ISO 134585:2016, ISO 14001:2015; | ||
| 8 | Bơm tiêm nhựa 5ml | 70.000 | Cái | - Bơm tiêm nhựa liền kim, dung tích 5ml cớ kim 25Gx1", 25Gx5/8"; 23Gx1" đầu kim vát 3 cạnh giúp tiêm sắc nhọn, khử trùng bằng khí EO. - Tiêu chuẩn GMP-FDA, ISO 9001:2015; EN ISO 134585:2016 | ||
| 9 | CASSET chuyển mô bệnh phẩm có nắp | 1.000 | Cái | - Được làm từ nhựa Polymer đặc giúp cho việc giữ mẫu được nhúng an toàn trong chất lỏng Chống chịu tất cả các hóa chất trong xử lý bệnh phẩm, Có khóa thuận tiện để đóng mở nắp vào khuôn, chúng có thể mở ra và đóng lại khi cần thiết, an toàn tránh mất mẫu, Kích thước: 10.5x10.2x21 cm | ||
| 10 | Chỉ Line | 60 | Cuộn | - Chỉ đa sợi(multifilament được làm bằng 100% Cotton. Dài 360m/cuộn; No 50; 20g/cuộn; | Hộp 10 cuộn | |
| 11 | Chỉ phẫu thuật Polyglactin 910 tự tiêu tổng hợp các số | 8.400 | Sợi | - Dài 90cm, chỉ phẫu thuật tổng hợp đa sợi tự tiêu tiệt trùng có dùng Polyglactin 910 thành phần gồm 90% Glycolide và 10% L-lactide. Bề mặt sợi chỉ được tráng bởi 1 lớp tổng hợp của Polyglycolid-co-Lactide và Calcium Stearate. Chỉ sẽ giảm sức căng khoảng 50% sau 21 ngày cấy ghép và sẽ tự tiêu hoàn toàn trong vòng 56 đến 70 ngày. | ||
| 12 | Chỉ phẫu thuật tự tiêu tan nhanh không kim Catgut Plain số 1 | 4.200 | Sợi | - Số 1 chiều dài sợi chỉ 150cm. Chỉ tự tiêu sinh học đơn sợi làm từ Colagen tinh khiết, đóng gói trong dung dịch Alcohol và EO dạng lỏng. - Tiêu chuẩn ISO, CE. Tiệt trùng bằng tia Gamma. | ||
| 13 | Dây hút dịch phẫu thuật đã tiệt trùng | 3.000 | Cái | - Chất liệu: nhựa PVC nguyên chất hoặc Silicon (Φ 8mm - dài 2m). Có 2 đầu nối. Tiệt trùng bằng khí O.E. SP - Tiêu chuẩn TCCS 02-2011/CSTL. | Đóng gói 01 cái/bao | |
| 14 | Dây truyền có kim cánh bướm | 12.000 | Bộ | - Đầu nhọn: Làm bằng nhựa ABS với cánh và lỗ thoát khí, tốc độ 20 giọt/ml. - Phin lọc: nhựa PVC. - Lỗ thoát khí làm bằng nhựa PVC - Ống dẫn dịch truyền: nhựa TPE, mềm | ||
| 15 | Ống nội khí quản các số | 500 | Cái | - Tiêu chuẩn FDA, CE - Làm từ chất liệu ống PVC Mallinckrodt mềm dẻo giảm tổn thương niêm mạc. | ||
| 16 | Gạc củ ấu sản khoa vô trùng | 2.400 | Gói | Gạc củ ấu sản khoa vô trùng - Gạc dệt 100% cotton, không có độc tố, không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Không có hóa chất tẩy trắng. Tiệt trùng bằng khí EO. - Tiêu chuẩn ISO 9001:2015, 13485:2016. | 10 miếng/gói | |
| 17 | Gạc phẫu thuật 10x10cm x 16 lớp vô trùng | 9.800 | Gói | - Kích thước 10cm x10cm x 16 lớp. Tiệt trùng bằng khí EO, vô trùng. - Tiêu chuẩn: ISO 9001:2015, 13485:2016; | 05 miếng/gói | |
| 18 | Gạc phẫu thuật ổ bụng 30 x 40cm x 6 lớp, CQ, VT | 3.000 | Gói | - Kích thước 30cm x 30cm x 6 lớp, có cản quang. Tiệt trùng bằng khí EO. - Tiêu chuẩn: ISO 13485:2016 hoặc tương đương. | ||
| 19 | Găng khám các số | 150.000 | Đôi | Găng tay y tế với chất liệu làm từ 100% cao su thiên nhiên | ||
| 20 | Găng phẫu thuật tiệt trùng các số | 25.000 | Đôi | - Được sản xuất từ nguyên liệu cao su tự nhiên. Tiệt trùng bằng khí EO. Có phủ bột chống dính bôi trơn nằm bên trong găng tay. - Tiêu chuẩn ISO 10282:2014 | ||
| 21 | Lọ đựng bệnh phẩm 50ml (có nhãn chưa tiệt trùng) | 5.000 | Cái | - Nhựa PS trắng trong nhựa trung tính tính khiết. - Tiêu chuẩn ISO 13485:2003 | ||
| 22 | Kim gây tê tủy sống các số từ 20 đến số 27 | 3.000 | Cái | - Kim chọc dò tủy sống được thiết kế nhỏ gọn giúp giảm nguy cơ tổn thương tủy sống. Chuôi kim mờ cho ánh sáng đi qua giúp xác định dịch não tủy dễ dàng hơn. Đầu kim dạng Quincke có khe nhỏ có mặt vát giúp định hướng khi tiến hành thủ thuật. - Tiêu chẩn ISO 13485:2003& EN ISO 13485:2012 | ||
| 23 | Kim luồn tĩnh mạch các số | 3.000 | Cái | - Kim luồn tĩnh mạch có cánh và cửa bơm thuốc, catheter chất liệu FEP/PUR, có bốn vạch cản quang. Đầu kim 3 mặt vát (1 mặt trên, 2 mặt dưới ) tráng silicon, có mũ sắt bịt lại đầu kim khi đã sử dụng xong. Thời gian lưu kim đến 72h. - Tiêu chuẩn ISO 13485-2012, CE | ||
| 24 | Kim lấy thuốc các số | 20.000 | Cái | - Đầu kim vát 3 cạnh giúp tiêm sắc ngọt dùng được cho tất cả các loại bơm tiêm hoặc dùng để lấy máu lấy thuốc. Khử trùng bằng khí EO - Tiêu chuẩn ISO 9001:2015; EN ISO 134585:2016 | ||
| 25 | Sonde Foley 2 nhánh các số | 3.500 | Cái | - Chất liệu đặc biệt không có chất DEHP An toàn cho bệnh nhân. Chất liệu cao su thiên nhiên Dover (Natural Rubber Latex) có phủ silicon giảm kích ứng cho bệnh nhân, thành ống dầy chống gẫy gập, lỗ ống rộng dẫn lưu tốt, bóng đối xứng. - Tiêu chuẩn FDA, CE. | ||
| 26 | Kẹp rốn | 4.000 | Cái | - Nhựa PP nguyên sinh dùng trong y tế, Độ kín khít cao, Lớp rãnh trên kẹp đảm bảo kẹp chắc, không bị trơn trượt. Khử trùng bằng khí EO. - Tiêu chuẩn ISO 13485:2003/ ISO 9001:2008. | ||
| 27 | Kim cánh bướm các số | 4.000 | Cái | - Ống dây truyền dài 300mm đầu kim vát 3 cạnh giúp tiêm sắc ngọt khử trùng bằng khí EO - Tiêu chuẩn ISO 9001:2015; EN ISO 134585:2016 | ||
| 28 | Tăm bông tiệt trùng | 3.000 | Cái | - Được đựng trong ống nhựa 1 đầu cuốn bông 1 đầu gắn liền với nắp ống màu đỏ - Tiêu chuẩn ISO 13485:2003 | ||
| 29 | Chỉ thị hoá học sử dụng hấp ướt 5,1cm x 1,9cm (1243A) | 7 | Hộp | - Thiết kế nhỏ gọn với bấc giấy và mực khô sẽ tan chảy trong quá trình hấp tiệt trùng. Paper > 92%, Slicylamide | ||
| 30 | Sonde dạ dày các số | 1.000 | Cái | - Làm từ chất liệu PVC Argyle mềm, dẻo, trơn giảm tổn thương niêm mạc, Thông dài 125cm, chia vạch đánh dấu tại 45,55,65,75 cm, có 4 mắt phụ, có đường cản quang chạy dọc thân ống. - Tiêu chuẩn FDA, CE, | ||
| 31 | Sonde hút nhớt không van kiểm soát các số (Từ số 6-16) | 2.000 | Cái | - Chất liệu nhựa y tế mềm dẻo Argyle tránh tổn thương niêm mạc và chịu được áp lực cao của máy hút, ống không bị bẹp. Bề mặt thiết kế đặc biệt (Tạo nhám) để có trở lực thấp chống dính vào thành ống. Độ dài ống 50cm, có 2 mắt phụ. - Tiêu chuẩn FDA, CE, | ||
| 32 | Que lấy mẫu bệnh phẩm | 3.000 | Cái | - Que xét nghiệm Spatula kích thước: 180 x 18 x 2 mm được chế tạo bằng gỗ thông đã trích nhựa dùng để lấy tế bào và niêm dịch cổ tử cung, phát hiện sớm ung thư cổ tử cung nhanh và chính xác. Không làm tổn thương cổ tử cung của bệnh nhân. Được tiệt trùng bằng tia Gama. - Tiêu chuẩn: ISO 9001: 2008 | ||
| 33 | Túi chứa nước tiểu 2000ml có dây treo | 3.000 | Cái | - Làm bằng vật liệu nhựa cao cấp cường lực, có khóa chữ T dây dẫn dài 1m, đường kính ngoài 6,8mm, đường kính van tháo dịch 9,2mm; tính năng chống trào ngược có lỗ treo. Dung tích túi 2000ml. - Tiêu chuẩn ISO 13485:2012, ISO 9001, CE | ||
| 34 | Vòng đeo tay mẹ bé | 5.000 | Bộ | - Chất liệu: Nhựa dẻo, có bộ bền cao, nhẹ, mềm mại, không thấm nước, có độ bám mực cao, không bị phai màu mực khi tiếp xúc với nước, là loại vòng có nút khoá 1 chiều. Vòng đeo tay mẹ : 2.4cmx24cm Vòng đeo tay bé : 1.7cmx17cm (Bé trai : cặp màu xanh; Bé gái : cặp màu hồng) Vòng đeo tay bệnh nhân gồm 2 màu: Xanh, hồng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi