Gói thầu: Gói thầu: Mua giống, phân bón, thuốc BVTV sinh học và vật tư nông nghiệp (năm 2020)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200312967-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Mua giống, phân bón, thuốc BVTV sinh học và vật tư nông nghiệp (năm 2020) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200309246 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình KHCN phục vụ xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-06 11:29:00 đến ngày 2020-03-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 518,545,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,200,000 VNĐ ((Năm triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Hạt giống rau cải ăn lá | 30 | Kg | Giống có xuất xứ ở Việt Nam hoặc Trung Quốc;Tỉ lệ mọc mầm > 95%; Độ sạch, không cỏ dại > 95%;Độ ẩm | ||
| 2 | Hạt giống dưa chuột | 0,3 | Kg | Giống có xuất xứ ở Việt Nam, Thái Lan hoặc Trung Quốc;Tỉ lệ mọc mầm > 95%; Độ sach, không cỏ dại > 95%; Độ ẩm | ||
| 3 | Hạt giống rau cải mèo | 15 | Kg | Giống có xuất xứ ở Việt Nam;Tỉ lệ mọc mầm > 95%; Độ sach, không cỏ dại > 95%;Độ ẩm | ||
| 4 | Hạt giống bí đỏ | 1,8 | Kg | Giống có xuất xứ ở Việt Nam;Tỉ lệ mọc mầm > 95%; Độ sạch, không cỏ dại > 95%;Độ ẩm | ||
| 5 | Thuốc BVTV sinh học | 66 | Kg | Hoạt chất: ningnanmycin;Thành phần 2% ningnanmycin + 98% phụ gia; quy cách đóng gói: Chai 450 ml | ||
| 6 | Đạm urê | 489 | Kg | Đạm urê có hàm lượng N 46% | ||
| 7 | Phân hữu cơ vi sinh | 30,6 | Kg | Phân hữu cơ vi sinh có Hữu cơ = 15%, độ ẩm = 30%, VSV Cố định đạm >= 1*10⁶ CFU/g; VSV Phân giải lân >= 1*10⁶ CFU/g, VSV phân giải xenlulozo>= 1*10⁶ CFU/g. | ||
| 8 | Lân Supe | 979 | Kg | Lân Supe có hàm lượng P2O5 từ 16% -16,5% | ||
| 9 | Kali clorua | 348,6 | Kg | Loại 60% K2O | ||
| 10 | Vôi bột | 2.175 | Kg | Hàm lượng CaO >70% | ||
| 11 | Vôi bột TQ | 750 | Kg | Hàm lượng CaO >=70% | ||
| 12 | Màng phủ nông nghiệp | 175,5 | Cuộn | Có xuất xứ ở Việt Nam hoặc Trung Quốc. Có màu xám bạc, mặt dưới màu đen. Kích thước 1,2 x 400 m | ||
| 13 | Khay gieo hạt | 3.937,5 | Khay | Có xuất xứ ở Việt Nam hoặc Trung Quốc. Loại khay dẻo, độ bền cao dùng được ít nhất 2 vụ trở lên. Chất liệu PVC | ||
| 14 | Lưới căng dây | 10,5 | Kg | Có xuất xứ ở Việt Nam hoặc Trung Quốc; Lưới sợi đàn hổi tốt, ô lưới từ 10x10 cm hoặc 15x15 cm, độ bền 2 năm - 2,5 năm. | ||
| 15 | Dây kéo giàn | 6 | Kg | Có xuất xứ ở Việt Nam hoặc Trung Quốc. Độ bền từ 2-3 vụ trồng rau. | ||
| 16 | Dây buộc | 3 | Kg | Có xuất xứ ở Việt Nam hoặc Trung Quốc. Độ bền từ 2-3 vụ trồng rau. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi