Gói thầu: Gói thầu số 14: Cung ứng lắp đặt thiết bị trường học
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200264224-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2020 11:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Cung ứng lắp đặt thiết bị trường học |
| Số hiệu KHLCNT | 20200230293 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội và ngân sách huyện. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-03 14:49:00 đến ngày 2020-03-11 11:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,418,158,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ bàn ghế giáo viên | 13 | bộ | Bàn giáo viên hộc liền cánh mở, khung thép hộp 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm. Chất liệu gỗ cao su ghép thanh. Ghế giáo viên khung thép hộp 25x25 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế gỗ dày 18mm. Bàn: Rộng 1200 x Sâu 600 x Cao 750 mm. Ghế: Rộng 450 x Sâu 450 x Cao 1 : 450 x Cao 2: 900 mm. | ||
| 2 | Bảng viết chống lóa | 13 | chiếc | Khung nhôm chuyên dụng có ray phấn 30cm, cốt bảng bằng nhựa chống ẩm. Mặt bảng màu xanh làm từ thép từ tính. Bề mặt bảng sáng, đẹp, chống lóa ở mọi góc nhìn. Cốt bảng bằng plastic dày 15mm chống ẩm, chống cong vênh tuyệt đối sử dụng lâu dài, đặc biệt không kỵ nước. Mặt bảng bám phấn tốt, hít từ mạnh, mặt bảng luôn phẳng và đẹp, công dụng làm bảng viết phấn, giữ giấy bằng viên từ. Kích thước 1220 x 3600 mm | ||
| 3 | Giá để thiết bị dạy học | 4 | Cái | Khung bằng thép không rỉ dày 1.0mm, sơn tĩnh điện màu ghi Kích thước: 1000x400x2000 mm Giá được thiết kế có 3 đợt chia 4 khoang bằng nhau toàn bộ được sơn tĩnh điện màu ghi sáng, các đợt được hàn tĩnh cố định vào nhau tiện dụng, chắc chắn và an toàn khi sử dụng. | ||
| 4 | Bộ bàn, ghế thí nghiệm của Giáo viên | 1 | Bộ | Kích thước: 1500 x 600 x 750 mm (DxRxC) - Bàn giáo viên: Mặt bàn bằng Composit có độ bền cơ học cao chịu nhiệt, chịu nước, khung bằng thép sơn tĩnh điện hoặc nhựa, ván quây bằng gỗ Công nghiệp toàn bộ màu ghi sáng.Ghế giáo viên khung thép hộp 25x25 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế gỗ dày 18mm. | ||
| 5 | Bảng viết chống loá | 1 | chiếc | Khung nhôm chuyên dụng có ray phấn 30cm, cốt bảng bằng nhựa chống ẩm. Mặt bảng màu xanh làm từ thép từ tính. Bề mặt bảng sáng, đẹp, chống lóa ở mọi góc nhìn. Cốt bảng bằng plastic dày 15mm chống ẩm, chống cong vênh tuyệt đối sử dụng lâu dài, đặc biệt không kỵ nước. Mặt bảng bám phấn tốt, hít từ mạnh, mặt bảng luôn phẳng và đẹp, công dụng làm bảng viết phấn, giữ giấy bằng viên từ. Kích thước 1220 x 3600 mm | ||
| 6 | Tủ để thiết bị dạy học | 2 | chiếc | Kích thước: 1000x400x2000 mm Phần trên gồm có 2 cánh mở khung sắt cánh kính, có 2 đợt di động, 1 khoá. Phần dưới có 2 khoang 2 cánh sắt mở, 2 khóa riêng biệt, tay nắm cánh tủ là sắt mạ bóng | ||
| 7 | Tủ điều khiển điện | 1 | bộ | Toàn bộ hộp Điều khiển trung tâm được sơn tĩnh điện chất lượng cao. - Bộ Điều khiển trung tâm điều khiển các hoạt động của cả phòng. Hệ thống chuyển mạch bằng công tắc tắt bật và rơle, có aptomat bảo vệ, đồng hồ đo V xoay chiều 220V và hệ thống cầu đấu. Các linh kiện được lắp ráp đúng kỹ thuật, chắc chắn & cách điện an toàn Tất cả phần điều khiển đều được lắp trên mặt bàn giáo viên giúp cho giáo viên thao tác và sử dụng thuận tiện KT tủ điện: 450x350x150 mm | ||
| 8 | Chậu rửa của học sinh | 2 | bộ | Kích thước: 600x1200x800mm Mặt bàn bằng Composite có độ bền cơ học cao chịu nhiệt, chịu nước, khung bằng thép sơn tĩnh điện hoặc nhựa, ván quây bằng gỗ Công nghiệp toàn bộ màu ghi sáng. | ||
| 9 | Quạt thông gió | 2 | chiếc | Kích thước: 400x400x200mm Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện Cửa điều chỉnh hướng, Hệ thống ống chỉnh hướng, Nguồn điện: 220V, 50Hz | ||
| 10 | Tủ thuốc cá nhân | 1 | chiếc | Kich thước: 300 x 470 x 170 mm Bằng nhôm kính Trang bị kèm dụng cụ cơ bản cho sơ cấp cứu, bao gồm: Khẩu trang hoá chất, khí độc (35 cái) Bông bạch tuyết 25g Băng vết thương 1 cuộn Băng vết thương Urgo 10 cái Ôxy già 1 hộp Cồn 90 1 lọ Dầu gió nhật linh, trường sơn 1 lọ Thuốc sát trùng PVP-Iodine 10% 1lọ | ||
| 11 | Bộ bàn, ghế chuẩn bị thí nghiệm của Giáo viên | 1 | bộ | Kích thước: 1800 x 1000 x 750 mm (DxRxC) - Mặt bàn bằng Composite có độ bền cơ học cao chịu nhiệt, chịu nước, khung bằng thép sơn tĩnh điện hoặc nhựa, ván quây bằng gỗ Công nghiệp toàn bộ màu ghi sáng. Ghế giáo viên khung thép hộp 25x25 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế gỗ dày 18mm. | ||
| 12 | Bảng công tác | 1 | chiếc | Kích thước: R1220 x D1800 (mm) Mặt bảng từ màu trắng, Khung bảng được làm bằng nhôm chuyên dụng, có khay phấn dài 30cm. Mặt lót sau bằng panel nhựa chống ẩm. | ||
| 13 | Tủ để thiết bị dạy học | 3 | chiếc | Kích thước: 1000x400x2000 mm Phần trên gồm có 2 cánh mở khung sắt cánh kính, có 2 đợt di động, 1 khoá., Phần dưới có 2 khoang 2 cánh sắt mở, 2 khóa riêng biệt, tay nắm cánh tủ là sắt mạ bóng | ||
| 14 | Giá để thiết bị dạy học | 2 | chiếc | Khung bằng thép không rỉ dày 1.0mm, sơn tĩnh điện màu ghi Kích thước: 1000x400x2000 mmGiá được thiết kế có 3 đợt chia 4 khoang bằng nhau toàn bộ được sơn tĩnh điện màu ghi sáng, các đợt được hàn tĩnh cố định vào nhau tiện dụng, chắc chắn và an toàn khi sử dụng. | ||
| 15 | Chậu rửa | 1 | bộ | Kích thước: 600x1200x800mm Mặt bàn bằng Composite có độ bền cơ học cao chịu nhiệt, chịu nước, khung bằng thép sơn tĩnh điện hoặc nhựa, ván quây bằng gỗ Công nghiệp toàn bộ màu ghi sáng. | ||
| 16 | Xe đẩy phòng Thí nghiệm | 1 | chiếc | Loại 2 tầng KT: 750x550x850 (mm). Vật liệu: Inox, Khung bằng Inox dày 1,2mm. Xe có 2 tầng để thiết bị, Xe có 4 bánh di chuyển | ||
| 17 | Quạt thông gió | 1 | chiếc | Kích thước: 400x400x200mm, Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện. Cửa điều chỉnh hướng, Hệ thống ống chỉnh hướng. Nguồn điện: 220V, 50Hz | ||
| 18 | Bình cầu 250ml + nút cao su | 2 | Cái | Bình cầu 250ml + nút cao su | ||
| 19 | Bình tam giác 250ml | 2 | Cái | Bình tam giác 250ml | ||
| 20 | Cân Rôbecvan 200gr + bộ quả cân | 2 | Bộ | Cân Rôbecvan 200gr + bộ quả cân | ||
| 21 | Bộ gia trọng (6 quả) | 2 | Bộ | Bộ gia trọng (6 quả) | ||
| 22 | Mặt phẳng nghiêng | 2 | Cái | Mặt phẳng nghiêng | ||
| 23 | Thước cuộn 1.5m | 2 | Cái | Thước cuộn 1.5m | ||
| 24 | Xe lăn | 2 | Cái | Xe lăn | ||
| 25 | Lò xo lá uốn tròn | 2 | Cái | Lò xo lá uốn tròn | ||
| 26 | Lò xo xoắn | 2 | bộ | Lò xo xoắn | ||
| 27 | Khối gỗ | 2 | Cái | Khối gỗ | ||
| 28 | Thước thẳng | 2 | Cái | Thước thẳng | ||
| 29 | Đòn bẩy + Trục | 2 | Cái | Đòn bẩy + Trục | ||
| 30 | Ròng rọc cố định | 2 | Cái | Ròng rọc cố định | ||
| 31 | Bộ thí nghiệm về áp lực | 2 | Bộ | Bộ thí nghiệm về áp lực | ||
| 32 | Máng nghiêng 2 đoạn | 2 | Cái | Máng nghiêng 2 đoạn | ||
| 33 | Bánh xe Mác-xoen | 2 | Cái | Bánh xe Mác-xoen | ||
| 34 | Máy A-tút | 2 | Bộ | Máy A-tút | ||
| 35 | Khối nhựa | 2 | Khối | Khối nhựa | ||
| 36 | Máy gõ nhịp | 2 | Cái | Máy gõ nhịp | ||
| 37 | Khối ma sát | 2 | Cái | Khối ma sát | ||
| 38 | Bộ dụng cụ về áp suất chất lỏng | 2 | Cái | Bộ dụng cụ về áp suất chất lỏng | ||
| 39 | Ống nhựa cứng (bình thông nhau) | 2 | Cái | Ống nhựa cứng (bình thông nhau) | ||
| 40 | Ống nhựa mềm (bình thông nhau) | 2 | Cái | Ống nhựa mềm (bình thông nhau) | ||
| 41 | Giá nhựa (giá đỡ bình thông nhau) | 2 | Cái | Giá nhựa (giá đỡ bình thông nhau) | ||
| 42 | Ống thủy tinh | 2 | Cái | Ống thủy tinh | ||
| 43 | Tấm nhựa cứng | 2 | Cái | Tấm nhựa cứng | ||
| 44 | Ròng rọc động | 2 | Cái | Ròng rọc động | ||
| 45 | Thước + Giá đỡ | 2 | Bộ | Thước + Giá đỡ | ||
| 46 | Bi sắt | 2 | Viên | Bi sắt | ||
| 47 | Bộ lò xo lá tròn + đế | 2 | Cái | Bộ lò xo lá tròn + đế | ||
| 48 | Đồng hồ bấm giây | 2 | Cái | Đồng hồ bấm giây | ||
| 49 | Bộ thí nghiệm nở khối vì nhiệt của chất rắn | 2 | Bộ | Bộ thí nghiệm nở khối vì nhiệt của chất rắn | ||
| 50 | Bộ thí nghiệm lực xuất hiện trong sự nở dài vì nhiệt của chất rắn | 2 | Bộ | Bộ thí nghiệm lực xuất hiện trong sự nở dài vì nhiệt của chất rắn | ||
| 51 | Ống thủy tinh thành dày | 4 | Cái | Ống thủy tinh thành dày | ||
| 52 | Chậu | 2 | Cái | Chậu | ||
| 53 | Phễu (nhựa) | 2 | Cái | Phễu (nhựa) | ||
| 54 | Băng kép | 2 | Cái | Băng kép | ||
| 55 | Nhiệt kế y tế | 2 | Cái | Nhiệt kế y tế | ||
| 56 | Đĩa nhôm phẳng có gờ | 2 | Cái | Đĩa nhôm phẳng có gờ | ||
| 57 | Bộ thí nghiệm dẫn nhiệt | 2 | Bộ | Bộ thí nghiệm dẫn nhiệt | ||
| 58 | Ống nghiệm + Nút cao su | 2 | Cái | Ống nghiệm + Nút cao su | ||
| 59 | Bình trụ: Thuỷ tinh KT Φ120mm, cao 180mm, có nắp, tấm kính ngăn, giá để nến. | 2 | Cái | Bình trụ: Thuỷ tinh KT Φ120mm, cao 180mm, có nắp, tấm kính ngăn, giá để nến. | ||
| 60 | Bình cầu 250ml, phủ muội | 2 | Cái | Bình cầu 250ml, phủ muội | ||
| 61 | Bộ nút cao su (đựng ống nghiệm + đựng bình cầu) | 2 | Bộ | Bộ nút cao su (đựng ống nghiệm + đựng bình cầu) | ||
| 62 | Trống, dùi | 4 | Cái | Trống, dùi | ||
| 63 | Quả cầu nhựa có dây treo | 2 | Quả | Quả cầu nhựa có dây treo | ||
| 64 | Âm thoa, búa cao su | 2 | Cái | Âm thoa, búa cao su | ||
| 65 | Bi thép | 4 | Viên | Bi thép | ||
| 66 | Thép lá | 2 | Tấm | Thép lá | ||
| 67 | Đĩa phát âm | 2 | Cái | Đĩa phát âm | ||
| 68 | Mô tơ 1 chiều | 2 | Cái | Mô tơ 1 chiều | ||
| 69 | Ống nhựa (ống cao su dẻo) | 4 | Ống | Ống nhựa (ống cao su dẻo) | ||
| 70 | Nguồn phát âm dùng vi mạch kèm pin | 2 | Bộ | Nguồn phát âm dùng vi mạch kèm pin | ||
| 71 | Thước nhựa dẹt (300mm) | 2 | Cái | Thước nhựa dẹt (300mm) | ||
| 72 | Mảnh nhôm mỏng | 2 | Mảnh | Mảnh nhôm mỏng | ||
| 73 | Đũa nhựa có lỗ giữa F10, 200mm | 4 | Cái | Đũa nhựa có lỗ giữa F10, 200mm | ||
| 74 | Thanh thủy tinh hữu cơ | 2 | Cái | Thanh thủy tinh hữu cơ | ||
| 75 | Giá lắp pin có đầu nối ở giữa | 2 | Cái | Giá lắp pin có đầu nối ở giữa | ||
| 76 | Công tắc - Kiểu cầu dao có đế nhựa | 2 | Cái | Công tắc - Kiểu cầu dao có đế nhựa | ||
| 77 | Chốt: Ф4mm dài 40mm. | 2 | Cái | Chốt: Ф4mm dài 40mm. | ||
| 78 | Dây điện trở: Ф0,3mm, dài 150-200mm. | 2 | Dây | Dây điện trở: Ф0,3mm, dài 150-200mm. | ||
| 79 | Điôt quang (LED) | 2 | Cái | Điôt quang (LED) | ||
| 80 | Bóng đèn kèm đui | 4 | Cái | Bóng đèn kèm đui | ||
| 81 | Bóng điện: 220V x 60W (1 đui ngạnh và 1 đui xoáy) | 2 | Bộ | Bóng điện: 220V x 60W (1 đui ngạnh và 1 đui xoáy) | ||
| 82 | Bộ cầu chì ống | 2 | Bộ | Bộ cầu chì ống | ||
| 83 | Cầu chì dây | 2 | Cái | Cầu chì dây | ||
| 84 | Ampe kế chứng minh | 2 | Cái | Ampe kế chứng minh | ||
| 85 | Chuông điện | 2 | Cái | Chuông điện | ||
| 86 | Bình điện phân | 2 | Cái | Bình điện phân | ||
| 87 | Ampe kế một chiều (1-3A) | 2 | Cái | Ampe kế một chiều (1-3A) | ||
| 88 | Giá lắp pin | 2 | Cái | Giá lắp pin | ||
| 89 | Bộ bóng đèn: 2 đèn loại 220V-100W và 220V-25W | 2 | Bộ | Bộ bóng đèn: 2 đèn loại 220V-100W và 220V-25W | ||
| 90 | Điện trở mẫu | 2 | Bộ | Điện trở mẫu | ||
| 91 | Bộ dây cônstăngtan loại nhỏ L=900; 1800; 2700mm | 2 | Bộ | Bộ dây cônstăngtan loại nhỏ L=900; 1800; 2700mm | ||
| 92 | Dây cônstăngtan loại lớn: Ф0,6mm dài 1800mm | 2 | Cái | Dây cônstăngtan loại lớn: Ф0,6mm dài 1800mm | ||
| 93 | Dây Nicrôm: Ф0,3mm dài 1800mm | 2 | Cái | Dây Nicrôm: Ф0,3mm dài 1800mm | ||
| 94 | Dây thép: Ф1,6mm dài 80mm | 2 | Cái | Dây thép: Ф1,6mm dài 80mm | ||
| 95 | Biến trở than: tay vặn 1Ω; trị số biến trở 2KΩ | 2 | Cái | Biến trở than: tay vặn 1Ω; trị số biến trở 2KΩ | ||
| 96 | Điện trở ghi số: 100Ω; 2KΩ; 1MΩ | 2 | Bộ | Điện trở ghi số: 100Ω; 2KΩ; 1MΩ | ||
| 97 | Điện trở có vòng màu: 47Ω; 560Ω; 200KΩ | 2 | Bộ | Điện trở có vòng màu: 47Ω; 560Ω; 200KΩ | ||
| 98 | Bình nhiệt lượng kế, dây đốt, que khuấy | 2 | Bộ | Bình nhiệt lượng kế, dây đốt, que khuấy | ||
| 99 | Quạt điện: chiều nhỏ; Điện áp 2,5V đến 6V | 2 | Cái | Quạt điện: chiều nhỏ; Điện áp 2,5V đến 6V | ||
| 100 | Biến thế thực hành | 2 | Bộ | Biến thế thực hành | ||
| 101 | Ampe kế xoay chiều (1-5A) | 2 | Cái | Ampe kế xoay chiều (1-5A) | ||
| 102 | Vôn kế xoay chiều (12-36V) | 2 | Cái | Vôn kế xoay chiều (12-36V) | ||
| 103 | Chuông điện xoay chiều | 2 | Bộ | Chuông điện xoay chiều | ||
| 104 | Bộ thí nghiệm chạy động cơ nhỏ bằng pin Mặt trời | 2 | Bộ | Bộ thí nghiệm chạy động cơ nhỏ bằng pin Mặt trời | ||
| 105 | Máy phát điện gió loại nhỏ thắp sáng đèn LED | 2 | Bộ | Máy phát điện gió loại nhỏ thắp sáng đèn LED | ||
| 106 | Nam châm điện | 2 | Cái | Nam châm điện | ||
| 107 | Kim nam châm | 2 | Cái | Kim nam châm | ||
| 108 | Ống dây: 300 vòng dây đồng Ф0,3mm | 2 | Cái | Ống dây: 300 vòng dây đồng Ф0,3mm | ||
| 109 | Thanh sắt non | 2 | Cái | Thanh sắt non | ||
| 110 | Động cơ điện – Máy phát điện | 2 | Cái | Động cơ điện – Máy phát điện | ||
| 111 | Thanh đồng + Đế | 2 | Bộ | Thanh đồng + Đế | ||
| 112 | Nam châm chữ U | 2 | Cái | Nam châm chữ U | ||
| 113 | La bàn loại to | 4 | Cái | La bàn loại to | ||
| 114 | La bàn loại nhỏ | 6 | Cái | La bàn loại nhỏ | ||
| 115 | Bộ thí nghiệm Ơ-xtet | 2 | Bộ | Bộ thí nghiệm Ơ-xtet | ||
| 116 | Bộ thí nghiệm từ phổ - đường sức | 2 | Cái | Bộ thí nghiệm từ phổ - đường sức | ||
| 117 | Bộ thí nghiệm từ phổ trong ống dây | 2 | Cái | Bộ thí nghiệm từ phổ trong ống dây | ||
| 118 | Bộ thí nghiệm chế tạo nam châm vĩnh cửu | 2 | Bộ | Bộ thí nghiệm chế tạo nam châm vĩnh cửu | ||
| 119 | Bộ dụng cụ phát hiện dòng điện trong khung dây và mô hình khung dây dẫn quay trong từ trường, | 2 | Bộ | Bộ dụng cụ phát hiện dòng điện trong khung dây và mô hình khung dây dẫn quay trong từ trường, | ||
| 120 | Bộ thí nghiệm về tác dụng từ của dòng điện xoay chiều và một chiều | 2 | Bộ | Bộ thí nghiệm về tác dụng từ của dòng điện xoay chiều và một chiều | ||
| 121 | Chuông điện xoay chiều | 2 | Bộ | Chuông điện xoay chiều | ||
| 122 | Giá đỡ gương thẳng đứng với mặt bàn | 4 | Cái | Giá đỡ gương thẳng đứng với mặt bàn | ||
| 123 | Màn ảnh | 2 | Cái | Màn ảnh | ||
| 124 | Hộp kín bên trong có bóng đèn và pin | 2 | Hộp | Hộp kín bên trong có bóng đèn và pin | ||
| 125 | Ống nhựa cong | 2 | Ống | Ống nhựa cong | ||
| 126 | Ống nhựa thẳng | 2 | Ống | Ống nhựa thẳng | ||
| 127 | Gương phẳng | 2 | Cái | Gương phẳng | ||
| 128 | Thước chia độ đo góc (nửa vòng tròn chia độ) | 2 | Cái | Thước chia độ đo góc (nửa vòng tròn chia độ) | ||
| 129 | Tấm kính không màu | 2 | Tấm | Tấm kính không màu | ||
| 130 | Gương tròn phẳng; Φ80 – 100mm | 2 | Cái | Gương tròn phẳng; Φ80 – 100mm | ||
| 131 | Gương cầu lồi; Φ80 – 100mm | 2 | Cái | Gương cầu lồi; Φ80 – 100mm | ||
| 132 | Gương cầu lõm; Φ80 – 100mm | 2 | Cái | Gương cầu lõm; Φ80 – 100mm | ||
| 133 | Tấm nhựa kẻ ô vuông | 2 | Miếng | Tấm nhựa kẻ ô vuông | ||
| 134 | Bình nhựa trong suốt | 2 | Cái | Bình nhựa trong suốt | ||
| 135 | Bảng; Kích thước 200x235 (mm), có chỗ gắn đèn laser | 2 | Cái | Bảng; Kích thước 200x235 (mm), có chỗ gắn đèn laser | ||
| 136 | Đũa nhựa | 2 | Cái | Đũa nhựa | ||
| 137 | Bộ đèn Laser và giá lắp đèn Laser | 2 | Bộ | Bộ đèn Laser và giá lắp đèn Laser | ||
| 138 | Tấm nhựa chia độ | 2 | Cái | Tấm nhựa chia độ | ||
| 139 | Vòng tròn chia độ | 2 | Cái | Vòng tròn chia độ | ||
| 140 | Tấm bán nguyệt | 2 | Cái | Tấm bán nguyệt | ||
| 141 | Thấu kính hội tụ; f = 50mm và f = 100mm | 2 | Bộ | Thấu kính hội tụ; f = 50mm và f = 100mm | ||
| 142 | Thấu kính phân kì f = -100mm | 2 | Cái | Thấu kính phân kì f = -100mm | ||
| 143 | Tấm kính phẳng | 2 | Cái | Tấm kính phẳng | ||
| 144 | Giá quang học | 2 | Bộ | Giá quang học | ||
| 145 | Khe sáng chữ F | 2 | Cái | Khe sáng chữ F | ||
| 146 | Mô hình máy ảnh loại nhỏ | 2 | Cái | Mô hình máy ảnh loại nhỏ | ||
| 147 | Bộ kính lúp G=1,5x, 3x, 5x | 2 | Bộ | Bộ kính lúp G=1,5x, 3x, 5x | ||
| 148 | Bộ thí nghiệm phân tích ánh sáng trắng bằng lăng kính | 2 | Bộ | Bộ thí nghiệm phân tích ánh sáng trắng bằng lăng kính | ||
| 149 | Đĩa CD | 2 | Cái | Đĩa CD | ||
| 150 | Bộ đèn trộn màu của ánh sáng | 2 | Bộ | Bộ đèn trộn màu của ánh sáng | ||
| 151 | Hộp nghiên cứu sự tán xạ ánh sáng màu của các vật | 2 | Bộ | Hộp nghiên cứu sự tán xạ ánh sáng màu của các vật | ||
| 152 | Bộ thí nghiệm tác dụng nhiệt của ánh sáng | 2 | Bộ | Bộ thí nghiệm tác dụng nhiệt của ánh sáng | ||
| 153 | Vật tư phụ, nhân công đấu nối phần điện | 1 | phòng | Dây điện kết nối từ bàn giáo viên đến bàn học sinh, ống gen, nhân công đấu nối và setup hệ thống. | ||
| 154 | Bộ bàn, ghế Thí nghiệm của Giáo Viên | 1 | bộ | Kích thước: 1500 x 600 x 750 mm (DxRxC) - Bàn giáo viên: Mặt bàn bằng Composit có độ bền cơ học cao chịu nhiệt, chịu nước, khung bằng thép sơn tĩnh điện hoặc nhựa, ván quây bằng gỗ Công nghiệp toàn bộ màu ghi sáng.Ghế giáo viên khung thép hộp 25x25 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế gỗ dày 18mm | ||
| 155 | Bảng viết chống loá | 1 | chiếc | Khung nhôm chuyên dụng có ray phấn 30cm, cốt bảng bằng nhựa chống ẩm. Mặt bảng màu xanh làm từ thép từ tính. Bề mặt bảng sáng, đẹp, chống lóa ở mọi góc nhìn. Cốt bảng bằng plastic dày 15mm chống ẩm, chống cong vênh tuyệt đối sử dụng lâu dài, đặc biệt không kỵ nước. Mặt bảng bám phấn tốt, hít từ mạnh, mặt bảng luôn phẳng và đẹp, công dụng làm bảng viết phấn, giữ giấy bằng viên từ. Kích thước 1220 x 3600 mm | ||
| 156 | Tủ điều khiển điện | 1 | bộ | Mục đích: Điều khiển hệ thống điện của cả phòng Cấp/ngắt nguồn cho từng modul bàn thí nghiệm, Hệ thống chuyển mạch bằng công tắc hoặc nút bấm và có automat bảo vệ Báo nguồn bằng đèn, có Vôn kế, ampe kế Điện áp ra: 220V; Một chiều 0-24V; Xoay chiều 0-24V. Cung cấp điện cho các bàn học sinh các dải điện áp phù hợp với các bài thí nghiệm; do giáo viên điều chỉnh. KT tủ điện: 450x350x150 mm | ||
| 157 | Quạt thông gió | 2 | chiếc | Kích thước: 400x400x200mm, Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện, Cửa điều chỉnh hướng, Hệ thống ống chỉnh hướng, Nguồn điện: 220V, 50Hz | ||
| 158 | Chậu rửa xử lý hoá chất sau thí nghiệm | 2 | bộ | Kích thước: 600x1200x800mm, kích thước: 40x40mm, Chậu làm bằng nhựa tổng hợp, siêu bền, đẹp; Modul có hệ thống vòi rửa.Có 01 vòi, 01 xiphông, dây cấp nước, ống thoát. Chậu và bệ được làm bằng composite chịu axit mặt bàn đổ gờ liền có nẹp chắn phía trước cao 15cm, chậu liền mặt bàn, đường cấp và thoát nước đi nổi trên mặt sàn và đấu với đường nước cấp và thoát nước trong phạm vi của phòng học | ||
| 159 | Tủ đựng hóa chất | 1 | chiếc | KT: 1760 x 1000 x 400 mm Có quạt hút khí độc thay đổi tốc độ chuyên dùng, Ngăn đựng hóa chất có thể thay đổi khoảng cách theo yêu cầu người sử dụng. Tủ được sơn bằng loại sơn chịu hóa chất. Tủ có 1 cánh mở bằng kính. Cánh cửa có gioăng cao su từ bảo đảm độ kín. Có chân tăng chỉnh | ||
| 160 | Tủ sấy | 1 | chiếc | Kích cỡ: 58 * 37,5 * 35,5 cm - Nhiệt độ sấy: 50oC – 250oC - Nguồn điện: AC 220V – 50Hz - 1200W - Hẹn giờ: 0 – 60phút - Chế độ sấy: 3 chế độ: trên - dưới – toàn phần - Quy cách đóng hộp: 1chiếc/thùng - Trọng lượng tổng: 10,5kg - Trọng lượng tịnh: 09kg | ||
| 161 | Tủ thuốc cá nhân | 1 | chiếc | Kich thước: 300 x 470 x 170 mm Trang bị kèm dụng cụ cơ bản cho sơ cấp cứu, bao gồm: Khẩu trang hoá chất, khí độc (35 cái) Bông bạch tuyết 25g Băng vết thương 1 cuộn Băng vết thương Urgo 10 cái Ôxy già 1 hộp Cồn 90 1 lọ Dầu gió nhật linh, trường sơn 1 lọ Thuốc sát trùng PVP-Iodine 10% 1lọ | ||
| 162 | Bộ bàn, ghế chuẩn bị Thí nghiệm của Giáo viên | 1 | bộ | Bộ bàn, ghế chuẩn bị thí nghiệm của Giáo viên Kích thước: 1800 x 1000 x 750 mm (DxRxC) - Mặt bàn bằng Composite có độ bền cơ học cao chịu nhiệt, chịu nước, khung bằng thép sơn tĩnh điện hoặc nhựa, ván quây bằng gỗ Công nghiệp toàn bộ màu ghi sáng. Ghế giáo viên khung thép hộp 25x25 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế gỗ dày 18mm. | ||
| 163 | Bảng công tác | 1 | chiếc | Kích thước: R1220 x D1800 (mm) Mặt bảng từ màu trắng, Khung bảng được làm bằng nhôm chuyên dụng, có khay phấn dài 30cm , Mặt lót sau bằng panel nhựa chống ẩm. | ||
| 164 | Tủ để thiết bị dạy học | 2 | chiếc | Kích thước: 1000x450x1830 mm, Phần trên gồm có 2 cánh mở khung sắt cánh kính, có 2 đợt di động, 1 khoá.Phần dưới có 2 khoang 2 cánh sắt mở, 2 khóa riêng biệt, tay nắm cánh tủ là sắt mạ bóng | ||
| 165 | Giá giá để thiết bị dạy học | 4 | chiếc | Khung bằng thép không rỉ dày 1.0mm, sơn tĩnh điện màu ghi Kích thước: 1000x400x2000 mm Giá được thiết kế có 3 đợt chia 4 khoang bằng nhau toàn bộ được sơn tĩnh điện màu ghi sáng, các đợt được hàn tĩnh cố định vào nhau tiện dụng, chắc chắn và an toàn khi sử dụng. | ||
| 166 | Tủ đựng hóa chất hút mùi, khử khí độc | 1 | chiếc | Kích thước: 1000 x 700 x 2000 mm, Vật liệu: Bằng Inox, cửa kính trượt (khu vực làm việc) có đối trọng. Mặt bàn làm việc bằng inox chịu nhiệt, chịu axit. Quạt hút công suất 1Hp, chịu axit, kiềm. Đèn chiếu bên trong tủ, khu vực làm việc. Khí hút trực tiếp bên trong buồn làm việc thải trực tiếp ra khu vực bên ngoài. Nguồn điện: 220V, 50Hz | ||
| 167 | Tủ sấy | 1 | chiếc | Kích cỡ: 58 * 37,5 * 35,5 - Nhiệt độ sấy: 50oC – 250oC - Nguồn điện: AC 220V – 50Hz - 1200W - Hẹn giờ: 0 – 60phút - Chế độ sấy: 3 chế độ: trên - dưới – toàn phần - Quy cách đóng hộp: 1chiếc/ thùng- Trọng lượng tổng: 10,5kg - Trọng lượng tịnh: 09kg | ||
| 168 | Quạt thông gió | 1 | chiếc | Kích thước: 400x400x200mm, Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện, Cửa điều chỉnh hướng, Hệ thống ống chỉnh hướng, Nguồn điện: 220V, 50Hz | ||
| 169 | Chậu rửa của Giáo viên | 1 | bộ | Kích thước: 600x1200x800mm, Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện, kích thước: 40x40mm, Chậu làm bằng nhựa tổng hợp, siêu bền, đẹp; Modul có hệ thống vòi rửa.Có 01 vòi , 01 xiphông, dây cấp nước, ống thoát. Chậu và bệ được làm bằng composite chịu axit mặt bàn đổ gờ liền có nẹp chắn phía trước cao 15cm, chậu liền mặt bàn, đường cấp và thoát nước đi nổi trên mặt sàn và đấu với đường nước cấp và thoát nước trong phạm vi của phòng học. | ||
| 170 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | chiếc | Loại 2 tầng KT: 750x550x850 (mm), Vật liệu: Inox. Khung bằng Inox dày 1,2mm. Xe có 2 tầng để thiết bị. Xe có 4 bánh di chuyển | ||
| 171 | Ống nghiệm F16 x 160mm | 50 | Chiếc | Ống nghiệm F16 x 160mm | ||
| 172 | Lọ thủy tinh có công tơ hút | 10 | lọ | Lọ thủy tinh có công tơ hút | ||
| 173 | Ống thủy tinh vuốt nhọn | 10 | chiếc | Ống thủy tinh vuốt nhọn | ||
| 174 | Ống hút nhỏ giọt | 20 | chiếc | Ống hút nhỏ giọt | ||
| 175 | Ống hình trụ hở 2 đầu, F18; 250mm | 10 | chiếc | Ống hình trụ hở 2 đầu, F18; 250mm | ||
| 176 | Lọ thủy tinh có nút nhám | 10 | lọ | Lọ thủy tinh có nút nhám | ||
| 177 | Bình điện phân nước | 1 | bộ | Bình điện phân nước | ||
| 178 | Bình tam giác 250ml | 10 | chiếc | Bình tam giác 250ml | ||
| 179 | Bình tia nhựa 250ml | 10 | chiếc | Bình tia nhựa 250ml | ||
| 180 | Cốc thủy tinh 250 ml | 10 | chiếc | Cốc thủy tinh 250 ml | ||
| 181 | Cốc thủy tinh 100 ml | 10 | chiếc | Cốc thủy tinh 100 ml | ||
| 182 | Ống đong có vạch đo thể tích 100ml | 10 | chiếc | Ống đong có vạch đo thể tích 100ml | ||
| 183 | Miếng kính 10 x 10 (cm) | 10 | chiếc | Miếng kính 10 x 10 (cm) | ||
| 184 | Bình kíp đơn giản | 10 | bộ | Bình kíp đơn giản | ||
| 185 | Giá ống nghiệm nhựa | 10 | chiếc | Giá ống nghiệm nhựa | ||
| 186 | Bấc đèn cồn (15cm/sợi) | 10 | sợi | Bấc đèn cồn (15cm/sợi) | ||
| 187 | Nút cao su | 10 | Bộ | Nút cao su | ||
| 188 | Muỗng đốt cỡ nhỏ | 10 | chiếc | Muỗng đốt cỡ nhỏ | ||
| 189 | Thìa thủy tinh | 10 | chiếc | Thìa thủy tinh | ||
| 190 | Đế sứ thí nghiệm | 10 | chiếc | Đế sứ thí nghiệm | ||
| 191 | Ống đong 50ml | 10 | chiếc | Ống đong 50ml | ||
| 192 | Bình điện phân dung dịch NaCl | 1 | bộ | Bình điện phân dung dịch NaCl | ||
| 193 | Cân điện tử 250gr, ±0.1gr | 2 | chiếc | Cân điện tử 250gr, ±0.1gr | ||
| 194 | Khay nhựa | 10 | chiếc | Khay nhựa | ||
| 195 | Kẹp gắp hóa chất | 10 | chiếc | Kẹp gắp hóa chất | ||
| 196 | Quả bóp cao su | 10 | quả | Quả bóp cao su | ||
| 197 | Mẫu sản phẩm chưng cất dầu mỏ | 10 | Bộ | Mẫu sản phẩm chưng cất dầu mỏ | ||
| 198 | Bộ giá đế thí nghiệm | 10 | bộ | Bộ giá đế thí nghiệm | ||
| 199 | Hóa chất Na - 50gr | 2 | lọ | Hóa chất Na - 50gr | ||
| 200 | Axit H2SO4 - 500ml | 2 | lọ | Axit H2SO4 - 500ml | ||
| 201 | Hóa chất Phốt pho đỏ - 250gr | 2 | lọ | Hóa chất Phốt pho đỏ - 250gr | ||
| 202 | Hóa chất Ba(OH)2 - 250gr | 2 | lọ | Hóa chất Ba(OH)2 - 250gr | ||
| 203 | Hóa chất Phenolphtalein - 500ml | 2 | lọ | Hóa chất Phenolphtalein - 500ml | ||
| 204 | Giấy phenolphtalein | 2 | hộp | Giấy phenolphtalein | ||
| 205 | Hóa chất Al bột - 100r | 2 | lọ | Hóa chất Al bột - 100r | ||
| 206 | Hóa chất C hoạt tính - 500gr | 2 | lọ | Hóa chất C hoạt tính - 500gr | ||
| 207 | Benzen - 250ml | 2 | lọ | Benzen - 250ml | ||
| 208 | Quỳ tím | 2 | hộp | Quỳ tím | ||
| 209 | Hóa chất AgNO3 - 20gr | 2 | lọ | Hóa chất AgNO3 - 20gr | ||
| 210 | Axit HCl - 500ml | 2 | lọ | Axit HCl - 500ml | ||
| 211 | NaOH - 500gr | 2 | lọ | NaOH - 500gr | ||
| 212 | Cồn đốt ( lít) | 2 | lít | Cồn đốt ( lít) | ||
| 213 | Muối Na2SO3 - 250gr | 2 | lọ | Muối Na2SO3 - 250gr | ||
| 214 | Cu(OH)2 - 250gr | 2 | lọ | Cu(OH)2 - 250gr | ||
| 215 | Giấy pH | 2 | hộp | Giấy pH | ||
| 216 | Fe2O3 - 250gr | 2 | lọ | Fe2O3 - 250gr | ||
| 217 | Glucozo - 250gr | 2 | lọ | Glucozo - 250gr | ||
| 218 | Thuốc tím KMnO4 - 250gr | 2 | lọ | Thuốc tím KMnO4 - 250gr | ||
| 219 | MgSO4 - 250gr | 2 | lọ | MgSO4 - 250gr | ||
| 220 | Sắt bột - 250gr | 2 | lọ | Sắt bột - 250gr | ||
| 221 | BaO2 - 100gr | 2 | Lọ | BaO2 - 100gr | ||
| 222 | Mẫu phân bón hóa học | 2 | Bộ | Mẫu phân bón hóa học | ||
| 223 | MnO2 - 250gr | 2 | Lọ | MnO2 - 250gr | ||
| 224 | P2O5 - 100gr | 2 | lọ | P2O5 - 100gr | ||
| 225 | Vật tư phụ, nhân công đấu nối phần điện | 1 | phòng | Dây điện kết nối từ bàn giáo viên đến bàn học sinh, ống gen, nhân công đấu nối và setup hệ thống. | ||
| 226 | Bộ bàn, ghế thí nghiệm của giáo viên | 1 | bộ | Kích thước: 1500 x 600 x 750 mm (DxRxC) - Bàn giáo viên: Mặt bàn bằng Composit có độ bền cơ học cao chịu nhiệt, chịu nước, khung bằng thép sơn tĩnh điện hoặc nhựa, ván quây bằng gỗ Công nghiệp toàn bộ màu ghi sáng. Ghế giáo viên khung thép hộp 25x25 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế gỗ dày 18mm. | ||
| 227 | Bảng viết chống loá | 1 | chiếc | Khung nhôm chuyên dụng có ray phấn 30cm, cốt bảng bằng nhựa chống ẩm. Mặt bảng màu xanh làm từ thép từ tính. Bề mặt bảng sáng, đẹp, chống lóa ở mọi góc nhìn.Cốt bảng bằng plastic dày 15mm chống ẩm, chống cong vênh tuyệt đối sử dụng lâu dài, đặc biệt không kỵ nước. Mặt bảng bám phấn tốt, hít từ mạnh, mặt bảng luôn phẳng và đẹp, công dụng làm bảng viết phấn, giữ giấy bằng viên từ. Kích thước 1220 x 3600 mm | ||
| 228 | Giá để thiết bị dạy học | 2 | chiếc | Khung bằng thép không rỉ dày 1.0mm, sơn tĩnh điện màu ghi Kích thước: 1000x400x2000 mm Giá được thiết kế có 3 đợt chia 4 khoang bằng nhau toàn bộ được sơn tĩnh điện màu ghi sáng, các đợt được hàn tĩnh cố định vào nhau tiện dụng, chắc chắn và an toàn khi sử dụng. | ||
| 229 | Tủ điều khiển điện | 1 | bộ | Mục đích: Điều khiển hệ thống điện của cả phòng Cấp/ngắt nguồn cho từng modul bàn thí nghiệm Hệ thống chuyển mạch bằng công tắc hoặc nút bấm và có automat bảo vệ. Báo nguồn bằng đèn, có Vôn kế, ampe kế. Điện áp ra: 220V; Một chiều 0-24V; Xoay chiều 0-24V.Cung cấp điện cho các bàn học sinh các dải điện áp phù hợp với các bài thí nghiệm; do giáo viên điều chỉnh. KT tủ điện: 450x350x150 mm | ||
| 230 | Chậu rửa xử lý sau TN | 2 | bộ | Kích thước: 600x1200x800mm. Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện, kích thước: 40x40mm Chậu làm bằng nhựa tổng hợp, siêu bền, đẹp Modul có hệ thống vòi rửa. Có 01 vòi, 01 xiphông, dây cấp nước, ống thoát. Chậu và bệ được làm bằng compozit chịu axit mặt bàn đổ gờ liền có nẹp chắn phía trước cao 15cm, chậu liền mặt bàn, đường cấp và thoát nước đi nổi trên mặt sàn và đấu với đường nước cấp và thoát nước trong phạm vi của phòng học. | ||
| 231 | Quạt thông gió | 2 | chiếc | Kích thước: 400x400x200mm Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện Cửa điều chỉnh hướng, Hệ thống ống chỉnh hướng, Nguồn điện: 220V, 50Hz | ||
| 232 | Tủ đựng hóa chất hút mùi, khử khí độc | 1 | chiếc | Kích thước: 1000 x 700 x 2000 mm, Vật liệu: Bằng Inox, Cửa kính trượt (khu vực làm việc) có đối trọng. Mặt bàn làm việc bằng inox chịu nhiệt, chịu axit. Quạt hút công suất 1Hp, chịu axit, kiềm. Đèn chiếu bên trong tủ, khu vực làm việc. Khí hút trực tiếp bên trong buồn làm việc thải trực tiếp ra khu vực bên ngoài. Nguồn điện: 220V, 50Hz | ||
| 233 | Bộ bàn ghế chuẩn bị Thí nghiệm của Giáo viên | 1 | bộ | Kích thước: 1800 x 1000 x 750 mm (DxRxC) - Mặt bàn bằng Composite có độ bền cơ học cao chịu nhiệt, chịu nước, khung bằng thép sơn tĩnh điện hoặc nhựa, ván quây bằng gỗ Công nghiệp toàn bộ màu ghi sáng. Ghế giáo viên khung thép hộp 25x25 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế gỗ dày 18mm. | ||
| 234 | Bảng công tác | 1 | chiếc | Kích thước: R1220 x D1800 (mm) Mặt bảng từ màu trắng, Khung bảng được làm bằng nhôm chuyên dụng, có khay phấn dài 30cm, Mặt lót sau bằng panel nhựa chống ẩm. | ||
| 235 | Giá để thiết bị dạy học | 4 | chiếc | Khung bằng thép không rỉ dày 1.0mm, sơn tĩnh điện màu ghi Kích thước: 1000x400x2000 mm Giá được thiết kế có 3 đợt chia 4 khoang bằng nhau toàn bộ được sơn tĩnh điện màu ghi sáng, các đợt được hàn tĩnh cố định vào nhau tiện dụng, chắc chắn và an toàn khi sử dụng | ||
| 236 | Tủ sấy | 1 | chiếc | Kích cỡ: 58 * 37,5 * 35,5 - Nhiệt độ sấy: 50oC – 250oC - Nguồn điện: AC 220V – 50Hz - 1200W - Hẹn giờ: 0 – 60phút - Chế độ sấy: 3 chế độ: trên - dưới – toàn phần - Quy cách đóng hộp: 1chiếc/ thùng - Trọng lượng tổng: 10,5kg - Trọng lượng tịnh: 09kg | ||
| 237 | Quạt thông gió | 1 | chiếc | Kích thước: 400x400x200mm, Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện, Cửa điều chỉnh hướng, Hệ thống ống chỉnh hướng, Nguồn điện: 220V, 50Hz | ||
| 238 | Chậu rửa của GV | 1 | bộ | Kích thước: 600x1200x800mmKhung bằng thép hộp sơn tĩnh điện, kích thước: 40x40mmChậu làm bằng nhựa tổng hợp, siêu bền, đẹpModul có hệ thống vòi rửa. Có 01 vòi , 01 xiphông, dây cấp nước, ống thoát. Chậu và bệ được làm bằng compozit chịu axit mặt bàn đổ gờ liền có nẹp chắn phía trước cao 15cm, chậu liền mặt bàn , đường cấp và thoát nước đi nổi trên mặt sàn và đấu với đường nước cấp và thoát nước trong phạm vi của phòng học. | ||
| 239 | Xe đẩy phòng TN | 1 | chiếc | Loại 2 tầng KT: 750x550x850 (mm). Vật liệu: Inox, Khung bằng Inox dày 1,2mm. Xe có 2 tầng để thiết bị, Xe có 4 bánh di chuyển | ||
| 240 | Tiêu bản cố định NST của một số loài thực vật, động vật | 1 | Bộ | Tiêu bản cố định NST của một số loài thực vật, động vật | ||
| 241 | Dung dịch hồ tinh bột - 250gr | 1 | Lọ | Dung dịch hồ tinh bột - 250gr | ||
| 242 | Bộ lắp ghép phân tử ADN - cấu trúc không gian | 1 | Bộ | Bộ lắp ghép phân tử ADN - cấu trúc không gian | ||
| 243 | Bộ lắp ghép quá trình nhân đôi phân tử ADN | 1 | Bộ | Bộ lắp ghép quá trình nhân đôi phân tử ADN | ||
| 244 | Mô hình tổng hợp phân tử ARN | 1 | Bộ | Mô hình tổng hợp phân tử ARN | ||
| 245 | Mô hình lắp ghép thành chuỗi axít amin - MH tổng hợp Protein | 1 | Bộ | Mô hình lắp ghép thành chuỗi axít amin - MH tổng hợp Protein | ||
| 246 | Máy đo huyết áp | 1 | Cái | Máy đo huyết áp | ||
| 247 | Máy ghi công cơ | 1 | Cái | Máy ghi công cơ | ||
| 248 | Dung dịch Xanhmêtylen - 100ml | 1 | Lọ | Dung dịch Xanhmêtylen - 100ml | ||
| 249 | Tiêu bản hiển vi một số trường hợp đột biến | 1 | Bộ | Tiêu bản hiển vi một số trường hợp đột biến | ||
| 250 | Bộ tiêu bản mô biểu bì, mô sụn, mô cơ trơn, mô xương. | 1 | Bộ | Bộ tiêu bản mô biểu bì, mô sụn, mô cơ trơn, mô xương. | ||
| 251 | Bộ đồ mổ | 1 | Bộ | Bộ đồ mổ | ||
| 252 | Hộp tiêu bản thực vật (10 mẫu) | 2 | hộp | Hộp tiêu bản thực vật (10 mẫu) | ||
| 253 | Tiêu bản nguyên phân rễ hành | 1 | hộp | Tiêu bản nguyên phân rễ hành | ||
| 254 | Tiêu bản động vật nguyên sinh & kí sinh trùng | 1 | hộp | Tiêu bản động vật nguyên sinh & kí sinh trùng | ||
| 255 | Tiêu bản giảm phân hoa hẹ | 1 | hộp | Tiêu bản giảm phân hoa hẹ | ||
| 256 | Tiêu bản vi khuẩn và vi nám | 1 | hộp | Tiêu bản vi khuẩn và vi nám | ||
| 257 | MH con thỏ | 1 | con | MH con thỏ | ||
| 258 | MH chim bồ câu | 1 | con | MH chim bồ câu | ||
| 259 | MH cá chép | 1 | con | MH cá chép | ||
| 260 | MH con tôm | 1 | con | MH con tôm | ||
| 261 | MH con ếch | 1 | con | MH con ếch | ||
| 262 | MH con thằn lằn | 1 | con | MH con thằn lằn | ||
| 263 | MH con châu chấu | 1 | con | MH con châu chấu | ||
| 264 | Hộp tiêu bản nhân thể (7 miếng/hộp) | 2 | hộp | Hộp tiêu bản nhân thể (7 miếng/hộp) | ||
| 265 | MH nửa cơ thế người | 1 | bộ | MH nửa cơ thế người | ||
| 266 | MH cấu tạo mắt | 1 | cái | MH cấu tạo mắt | ||
| 267 | MH cấu tạo tai người | 1 | cái | MH cấu tạo tai người | ||
| 268 | MH xương người | 1 | bộ | MH xương người | ||
| 269 | MH Tuỷ sống | 1 | bộ | MH Tuỷ sống | ||
| 270 | MH não người | 1 | cái | MH não người | ||
| 271 | MH tim người | 1 | cái | MH tim người | ||
| 272 | Vật tư phụ, nhân công đấu nối phần điện | 1 | phòng | Dây điện kết nối từ bàn giáo viên đến bàn học sinh, ống gen, nhân công đấu nối và setup hệ thống. | ||
| 273 | Thiết bị Mạng | 1 | Bộ | Dây dẫn các loại, ống gen, bộ chia, nhân công lắp đặt, dây chuyên dụng đã bấm đầu … | ||
| 274 | Bộ bàn ghế của Giáo viên | 1 | bộ | Làm bằng gỗ MFC phủ melamine, bàn có ngăn để CPU, bàn phím gỗ. Bàn máy tinh : KT: 1200x600x750(mm) và ghế xoay KT: 550x530x870-990mm | ||
| 275 | Tủ điều khiển (mạng, điện…) | 1 | bộ | Tủ mạng KT: cao 600 * rộng 550 *sâu 500 mm Tôn mạ kẽm dày 1,2mm - 1,8 mm, sơn tĩnh điện 01 Quạt thông gió Ổ cắm nguồn 3 chấu đa năng 4 bánh xe chịu tải Tải trọng 40 kg Màu đen sần hoặc Ghi sần | ||
| 276 | Bảng viết chống loá | 1 | chiếc | Khung nhôm chuyên dụng có ray phấn 30cm, cốt bảng bằng nhựa chống ẩm. Mặt bảng màu xanh làm từ thép từ tính. Bề mặt bảng sáng, đẹp, chống lóa ở mọi góc nhìn. Cốt bảng bằng plastic dày 15mm chống ẩm, chống cong vênh tuyệt đối sử dụng lâu dài, đặc biệt không kỵ nước. Mặt bảng bám phấn tốt, hít từ mạnh, mặt bảng luôn phẳng và đẹp, công dụng làm bảng viết phấn, giữ giấy bằng viên từ. Kích thước 1220 x 3600 mm | ||
| 277 | Tủ tài liệu | 1 | chiếc | Kích thước: R1000 x S450 x C1800 mm. Phần trên gồm có 2 cánh mở khung sắt cánh kính, có 2 đợt di động, 1 khoá. Phần dưới có 2 khoang 2 cánh sắt mở, 2 khóa riêng biệt, tay nắm cánh tủ là sắt mạ bóng. | ||
| 278 | Bộ bàn, ghế thí nghiệm của Giáo viên | 1 | bộ | Kích thước: 1500 x 600 x 750 mm (DxRxC) - Bàn giáo viên: Mặt bàn bằng Composit có độ bền cơ học cao chịu nhiệt, chịu nước, khung bằng thép sơn tĩnh điện hoặc nhựa, ván quây bằng gỗ Công nghiệp toàn bộ màu ghi sáng. Ghế giáo viên khung thép hộp 25x25 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế gỗ dày 18mm. | ||
| 279 | Bảng viết chống loá | 1 | chiếc | Khung nhôm chuyên dụng có ray phấn 30cm, cốt bảng bằng nhựa chống ẩm. Mặt bảng màu xanh làm từ thép từ tính. Bề mặt bảng sáng, đẹp, chống lóa ở mọi góc nhìn. Cốt bảng bằng plastic dày 15mm chống ẩm, chống cong vênh tuyệt đối sử dụng lâu dài, đặc biệt không kỵ nước. Mặt bảng bám phấn tốt, hít từ mạnh, mặt bảng luôn phẳng và đẹp, công dụng làm bảng viết phấn, giữ giấy bằng viên từ. Kích thước 1220 x 3600 mm | ||
| 280 | Tủ điều khiển điện | 1 | bộ | Toàn bộ hộp Điều khiển trung tâm được sơn tĩnh điện chất lượng cao. - Bộ Điều khiển trung tâm điều khiển các hoạt động của cả phòng. Hệ thống chuyển mạch bằng công tắc tắt bật và rơle, có aptomat bảo vệ, đồng hồ đo V xoay chiều 220V và hệ thống cầu đấu. Các linh kiện được lắp ráp đúng kỹ thuật, chắc chắn & cách điện an toàn Tất cả phần điều khiển đều được lắp trên mặt bàn giáo viên giúp cho giáo viên thao tác và sử dụng thuận tiện KT tủ điện: 450x350x150 mm | ||
| 281 | Chậu rửa của HS . | 2 | bộ | Kích thước: 600x1200x800mm Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện hoặc nhựa màu ghi sáng Chậu làm bằng nhựa tổng hợp, siêu bền, đẹp Modul có hệ thống vòi rửa. Có 01 vòi , 01 xiphông, dây cấp nước, ống thoát. Chậu và bệ được làm bằng compozit chịu axit mặt bàn đổ gờ liền có nẹp chắn phía trước cao 15cm, chậu liền mặt bàn , đường cấp và thoát nước đi nổi trên mặt sàn và đấu với đường nước cấp và thoát nước trong phạm vi của phòng học | ||
| 282 | Quạt thông gió | 2 | chiếc | Kích thước: 400x400x200mm, Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện, Cửa điều chỉnh hướng, Hệ thống ống chỉnh hướng, Nguồn điện: 220V, 50Hz | ||
| 283 | Tủ thuốc cá nhân | 1 | chiếc | Kich thước: 300 x 470 x 170 mm Trang bị kèm dụng cụ cơ bản cho sơ cấp cứu, bao gồm: Khẩu trang hoá chất, khí độc (35 cái) Bông bạch tuyết 25g Băng vết thương 1 cuộn Băng vết thương Urgo 10 cái Ôxy già 1 hộp Cồn 90 1 lọ Dầu gió nhật linh, trường sơn 1 lọ Thuốc sát trùng PVP-Iodine 10% 1lọ | ||
| 284 | Bộ bàn, ghế chuẩn bị Thí nghiệm của Giáo viên | 1 | bộ | Kích thước: 1800 x 1000 x 750 mm (DxRxC) - Mặt bàn bằng Composite có độ bền cơ học cao chịu nhiệt, chịu nước, khung bằng thép sơn tĩnh điện hoặc nhựa, ván quây bằng gỗ Công nghiệp toàn bộ màu ghi sáng. Ghế giáo viên khung thép hộp 25x25 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế gỗ dày 18mm. | ||
| 285 | Bảng công tác | 1 | chiếc | Kích thước: R1220 x D1800 (mm) Mặt bảng từ màu trắng, Khung bảng được làm bằng nhôm chuyên dụng, có khay phấn dài 30cm, Mặt lót sau bằng panel nhựa chống ẩm. | ||
| 286 | Tủ để thiết bị dạy học | 2 | chiếc | Kích thước: R1000 x S450 x C1800 mm. Phần trên gồm có 2 cánh mở khung sắt cánh kính, có 2 đợt di động, 1 khoá. Phần dưới có 2 khoang 2 cánh sắt mở, 2 khóa riêng biệt, tay nắm cánh tủ là sắt mạ bóng. | ||
| 287 | Giá để thiết bị dạy học | 4 | chiếc | Khung bằng thép không rỉ dày 1.0mm, sơn tĩnh điện màu ghi Kích thước: 1000x400x2000 mm Giá được thiết kế có 3 đợt chia 4 khoang bằng nhau toàn bộ được sơn tĩnh điện màu ghi sáng, các đợt được hàn tĩnh cố định vào nhau tiện dụng, chắc chắn và an toàn khi sử dụng. | ||
| 288 | Chậu rửa của GV | 1 | bộ | Kích thước: 600x1200x800mm Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện, kích thước: 40x40mm Chậu làm bằng nhựa tổng hợp, siêu bền, đẹp Modul có hệ thống vòi rửa. Có 01 vòi , 01 xiphông, dây cấp nước, ống thoát. Chậu và bệ được làm bằng compozit chịu axit mặt bàn đổ gờ liền có nẹp chắn phía trước cao 15cm, chậu liền mặt bàn , đường cấp và thoát nước đi nổi trên mặt sàn và đấu với đường nước cấp và thoát nước trong phạm vi của phòng học | ||
| 289 | Xe đẩy phòng TN | 1 | chiếc | Loại 2 tầng KT:750x550x850 (mm). Vật liệu: Inox, Khung bằng Inox dày 1,2mm. Xe có 2 tầng để thiết bị, Xe có 4 bánh di chuyển | ||
| 290 | Quạt thông gió | 1 | chiếc | Kích thước: 400x400x200mm, Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện, Cửa điều chỉnh hướng, Hệ thống ống chỉnh hướng, Nguồn điện: 220V, 50Hz | ||
| 291 | Hộp mẫu các loại vải sợi thiên nhiên, sợi hỗn hợp | 1 | bộ | Hộp mẫu các loại vải sợi thiên nhiên, sợi hỗn hợp | ||
| 292 | Dụng cụ cắm hoa | 1 | bộ | Dụng cụ cắm hoa | ||
| 293 | Dụng cụ, vật liệu cắt, thêu, may | 1 | bộ | Dụng cụ, vật liệu cắt, thêu, may | ||
| 294 | Dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn | 1 | bộ | Dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn | ||
| 295 | Đĩa làm đẹp ngôi nhà | 1 | cái | Đĩa làm đẹp ngôi nhà | ||
| 296 | Đĩa hình vải & trang phục | 1 | cái | Đĩa hình vải & trang phục | ||
| 297 | Dụng cụ TN Công Nghệ L7 (HS+GV+HC) | 1 | bộ | Dụng cụ TN Công Nghệ L7 (HS+GV+HC) | ||
| 298 | MH con gà | 1 | con | MH con gà | ||
| 299 | MH con heo | 1 | con | MH con heo | ||
| 300 | Bộ DC Cơ khí (GV+HS) Cnghệ 8 | 1 | bộ | Bộ DC Cơ khí (GV+HS) Cnghệ 8 | ||
| 301 | Bộ thiết bị điện - CN8 (thùng 2/cơ số 1) | 1 | bộ | Bộ thiết bị điện - CN8 (thùng 2/cơ số 1) | ||
| 302 | Bộ DC sửa chữa điện CN8 (thùng 3) | 1 | bộ | Bộ DC sửa chữa điện CN8 (thùng 3) | ||
| 303 | MH mạng điện trong nhà -CN8 | 1 | bộ | MH mạng điện trong nhà -CN8 | ||
| 304 | Bộ mẫu vật (vải, phụ liệu may, cổ áo) | 1 | bộ | Bộ mẫu vật (vải, phụ liệu may, cổ áo) | ||
| 305 | Dụng cụ đo, vẽ, cắt, là | 1 | bộ | Dụng cụ đo, vẽ, cắt, là | ||
| 306 | Bảng điện thực hành (thùng 1) | 1 | bộ | Bảng điện thực hành (thùng 1) | ||
| 307 | Mạch điện chiếu sáng (thùng 2) | 1 | bộ | Mạch điện chiếu sáng (thùng 2) | ||
| 308 | MĐ 2 công tắc, 2 cực (thùng 3) | 1 | bộ | MĐ 2 công tắc, 2 cực (thùng 3) | ||
| 309 | MĐ đèn huỳnh quang (thùng 4) | 1 | bộ | MĐ đèn huỳnh quang (thùng 4) | ||
| 310 | MĐ 1 công tắc, 3 cực (thùng 5) | 1 | bộ | MĐ 1 công tắc, 3 cực (thùng 5) | ||
| 311 | Đồng hồ vạn năng DT9205 | 1 | cái | Đồng hồ vạn năng DT9205 | ||
| 312 | Amper kế xoay chiều (10A) | 1 | cái | Amper kế xoay chiều (10A) | ||
| 313 | Vôn kế xoay chiều (300V) | 1 | cái | Vôn kế xoay chiều (300V) | ||
| 314 | Công tơ điện | 1 | cái | Công tơ điện | ||
| 315 | Bộ DC sữa chữa xe đạp | 1 | bộ | Bộ DC sữa chữa xe đạp | ||
| 316 | Vật tư phụ, nhân công đấu nối phần điện | 1 | phòng | Dây điện kết nối từ bàn giáo viên đến bàn học sinh, ống gen, nhân công đấu nối và setup hệ thống. | ||
| 317 | Bộ bàn ghế giáo viên | 1 | bộ | Làm bằng gỗ MFC phủ melamine, bàn có ngăn để CPU, bàn phím gỗ. Bàn máy tinh : KT: 1200x600x750(mm) và ghế xoay KT: 550x530x870-990 mm | ||
| 318 | Bảng viết chống lóa | 1 | chiếc | Khung nhôm chuyên dụng có ray phấn 30cm, cốt bảng bằng nhựa chống ẩm. Mặt bảng màu xanh làm từ thép từ tính. Bề mặt bảng sáng, đẹp, chống lóa ở mọi góc nhìn. Cốt bảng bằng plastic dày 15mm chống ẩm, chống cong vênh tuyệt đối sử dụng lâu dài, đặc biệt không kỵ nước. Mặt bảng bám phấn tốt, hít từ mạnh, mặt bảng luôn phẳng và đẹp, công dụng làm bảng viết phấn, giữ giấy bằng viên từ. Kích thước 1220 x 3600 mm | ||
| 319 | Cassette, băng đĩa | 1 | bộ | Băng Tần FM, MW, SW Hộc băng: Có Loại đĩa: CD Chuyển đổi âm thanh Stereo Chế độ phát: Phát lập trình (20 Bài)/Ngẫu nhiên/Lặp lại Công suất loa 4W Kết nối: USB Kích Thước 407 x 147 x 254 mm Trọng Lượng 3.1 Kg Điện Áp Vào 220V - DC: R20 x8 | ||
| 320 | Bộ thiết bị âm thanh đa năng | 1 | bộ | Công suất loa: 60W Tần số sử dụng: VHF Hệ thống loa: Tích hợp loa 6.5" Đọc thẻ TF/USB Chức năng phát FM / Nhường lời/ ghi âm/Bluetooth Míc cầm tay không dây x 1 Mic choàng đầu / cài ve áo x 1 Điều khiển từ xa x 1 Switching power adaptor; DC in 12V /DC 15V '+ Pin: 2200mAh * 6 lithium Ứng dụng: Phù hợp sử dụng ngoài trời, trong hội họp, thuyết trình, giảng dạy, chào cờ, thể dục thể thao, dã ngoại KT: 280x225x130 mm Trọng lượng tịnh: 2.4 kg | ||
| 321 | Đầu đĩa | 1 | bộ | Audio (âm thanh) MP3, Xvid, AAC, WMA, LPCM Video, hình ảnh /MP4 Loại đĩa DVD, MP3, CD CỔNG KẾT NỐI, BỘ NHỚ Composite Video Có USB Có | ||
| 322 | Đàn organ cho giáo viên | 1 | Cái | Hệ Âm sắc đa dạng với 758 tiếng bao gồm 8 Sweet! Voices, 3 Cool! Voices và 3 Dynamic Voices Số Âm Polyphony: 48 Loa âm trầm công suất 6W+6W 10 kiểu hiệu ứng DSP tích hợp với Nút điều chỉnh "Real-Time Control" 220 Styles (Giai điệu) và 10 User Style Chức năng Pattem Chức năng Thu âm (6 tracks x 10 Songs) -Có cổng kết nối với các thiết bị khác: Headphon, Pedal, máy tính. | ||
| 323 | Đàn organ cho học sinh | 4 | Bộ | Số phím: 61 Bàn phím cảm ứng với nhạc đa âm 48 mục 574 tiếng nói chất lượng cao với mẫu được cải thiện Hiệu ứng Reverb hiệu quả và Master EQ 165 kiểu tự động đi kèm 150 loại Arpeggio khác nhau "Chìa khóa thành công" với các bài học khác ECO mode Sách Sông Mơ Dễ Sẵn có để tải xuống USB TO HOST cho phép truyền MIDI hai chiều và chuyển đổi âm thanh Ngõ vào AUX IN và máy trợ điệu Melody Width: 945mm; Height: 118mm Depth: 368mm; Weight: 4,6kg | ||
| 324 | Bảng chống lóa | 1 | Cái | Khung nhôm chuyên dụng có ray phấn 30cm, cốt bảng bằng nhựa chống ẩm. Mặt bảng màu xanh làm từ thép từ tính. Bề mặt bảng sáng, đẹp, chống lóa ở mọi góc nhìn. Cốt bảng bằng plastic dày 15mm chống ẩm, chống cong vênh tuyệt đối sử dụng lâu dài, đặc biệt không kỵ nước. Mặt bảng bám phấn tốt, hít từ mạnh, mặt bảng luôn phẳng và đẹp, công dụng làm bảng viết phấn, giữ giấy bằng viên từ. Kích thước 1220 x 3600 mm | ||
| 325 | Bộ bàn ghế của Giáo viên | 1 | bộ | Làm bằng gỗ MFC phủ melamine, bàn có ngăn để CPU, bàn phím gỗ. Bàn máy tinh : KT: 1200x600x750(mm) và ghế xoay KT: 550x530x870-990 mm | ||
| 326 | Phần mềm quản lý thiết bị dạy học | 1 | bộ | Phần mềm quản lý thiết bị dạy học | ||
| 327 | Tủ để thiết bị dạy học | 2 | chiếc | Kích thước: R1000 x S450 x C1800 mm. Phần trên gồm có 2 cánh mở khung sắt cánh kính, có 2 đợt di động, 1 khoá. Phần dưới có 2 khoang 2 cánh sắt mở, 2 khóa riêng biệt, tay nắm cánh tủ là sắt mạ bóng. | ||
| 328 | Giá để thiết bị dạy học | 2 | chiếc | Khung bằng thép không rỉ dày 1.0mm, sơn tĩnh điện màu ghi Kích thước: 1000x400x2000 mm Giá được thiết kế có 3 đợt chia 4 khoang bằng nhau toàn bộ được sơn tĩnh điện màu ghi sáng, các đợt được hàn tĩnh cố định vào nhau tiện dụng, chắc chắn và an toàn khi sử dụng. | ||
| 329 | Giá treo tranh, ảnh | 4 | chiếc | Kích thước: 1200 x 500 x 1100mm Khung bằng sắt ống chữ nhật 20x40mm, ống vuông 20, 25mm, ø6mm. Tòan bộ sơn tĩnh điện. Khung bằng sắt ống chữ nhật 20x40mm, ống vuông 20, 25mm, ø6mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện | ||
| 330 | Bàn ghế làm việc của thủ thư | 1 | bộ | Kích thước: 1400 x 650 x 750 - 1200 mm Chất liệu: Gỗ MDF phun sơn PU; Màu sắc: Màu cánh gián; Phụ kiện kèm theo bàn gồm 1 ngăn kéo bàn phím, 1 hộc để tài liệu, 1 kệ để CPU. Ghế xoay KT: 550x530x870-990 mm | ||
| 331 | Tủ hoặc hộp mục lục | 1 | chiếc | Tủ thư mục Tủ được làm bằng gỗ Công nghiệp sơn phủ PU bóng, chống ẩm. Tủ có 32 ngăn đựng thẻ. KT: 900x400x1200(mm) | ||
| 332 | Bàn ghế phòng đọc (1 bàn + 10 ghế) | 3 | Bộ | Bàn làm bằng gỗ MFC phủ Melamine, mặt bàn liền hình chữ nhật, chân thẳng, yếm giữa. KT: 1800x900x760mm Ghế gấp khung Inox, tựa ghế và đệm ghế bằng mút bọc giả da. | ||
| 333 | Tủ sách | 2 | chiếc | Tủ bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng, tủ có 2 cánh kinh mở, bên trong có các đợt để sách. KT: 1000x400x1830mm | ||
| 334 | Giá sách hai mặt | 2 | chiếc | Khung bằng thép không rỉ dày 1.0mm, sơn tĩnh điện màu ghi Kích thước: (D1000xS400xC2000)mm; Giá được thiết kế gồm 05 tầng kích thước bằng nhau toàn bộ được sơn tĩnh điện màu ghi sáng, các đợt được hàn tĩnh cố định vào nhau tiện dụng, chắc chắn và an toàn khi sử dụng. | ||
| 335 | Giá báo, tạp chí | 2 | chiếc | Gíá để tạp chí: làm bằng sắt sơn tĩnh điện có 4 tầng. Kích thước: Cao 75 cm, ngang 30 cm để thoải mái các loại báo và tạp chí | ||
| 336 | Bộ bàn ghế máy vi tính | 3 | bộ | Bàn máy tính: Làm bằng gỗ MFC phủ melamine, bàn có ngăn để CPU, bàn phím gỗ. Bàn máy tinh : KT: 1200x600x750(mm) và ghế xoay : KT: 550x530x870-990mm | ||
| 337 | Thiết bị mạng | 1 | bộ | Dây mạng, bộ thu phát wifi, switch, ống gen, nhân công lắp đặt, vật liệu phụ … | ||
| 338 | Tủ sách | 2 | chiếc | Tủ bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng, tủ có 2 cánh kinh mở, bên trong có các đợt để sách. KT: 1000x400x1830mm | ||
| 339 | Giá sách đôi hai mặt | 2 | chiếc | Khung bằng thép không rỉ dày 1.0mm., sơn tĩnh điện màu ghi Kích thước: (D2000xS400xC2000)mm; Giá được thiết kế gồm 05 tầng kích thước bằng nhau toàn bộ được sơn tĩnh điện màu ghi sáng, các đợt được hàn tĩnh cố định vào nhau tiện dụng, chắc chắn và an toàn khi sử dụng. | ||
| 340 | Giá báo, tạp chí | 2 | chiếc | Gíá để tạp chí: làm bằng sắt sơn tĩnh điện có 4 tầng. Kích thước: Cao 75 cm, ngang 30 cm để thoải mái các loại báo và tạp chí | ||
| 341 | Bục, tượng Bác | 1 | bộ | Chất liệu gỗ, MDF sơn PU + Tượng Bác bằng thạch cao nhũ vàng, có hoa sen bao quanh tượng. KT: 800x600x1300mm | ||
| 342 | Sa bàn | 1 | chiếc | Kích thước: (Rộng 1600 x Sâu 1800x Cao 1000mm). Bệ đựơc làm bằng gỗ MFC, lồng kính dày 8mm, mô hình được làm bằng các vật liệu foocmex, thạch cao, nhựa … | ||
| 343 | Tủ trưng bày | 2 | chiếc | Tủ gỗ MDF phun sơn PU, có kính để trưng bày hoạt động truyền thống của trường, bằng khen, huân huy chương… KT: 1200x400x1000(mm) | ||
| 344 | Giá trang trí | 2 | chiếc | - Giá trang trí gồm 6 ngăn 2 bên và một ngăn 2 tầng ở chính giữa. '- Cốt MDF phun sơn PU. KT: 1200x300x1000mm | ||
| 345 | Kệ trang trí | 2 | chiếc | - Giá trang trí gồm 6 ngăn 2 bên và một ngăn 2 tầng ở chính giữa. '- Cốt MDF phun sơn PU. KT: 1200x300x1000mm | ||
| 346 | Thảm nền (theo phòng) | 45 | m2 | Chất liệu: Bằng nỉ cao cấp màu đỏ bã trầu. | ||
| 347 | Vải phông trang trí (theo phòng) | 18 | m2 | Phông bằng vải nhung tuyết màu đỏ, được may chun lên 2,5 lần. Suốt Inox, và phụ kiện đi kèm | ||
| 348 | Quạt thông gió | 1 | chiếc | Kích thước: 400x400x200mm Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện Cửa điều chỉnh hướng, Hệ thống ống chỉnh hướng, Nguồn điện: 220V, 50Hz | ||
| 349 | Xà đơn | 2 | chiếc | Chất liệu sản phẩm + Khung chính được làm bằng ống thép D60 + Khung phụ làm bằng ống thép D48 + Tay xà được làm bằng ống thép D28 đặc dài 1,6m + Tất cả các khung của xà đơn ngoài trời đều được sơn tĩnh điện chống gỉ + Dây cáp được và hệ thống chôn đi kèm 4 cọc chôn xuống đất vô cùng chắc chắn với hệ thống tăng đơ cáp cột giữ xà - Xà đơn tăng chỉnh được chiều cao từ 2,1 m đến 2,5 m - Xà đơn cáp ngoài trời sử dụng cho tập luyện phù hợp lắp đặt ở nhà trường, cơ quan, đoàn thể hay các công viên nơi có không gian rộng. | ||
| 350 | Xà kép | 2 | chiếc | Chất liệu: Thép sơn tĩnh điện không gỉ Kích thước: 1.35m x2m Xà kép dùng cho cá nhân tập luyện trong nhà giúp phát triển các nhóm cơ vai, tay, hông, bụng... Đế xà sử dụng thép hộp 75x75, D42 sơn bằng công nghệ sơn epoxy. Tay xà dùng ống D42 mạ kẽm dài 2m. Thay đổi chiều cao tay xà từ 1.45m - 1,75m. Thay đổi được chiều rộng tay xà từ 36 B223-46cm. Diện tích đế : 1,35m x 2m. Có thể tháo rời để vận chuyển | ||
| 351 | Tủ đựng đồ dùng | 2 | chiếc | Bằng thép sơn tĩnh điện, tủ có 6 ngăn có 6 cánh mở có khoá riêng biệt. KT: 1000x450x1830mm | ||
| 352 | Loa di động | 1 | đôi | Công suất: 1200 W/2400 W/4800 W Dải tần đáp ứng: 37 Hz – 20kHz (-10 DB) Kích thước thúng loa (H x W x D) 1219 mm x 541 mm x 508 mm (48 x 21,3 trong năm x 20 in) Tần số đáp ứng 53 Hz – 20 kHz (± 3 db) Trọng lượng 45 kg (100 lb) | ||
| 353 | Amply | 1 | Cái | Công suất : 8 Ohm Stereo – 600 W 4 Ohm Stereo – 900 W 2 Ohm Stereo – 1000 W 8 Ohm Bridged – 1800 W 4 Ohm Bridged – 2000 W Powder-coated steel chassis Dual, rear-mounted, continuously variable-speed fans Speakon® or five-way binding post output connectors (market dependent) Kích thước : 48.3(W) x 8.9(H) x 45.8(D) cm | ||
| 354 | Bộ thu phát tín hiệu không dây | 1 | bộ | Số tay Micro 2 Pin AA 1.5V thời gian sử dụng 8 giờ Tầm xa 100m Tần số đáp ứng 80 Hz - 18 KHz Tỷ lệ méo tiếng | ||
| 355 | Bộ vang cơ | 1 | bộ | Cổng vào của tín hiệu: sử dụng jack AV cổng ra của tín hiệu: sử dụng jack Trở kháng: 600 Ohm EIN: 103 dB Bộ chuyển đổi tín hiệu Analog/Digital: 24 bit, 48 KHz Bộ xử lý : 32 bit | ||
| 356 | Dây loa | 80 | m | Cáp loa chuyên dụng | ||
| 357 | Phụ kiện | 1 | hệ thống | Jack canon, newtric, ổ điện … | ||
| 358 | Nhân công setup hệ thống | 1 | hệ thống | Bao gồm: 1 bộ 5 trống: 1 trống lớn, đường kính mặt 48 cm, cao 25 cm, 04 trống nhỏ đường kính 31 cm, cao 22 cm. Thùng mê-ca | ||
| 359 | Bộ nhạc cụ (trống đội) | 1 | bộ | Bao gồm: 1 bộ 5 trống: 1 trống lớn, đường kính mặt 48 cm, cao 25 cm, 04 trống nhỏ đường kính 31 cm, cao 22 cm. Thùng mê-ca | ||
| 360 | Bộ Bàn làm việc của giáo viên | 1 | bộ | Bàn bằng gỗ Melamine mầu vàng vân gỗ hộc liền 01 ngăn kéo, 01 cánh mở. Bàn KT: 1200x600x750(mm) Ghế gấp khung Inox, tựa ghế và đệm ghế bằng mút bọc nỉ. | ||
| 361 | Bộ bàn ghế phòng họp (10 ghế, 1 bàn) | 1 | bộ | Bàn họp: Làm bằng gỗ MFC phủ melamine mặt bàn màu vàng vân gỗ, chân bàn màu xanh. Mặt liền, 2 chân thẳng, yếm giữa KT: D2400 x R1200 x C750 mm Ghế gấp khung Inox, tựa ghế và đệm ghế bằng mút bọc nỉ. | ||
| 362 | Tủ đựng thiết bị dạy học | 2 | Cái | Kích thước: R1000 x S450 x C1800 mm Tủ được làm bằng thép không rỉ sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 02 cánh sắt mở, bên trong có 04 đợt để thiết bị khoá riêng biệt, tay nắm sắt mạ Cr-Ni. | ||
| 363 | Bộ Bàn làm việc của giáo viên | 1 | bộ | Bàn bằng gỗ Melamine mầu vàng vân gỗ hộc liền 01 ngăn kéo, 01 cánh mở.Bàn KT: 1200x600x750(mm)Ghế gấp khung Inox, tựa ghế và đệm ghế bằng mút bọc giả da. | ||
| 364 | Bộ bàn ghế phòng họp ( 10 ghế, 1 bàn) | 1 | bộ | Bàn họp: Làm bằng gỗ MFC phủ melamine mặt bàn màu vàng vân gỗ, chân bàn màu xanh. Mặt liền, 2 chân thẳng, yếm giữa KT: D2400 x R1200 x C750 mm Ghế gấp khung Inox, tựa ghế và đệm ghế bằng mút bọc giả da. | ||
| 365 | Tủ đựng thiết bị dạy học | 2 | Cái | Kích thước: R1000 x S450 x C1800 mm Tủ được làm bằng thép không rỉ sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 02 cánh sắt mở, bên trong có 04 đợt để thiết bị khoá riêng biệt, tay nắm sắt mạ Cr-Ni. | ||
| 366 | Bộ Bàn làm việc | 1 | bộ | Bàn bằng gỗ Melamine mầu vàng vân gỗ hộc liền 01 ngăn kéo, 01 cánh mở. Bàn KT: 1200x600x750(mm) Ghế gấp khung Inox, tựa ghế và đệm ghế bằng mút bọc giả da. | ||
| 367 | Bộ bàn ghế phòng họp ( 10 ghế, 1 bàn) | 1 | bộ | Bàn họp: Làm bằng gỗ MFC phủ melamine mặt bàn màu vàng vân gỗ, chân bàn màu xanh. Mặt liền, 2 chân thẳng, yếm giữa KT: D2400 x R1200 x C750 mm Ghế gấp khung Inox, tựa ghế và đệm ghế bằng mút bọc giả da. | ||
| 368 | Tủ đựng thiết bị dạy học | 2 | Cái | Kích thước: R1000 x S450 x C1800 mm Tủ được làm bằng thép không rỉ sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 02 cánh sắt mở, bên trong có 04 đợt để thiết bị khoá riêng biệt, tay nắm sắt mạ Cr-Ni. | ||
| 369 | Giá đựng thiết bị dạy học | 1 | Cái | Khung bằng thép không rỉ dày 1.0mm, sơn tĩnh điện màu ghiKích thước: 1000x400x2000 mmGiá được thiết kế gồm 05 tầng kích thước bằng nhau toàn bộ được sơn tĩnh điện màu ghi sáng, các đợt được hàn tĩnh cố định vào nhau tiện dụng, chắc chắn và an toàn khi sử dụng. | ||
| 370 | Bộ Bàn làm việc | 1 | bộ | Bàn bằng gỗ Melamine mầu vàng vân gỗ hộc liền 01 ngăn kéo, 01 cánh mở. Bàn KT: 1200x600x750(mm) Ghế gấp khung Inox, tựa ghế và đệm ghế bằng mút bọc giả da. | ||
| 371 | Bộ bàn ghế phòng họp ( 10 ghế, 1 bàn) | 1 | bộ | Bàn họp: Làm bằng gỗ MFC phủ melamine mặt bàn màu vàng vân gỗ, chân bàn màu xanh. Mặt liền, 2 chân thẳng, yếm giữa KT: D2400 x R1200 x C750 mm Ghế gấp khung Inox, tựa ghế và đệm ghế bằng mút bọc giả da. | ||
| 372 | Tủ đựng thiết bị dạy học | 2 | Cái | Kích thước: R1000 x S450 x C1800 mm. Tủ được làm bằng thép không rỉ sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 02 cánh sắt mở, bên trong có 04 đợt để thiết bị khoá riêng biệt, tay nắm sắt mạ Cr-Ni. | ||
| 373 | Tủ thuốc | 1 | chiếc | Kích thước: R800 x S400 x C1600 mm Tủ được làm bằng Inox, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa, 02 đợt để thiết bị; Phần dưới có 02 cánh kín. | ||
| 374 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Cái | Kích thước: R1000 x S450 x C1800 mm. Tủ được làm bằng thép không rỉ sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần : Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa, 02 đợt để thiết bị; Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ Cr-Ni. | ||
| 375 | Giường y tế | 2 | Cái | Kích thước: (D1900 x R900 x C540)mm. Giường toàn bộ sử dụng Inox, chân tĩnh có thể nâng hạ đầu giường. Nan giát sử dụng inox hộp | ||
| 376 | Bàn làm việc | 1 | bộ | Bàn máy tính: Làm bằng gỗ MFC phủ melamine, bàn có ngăn để CPU, bàn phím gỗ. Bàn máy tinh : KT: 1200x600x750(mm) và ghế xoay : KT: 550x530x870-990mm | ||
| 377 | Ghế chờ | 2 | Cái | Kích thước: 460 x 515 x 890 mm, Ghế gấp khung Inox đệm tựa ghế bọc PVC | ||
| 378 | Cáng cứu thương | 1 | Chiếc | Cáng cứu thương: Khung được làm bằng sắt sơn tĩnh điện, cáng nằm bằng vải bạt, có dây đai đảm bảo an toàn cho người nằm. | ||
| 379 | Chậu rửa | 1 | chiếc | Chậu rửa: Bằng sứ, gồm vòi nước, xi phông thoát nước | ||
| 380 | Bộ đo chiều cao cân nặng | 1 | bộ | Chức năng: Cân trọng lượng cơ thể và đo chiều cao. Trọng lượng cơ thể: từ 0,5 kg đến 120kg Đo chiều cao:Phạm vi đo 70-190cm Dung sai ± 0.5cm | ||
| 381 | Thiết bị đo thị lực | 1 | bộ | Là bảng đo được làm bằng khung nhôm mặt mika và kính đo giúp kiểm tra thị lực của mắt có độ chính xác cao. | ||
| 382 | Bộ cáng, nẹp sơ cứu | 1 | Bộ | Cáng cứu thương: Khung được làm bằng sắt sơn tĩnh điện, cáng nằm bằng vải bạt, có dây đai đảm bảo an toàn cho người nằm.Bộ nẹp sơ cứu: Bộ gồm 10 thanh gỗ. Chiều rộng các thanh: 5.5cm | ||
| 383 | Quạt thông gió | 1 | bộ | Kích thước: 400x400x200mm Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện Cửa điều chỉnh hướng, Hệ thống ống chỉnh hướng, Nguồn điện: 220V, 50Hz | ||
| 384 | Bục nói chuyện | 1 | chiếc | Kích thước: (R800 x S600 x C1200)mm.Vật liệu làm bằng gỗ MDF phun sơn PU màu cánh gián. | ||
| 385 | Bàn họp | 1 | bộ | Bộ bàn họp quây rỗng giữa bằng gỗ MDF phun sơn PU màu cánh gián, mặt bàn dày 80mm, chân bàn dày 40mm, bàn có đợt chạy xung quanh. KT: 6000x1800x760mm | ||
| 386 | Ghế hội trường | 44 | Cái | Ghế hội trường: làm bằng gỗ tự nhiên phun sơn phun màu cánh gián, mặt ghế bằng gỗ. KT: 420x500x950(mm) | ||
| 387 | Bảng công tác | 1 | Cái | Kích thước: R1220 x D1800 (mm) Mặt bảng từ màu trắng, Khung bảng được làm bằng nhôm chuyên dụng, có khay phấn dài 30cm, Mặt lót sau bằng panel nhựa chống ẩm. | ||
| 388 | Ti vi 55' | 1 | Cái | Kết nối Internet: Cổng LAN, Wifi Cổng AV: Có cổng Composite và cổng Component Cổng HDMI: 3 cổng Bluetooth: Có (kết nối loa, bàn phím, chuột, tay game) Cổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC USB: 2 cổng Định dạng video TV đọc được: AVI, FLV, M4V, MKV, MOV, VOB, WebM, MPEG, WMV, MP4, DivX HD Định dạng phụ đề TV đọc được: SRT Định dạng hình ảnh TV đọc được: GIF, PNG, MPO, JPG, JPEG, JPS Định dạng âm thanh TV đọc được: WMA, WAV, MIDI, AC3, AAC, M4A, MP3, FLAC, MPA Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2 | ||
| 389 | Mixer amplifier | 1 | Cái | Đầu ra 6 vùng, điện áp truyền 100V.Điều khiển âm lượng độc lập; Điều khiển Treble, Bass cho từng kênh Công suất: 150W; Đầu ra: 100V; Méo: dưới 0.5% (1kHz, công suất định mức 1/3); Đầu ra phụ: 100Ω, 1V (0dBV) Đầu vào mic: 600Ω, 8mV (± 10%); Đáp ứng tần số: 40Hz-16kHz (± 3dB); Méo: dưới 0.5%; Tỷ lệ S/N: 70dB Đầu vào line: 10kΩ, 300mV (± 10%); Đáp ứng tần số đầu : 50Hz-20kHz (± 3dB); Méo: dưới 0.5%; Tỷ lệ S/N: 80dB Chức năng ưu tiên: Đầu vào micrô có thể ngắt các tín hiệu ở đầu vào khác (suy giảm 0 đến -30dB) Nguồn điện: AC220-240V / 50-60Hz Kích thước (L × W × H): 485 x 330 x 88mm Trọng lượng: 5.6kg | ||
| 390 | Loa treo tường | 2 | Cái | (Loa hộp treo tường 5", 30W/100W, màu đen, vỏ nhựa) Đơn vị loa: 1 x 5", 1 x 2" Công suất: 30W Công suất lớn nhất: 100W Đầu vào: 70/100V Độ nhạy (1mL, 1W): 90dB ± 2dB SPL lớn nhất (1m): 105dB ± 2dB Đáp ứng tần số: 75Hz - 20kHz Kích thước (L x W x H): 182 x 162 x 242 mm Trọng lượng: 2.7 kg | ||
| 391 | Bộ thu phất không dây 2 micro cầm tay | 1 | bộ | Giao diện mạng Cổng kép Ethernet 1 Gbps Khả năng định địa chỉ mạng DHCP hoặc địa chỉ IP thủ công, có hoặc không có cổng vàoVỏ máy Thép; Nhôm ép đùn Nguồn điện 100 đến 240 V AC, 50-60 Hz, 0,26 A max. Kích thước 482 x 274 x 44 mm Trọng lượng 3.36 Kg (7.4 lbs), khi chưa có ăng-te | ||
| 392 | Đầu đĩa DVD | 1 | cái | Audio (âm thanh) MP3, Xvid, AAC, WMA, LPCM Video, hình ảnh MP4 Loại đĩa DVD, MP3, CD CỔNG KẾT NỐI, BỘ NHỚ Composite Video: Có USB: Có | ||
| 393 | Bộ trang trí | 1 | bộ | Được may bằng vải tuyết nhung, phông nền màu xanh, phông cờ màu đỏ, đã bao gồm hệ thống treo phông và phụ kiện đi kèm. | ||
| 394 | Bàn ghế | 1 | bộ | Bàn làm việc: Bằng gỗ MDF phun sơn PU màu cánh gián. KT: 1800x900x760 mm Ghế tựa: Ghế xoay tựa liền, là kiểu ghế lưng cao. Mặt ngồi và tựa lưng có đệm mút bọc giả da. KT: 640x720x1105-1160mm | ||
| 395 | Tủ đựng tài liệu 3 buồng | 1 | chiếc | KT: 1200x400x1960 Tủ có 1 buồng cánh mở dài, 2 buồng còn lại phía trên là khung cánh kính mở. Phía dưới khoang 2 cánh gỗ mở, Chân có đệm nhựa chịu lực | ||
| 396 | Bảng công tác | 1 | chiếc | Kích thước: R1220 x D1800 (mm) Mặt bảng từ màu trắng, Khung bảng được làm bằng nhôm chuyên dụng, có khay phấn dài 30cm, Mặt lót sau bằng panel nhựa chống ẩm. | ||
| 397 | Bộ bàn ghế tiếp khách | 1 | chiếc | Bộ tiếp khách hình chữ L: bằng mút bọc giả da, gồm di văng dài chữ L, 1 bàn nuớc, 2 ghế đôn. | ||
| 398 | Bộ bàn ghế làm việc | 1 | bộ | Bàn làm việc: Bằng gỗ MDF phun sơn PU màu cánh gián. KT: 1600x800x760 mm Ghế tựa: Ghế xoay tựa liền, là kiểu ghế lưng cao. Mặt ngồi và tựa lưng có đệm mút bọc giả da. KT: 640x720x1105-1160mm | ||
| 399 | Tủ đựng tài liệu 3 buồng | 1 | chiếc | Tủ tài liệu gỗ 3 buồng KT: 1200x400x1960 Tủ có 1 buồng cánh mở dài, 2 buồng còn lại phía trên là khung cánh kính mở. Phía dưới khoang 2 cánh gỗ mở, Chân có đệm nhựa chịu lực | ||
| 400 | Bảng công tác | 1 | chiếc | Kích thước: R1220 x D1800 (mm) Mặt bảng từ màu trắng, Khung bảng được làm bằng nhôm chuyên dụng, có khay phấn dài 30cm, Mặt lót sau bằng panel nhựa chống ẩm. | ||
| 401 | Bộ bàn ghế máy tính | 1 | bộ | Bàn bằng gỗ Melamine mầu vàng vân gỗ hộc liền 01 ngăn kéo, 01 cánh mở. Bàn KT: 1200x600x750(mm) Ghế xoay: chân có bánh xe di chuyển được. | ||
| 402 | Ghế tiếp khách | 2 | Cái | Kích thước:460 x 515 x 890 mmGhế gấp khung Inox đệm tựa ghế bọc PVC | ||
| 403 | Tủ tài liệu | 1 | chiếc | Bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng, tủ có 9 ngăn có khoá riêng biệt. KT: 915x450x1830mm | ||
| 404 | Bộ bàn ghế máy tính | 1 | bộ | Bàn bằng gỗ Melamine mầu vàng vân gỗ hộc liền 01 ngăn kéo, 01 cánh mở. Bàn KT: 1200x600x750(mm) Ghế xoay: chân có bánh xe di chuyển được. | ||
| 405 | Ghế tiếp khách | 2 | Cái | Kích thước:460 x 515 x 890 mm Ghế gấp khung Inox đệm tựa ghế bọc PVC | ||
| 406 | Két sắt chống cháy | 1 | Cái | Két bạc an toàn Hòa Phát - Dòng Két đứng có khóa chìa, khóa mã, tay nắm tròn. - Két có 1 cánh mở. - Lòng két có 1 đợt di động. - Két sắt không đổi được mã. Bên Ngoài: W609 x D435 x H1005 mm - Bên Trong: W480 x D280 x H748 mm Khối Lượng: 155 Kg | ||
| 407 | Tủ tài liệu | 1 | chiếc | Kích thước: R1000 x S450 x C1800 mm Tủ được làm bằng thép không rỉ sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 02 cánh sắt mở, bên trong có 04 đợt để thiết bị khoá riêng biệt, tay nắm sắt mạ Cr-Ni. | ||
| 408 | Bộ bàn làm việc | 1 | bộ | Bàn bằng gỗ Melamine mầu vàng vân gỗ hộc liền 01 ngăn kéo, 01 cánh mở.Bàn KT: 1200x600x750(mm)Ghế gấp khung Inox, tựa ghế và đệm ghế bằng mút bọc giả da. | ||
| 409 | Ghế tiếp khách | 2 | Cái | Kích thước: 460 x 515 x 890 mm, Ghế gấp khung Inox đệm tựa ghế bọc PVC | ||
| 410 | Giường ngủ | 1 | Cái | Giường đơn bằng gỗ tự nhiên bao gồm giát và chiếu KT: R800xD1900mm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi