Gói thầu: Mua sắm hàng hóa chi trả phụ cấp độc hại cho CB, CNV năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200314000-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2020 15:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN QUẬN PHÚ NHUẬN |
| Tên gói thầu | Mua sắm hàng hóa chi trả phụ cấp độc hại cho CB, CNV năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200305995 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-06 15:33:00 đến ngày 2020-03-13 15:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 440,090,508 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Sữa đặc có đường Ông Thọ (hoặc tương đương) chữ xanh hộp giấy 380g | 1.265 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên. | |
| 2 | Sữa đặc có đường Ông Thọ đỏ (hoặc tương đương) hộp giấy 380g | 983 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên. | |
| 3 | Sữa đặc có đường Ông Thọ (hoặc tương đương) chữ xanh 380g | 696 | Lon | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên. | |
| 4 | Sữa đặc có đường Ông Thọ đỏ (hoặc tương đương) 380g | 650 | Lon | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên. | |
| 5 | Sữa dinh dưỡng tiệt trùng dâu ADM GOLD (hoặc tương đương) 180ml | 2.724 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên. | |
| 6 | Sữa dinh dưỡng tiệt trùng sôcôla ADM GOLD (hoặc tương đương) 180ml | 684 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên. | |
| 7 | Sữa dinh dưỡng tiệt trùng đường ADM GOLD (hoặc tương đương) 180ml | 2.900 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên. | |
| 8 | Sữa tươi tiệt trùng hương dâu Vinamilk (hoặc tương đương) 180ml | 3.900 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên. | |
| 9 | Sữa tươi tiệt trùng sôcôla Vinamilk (hoặc tương đương) 180ml | 3.108 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên. | |
| 10 | Sữa tươi tiệt trùng có đường Vinamilk (hoặc tương đương) 180ml | 5.206 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên. | |
| 11 | Sữa tươi tiệt trùng ít đường Vinamilk (hoặc tương đương) 180ml | 6.523 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên. | |
| 12 | Sữa tươi tiệt trùng Vinamilk (hoặc tương đương) 100% Organic 180ml | 7.965 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên. | |
| 13 | Sữa tươi tiệt trùng không đường Vinamilk (hoặc tương đương) 180ml | 3.504 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên. | |
| 14 | Sữa đậu nành Vinamilk (hoặc tương đương) Nguyên Chất 200 ml | 1.596 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên. | |
| 15 | Sữa đậu nành Vinamilk (hoặc tương đương) hạt óc chó hộp 180ml | 3.150 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên. | |
| 16 | Sữa đậu nành Vinamilk (hoặc tương đương) Canxi 200 ml | 1.044 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên. | |
| 17 | Sữa đậu nành Đậu đỏ Vinamilk (hoặc tương đương) 180ml | 636 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên. | |
| 18 | Sữa đậu nành Hạnh nhân Vinamilk (hoặc tương đương) 180ml | 765 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên. | |
| 19 | Sữa tươi tiệt trùng có đường Vinamilk (hoặc tương đương) 220ml | 321 | Bịch | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên. | |
| 20 | Sữa tươi tiệt trùng ít đường Vinamilk (hoặc tương đương) 220ml | 395 | Bịch | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên. | |
| 21 | Sữa tươi tiệt trùng không đường Vinamilk (hoặc tương đương) 220ml | 298 | Bịch | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên. | |
| 22 | Sữa đặc có đường Ngôi sao Phương Nam (hoặc tương đương) xanh biển 380g | 192 | Lon | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên. | |
| 23 | Sữa đặc có đường Ngôi sao Phương Nam (hoặc tương đương) xanh biển ≥ 1284g | 462 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi