Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt hệ thống xử lý nước thải
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200311636-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Việt Trẻ |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt hệ thống xử lý nước thải |
| Số hiệu KHLCNT | 20200239938 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ cho ngân sách cấp huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-07 16:18:00 đến ngày 2020-03-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,506,570,393 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | PHẦN THIẾT BỊ | 0 | * | * | ||
| 2 | Thiết bị đầu vào: | 0 | * | * | ||
| 3 | Lồng chắn rác | 1 | Cái | Hạng mục A-I-1, mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Phao báo mức | 1 | Cái | Hạng mục A-I-2, mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bóng (ball) pilot vi sinh | 100 | Cái | Hạng mục A-I-3, mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bơm chuyển nước thải(từ bộ lọc rác vào bể yếm khí) | 2 | Cái | Hạng mục A-I-4, mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Hệ thống bể RAST, xử lý vi sinh Yếm – Thiếu khí. | 0 | * | * | ||
| 8 | Hệ thống Bể RAST: | 0 | Khối lượng phần xây dựng | Hạng mục A-II-1, mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bơm chìm chuyển nước thải từ bể RAST lên Module Hiếu khí. | 2 | Cái | Hạng mục A-II-1-a, mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Panel giá thể vi sinh Yếm khí, Nitrobacter & Nitrospira: | 2 | Panel | Hạng mục A-II-1-b, mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Hệ thống phân phối khí điều hòa lưu lượng. | 1 | Hệ | Hạng mục A-II-1-c, mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Máy cấp khí sinh học điều hòa lưu lượng. | 2 | Cái | Hạng mục A-II-1-d, mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Giá thể vật mang vi sinh yếm khí | 1 | Hệ | Hạng mục A-II-1-e, mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Hệ thống hồi lưu bùn khử Nitrat | 2 | Cái | Hạng mục A-II-1-f, mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Hệ thống xử lý vi sinh Hiếu khí. Gồm: | 0 | * | * | ||
| 16 | Module (Container) 20 Feet (2,0m x 2,0m x 6,0m). | 1 | Module | Hạng mục A-III-1, mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Máy cấp khí sinh học hiếu khí ( Oxic) | 2 | Cái | Hạng mục A-III-2, mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Hệ thống phân phối khí sinh học hiếu khí ,kèm đồng bộ van điều lưu lượng khí sục. | 1 | Hệ | Hạng mục A-III-3, mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Giá thể vi sinh hiếu khí Nitrosomonas – di động MBBR (Moving Bed Biological Reactor): | 1 | Hệ | Hạng mục A-III-4, mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Khối màng lọc sinh học (Membrance Bio Reator, MBR) | 1 | Khối/Module | Hạng mục A-III-5, mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Máy cấp khí sục rửa màng, kèm đồng bộ van điều chỉnh chế độ khí. | 1 | Cái | Hạng mục A-III-6, mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Thiết bị siêu khuếch tán-phun tia | 1 | Thiết bị | Hạng mục A-III-7, mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bơm hồi lưu bùn hoạt tính (Nitrit, NO2) về bể Anoxic( bể RAST) | 1 | Cái | Hạng mục A-III-8, mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bơm chuyển bùn dư ,xử lý bùn. | 1 | Cái | Hạng mục A-III-9, mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Bơm hút lọc màng MBR | 2 | Cái | Hạng mục A-III-10, mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Bơm rửa màng màng | 1 | Cái | Hạng mục A-III-11, mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Đồng hồ áp | 1 | Cái | Hạng mục A-III-12, mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Hệ thống oxy hóa và khử trùng cấp I, công nghệ Ozone. Gồm có: | 0 | * | * | ||
| 29 | Máy phát Ozone. | 1 | Máy | Hạng mục A-IV-1, mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Hệ thống khử trùng cấp II,: Bể tiếp xúc - khử trùng | 0 | * | * | ||
| 31 | Bồn chứa dung dịch Chlorine | 1 | Bồn | Hạng mục A-V-1, mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Bơm hóa chất chuyên dụng: | 2 | Cái | Hạng mục A-V-2, mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Hệ thống thiết bị xử lý mùi hôi khí thải, OZONE MED (phát sinh do quá trình lên men yếm khí và bay hơi do sục khí). Gồm: | 0 | * | * | ||
| 34 | Nắp đậy gom khí cho 01 container Hiếu khí | 1 | Cái | Hạng mục A-VI-1, mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Quạt hút khí, loại ly tâm | 1 | Cái | Hạng mục A-VI-2, mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Module phản ứng khử mùi khí thải công nghệ đốt lạnh Ferroxyd Catalyst, gồm: | 0 | * | * | ||
| 37 | Buồng phản ứng: | 1 | Buồng | Hạng mục A-VI-3-a, mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Vật liệu xúc tác (Ferroxyd Catalyst), | 1 | Hệ | Hạng mục A-VI-3-b, mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Module mạch điện tử tự động | 1 | Module | Hạng mục A-VI-4, mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Hệ thống điều khiển vận hành tự động PLC-HMI | 0 | * | * | ||
| 41 | Khối điều khiển: | 1 | Khối | Hạng mục A-VII-1, mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Khối hiển thị. | 1 | Khối | Hạng mục A-VII-2, mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Bộ Switcher: | 1 | Bộ | Hạng mục A-VII-3, mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Tủ máy điện tử | 1 | Cái | Hạng mục A-VII-4, mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Module Shelter: | 1 | Module | Hạng mục A-VIII, mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Linh kiện phụ trợ | 1 | Lô | Hạng mục A-IX, mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Chi phí vận chuyển, lắp đặt,vận hành chạy thử, hướng dẫn vận hành sử dụng, chuyển giao công nghệ. | 0 | * | * | ||
| 48 | Vận chuyển toàn bộ thiết bị của hệ thống XLNT, đến chân công trình. | 1 | 01Hệ thống (80m3/ngày) | Hạng mục A-X-1, mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Chi phí ăn ở đi lại của công nhân. | 1 | 01Hệ thống (80m3/ngày) | Hạng mục A-X-2, mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Thi công lắp đặt toàn bộ hệ thống và đưa vào sử dụng. | 1 | 01Hệ thống (80m3/ngày) | Hạng mục A-X-3, mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ. | 1 | 01Hệ thống (80m3/ngày) | Hạng mục A-X-4, mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Hồ sơ hoàn công, hồ sơ pháp lý công nghệ, tài liệu hướng dẫn. | 1 | 01Hệ thống (80m3/ngày) | Hạng mục A-X-5, mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Hóa chất chạy thử trong vòng 1 tháng. | 1 | 01Hệ thống (80m3/ngày) | Hạng mục A-X-6, mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Phân tích mẫu nước sau xử lý đạt QCVN 28:2010/BTNMT. | 1 | 01Hệ thống (80m3/ngày) | Hạng mục A-X-7, mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Kích hoạt vi sinh xử lý. | 1 | 01Hệ thống (80m3/ngày) | Hạng mục A-X-8, mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Các chi phí khác. | 1 | 01Hệ thống (80m3/ngày) | Hạng mục A-X-9, mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | PHẦN VẬT TƯ, XÂY LẮP | 0 | * | * | ||
| 58 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | 6,6 | 100m | * | ||
| 59 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | 6,6 | 100m | * | ||
| 60 | Thuê cừ larsen 30 ngày | 660 | m | * | ||
| 61 | Đào móng chiều rộng | 2,714 | 100m3 | * | ||
| 62 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | 30,15 | m3 | * | ||
| 63 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất | 62,813 | 100m | * | ||
| 64 | Đắp cát nền móng công trình | 20,1 | m3 | * | ||
| 65 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 | 15,075 | m3 | * | ||
| 66 | Bê tông móng rộng > 250cm đá 1x2 M300 | 28,686 | m3 | * | ||
| 67 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2 M300 | 40,449 | m3 | * | ||
| 68 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M300 | 16,395 | m3 | * | ||
| 69 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 0,188 | 100m2 | * | ||
| 70 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng h | 3,991 | 100m2 | * | ||
| 71 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái | 0,81 | 100m2 | * | ||
| 72 | SXLD cốt thép móng đường kính | 0,064 | tấn | * | ||
| 73 | SXLD cốt thép móng đường kính | 1,769 | tấn | * | ||
| 74 | SXLD cốt thép tường đường kính | 2,491 | tấn | * | ||
| 75 | SXLD cốt thép tường đường kính | 2,344 | tấn | * | ||
| 76 | SXLD cốt thép sàn mái đk | 1,433 | tấn | * | ||
| 77 | SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M300 | 0,441 | m3 | * | ||
| 78 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | 0,025 | 100m2 | * | ||
| 79 | SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | 0,088 | tấn | * | ||
| 80 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng | 9 | cái | * | ||
| 81 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | 399,06 | m2 | * | ||
| 82 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M50 | 72,6 | m2 | * | ||
| 83 | Quét chất chống thấm chuyên dụng chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 399,06 | m2 | * | ||
| 84 | Băng cản nước mạch ngừng | 154,6 | md | * | ||
| 85 | Cút nhựa PVC D=110 | 6 | cái | * | ||
| 86 | Ống Nhựa PVD D=110 | 1,2 | md | * | ||
| 87 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 100mm bằng phương pháp dán keo | 6 | cái | * | ||
| 88 | Đắp cát nền móng công trình | 63,92 | m3 | * | ||
| 89 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 2,744 | 100m3 | * | ||
| 90 | Vận chuyển đất tiếp bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 2,744 | 100m3 | * | ||
| 91 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | 1,2 | 100m | * | ||
| 92 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | 1,2 | 100m | * | ||
| 93 | Thuê cừ larsen 30 ngày | 120 | m | * | ||
| 94 | Đào móng chiều rộng | 0,243 | 100m3 | * | ||
| 95 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | 2,7 | m3 | * | ||
| 96 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất | 3 | 100m | * | ||
| 97 | Đắp cát nền móng công trình | 0,9 | m3 | * | ||
| 98 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 | 0,4 | m3 | * | ||
| 99 | Bê tông móng rộng > 250cm đá 1x2 M300 | 0,81 | m3 | * | ||
| 100 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2 M300 | 3,96 | m3 | * | ||
| 101 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M300 | 0,256 | m3 | * | ||
| 102 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 0,026 | 100m2 | * | ||
| 103 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng h | 0,396 | 100m2 | * | ||
| 104 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái | 0,026 | 100m2 | * | ||
| 105 | SXLD cốt thép móng đường kính | 0,081 | tấn | * | ||
| 106 | SXLD cốt thép tường đường kính | 0,185 | tấn | * | ||
| 107 | SXLD cốt thép sàn mái đk | 0,028 | tấn | * | ||
| 108 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | 15,4 | m2 | * | ||
| 109 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M50 | 1,96 | m2 | * | ||
| 110 | Quét chất chống thấm chuyên dụng chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 17,36 | m2 | * | ||
| 111 | Băng cản nước mạch ngừng | 7,2 | md | * | ||
| 112 | Cút nhựa PVC D=110 | 2 | cái | * | ||
| 113 | Ống Nhựa PVD D=110 | 6 | md | * | ||
| 114 | Đắp cát nền móng công trình | 17,28 | m3 | * | ||
| 115 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,097 | 100m3 | * | ||
| 116 | Vận chuyển đất tiếp bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,097 | 100m3 | * |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi