Gói thầu: Mua sơn bảo quản tàu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200306791-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư Lệnh Vùng 5 Hải Quân |
| Tên gói thầu | Mua sơn bảo quản tàu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200304793 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-09 09:30:00 đến ngày 2020-03-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,537,380,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Sơn chống rỉ AM1.103 hoặc tương đương | 1.700 | Lít | - Sơn chống rỉ alkyd 1 thành phần - Điểm chớp cháy (Flash point): 20 °C [68 °F] - % chắt rắn (volume solid): 55% (+/-2) - Chỉ số bốc hơi dung môi (VOC content): 320 g/l. - Trọng lượng riêng (Specific gravity): 1.3-1.5 kg/lít | ||
| 2 | Sơn xám sáng Ral 7038 hoặc tương đương | 1.700 | Lít | - Sơn phủ màu 1 thành phần gốc alkyd - Điểm chớp cháy (Flash point): 20°C [68°F] - % chất rắn (volume solid): 50% (+/-2) - Chỉ số bốc hơi dung môi (VOC content): 390 g/l. - Trọng lượng riêng (Specific gravity): 0.9- l.lkg/lít | ||
| 3 | Sơn xanh đậm Ral 6029 hoặc tương đương | 1.700 | Lít | - Sơn phủ màu 1 thành phần gốc alkyd - Điểm chớp cháy (Flash point): 20°C [68°F] - % chất rắn (volume solid): 50% (+/-2) - Chỉ số bốc hơi dung môi (VOC content): 390 g/l. - Trọng lượng riêng (Specific gravity): 0.9- l.lkg/lít | ||
| 4 | Sơn xanh hòa bình AM 3455 hoặc tương đương | 400 | Lít | - Sơn phủ màu 1 thành phần gốc alkyd - Điểm chớp cháy (Flash point): 20°C [68°F] - % chất rắn (volume solid): 50% (+/-2) - Chỉ số bốc hơi dung môi (VOC content): 390 g/l. - Trọng lượng riêng (Specific gravity): 0.9- l.lkg/lít | ||
| 5 | Sơn xanh dương AM 3452 hoặc tương đương | 300 | Lít | - Sơn phủ màu 1 thành phần gốc alkyd - Điểm chớp cháy (Flash point): 20°C [68°F] - % chất rắn (volume solid): 50% (+/-2) - Chỉ số bốc hơi dung môi (VOC content): 390 g/l. - Trọng lượng riêng (Speciic gravity): 0.9- l.lkg/lít | ||
| 6 | Sơn trắng Ral 9003 hoặc tương đương | 1.200 | Lít | - Sơn phủ màu 1 thành phần gốc alkyd - Điểm chớp cháy (Flash point): 20°C [68°F] - % chất rắn (volume solid): 50% (+/-2) - Chỉ số bốc hơi dung môi (VOC content): 390 g/l. - Trọng lượng riêng (Specific gravity): 0.9 - l.lkg/lít | ||
| 7 | Sơn vàng kem Ral 1015 hoặc tương đương | 900 | Lít | - Sơn phủ màu 1 thành phần gốc alkyd - Điểm chớp cháy (Flash point): 20°C [68°F] - % chất rắn (volume solid): 50% (+/-2) - Chỉ số bốc hơi dung môi (VOC content): 390 g/l. - Trọng lượng riêng (Specific gravity): 0.9- l.lkg/lít | ||
| 8 | Sơn đỏ cờ AM 3151 hoặc tương đương | 300 | Lít | - Sơn phủ màu 1 thành phần gốc alkyd - Điểm chớp cháy (Flash point): 20°C [68°F] - % chất rắn (volume solid): 50% (+/-2) - Chỉ số bốc hơi dung môi (VOC content): 390 g/l. - Trọng lượng riêng (Specific gravity): 0.9- l.lkg/lít | ||
| 9 | Sơn đỏ nâu Ral 3009 hoặc tương đương | 1.700 | Lít | - Sơn phủ màu 1 thành phần gốc alkyd - Điểm chớp cháy (Flash point): 20°C [68°F] - % chất rắn (volume solid): 50% (+/-2) - Chỉ số bốc hơi dung môi (VOC content): 390 g/l. - Trọng lượng riêng (Specific gravity): 0.9- l.lkg/lít | ||
| 10 | Sơn đen Ral 9004 hoặc tương đương | 1.200 | Lít | - Sơn phủ màu 1 thành phần gốc alkyd - Điểm chớp cháy (Flash point): 20°C [68°F] - % chất rắn (volume solid): 50% (+/-2) - Chỉ số bốc hơi dung môi (VOC content): 390 g/l. - Trọng lượng riêng (Specific gravity): 0.9- l.lkg/lít | ||
| 11 | Sơn chống rỉ 50410 hoặc tương đương | 900 | Lít | - Sơn chống rỉ alkyd khô nhanh có chứa zinc phosphate. - Điểm chớp cháy (Flash point): 38 °C [100.4 °F] - % chắt rắn (volume solid): 49% (+/-1) - Chỉ số bốc hơi dung môi (VOC content): 407 g/l. - Trọng lượng riêng (Specific gravity): 1.3kg/lít | ||
| 12 | Sơn xám sáng Ral 7038 hoặc tương đương | 1.290 | Lít | - Sơn phủ màu 1 thành phần gốc alkyd - Điểm chớp cháy (Flash point): 38 °C [100.4 °F] - % chất rắn (volume solid): 46% (+/-1) - Chỉ số bốc hơi dung môi (VOC content): 429 g/l. - Trọng lượng riêng (Specific gravity): l.lkg/lít | ||
| 13 | Sơn xanh đậm Ral 6029 hoặc tương đương | 200 | Lít | - Sơn phủ màu 1 thành phần gốc alkyd - Điểm chớp cháy (Flash point): 38 °C [100.4 °F] - % chất rắn (volume solid): 46% (+/-1) - Chỉ số bốc hơi dung môi (VOC content): 429 g/l. - Trọng lượng riêng (Specific gravity): l.lkg/lít | ||
| 14 | Sơn vàng kem Ral 1015 hoặc tương đương | 1.000 | Lít | - Sơn phủ màu 1 thành phần gốc alkyd - Điểm chớp cháy (Flash point): 38 °C [100.4 °F] - % chất rắn (volume solid): 46% (+/-1) - Chỉ số bốc hơi dung môi (VOC content): 429 g/l. - Trọng lượng riêng (Specific gravity): l.lkg/lít | ||
| 15 | Sơn đỏ nâu Ral 3009 hoặc tương đương | 1.480 | Lít | - Sơn phủ màu 1 thành phần gốc alkyd - Điểm chớp cháy (Flash point): 38 °C [100.4 °F] - % chất rắn (volume solid): 46% (+/-1) - Chỉ số bốc hơi dung môi (VOC content): 429 g/l. - Trọng lượng riêng (Specific gravity): l.lkg/lít | ||
| 16 | Dung môi 8230 hoặc tương đương | 280 | Lít | - Dung môi dùng cho sơn Alkyd - Điểm chớp cháy (Flash point): 38 °C [100.4 °F] - Màu sắc: Không màu - Chỉ số bốc hơi dung môi (VOC content): 781 g/l - Trọng lượng riêng (Specific gravity): 0,8kg/lít |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi