Gói thầu: Mua sắm vật tư hóa chất năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200263010-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Hóa sinh biển-Viện Hàn Lâm Khoa học và công nghệ Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư hóa chất năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200235298 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN- Sự nghiệp KHCN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-28 15:24:00 đến ngày 2020-03-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,135,290,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,500,000 VNĐ ((Mười hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Chloroform-d | 2 | Lọ | ≥ 99.8%, 100mL/lọ, Merck-Đức/tương đương | ||
| 2 | Acetonitril HPLC | 50 | Lít | ≥ 99.8%, 4 lít/chai; Merck-Đức/tương đương | ||
| 3 | Acetone kỹ thuật | 1 | Phi | ≥ 95%, 200lít/phi | ||
| 4 | Bình cầu thủy tinh có nhám 10mL | 25 | Bình | Nhám 14; Schott Duran/tương đương | ||
| 5 | Bình cầu thủy tinh có nhám 250mL | 25 | Bình | Nhám 29; Schott Duran/tương đương | ||
| 6 | Bình cầu thủy tinh có nhám 50mL | 25 | Bình | Nhám 29; Schott Duran/tương đương | ||
| 7 | Bình tam giác thủy tinh 100mL | 25 | Bình | Thủy tinh trung tính; Schott Duran/tương đương | ||
| 8 | Bình tam giác thủy tinh 1L | 25 | Bình | Thủy tinh trung tính; Schott Duran/tương đương | ||
| 9 | Bình tam giác thủy tinh 2L | 25 | Bình | Thủy tinh trung tính; Schott Duran/tương đương | ||
| 10 | Bình tam giác thủy tinh 500mL | 25 | Cái | Thủy tinh trung tính; Schott Duran/tương đương | ||
| 11 | Methanol-d4 | 4 | Lọ | ≥ 99.8%, 100 mL/lọ; Merck-Đức/tương đương | ||
| 12 | Diaion HP-20 | 6 | Kg | Cỡ hạt 250 - 850 μm, cỡ lỗ 1.3 mL/g; Sigma- Đức/tương đương | ||
| 13 | Dichloromethane kỹ thuật | 2 | Phi | ≥ 95%, 200 lít/phi | ||
| 14 | Ethanol kỹ thuật | 1 | Phi | ≥ 95.0%, 200 lít/phi | ||
| 15 | Ethylacetate kỹ thuật | 2 | Phi | ≥ 95.0%, 200 lít/phi | ||
| 16 | Giấy lọc thường | 75 | Tờ | 60 cm × 60 cm | ||
| 17 | Giấy lọc tinh | 2 | Hộp | 100 tờ/hộp; Whatman/tương đương | ||
| 18 | Methanol kỹ thuật | 3 | Phi | ≥ 95.0%, 200 lít/phi | ||
| 19 | n-Hexane kỹ thuật | 3 | Phi | ≥ 95.0%, 200 lít/phi | ||
| 20 | Cốc thủy tinh 500 ml | 9 | Cái | Thủy tinh trung tính; Schott Duran/tương đương | ||
| 21 | Bản mỏng Silica gel pha đảo, đế bằng kính | 18 | Hộp | 20 × 20 cm, silica gel 60 RP-18 F254S, độ dày 0.25 mm, 25 bản kính/hộp; Merck- Đức/tương đương | ||
| 22 | Vải | 25 | m2 | 280 - 300 g/m2, polyester/cotton; Nhật Bản/tương đương | ||
| 23 | Clay tinh chế | 5 | Lọ | Bentonite ≥ 90% | ||
| 24 | Natural indigo | 13 | Kg | ≥ 90% | ||
| 25 | Bột sắc ký Silica gel pha đảo C18 | 4 | Hộp | ODS-A, 12 nm, S-150µm, 1kg/hộp; YMC- Nhật Bản/tương đương | ||
| 26 | Vỏ hộp nhựa chịu hóa chất 250ml | 50 | chiếc | PET trắng xứ, chịu áp và hóa chất; phụ gia cản sáng và gia cường | ||
| 27 | Vỏ hộp tôn tráng 250 ml | 50 | chiếc | Tráng lớp men chống rỉ hai mặt, có nắp tiện dụng | ||
| 28 | Chitosan kỹ thuật | 25 | Kg | ≥ 90% | ||
| 29 | Tannin kỹ thuật | 50 | Kg | ≥ 90% | ||
| 30 | Bản mỏng Silica gel pha thường, đế bằng kính | 20 | Hộp | 20 × 20 cm, silica gel 60 F254, độ dày 0.25 mm, 25 bản kính/hộp Merck- Đức/tương đương | ||
| 31 | Cồn 99 kỹ thuật | 50 | Lít | ≥ 96.0% | ||
| 32 | Acetic acid (PR) | 12 | Lít | ≥ 99.0% | ||
| 33 | NaOH kỹ thuật | 3 | Kg | ≥ 95.0%; Ấn Độ/tương đương | ||
| 34 | 3-Aminopropyl triethoxysilane | 2 | Kg | ≥ 99.0%; Merck- Đức/tương đương | ||
| 35 | Nonylphenol Ethoxylate NP-9 | 15 | Kg | ≥ 97.0% | ||
| 36 | Na2CO3 (PR) | 2 | Kg | ≥ 99.0% | ||
| 37 | Polydimethylsiloxane kỹ thuật | 3 | Kg | ≥ 99.0% | ||
| 38 | EDTA kỹ thuật | 25 | Kg | ≥ 99.8% | ||
| 39 | Cốc thủy tinh 2,5L | 75 | Chiếc | Thủy tinh trung tính, có chia vạch, Schott Duran/tương đương | ||
| 40 | Cốc thủy tinh 5L | 75 | Chiếc | Thủy tinh trung tính, có chia vạch; Schott Duran/tương đương | ||
| 41 | Ống đong thủy tinh có chia vạch 100mL | 25 | Chiếc | Thủy tinh trung tính, có chia vạch | ||
| 42 | Ống đong thủy tinh có chia vạch 500mL | 5 | Chiếc | Thủy tinh trung tính, có chia vạch | ||
| 43 | Găng tay | 25 | Hộp | Cao su tự nhiên, cỡ M, cỡ S, 50đôi/hộp | ||
| 44 | Sephadex LH-20 | 1 | Hộp | Cỡ hạt 25-100 μm, 500g/hộp; Sigma-Aldrich/tương đương | ||
| 45 | Sodium citrate dehydrate | 3 | Lọ | ≥ 95.0%, 1kg/lọ | ||
| 46 | Acid sunfuric (PA) | 50 | Chai | ≥ 95.0%, 0.5 L/chai; Merck/tương đương | ||
| 47 | Acetic acid (PA) | 5 | Chai | ≥ 99.8%, 50mL/chai; Merck/tương đương | ||
| 48 | NaOH (PA) | 10 | Lọ | ≥ 99.0%, 0.5kg/lọ | ||
| 49 | Đĩa đựng mẫu | 10 | Cái | Đường kính Φ = 16 cm | ||
| 50 | Cốc thủy tinh 1L | 9 | Cái | Thủy tinh trung tính, có chia vạch; Duran/tương đương | ||
| 51 | Bình tam giác 1L | 7 | Cái | Thủy tinh trung tính, có chia vạch; Duran/tương đương | ||
| 52 | Giấy lọc băng xanh | 15 | Hộp | Φ = 18cm, lỗ lọc 0.45 µL, 100 tờ/hộp | ||
| 53 | Nước cất 1 lần | 250 | Lít | Lọc RO | ||
| 54 | Bình thủy tinh 3 cổ - 1L | 25 | Cái | Nhám 14, thủy tinh trung tính; Đức/tương đương | ||
| 55 | Hộp đựng sản phẩm | 25 | Cái | Vật liệu nhựa, đường kính Φ = 300mm, có hút chân không; Ấn Độ/tương đương | ||
| 56 | Ethanol tinh khiết | 38 | Chai | ≥ 99.8%, 0,5 lít/chai |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi