Gói thầu: Gói thầu số 06: Cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200311527-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng công nghiệp và phát triển đô thị tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200304144 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-09 08:47:00 đến ngày 2020-03-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,806,024,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ bàn ghế làm việc | 2 | Bộ | Bàn lãnh đạo mặt chữ nhật, yếm bàn ốp nổi có các tấm PVC caro trang trí, chân bàn ghép hộp vững chắc, bề thế; KT: W1800 x D900 x H760 mm. - Ghế xoay lãnh đạo, Đệm tựa bọc da, da CN hoặc PVC có các đường may trang trí ô vuông, Chân ghế bằng thép mạ có bánh xe, tay thép mạ, bát có chức năng điều chỉnh độ cao cần hơi, Mặt ngồi có lớp đệm mút vừa phải; KT: W575 x D670 x H(1000-1125) mm. | ||
| 2 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Cái | Tủ tài liệu 4 buồng, Phía trên gồm 2 khoang cánh mở và 2 khoang để tài liệu, Phía dưới có 3 ngăn kéo và hai cánh mở, Chân tủ có dạng trụ cao, chống ẩm tốt; KT: W1796 x D400 x H1960. | ||
| 3 | Bộ máy tính để bàn | 2 | Bộ | Bộ vi xử lý:Bộ xử lý Intel® Pentium® G5400 bộ nhớ đệm 4M, 3,70 GHz, Bộ nhớ RAM: 4GB 2400MHz DDR4, Ổ cứng 1TB, 7200rpm, Bảng mạch chủ Intel® H310 Express Chipset. -Màn hình 19.5". - Bàn phím, Chuột . | ||
| 4 | Máy in | 2 | Cái | Khổ giấy in tối đa: A4 Tốc độ xử lý: 800 MHz Tốc độ in: Khoảng 35 trang /phút Bộ nhớ trong: 128 MB Độ phân giải: 1200 x 1200 Chuẩn kết nối: USB 2.0 Hi – Speed Chức năng đặc biệt: Inn 2 mặt tự động có sẵn, Hiệu suất làm việc: 50.000 trang/tháng | ||
| 5 | Điện thoại cố định | 2 | Cái | Màn hình LCD hiển thị số gọi đến; Gọi nhanh bằng 1 phím bấm: 20 số; - Ché độ câm tiếng, có nhạc chờ; SP-Phone (loa ngoài). | ||
| 6 | Bộ bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Bàn lãnh đạo mặt chữ nhật, yếm bàn ốp nổi có các tấm PVC caro trang trí, chân bàn ghép hộp vững chắc, bề thế; KT: W1800 x D900 x H760 mm. - Ghế xoay lãnh đạo, Đệm tựa bọc da, da CN hoặc PVC có các đường may trang trí ô vuông, Chân ghế bằng thép mạ có bánh xe, tay thép mạ, bát có chức năng điều chỉnh độ cao cần hơi, Mặt ngồi có lớp đệm mút vừa phải; KT: W575 x D670 x H(1000-1125) mm. | ||
| 7 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Cái | Tủ tài liệu 4 buồng, Phía trên gồm 2 khoang cánh mở và 2 khoang để tài liệu, Phía dưới có 3 ngăn kéo và hai cánh mở, Chân tủ có dạng trụ cao, chống ẩm tốt; KT: W1796 x D400 x H1960. | ||
| 8 | Bộ máy tính để bàn | 1 | Bộ | Bộ vi xử lý:Bộ xử lý Intel® Pentium® G5400 bộ nhớ đệm 4M, 3,70 GHz, Bộ nhớ RAM: 4GB 2400MHz DDR4, Ổ cứng 1TB, 7200rpm, Bảng mạch chủ Intel® H310 Express Chipset. -Màn hình 19.5". - Bàn phím, Chuột . | ||
| 9 | Máy in | 1 | Cái | Khổ giấy in tối đa: A4 Tốc độ xử lý: 800 MHz Tốc độ in: Khoảng 35 trang /phút Bộ nhớ trong: 128 MB Độ phân giải: 1200 x 1200 Chuẩn kết nối: USB 2.0 Hi – Speed Chức năng đặc biệt: Inn 2 mặt tự động có sẵn, Hiệu suất làm việc: 50.000 trang/tháng | ||
| 10 | Điện thoại cố định | 1 | Cái | Màn hình LCD hiển thị số gọi đến; Gọi nhanh bằng 1 phím bấm: 20 số; - Ché độ câm tiếng, có nhạc chờ; SP-Phone (loa ngoài). | ||
| 11 | Bộ bàn ghế | 2 | Bộ | Bàn hội trường mặt chữ nhật, Yếm sát đất, có đợt, Bàn không có vách ngăn ở giữa đợt; Kích thước: W1200xD500xH750 - Ghế gấp tĩnh khung thép, đệm mút bọc PVC, nút bịt chân bằng cao su chịu lực chống trượt; KT: W410xD510xH990mm - (1 bàn + 2 ghế = 1 bộ). | ||
| 12 | Máy in | 1 | Cái | Khổ giấy in tối đa: A4 Tốc độ xử lý: 800 MHz Tốc độ in: Khoảng 35 trang /phút Bộ nhớ trong: 128 MB Độ phân giải: 1200 x 1200 Chuẩn kết nối: USB 2.0 Hi - Speed Chức năng đặc biệt: Inn 2 mặt tự động có sẵn, Hiệu suất làm việc: 50.000 trang/tháng | ||
| 13 | Điện thoại cố định | 1 | Cái | Màn hình LCD hiển thị số gọi đến; Gọi nhanh bằng 1 phím bấm: 20 số; - Ché độ câm tiếng, có nhạc chờ; SP-Phone (loa ngoài). | ||
| 14 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Cái | Tủ hồ sơ mặt hình chữ nhật, Tủ gồm 4 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt di động; Kích Thước: W1000 x D450 x H1830 mm | ||
| 15 | Bộ máy tính để bàn | 2 | Bộ | Bộ vi xử lý:Bộ xử lý Intel® Pentium® G5400 bộ nhớ đệm 4M, 3,70 GHz, Bộ nhớ RAM: 4GB 2400MHz DDR4, Ổ cứng 1TB, 7200rpm, Bảng mạch chủ Intel® H310 Express Chipset. -Màn hình 19.5". - Bàn phím, Chuột . | ||
| 16 | Bộ bàn ghế | 3 | Bộ | Bàn làm việc chất liệu gỗ công nghiệp; KT: 1000x600x750. - Ghế xoay, chân có bánh xe, tay chân ghế bằng nhựa, đệm tựa bọc nỉ; KT: 550x530x870÷990. | ||
| 17 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Cái | Tủ đựng tài liệu 4 cánh, hình chữ nhật, gồm 4 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt di động; KT: W1000xD450xH1830mm | ||
| 18 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Cái | Tủ đựng tài liệu 4 cánh, hình chữ nhật, gồm 4 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt di động; KT: W1000xD450xH1830mm | ||
| 19 | Máy in | 1 | Cái | Khổ giấy in tối đa: A4 Tốc độ xử lý: 800 MHz Tốc độ in: Khoảng 35 trang /phút Bộ nhớ trong: 128 MB Độ phân giải: 1200 x 1200 Chuẩn kết nối: USB 2.0 Hi - Speed Chức năng đặc biệt: Inn 2 mặt tự động có sẵn, Hiệu suất làm việc: 50.000 trang/tháng | ||
| 20 | Máy photocopy | 1 | Cái | Tốc độ Copy/In : 31 bản A4/ phút , Khổ giấy sử dụng : A3-A6, Khay giấy: 02 khay: 500tờ/ khay; khay tay 100 tờ, Độ thu phóng: 25% đến 400% tăng giảm từng % một, Bộ nhớ : 320MB, Độ phân giải : 600x600dpi, Copy liên tục 1 lần : 999 bản , Màn hình hiển thị LCD, Sao chụp ID card, Bộ đảo bản Copy/In, Bộ phân trang ngang/ dọc, Chức năng In mạng, Chức năng Scan mạng màu, Khay nạp và đảo bản gốc tự độngAR-RP11N, kệ kê máy. | ||
| 21 | Máy Fax | 1 | Cái | Máy Fax giấy thường in laser khổ A4, Fax LASER, chất lượng in siêu nét: 600 dpi, Khay chứa giấy 200 trang, Danh bạ lưu 100 tên và số điện thoại, Chức năng Copy phóng to (200%) thu nhỏ (50%) dãn trang tự động, Chức năng Quick Scan, Chức năng từ chối nhận fax: 20 số, Gửi fax cùng lúc tới 20 địa chỉ, Nạp văn bản tự động: 10 trang, Tốc độ in: 10 trang/phút, Tốc độ fax: 15trang/phút, Sử dụng mực: KX-FAT88 dung lượng 2000 trang. | ||
| 22 | Điện thoại cố định | 1 | Cái | Màn hình LCD hiển thị số gọi đến; Gọi nhanh bằng 1 phím bấm: 20 số; - Ché độ câm tiếng, có nhạc chờ; SP-Phone (loa ngoài). | ||
| 23 | Bộ máy tính để bàn | 3 | Bộ | Bộ vi xử lý:Bộ xử lý Intel® Pentium® G5400 bộ nhớ đệm 4M, 3,70 GHz, Bộ nhớ RAM: 4GB 2400MHz DDR4, Ổ cứng 1TB, 7200rpm, Bảng mạch chủ Intel® H310 Express Chipset. -Màn hình 19.5". - Bàn phím, Chuột . | ||
| 24 | Bộ bàn ghế | 1 | Bộ | Bàn làm việc: Chất liệu gỗ công nghiệp, có 1 ngăn kéo, 1 hộc lửng; KT: 1200x600x750 - Ghế: Ghế xoay, chân có bánh xe, tay chân ghế bằng nhựa, đệm bọc nỉ; KT: 550x530x870÷990. | ||
| 25 | Tủ thuốc y tế | 3 | Cái | Tủ thuốc y tế: Khung inox chia làm 2 khoang, khoang trên cánh kính có 2 đợt kính cố định, khoang dưới cánh kính chia 2 ngăn nhỏ, khung tủ ống inox vuông 25x25mm; KT: 800x410x1600mm. | ||
| 26 | Giường khám bệnh | 4 | Cái | Giường khám bệnh chất liệu khung sơn tĩnh điện, chân tĩnh (không bao gồm đệm); KT: 2020x900x1700mm. | ||
| 27 | Bàn hội trường | 10 | Cái | Bàn hội trường gỗ tự nhiên, chân bàn cong kiểu chữ C, yếm bàn soi rãnh trang trí hình vuông, yếm sát đất; KT: 1200x500x750mm. | ||
| 28 | Ghế | 50 | Cái | Ghế gấp tĩnh khung thép, chân khung ống inoxx tròn Ø22, đệm mút bọc PVC, tựa khung nan inox, nút bịt chân băng cao su chịu lực chống trượt, có thể gấp lại tiện lợi; KT: 410x510x990mm. | ||
| 29 | Điều hòa tủ đứng 2 chiều | 2 | Cái | Công xuất 18.000BTU, 2 chiều (Lạnh/sưởi ấm), điện 1 pha, hệ thống lọc khí, diệt khuẩn. | ||
| 30 | Tượng Bác hồ | 1 | Cái | Chất liệu thạch cao, phun nhũ đồng; KT: 70x58x33 | ||
| 31 | Bục tượng bác | 1 | Cái | Chất liệu gỗ MDF; KT: 1200x800x600mm. | ||
| 32 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Chất liệu gỗ MDF; KT: 1200x800x600mm. | ||
| 33 | Phông rèm trang trí | 19 | m2 | Chất liệu vải nhung, kích thước 3mx6.38m | ||
| 34 | Tăng âm loa đài | 1 | Bộ | Loa: Công suất tối đa : 1500W/Max Đường kính loa : Bass : 40cm×2; Củ từ Bass/Coil : 156mm-70mm; Treble : Họng còi; Củ từ Treble/Coil : 140mm-35mm;Trở kháng : 4Ω~8Ω; Độ nhạy : ±100dB/1M/1W; Dải tần : 20Hz~20KHz; Kích thước : 520(W) × 460(D) × 1250(H)mm - Ampli: Công suất 3600W; Nguồn điện ápAC 220V, 50 - 60Hz; Kết nốiBluetooth; - Micro không dây: Nguồn Pin AA 1.5V ; Tần số đáp ứng 50Hz-18kHz (+/- 3dB); Tần số sóng do micro phát ra : 210MHz-810MHz; - Tủ sắt đựng thiết bị; - Đầu đĩa imusic: Video CVBS:1 Vp-p (75Ω); AUDIO: PREQUENCY RESPONSE: 20 - 22 KHz; S/N RATIO: 75 dB; DINAMIC RANGE: 90 dB; OUTPUT LEVEL: 1.85V (rms); ĐIỆN ÁP: AC 110 - 220V (50/60Hz); CÔNG SUẤT TIÊU THỤ: 25W;KÍCH THƯỚC: 420(W) x 340(D) x 100(H)mm; TRỌNG LƯỢNG: 4,5Kg; - Phụ kiện ( ổ cắm truyền, dây, zắc…). | ||
| 35 | Tivi 43 inch | 1 | Cái | Độ phân giải:Full HD Kết nối Internet:Cổng LAN, Wifi; Cổng AV:Có cổng Composite; Cổng HDMI:4 cổng; USB:3 cổng; Hệ điều hành, giao diện:Android 8.0; Cổng xuất âm thanh:Jack loa 3.5 mm, Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC; Tích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2; Hệ điều hành, giao diện:Linux; Công nghệ hình ảnh: HLG, HDR10, Live Colour, X-Reality PRO, Dynamic Contrast Enhancer; Tần số quét thực:50 Hz; Tổng công suất loa:10 W (2 loa mỗi loa 5 W); Công suất:74 W; Bộ nhớ trong:ROM 16GB, RAM 2GB. Kích thước có chân, đặt bàn: Ngang 97 cm - Cao 63.1 cm - Dày 27 cm. | ||
| 36 | Máy chiếu | 1 | Bộ | Công nghệ trình chiếu: 3 LCD,Cường độ chiếu sáng: 3.200 Ansi Lumens,Độ phân giải máy chiếu: 1024 x 768 (XGA), nén UXGA (1600 x 1200),Công suất loa: 16W, có jack cắm Microphone,Kết hợp đồng bộ hình ảnh và âm thanh trực tiếp từ xa từ máy chiếu,Độ tương phản: 20.000:1,Công nghệ BrightEraTM giúp tăng cường ánh sáng,Tuổi thọ bóng đèn: 10.000 giờ, Cổng kết nối: HDMI x 2, VGA x 2, Video, S-Video, USB (loại A), USB (loại B), RS232, Microphone,Trình chiếu Wireless qua IFU-WLM3 (tùy chọn),Trình chiếu qua mạng LAN (RJ-45),Trình chiếu ảnh qua USB. -Kết nối máy tính bảng và điện thoại thông minh (Wireless),Điều chỉnh góc nghiêng và chỉnh vuông hình tự động, Kích thước phóng to màn hình: 30 inch – 300 inch,Nguồn điện: 100VAC – 240VAC,Kích thước: 365 x 96.2 x 252mm, -Trọng lượng: 3.9kg. _ gồm màn chiếu 120ink + giá treo + dây HDMI | ||
| 37 | Bàn thí nghiệm học sinh | 6 | Cái | Bàn thí nghiệm học sinh khung ống thép sơn tĩnh điện, mặt bàn composite dày 18mm, ngăn bằng gỗ công nghiệp phủ melamine dày 15mm; KT: 2200x600x750mm. | ||
| 38 | Ghế đôn ngồi cùng bàn thí nghiệm | 24 | Cái | Khung ống thép Ø50 sơn tĩnh điện, đệm nhựa Ø295; KT: Ø355 x H550 mm. | ||
| 39 | Bộ bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Bàn giáo viên có đợt, khung ống thép 30x30 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm; KT: W1200 x D600 x H750 mm; - Ghế giáo viên khung ống thép sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế cốt cong dày 15mm; KT: W410 x D470 x H1(450) x H830 mm; - W1: chiều rộng đệm ghế - W: chiều rộng tổng thể sản phẩm D1: chiều sâu mặt trước đệm ghế đến trước tựa ghế - D: chiều rộng tổng thể sản phẩm H1: chiều cao mặt đất lên đệm ghế - H: chiều cao tổng thể | ||
| 40 | Bàn trình diễn chuẩn bị thí nghiệm của giáo viên | 1 | Cái | Khung thép sơn tĩnh điện chất lượng cao.Mặt Compozite dày 18mm ,cách điện ,chịu hoá chất,chịu nhiệt,chịu ẩm,độ bền cơ học cao .Quây bằng gỗ Công nghiệp phủ Menamin chống xước Bàn có ngăn tủ có khóa.Bàn được thiết kế hợp lý, thuận tiện khi sử dụng; KT: Kích thước: D1800xR600xC750 (mm) | ||
| 41 | Bồn rửa đôi | 1 | Cái | Chất liệu Inox SUS 304 + vòi rửa KT: 1050x440x220mm. | ||
| 42 | Tivi 32 inch | 1 | Cái | Độ phân giải:HD; Kết nối Internet:Cổng LAN, Wifi; Cổng AV:Có cổng Composite; Cổng HDMI:2 cổng; USB:2 cổng; Cổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), Jack loa 3.5 mm, HDMI ARC; Tích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2; Hệ điều hành, giao diện:Linux; Công nghệ hình ảnh:HLG, HDR10, Live Colour, X-Reality PRO, Dynamic Contrast Enhancer; Tần số quét thực:50 Hz; Tổng công suất loa:10 W (2 loa mỗi loa 5 W); Công suất:60 W; Kích thước có chân, đặt bàn:Ngang 73 cm - Cao 49.2 cm - Dày 20.5 cm. - Kệ để ti vi bằng gỗ KT: 1.2x0.4x0.45. | ||
| 43 | Máy chiếu | 1 | Bộ | Công nghệ trình chiếu: DLP,Cường độ sáng: 3,800 lumens,Độ phân giải thực: SVGA (800 x 600),Độ phân giải hỗ trợ tối đa: XGA (1024 x 768),Độ tương phản: 30.000:1,Tuổi thọ bóng đèn chiếu: 15,000 giờ (Eco Mode),Kích thước phóng hình: 25 đến 250 inches,Khoảng cách chiếu: 1,0 ~ 10 mét.A16,Cổng kết nối ngõ vào/ ngõ ra: Input HDMI 1.4a x; VGA in x 1, VGA out x 1, Composite Video x 1, Audio in x1, Audio out x1,Full 3D: nhận tín hiệu 3D 720p/1080p vào trực tiếp,Loa tích hợp trong máy: 10W x 1,Độ ồn: 27 dB,Chức năng Quick Resume cho phép bật máy chiếu trở lại ngay lập tức,Có 8 chế độ trình chiếu: 6 chế độ cài đặt sẵn trên máy: Presentation/ Bright/ sRGB/ Movie/ Blackboard/ Classroom và 02 chế độ do người sử dụng cài đặt trước theo sở thích. - Bao gồm: màn chiếu + giá treo. | ||
| 44 | Máy tính sách tay | 1 | Cái | Core i3.7020U 4GB 1000GB 15.6inch Full HD dos Black | ||
| 45 | Bảng viết chống lóa | 1 | Cái | Có dòng kẻ mờ, có lớp màng mỏng polyme tránh xước khi vận chuyển, khung làm bằng nhôm chuyên dụng đảm bảo độ cứng vững, bốn góc được bịt nhựa, tấm lót sau bảng bảng bằng panel; KT: 2,2x1,2m. | ||
| 46 | Tủ inox để hóa chất | 4 | Cái | Khung inox chia làm 2 khoang, khoang trên cánh kính có 2 đợt kính cố định, Khoang dưới cánh kín chia 2 ngăn nhỏ, Khung tủ ống Inox vuông 25x25 mm;KT: W800 x D410 x H1600 mm. | ||
| 47 | Kệ thí nghiệm | 2 | Cái | Kệ thí nghiệm KT: 1500x300x900mm. | ||
| 48 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Bàn giáo viên có đợt, khung ống thép 30x30 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm; KT: W1200 x D600 x H750 mm; - Ghế giáo viên khung ống thép sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế cốt cong dày 15mm; KT: 400 x 420 x 460 mm; | ||
| 49 | Tủ đựng mẫu vật thực hành | 1 | Cái | Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 4 khoang đều nhau, Mỗi khoang có 1 đợt di động, 1 cánh sắt mở, 1 tay nắm nhựa liền khóa. Kt: 1000x 500x 1200mm. | ||
| 50 | Giá sách sắt 5 tầng | 1 | Cái | Hồi giá thoáng, đợt di động để điều chỉnh độ cao của tầng để tài liệu. Mỗi đợt chịu tải được 30kg. Kích thước: Rộng 1006 - sâu 406 - cao 2010 | ||
| 51 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 4 | Cái | Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 4 khoang đều nhau, Mỗi khoang có 1 đợt di động, 1 cánh sắt mở, 1 tay nắm nhựa liền khóa. KT: 1200x 500x 1800mm. | ||
| 52 | Xe đẩy inox | 1 | Cái | Xe đẩy 2 tầng, có móc reo đồ, có vành tròn đẻ xô; KT: 0.7mx0.45mx0.9m. | ||
| 53 | Bàn thí nghiệm học sinh | 18 | Cái | Bàn thí nghiệm học sinh khung ống thép sơn tĩnh điện, mặt bàn composite dày 18mm, ngăn bằng gỗ công nghiệp phủ melamine dày 15mm; KT: 1200x600x750mm. | ||
| 54 | Ghế đôn ngồi cùng bàn thí nghiệm | 36 | Cái | Khung ống thép Ø50 sơn tĩnh điện, đệm nhựa Ø295; KT: Ø355 x H550 mm. | ||
| 55 | Bộ bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Bàn giáo viên: Khung bàn bằng thép hộp 30x30x1,2mm sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt bàn bằng gỗ MDF sơn phủ PU màu vàng vân gỗ dày 18mm. Yếm bàn, hồi bàn, ngăn bàn bằng gỗ MDF sơn phủ PU màu vàng vân gỗ dày 15mm; KT: 1200x600x750mm. - Ghế giáo viên: Khung bằng thép hộp 25x25x1.2mm; 20x40x1.2mm; 20x20x1.2mm sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt ghế và tựa ghế bằng gỗ MDF sơn phủ PU màu vàng vân gỗ dày 18mm: KT: 400 x 420 x 460mm. | ||
| 56 | Bàn trình diễn chuẩn bị thí nghiệm của giáo viên | 1 | Cái | Khung thép sơn tĩnh điện chất lượng cao.Mặt Compozite dày 18mm ,cách điện ,chịu hoá chất,chịu nhiệt,chịu ẩm,độ bền cơ học cao .Quây bằng gỗ Công nghiệp phủ Menamin chống xước Bàn có ngăn tủ có khóa.Bàn được thiết kế hợp lý, thuận tiện khi sử dụng; KT: D1800xR600xC750 mm. | ||
| 57 | Bồn rửa đôi | 1 | Cái | Chất liệu Inox SUS 304 + vòi rửa KT: 1050x440x220mm. | ||
| 58 | Bồn rửa đôi | 2 | Cái | Chất liệu Inox SUS 304 + vòi rửa KT: 820x440x220mm. | ||
| 59 | Tivi 32 inch | 1 | Cái | Độ phân giải:HD; Kết nối Internet:Cổng LAN, Wifi; Cổng AV:Có cổng Composite; Cổng HDMI:2 cổng; USB:2 cổng; Cổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), Jack loa 3.5 mm, HDMI ARC; Tích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2; Hệ điều hành, giao diện:Linux; Công nghệ hình ảnh:HLG, HDR10, Live Colour, X-Reality PRO, Dynamic Contrast Enhancer; Tần số quét thực:50 Hz; Tổng công suất loa:10 W (2 loa mỗi loa 5 W); Công suất:60 W; Kích thước có chân, đặt bàn:Ngang 73 cm - Cao 49.2 cm - Dày 20.5 cm. - Kệ để ti vi bằng gỗ KT: 1.2x0.4x0.45. | ||
| 60 | Máy chiếu | 1 | Bộ | Công nghệ trình chiếu: DLP,Cường độ sáng: 3,800 lumens,Độ phân giải thực: SVGA (800 x 600),Độ phân giải hỗ trợ tối đa: XGA (1024 x 768),Độ tương phản: 30.000:1,Tuổi thọ bóng đèn chiếu: 15,000 giờ (Eco Mode),Kích thước phóng hình: 25 đến 250 inches,Khoảng cách chiếu: 1,0 ~ 10 mét.A16,Cổng kết nối ngõ vào/ ngõ ra: Input HDMI 1.4a x; VGA in x 1, VGA out x 1, Composite Video x 1, Audio in x1, Audio out x1,Full 3D: nhận tín hiệu 3D 720p/1080p vào trực tiếp,Loa tích hợp trong máy: 10W x 1,Độ ồn: 27 dB,Chức năng Quick Resume cho phép bật máy chiếu trở lại ngay lập tức,Có 8 chế độ trình chiếu: 6 chế độ cài đặt sẵn trên máy: Presentation/ Bright/ sRGB/ Movie/ Blackboard/ Classroom và 02 chế độ do người sử dụng cài đặt trước theo sở thích. - Bao gồm: màn chiếu + giá treo. | ||
| 61 | Máy tính sách tay | 1 | Cái | Core i3.7020U 4GB 1000GB 15.6inch Full HD dos Black | ||
| 62 | Bảng viết chống lóa | 1 | Cái | Có dòng kẻ mờ, có lớp màng mỏng polyme tránh xước khi vận chuyển, khung làm bằng nhôm chuyên dụng đảm bảo độ cứng vững, bốn góc được bịt nhựa, tấm lót sau bảng bảng bằng panel; KT: 2,2x1,2m. | ||
| 63 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm chung | 1 | Cái | Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 4 khoang đều nhau, Mỗi khoang có 1 đợt di động, 1 cánh sắt mở, 1 tay nắm nhựa liền khóa. KT: 1200x 500x 1800mm. | ||
| 64 | Kệ thí nghiệm | 1 | Cái | Kệ thí nghiệm KT: 1500x300x900mm. | ||
| 65 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Bàn giáo viên có đợt, khung ống thép 30x30 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm; KT: W1200 x D600 x H750 mm; - Ghế giáo viên khung ống thép sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế cốt cong dày 15mm; KT: 400 x 420 x 460 mm; | ||
| 66 | Giá sách sắt 5 tầng | 1 | Cái | Hồi giá thoáng, đợt di động để điều chỉnh độ cao của tầng để tài liệu. Mỗi đợt chịu tải được 30kg. Kích thước: Rộng 1006 - sâu 406 - cao 2010 | ||
| 67 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm chung | 1 | Cái | Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 4 khoang đều nhau, Mỗi khoang có 1 đợt di động, 1 cánh sắt mở, 1 tay nắm nhựa liền khóa. KT: 1200x 500x 1800mm. | ||
| 68 | Xe đẩy inox | 1 | Cái | Xe đẩy 2 tầng, có móc reo đồ, có vành tròn đẻ xô; KT: 0.7mx0.45mx0.9m. | ||
| 69 | Bàn thí nghiệm học sinh | 9 | Cái | Khung ống thép sơn tĩnh điện, mặt bàn composite dày 18mm, ngăn bằng gỗ công nghiệp phủ melamine dày 15mm; KT: 2200x600x750mm. | ||
| 70 | Ghế đôn ngồi cùng bàn thí nghiệm | 36 | Cái | Khung ống thép Ø50 sơn tĩnh điện, đệm nhựa Ø295; KT: Ø355 x H550 mm. | ||
| 71 | Bộ bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Bàn giáo viên: Khung bàn bằng thép hộp 30x30x1,2mm sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt bàn bằng gỗ MDF sơn phủ PU màu vàng vân gỗ dày 18mm. Yếm bàn, hồi bàn, ngăn bàn bằng gỗ MDF sơn phủ PU màu vàng vân gỗ dày 15mm; KT: 1200x600x750mm. - Ghế giáo viên: Khung bằng thép hộp 25x25x1.2mm; 20x40x1.2mm; 20x20x1.2mm sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt ghế và tựa ghế bằng gỗ MDF sơn phủ PU màu vàng vân gỗ dày 18mm: KT: 400 x 420 x 460mm. | ||
| 72 | Bàn trình diễn chuẩn bị thí nghiệm của giáo viên | 1 | Cái | Khung thép sơn tĩnh điện chất lượng cao.Mặt Compozite dày 18mm ,cách điện ,chịu hoá chất,chịu nhiệt,chịu ẩm,độ bền cơ học cao .Quây bằng gỗ Công nghiệp phủ Menamin chống xước Bàn có ngăn tủ có khóa.Bàn được thiết kế hợp lý, thuận tiện khi sử dụng; KT: D1800xR600xC750 mm. | ||
| 73 | Bồn rửa đôi | 1 | Cái | Chất liệu Inox SUS 304 + vòi rửa KT: 1050x440x220mm. | ||
| 74 | Bồn rửa đôi | 1 | Cái | Chất liệu Inox SUS 304 + vòi rửa KT: 820x440x220mm | ||
| 75 | Tivi 32 inch | 1 | Cái | Độ phân giải:HD; Kết nối Internet:Cổng LAN, Wifi; Cổng AV:Có cổng Composite; Cổng HDMI:2 cổng; USB:2 cổng; Cổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), Jack loa 3.5 mm, HDMI ARC; Tích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2; Hệ điều hành, giao diện:Linux; Công nghệ hình ảnh:HLG, HDR10, Live Colour, X-Reality PRO, Dynamic Contrast Enhancer; Tần số quét thực:50 Hz; Tổng công suất loa:10 W (2 loa mỗi loa 5 W); Công suất:60 W; Kích thước có chân, đặt bàn:Ngang 73 cm - Cao 49.2 cm - Dày 20.5 cm. - Kệ để ti vi bằng gỗ KT: 1.2x0.4x0.45. | ||
| 76 | Máy chiếu | 1 | Bộ | Công nghệ trình chiếu: DLP,Cường độ sáng: 3,800 lumens,Độ phân giải thực: SVGA (800 x 600),Độ phân giải hỗ trợ tối đa: XGA (1024 x 768),Độ tương phản: 30.000:1,Tuổi thọ bóng đèn chiếu: 15,000 giờ (Eco Mode),Kích thước phóng hình: 25 đến 250 inches,Khoảng cách chiếu: 1,0 ~ 10 mét.A16,Cổng kết nối ngõ vào/ ngõ ra: Input HDMI 1.4a x; VGA in x 1, VGA out x 1, Composite Video x 1, Audio in x1, Audio out x1,Full 3D: nhận tín hiệu 3D 720p/1080p vào trực tiếp,Loa tích hợp trong máy: 10W x 1,Độ ồn: 27 dB,Chức năng Quick Resume cho phép bật máy chiếu trở lại ngay lập tức,Có 8 chế độ trình chiếu: 6 chế độ cài đặt sẵn trên máy: Presentation/ Bright/ sRGB/ Movie/ Blackboard/ Classroom và 02 chế độ do người sử dụng cài đặt trước theo sở thích. - Bao gồm: màn chiếu + giá treo. | ||
| 77 | Máy tính sách tay | 1 | Cái | Core i3.7020U 4GB 1000GB 15.6inch Full HD dos Black | ||
| 78 | Bảng viết chống lóa | 1 | Cái | Có dòng kẻ mờ, có lớp màng mỏng polyme tránh xước khi vận chuyển, khung làm bằng nhôm chuyên dụng đảm bảo độ cứng vững, bốn góc được bịt nhựa, tấm lót sau bảng bảng bằng panel; KT: 2,2x1,2m. | ||
| 79 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm chung | 1 | Cái | Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 4 khoang đều nhau, Mỗi khoang có 1 đợt di động, 1 cánh sắt mở, 1 tay nắm nhựa liền khóa. KT: 1200x 500x 1800mm. | ||
| 80 | Kệ thí nghiệm | 1 | Cái | Kệ thí nghiệm KT: 1500x300x900mm. | ||
| 81 | Bàn chuẩn bị | 1 | Cái | KT: 750x600x750 | ||
| 82 | Tủ mẫu vật thực hành | 1 | Cái | Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 4 khoang đều nhau, Mỗi khoang có 1 đợt di động, 1 cánh sắt mở, 1 tay nắm nhựa liền khóa. Kt: 1000x 500x 1200mm. | ||
| 83 | Giá sách sắt 5 tầng | 1 | Cái | Hồi giá thoáng, đợt di động để điều chỉnh độ cao của tầng để tài liệu. Mỗi đợt chịu tải được 30kg. Kích thước: Rộng 1006 - sâu 406 - cao 2010 | ||
| 84 | Xe đẩy inox | 1 | Cái | Xe đẩy 2 tầng, có móc reo đồ, có vành tròn đẻ xô; KT: 0.7mx0.45mx0.9m. | ||
| 85 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Bàn giáo viên có đợt, khung ống thép 30x30 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm; KT: W1200 x D600 x H750 mm; - Ghế giáo viên khung ống thép sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế cốt cong dày 15mm; KT: 400 x 420 x 460 mm. | ||
| 86 | Bộ bàn ghế | 6 | Bộ | Bàn thiết kế liền ghế 4 chỗ có tựa, chân khung ống thép Ø25.4 sơn tĩnh điện. Chất liệu mặt bàn, ghế gỗ melamine dầy 18mm, ngăn bàn dầy 18mm; Kích thước: Rộng 2400 – sâu 920 – cao 450 ÷ 750 ÷ 800mm | ||
| 87 | Bộ bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Bàn giáo viên: Khung bàn bằng thép hộp 30x30x1,2mm sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt bàn bằng gỗ MDF sơn phủ PU màu vàng vân gỗ dày 18mm. Yếm bàn, hồi bàn, ngăn bàn bằng gỗ MDF sơn phủ PU màu vàng vân gỗ dày 15mm; KT: 1200x600x750mm. - Ghế giáo viên: Khung bằng thép hộp 25x25x1.2mm; 20x40x1.2mm; 20x20x1.2mm sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt ghế và tựa ghế bằng gỗ MDF sơn phủ PU màu vàng vân gỗ dày 18mm: KT: 400 x 420 x 460mm. | ||
| 88 | Tủ sắt | 1 | Cái | Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm sắt mạ. Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ. Kích thước: Rộng 1000 – sâu 450 – cao 1830mm | ||
| 89 | Kệ | 1 | Cái | Kệ thấp KT: 800 x 400 x 690mm. | ||
| 90 | Tivi 32 inch | 1 | Cái | Độ phân giải:HD; Kết nối Internet:Cổng LAN, Wifi; Cổng AV:Có cổng Composite; Cổng HDMI:2 cổng; USB:2 cổng; Cổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), Jack loa 3.5 mm, HDMI ARC; Tích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2; Hệ điều hành, giao diện:Linux; Công nghệ hình ảnh:HLG, HDR10, Live Colour, X-Reality PRO, Dynamic Contrast Enhancer; Tần số quét thực:50 Hz; Tổng công suất loa:10 W (2 loa mỗi loa 5 W); Công suất:60 W; Kích thước có chân, đặt bàn:Ngang 73 cm - Cao 49.2 cm - Dày 20.5 cm. - Kệ để ti vi bằng gỗ KT: 1.2x0.4x0.45. | ||
| 91 | Máy chiếu | 1 | Bộ | Công nghệ trình chiếu: DLP,Cường độ sáng: 3,800 lumens,Độ phân giải thực: SVGA (800 x 600),Độ phân giải hỗ trợ tối đa: XGA (1024 x 768),Độ tương phản: 30.000:1,Tuổi thọ bóng đèn chiếu: 15,000 giờ (Eco Mode),Kích thước phóng hình: 25 đến 250 inches,Khoảng cách chiếu: 1,0 ~ 10 mét.A16,Cổng kết nối ngõ vào/ ngõ ra: Input HDMI 1.4a x; VGA in x 1, VGA out x 1, Composite Video x 1, Audio in x1, Audio out x1,Full 3D: nhận tín hiệu 3D 720p/1080p vào trực tiếp,Loa tích hợp trong máy: 10W x 1,Độ ồn: 27 dB,Chức năng Quick Resume cho phép bật máy chiếu trở lại ngay lập tức,Có 8 chế độ trình chiếu: 6 chế độ cài đặt sẵn trên máy: Presentation/ Bright/ sRGB/ Movie/ Blackboard/ Classroom và 02 chế độ do người sử dụng cài đặt trước theo sở thích. - Bao gồm: màn chiếu + giá treo. | ||
| 92 | Máy tính sách tay | 1 | Cái | Core i3.7020U 4GB 1000GB 15.6inch Full HD dos Black | ||
| 93 | Bảng viết chống lóa | 1 | Cái | Có dòng kẻ mờ, có lớp màng mỏng polyme tránh xước khi vận chuyển, khung làm bằng nhôm chuyên dụng đảm bảo độ cứng vững, bốn góc được bịt nhựa, tấm lót sau bảng bảng bằng panel; KT: 2,2x1,2m. | ||
| 94 | Kệ thí nghiệm | 1 | Cái | Kệ thí nghiệm KT: 1500x300x900mm. | ||
| 95 | Tủ mẫu vật thực hành | 5 | Cái | Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 4 khoang đều nhau, Mỗi khoang có 1 đợt di động, 1 cánh sắt mở, 1 tay nắm nhựa liền khóa. Kt: 1000x 500x 1200mm. | ||
| 96 | Tủ, giá thiết bị trưng bày | 2 | Cái | Tủ, giá thiết bị trưng bày Giá sách hai khoang bốn ngăn. Khung ống thép sơn tĩnh điện, đợt gỗ melamine vàng dày 18mm.KT 2000x 400x 1900mm. | ||
| 97 | Xe đẩy inox | 1 | Cái | Xe đẩy 2 tầng, có móc reo đồ, có vành tròn đẻ xô; KT: 0.7mx0.45mx0.9m. | ||
| 98 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Bàn giáo viên có đợt, khung ống thép 30x30 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm; KT: W1200 x D600 x H750 mm; - Ghế giáo viên khung ống thép sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế cốt cong dày 15mm; KT: 400 x 420 x 460 mm. | ||
| 99 | Bộ bàn ghế | 18 | Bộ | Bàn thiết kế liền ghế 4 chỗ có tựa, chân khung ống thép Ø25.4 sơn tĩnh điện. Chất liệu mặt bàn, ghế gỗ melamine dầy 18mm, ngăn bàn dầy 18mm; Kích thước: Rộng 2400 – sâu 920 – cao 450 ÷ 750 ÷ 800mm | ||
| 100 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Bàn giáo viên có đợt, khung ống thép 30x30 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm; KT: W1200 x D600 x H750 mm; - Ghế giáo viên khung ống thép sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế cốt cong dày 15mm; KT: 400 x 420 x 460 mm. | ||
| 101 | Tai nghe | 35 | Cái | Có dây, Kiểu chùm qua đầu, dây dài 1,8m, Microphone có dạng dài uốn cong tùy chỉnh | ||
| 102 | Máy chiếu | 1 | Bộ | Công nghệ trình chiếu: DLP,Cường độ sáng: 3,800 lumens,Độ phân giải thực: SVGA (800 x 600),Độ phân giải hỗ trợ tối đa: XGA (1024 x 768),Độ tương phản: 30.000:1,Tuổi thọ bóng đèn chiếu: 15,000 giờ (Eco Mode),Kích thước phóng hình: 25 đến 250 inches,Khoảng cách chiếu: 1,0 ~ 10 mét.A16,Cổng kết nối ngõ vào/ ngõ ra: Input HDMI 1.4a x; VGA in x 1, VGA out x 1, Composite Video x 1, Audio in x1, Audio out x1,Full 3D: nhận tín hiệu 3D 720p/1080p vào trực tiếp,Loa tích hợp trong máy: 10W x 1,Độ ồn: 27 dB,Chức năng Quick Resume cho phép bật máy chiếu trở lại ngay lập tức,Có 8 chế độ trình chiếu: 6 chế độ cài đặt sẵn trên máy: Presentation/ Bright/ sRGB/ Movie/ Blackboard/ Classroom và 02 chế độ do người sử dụng cài đặt trước theo sở thích. - Bao gồm: màn chiếu + giá treo. | ||
| 103 | Máy tính sách tay | 1 | Cái | Core i3.7020U 4GB 1000GB 15.6inch Full HD dos Black | ||
| 104 | Bảng viết chống lóa | 1 | Cái | Có dòng kẻ mờ, có lớp màng mỏng polyme tránh xước khi vận chuyển, khung làm bằng nhôm chuyên dụng đảm bảo độ cứng vững, bốn góc được bịt nhựa, tấm lót sau bảng bảng bằng panel; KT: 2,2x1,2m. | ||
| 105 | Giá sách sắt 5 tầng | 2 | Cái | Hồi giá thoáng, đợt di động để điều chỉnh độ cao của tầng để tài liệu. Mỗi đợt chịu tải được 30kg. Kích thước: Rộng 1006 - sâu 406 - cao 2010 | ||
| 106 | Kệ | 4 | Cái | Kệ thấp KT: 800 x 400 x 690mm. | ||
| 107 | Tivi 32 inch | 1 | Cái | Độ phân giải:HD; Kết nối Internet:Cổng LAN, Wifi; Cổng AV:Có cổng Composite; Cổng HDMI:2 cổng; USB:2 cổng; Cổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), Jack loa 3.5 mm, HDMI ARC; Tích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2; Hệ điều hành, giao diện:Linux; Công nghệ hình ảnh:HLG, HDR10, Live Colour, X-Reality PRO, Dynamic Contrast Enhancer; Tần số quét thực:50 Hz; Tổng công suất loa:10 W (2 loa mỗi loa 5 W); Công suất:60 W; Kích thước có chân, đặt bàn:Ngang 73 cm - Cao 49.2 cm - Dày 20.5 cm. - Kệ để ti vi bằng gỗ KT: 1.2x0.4x0.45. | ||
| 108 | Bộ bàn ghế | 9 | Bộ | Bàn thiết kế liền ghế 4 chỗ có tựa, chân khung ống thép Ø25.4 sơn tĩnh điện. Chất liệu mặt bàn, ghế gỗ melamine dầy 18mm, ngăn bàn dầy 18mm; Kích thước: Rộng 2400 – sâu 920 – cao 450 ÷ 750 ÷ 800mm | ||
| 109 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Bàn giáo viên có đợt, khung ống thép 30x30 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm; KT: W1200 x D600 x H750 mm; - Ghế giáo viên khung ống thép sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế cốt cong dày 15mm; KT: 400 x 420 x 460 mm. | ||
| 110 | Máy chiếu | 1 | Bộ | Công nghệ trình chiếu: DLP,Cường độ sáng: 3,800 lumens,Độ phân giải thực: SVGA (800 x 600),Độ phân giải hỗ trợ tối đa: XGA (1024 x 768),Độ tương phản: 30.000:1,Tuổi thọ bóng đèn chiếu: 15,000 giờ (Eco Mode),Kích thước phóng hình: 25 đến 250 inches,Khoảng cách chiếu: 1,0 ~ 10 mét.A16,Cổng kết nối ngõ vào/ ngõ ra: Input HDMI 1.4a x; VGA in x 1, VGA out x 1, Composite Video x 1, Audio in x1, Audio out x1,Full 3D: nhận tín hiệu 3D 720p/1080p vào trực tiếp,Loa tích hợp trong máy: 10W x 1,Độ ồn: 27 dB,Chức năng Quick Resume cho phép bật máy chiếu trở lại ngay lập tức,Có 8 chế độ trình chiếu: 6 chế độ cài đặt sẵn trên máy: Presentation/ Bright/ sRGB/ Movie/ Blackboard/ Classroom và 02 chế độ do người sử dụng cài đặt trước theo sở thích. - Bao gồm: màn chiếu + giá treo. | ||
| 111 | Máy tính sách tay | 1 | Cái | Core i3.7020U 4GB 1000GB 15.6inch Full HD dos Black | ||
| 112 | Bảng viết chống lóa | 1 | Cái | Có dòng kẻ mờ, có lớp màng mỏng polyme tránh xước khi vận chuyển, khung làm bằng nhôm chuyên dụng đảm bảo độ cứng vững, bốn góc được bịt nhựa, tấm lót sau bảng bảng bằng panel; KT: 2,2x1,2m. | ||
| 113 | Giá sách sắt 5 tầng | 2 | Cái | Hồi giá thoáng, đợt di động để điều chỉnh độ cao của tầng để tài liệu. Mỗi đợt chịu tải được 30kg. Kích thước: Rộng 1006 - sâu 406 - cao 2010 | ||
| 114 | Kệ | 2 | Cái | Kệ thấp KT: 800 x 400 x 690mm. | ||
| 115 | Tivi 32 inch | 1 | Cái | Độ phân giải:HD; Kết nối Internet:Cổng LAN, Wifi; Cổng AV:Có cổng Composite; Cổng HDMI:2 cổng; USB:2 cổng; Cổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), Jack loa 3.5 mm, HDMI ARC; Tích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2; Hệ điều hành, giao diện:Linux; Công nghệ hình ảnh:HLG, HDR10, Live Colour, X-Reality PRO, Dynamic Contrast Enhancer; Tần số quét thực:50 Hz; Tổng công suất loa:10 W (2 loa mỗi loa 5 W); Công suất:60 W; Kích thước có chân, đặt bàn:Ngang 73 cm - Cao 49.2 cm - Dày 20.5 cm. - Kệ để ti vi bằng gỗ KT: 1.2x0.4x0.45. | ||
| 116 | Bộ máy tính để bàn | 35 | Bộ | Bộ vi xử lý:Bộ xử lý Intel® Pentium® G5400 bộ nhớ đệm 4M, 3,70 GHz, Bộ nhớ RAM: 4GB 2400MHz DDR4, Ổ cứng 1TB, 7200rpm, Bảng mạch chủ Intel® H310 Express Chipset. -Màn hình 19.5". - Bàn phím, Chuột . |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi