Gói thầu: mua nguyên vật liệu năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200317624-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tài nguyên thực vật |
| Tên gói thầu | mua nguyên vật liệu năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200256580 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | sự nghiệp KHCN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-09 11:40:00 đến ngày 2020-03-12 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 131,210,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Lân supe | 2.445 | Kg | lân đơn chứa 17 – 18% P2O5 | ||
| 2 | KCL | 840 | Kg | Độ tinh khiết ≥96%; K20 ≥60%; Cl: 45-47% | ||
| 3 | K2SO4 | 240 | Kg | Độ tinh khiết ≥98%; K20 =50%; S≥ 17% | ||
| 4 | NPK | 2.448 | Kg | Đạm tổng số: 20%; Lân hữu hiệu: 20%; Kali hữu hiệu: 15%; Zn: 50ppm; B; 50ppm; độ ẩm ≤ 2,5% | ||
| 5 | USA tabon | 200 | Gói | Đặc trị nhện đỏ; Pyridaben 15%; Imidaclorid 2,5% | ||
| 6 | Abatimec | 205 | Gói | Hoạt chất Abamectin 3,6% w/w; thuốc trừ sâu thế hệ mới | ||
| 7 | Epolist 85WP | 200 | Gói | Trừ nấm, vi khuẩn chứa 85% Copper oxychloride | ||
| 8 | Flykil 95EC | 95 | Chai | Thuốc dẫn dụ ruồi đục quả. Hoạt chất Methul Eugenol | ||
| 9 | Phân bón lá Grow | 20 | Chai | Phân bón growmore đa, trung vi lượng cao cấp, được sản xuất từ nguồn nguyên liệu cao cấp với dây chuyền công nghệ hiện đại. | ||
| 10 | Phân bón lá Komix | 20 | Chai | Thành phần: - N¬(ts): 2,6%. - P2O5(hh): 7,5%. - K2O: 2,2%. - Mg: 800ppm; -Zn: 200 ppm; Mn: 30ppm;- B: 50ppm; Cu: 100ppm | ||
| 11 | Phân bón lá Thiên nông | 18 | Gói | Alpha-Naphthalene Acetic Acid 2%. Beta-Naphtoxy Acetic Acid 0,5%. Gibberrellic Acid GA30,1%. Trọng lượng 200gam | ||
| 12 | Phân bón lá Yogen | 18 | Gói | Thành phần: - N :15% - P2O5: 30%: - K2O: 15% -Fe, S, Cu, Zn, Mo | ||
| 13 | KN03 | 3 | Kg | Độ tinh khiết 99%; Độ hòa tan trong nước 100%; màu trắng. | ||
| 14 | AFA 3 | 2 | Chai (1 lít) | hoạt hóa sinh học NADPH, ATP, NADH, làm to trái | ||
| 15 | Micracro | 2 | Kg | Thành phần: N 15%-P2O5 30%-K2O 15%. Cây mau ra hoa, tỷ lệ đậu trái cao, tăng sức đề kháng bệnh | ||
| 16 | Gibberelin | 10 | Gói/1gam | Axit Gibberellic: Làm bật trồi nhanh, chồi to đều. | ||
| 17 | Đất | 10 | M3 | Đất phù sa sông hồng | ||
| 18 | Túi bao quả | 1.500 | Cái | Chất liệu vải không dệt PE, kích thước: 35x45 cm | ||
| 19 | Kéo cắt cành | 16 | Cái | Chất liệu sắt không gỉ | ||
| 20 | Cuốc | 21 | Cái | Chất liệu sắt không gỉ, có cán gỗ, kích thước | ||
| 21 | Bảng mica TN | 249 | Cái | Chất liệu nhựa cao cấp, in chữ, kích thước 18x30cm | ||
| 22 | Cưa cầm tay | 14 | Cái | Chất liệu sắt không gỉ kích thước 40mm | ||
| 23 | Bình phun thuốc điện | 2 | Cái | Vật liệu nhựa độ bền cao, dung tích 20l | ||
| 24 | Túi bầu nhỏ | 2.000 | Cái | Chất liệu nilon đen, kích thước 24x18cm | ||
| 25 | Dao ghép TINA 605, 685 | 3 | Cái | Chất liệu thép cao cấp, có xuất xứ từ Đức |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi