Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu, hóa chất năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200306987-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CÔ PHÂN THƯƠNG MẠI HẬU LỘC |
| Tên gói thầu | Mua sắm nguyên vật liệu, hóa chất năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200305927 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-09 10:40:00 đến ngày 2020-03-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 426,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Agar | 26 | kg | Độ ẩm ≤ 10%, sức đông ≥ 800g/cm2 | ||
| 2 | Đường glucose | 320 | kg | Độ ẩm ≤ 8% | ||
| 3 | Cao nấm men | 29 | kg | Độ ẩm ≤ 6%, nitơ tổng số ≥ 10%, nitơ amin tổng số ≥ 5% | ||
| 4 | Cao thịt | 16 | kg | Độ ẩm ≤ 6%, nitơ tổng số ≥ 10%, nitơ amin tổng số ≥ 3% | ||
| 5 | Pepton | 16 | kg | Độ ẩm ≤ 6%, nitơ tổng số ≥ 12%, nitơ amin tổng số ≥ 4% | ||
| 6 | K2HPO4 | 2 | kg | Độ tinh khiết ≥ 98% | ||
| 7 | NH4Cl | 2 | kg | Độ tinh khiết ≥ 98% | ||
| 8 | MgSO4 | 3 | kg | Độ tinh khiết ≥ 98% | ||
| 9 | Ống NaOH chuẩn | 7 | ống | Pha được 1000 ml dung dịch 1N | ||
| 10 | K3Fe(CN)6 | 6 | kg | Độ tinh khiết ≥ 98% | ||
| 11 | Bột trợ lọc | 30 | kg | Đảm bảo ATTP | ||
| 12 | Bông không thấm nước | 5 | kg | Chất liệu bông tự nhiên | ||
| 13 | Cốc nhựa 1 lít | 10 | cái | Vật liệu nhựa | ||
| 14 | Cốc nhựa 2 lít | 10 | cái | Vật liệu nhựa | ||
| 15 | Dinitrosalicylic | 11 | kg | Độ tinh khiết ≥ 98% | ||
| 16 | Na2CO3 | 2 | kg | Độ tinh khiết ≥ 98% | ||
| 17 | CaCl2 | 1 | kg | Độ tinh khiết ≥ 98% | ||
| 18 | MnCl2 | 2 | kg | Độ tinh khiết ≥ 98% | ||
| 19 | FeSO4 | 3 | kg | Độ tinh khiết ≥ 98% | ||
| 20 | ZnSO4 | 2 | kg | Độ tinh khiết ≥ 98% | ||
| 21 | Chai thủy tinh 500 ml | 15.000 | chiếc | Vật liệu thủy tinh chịu được va đập tốt | ||
| 22 | Nút chai | 15.000 | cái | Vật liệu nhôm, sử dụng cho chai thủy tinh dung tích 500 ml | ||
| 23 | Cồn thực phẩm | 200 | lít | ≥ 96% Vol | ||
| 24 | Giấy lọc | 2 | hộp | Ø 150 mm, 11 micron | ||
| 25 | Khay gỗ 30 × 45cm | 10 | cái | Vật liệu gỗ tự nhiên | ||
| 26 | Nhiệt kế điện tử | 2 | cái | Độ chính xác ± 0,1°C | ||
| 27 | Ống H2SO4 chuẩn | 7 | ống | Pha được 1000 ml dung dịch 1N | ||
| 28 | Rochelle salt | 10 | kg | Độ tinh khiết ≥ 98% | ||
| 29 | Than hoạt tính | 18 | kg | Chỉ số hấp phụ iốt ≥ 500 mg/g | ||
| 30 | Thùng nhựa 150 lít | 10 | cái | Vật liệu nhựa, đảm bảo ATTP | ||
| 31 | Túi nilon hút chân không | 20 | kg | Đảm bảo ATTP | ||
| 32 | Vải mộc phủ khay | 5 | m2 | Vải mộc, không nhuộm | ||
| 33 | Khay Inox (75 × 150 cm) | 20 | cái | Vật liệu inox 304 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi