Gói thầu: Mua sắm hóa chất nguyên vật liệu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200318471-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Quân y |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất nguyên vật liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200266851 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SNKH |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-09 16:08:00 đến ngày 2020-03-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 821,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Que tăm bông vô trùng | 15 | Hộp 100 cái | Đảm bảo vô trùng, tiệt trùng riêng từng chiếc, chuyên dụng cho lấy bệnh phẩm sinh dục, kích thước chiều dài 20cm. | ||
| 2 | Lam kính | 50 | Hộp 50 cái | Kích thước: 25,4 x 76,2 mm Độ dày: 1,0 mm ~ 1,2 mm Đóng gói: 50 cái/hộp | ||
| 3 | La men (lá kính) | 20 | Hộp 100 cái | Kích thước: 22 x 40 mm Độ dày: 0,13 ~ 0,17 mm Đóng gói: 100 miếng/hộp; 10 hộp/gói | ||
| 4 | Khẩu trang y tế (face mask) | 40 | Hộp 50 cái | Khẩu trang có than hoạt tính, được đóng gói 50 cái/ hộp. Dây đeo thun có chức năng đàn hồi tốt, không gây kích ứng da. Nẹp mũi được thiết kế để khẩu trang vừa vặn, phù hợp với khuôn mặt. 2 lớp vải không dệt và 1 lớp vải lọc ngăn chặn các hạt vi mô | ||
| 5 | Găng tay không bột (50 đôi/hộp) | 50 | Hộp | Đã tiệt trùng, không bột, đóng hộp 50 đôi/hộp | ||
| 6 | Que cấy nhựa thẳng 1 ăng | 65-0001 | 100 | Túi 20 cái | Que cấy 1µl, tiệt trùng, chất liệu Polystyrene, màu xanh | |
| 7 | Que cấy nhựa thẳng 5 ăng | 100 | Túi 20 cái | Que cấy 5µl, tiệt trùng, chất liệu Polystyrene | ||
| 8 | Que cấy nhựa hình chữ L | 65-1001 | 100 | Túi 10 cái | Que cấy chữ L, tiệt trùng, chất liệu Polystyrene, màu cam | |
| 9 | Hộp chứa ống lưu mẫu 81-100 chỗ | 90-9081 | 10 | Hộp | Hộp đựng ống Cryo 1.5-2ml 81 vị trí | |
| 10 | Ống nhựa lưu mẫu 2ml loại bảo quản được -80 độ | 81-0203 | 1 | Túi 500 cái | Ống lưu mẫu âm sâu đáy nhọn, nắp xoay (- 80 độ C), hấp tiệt trùng được, bao gồm nắp vặn ống lưu mẫu có đệm cao su | |
| 11 | Đĩa nhựa pettri dùng 1 lần | 66-1701 | 100 | Túi 10 cái | Đĩa petri phi 9, 90x10cm | |
| 12 | Giấy Parafin | 1496904.0 | 3 | Cuộn | Cuộn Parafilm (TM) 4" x 125' (10 cm x 38 m), roll | |
| 13 | Ống falcon 50 (25 cái/túi) | 10-0501 | 20 | Túi | Ống ly tâm nhựa tiệt trùng 50ml nhựa PP đáy nhọn, có giá để | |
| 14 | Ống falcon 15 (50 cái/túi) | 90-1550 | 20 | Túi | Ống ly tâm nhựa tiệt trùng 25ml nhựa PP đáy nhọn, có giá để | |
| 15 | Ống eppendorf 1.5 (túi 500c/túi) | 80-1500 | 10 | Túi | Ống ly tâm 1,5ml DNase/Rnase Free, hấp tiệt trùng được | |
| 16 | Ống PCR 200ul (túi 1000c/túi) | 60-0082 | 10 | Túi | Ống PCR 0.2 ml có kèm nắp phẳng | |
| 17 | Filter tip 1ml (96c/hộp) | 23-1000 | 70 | hộp | Hộp típ có lọc 1000µl, tiệt trùng, có chia vạch, , Rnase & Dnase free, không gây độc | |
| 18 | Filter tip 0.2ml (96c/hộp) | 23-0200 | 80 | hộp | Hộp típ có lọc 200µl, tiệt trùng, có chia vạch, , Rnase & Dnase free, không gây độc | |
| 19 | Filter tip 0.01ml (96c/hộp) | 23-0011 | 100 | hộp | Hộp típ có lọc 10ml, tiệt trùng, chia vạch, bám dính thấp, Rnase & Dnase free, không gây độc | |
| 20 | Đầu côn 1000 (500c/túi) | 20-1000 | 5 | Túi | Đầu típ xanh 1000 µl, DNase/RNase Free, hấp tiệt trùng được, có chia vạch | |
| 21 | Đầu côn 200 (1000c/túi) | 20-0200 | 5 | Túi | Đầu tip vàng 200µl DNase/Rnase Free, hấp tiệt trùng được, có chia vạch | |
| 22 | Đầu cồn 10 (1000c/túi) | 20-0010 | 5 | Túi | Đầu tip 10µl DNase/Rnase Free, hấp tiệt trùng được, có chia vạch, màu sắc tự nhiên | |
| 23 | Bộ pipet dùng cho phòng thí nghiệm sinh học phân tử | OmniPETTE | 1 | Bộ 6c | Hiển thị dung tích rộng Các số dễ đọc. Độ chính xác Mỗi pipette được làm từ vật liệu tinh vi nhất đến thiết kế công nghệ vượt trội và được kiểm tra riêng lẻ (Chứng nhận Quản lý Chất lượng) về cân bằng điện tử chính xác nhất. Điều chỉnh trơn tru dung tích pipette Cơ chế pipet mới của pipet cho phép thiết lập chính xác và dễ dàng dung tích pipette. điều chỉnh thể tích 10-100 ul, 100-1000ul, 20-200ul, 0,5-10ul. | |
| 24 | Pipet đa khênh (12 kênh) loại 0.2ml | CV12-200 | 1 | Cái | pipet 12 kênh, có thể tiệt trùng cả cây, dung tích thay đổi từ 20-200ul, bảo hành 3 năm | |
| 25 | Pipet đa khênh (8 kênh) loại 0.02ml | CV8-20 | 1 | Cái | pipet 8 kênh, có thể tiệt trùng cả cây, dung tích thay đổi từ 20-200ul, bảo hành 3 năm | |
| 26 | Đĩa nhựa trong 96 giếng đáy tròn | K2621 | 100 | Túi 10 cái | Đáy tròn, nhựa tiệt trùng 96 giếng,Ứng dụng: Dùng cho thử nghiệm miễn dịch (ELISA) và thử nghiệm liên kết chung | |
| 27 | Màng lọc 0.22 | 10 | Túi 10 cái | Kích thước màng lọc 0.22µm, đóng gói 45 chiếc, đường kính 13mm-293mm | ||
| 28 | Mồi trường sabouraud dextrose agar (SDA) | 1.0543805E9 | 4 | Hộp | Giá trị pH 5.4 - 5.8 (65 g/l, H₂O, 25 °C), bảo quản +15°C to +25°C. Gồm: 65 gam gồm Peptone from casein 5.0; Peptone from meat 5.0; D(+)Glucose 40.0; Agar-agar 15.0. Môi trường phát phát hiện sử dụng để phân lập dermatophytes, nấm và nấm men khác | |
| 29 | Môi trường trytic soy broth | 1.0545805E9 | 1 | Hộp | Giá trị pH 7.1 - 7.5 (40 g/l, H₂O, 25 °C), bảo quản +2°C to +25°C. Môi trường nuôi cấy vi sinh vật | |
| 30 | Môi trường sinh màu (Chrome Agar hoặc Brilliant agar) | CM1002 | 2 | Lọ 500g | Giá trị pH 6.0±0.2 (25 °C). Peptone 4g Chromogenic mix 13,6g Aga 13.6g | |
| 31 | Môi trường YPD agar | Y1500-250G | 3 | Lọ 250g | Thành phần bao gồm Bacteriological peptone, 20 Yeast extract, 10 Glucose, 20 Agar, 15 | |
| 32 | Master mix dùng cho PCR | 25028.0 | 5 | Bộ 1000 phản ứng | Có độ tinh khiết cao, thực hiện phản ứng khuếch đại DNA ổn định và hiệu quả bất kể các loại mẫu và điều kiện của phản ứng - Sẳn sàng sử dụng trực tiếp. Bao gồm dNTPs, Taq, buffer and gel loads | |
| 33 | Mồi cho phản ứng PCR | 600 | Nu | Tinh sạch bằng phương pháp khử muối (desalting). Nồng độ tối thiểu 25 nmoles trở lên/ống. Đóng gói từ 17-47nucleotide/ống. | ||
| 34 | Thang DNA chuẩn 100 bp | 1.5628019E7 | 7 | Bộ 100 lần dùng | Thang chuẩn lý tưởng cho kích thước của 11 đoạn ADN tuyến tính từ 100 bp-2,000 bp SiZer™-100 DNA Marker sẵn sàng sử dụng không cần bổ sung thêm nước hay loading dye… | |
| 35 | Thang DNA chuẩn 50 bp | SM0371 | 2 | Bộ 100 lần dùng | Thang chuẩn lý tưởng cho kích thước của 1 đoạn ADN tuyến tính từ 50 bp to 1,000 bp SiZer™-50 DNA Marker sẵn sàng sử dụng không cần bổ sung thêm nước hay loading dye… | |
| 36 | Enzym giới hạn | R0106L | 4 | Bộ | Enzyme loại MspI, nồng độ: 20,000 units/ml, cung cấp kèm Magnesium Sulfate (MgSO4) Solution 100 mM và ThermoPol Reaction Buffer 10X; Đóng gói 25000 units/túi (hộp/gói) | |
| 37 | Nước siêu sạch dùng cho sinh học phân tử (Deionized sterile Distilled Water) | C838V21 | 2 | Chai 500ml | Nước dùng cho sinh học phân tử, không chứa DNase, RNase; Đóng gói: chai 1 lít | |
| 38 | Cồn tuyết đối dùng trong sinh học phân tử | 1.009741011E9 | 2 | Chai 1 lít | cồn tuyệt đối, công thức hóa hcoj C₂H₅OH. Sử dụng trong sinh học phân tử | |
| 39 | Dung dịch TBE 10X | 46-011-CM | 10 | Chai 1 lít | Thành phần: Tris :107,78 g / L (0,89 M) EDTA-Na2 :7,44 g / L (0,02 M) Axit boric: 55,0 g / L (0,89 M) Nhiệt độ bảo quản + 15 ° C đến + 25 ° C. | |
| 40 | Gel agarose | 11406.02 | 4 | Hộp 500g | Sử dụng cho điện di DNA, RNA đoạn từ 250-23.000bp Nhiệt độ tạo gel (1,5%) 34-39°C. Bảo quản 15°C-30°C | |
| 41 | Dung dịch Loading dye | R0611 | 5 | Lọ 1ml | Nồng độ: 6 X Tương thích gel: Gel Acrylamide, Gel Agarose | |
| 42 | Dung dịch nhuộm DNA (Redsafe) | 21141.0 | 7 | Lọ 1ml | Thay thế ethidium bromide Độ nhạy cao | |
| 43 | Kít tách chiết DNA nấm men | 17045.0 | 8 | Hộp 50 lần tách | Tinh chế nhanh DNA từ tế bào nấm men và bào tử nấm hoặc sợi nấm Thời gian tách nhanh Độ tinh sạch cao | |
| 44 | Enzyme phá màng Lyticase | L2524-50KU | 4 | Lọ 50KU | Dạng bột đông khô Thành phần Protein, ≥20% biuret Nhiệt độ bảo quản: -20oC | |
| 45 | Chủng nấm C. albicans chuẩn (ATCC) | 90028™ | 1 | Lọ | Định dạng sản phẩm đông khô Điều kiện bảo quản đông lạnh: -80 ° C hoặc lạnh hơn Làm đông khô: 2 ° C đến 8 ° C | |
| 46 | Chủng nấm C. glabrata chuẩn (ATCC) | 2001™ | 1 | Lọ | Định dạng sản phẩm đông khô Điều kiện bảo quản đông lạnh: -80 ° C hoặc lạnh hơn Làm đông khô: 2 ° C đến 8 ° C | |
| 47 | Chủng nấm C. tropicalis chuẩn (ATCC) | 750™ | 1 | Lọ | Định dạng sản phẩm đông khô Điều kiện bảo quản đông lạnh: -80 ° C hoặc lạnh hơn Làm đông khô: 2 ° C đến 8 ° C | |
| 48 | Chủng nấm C. krusei chuẩn (ATCC) | 6258TM | 1 | Lọ | Định dạng sản phẩm đông khô Điều kiện bảo quản đông lạnh: -80 ° C hoặc lạnh hơn Làm đông khô: 2 ° C đến 8 ° C | |
| 49 | Chủng nấm C. parapsilosis chuẩn (ATCC) | 22019TM | 1 | Lọ | Định dạng sản phẩm đông khô Điều kiện bảo quản đông lạnh: -80 ° C hoặc lạnh hơn Làm đông khô: 2 ° C đến 8 ° C | |
| 50 | Thuốc chống nấm Amphotericin B nguyên chất | A2411-1G | 2 | Lọ 1g | Độ tinh khiết: ~80% Tên gọi khác:Fungizone Công thức phân tử: C47H73NO17 Khối lượng phân tử: 924.08 g/mol | |
| 51 | Thốc chống nấm Micafungin nguyên chất | SML2268-25MG | 3 | Lọ 25mg | Độ tinh khiết: ≥97% Tên gọi khác : 1-[(4R,5R)-4,5-Dihydroxy-N2-[4-[5-[4-(pentyloxy)phenyl]-3-isoxazolyl]benzoyl]-L-ornithine]-4-[(4S)-4-hydroxy-4-[4-hydroxy-3-(sulfooxy)phenyl]-L-threonine]pneumocandin A0 sodium salt Công thức phân tử: C56H70N9O23S · Na Khối lượng phân tử: 1292.26 g/mol | |
| 52 | Thuốc chống nấm Capofungin nguyên chất | 32343-10MG | 6 | Lọ 10mg | Tên gọi khác : 1-[(4R,5S)-5-[(2-Aminoethyl)amino]-N2-(10,12-dimethyl-1-oxotetradecyl)-4-hydroxy-L-ornithine]-5-[(3R)-3-hydroxy-L-ornithine]-pneumocandin B0 Công thức phân tử: C52H88N10O15 · 2C2H4O2 Khối lượng phân tử: 1213.42 g/mol | |
| 53 | Thuốc chống nấm Flucytosine nguyên chất | PHR1659-1G | 2 | Lọ 1g | Tên gọi khác : 4-amino-5-fluoro-2(1H)-pyrimidinone, 5-Fluorocytosine, Flucytosine Công thức phân tử: C4H4FN3O Khối lượng phân tử: 129.09 g/mol | |
| 54 | Thuốc chống nấm Fluconazole nguyên chất | PHR1160-1g | 3 | Lọ 0.1g | Tên gọi khác : Synonym: 2-(2,4-Difluorophenyl)-1,3-bis(1H-1,2,4-triazol-1-yl)propan-2-ol Công thức phân tử: C13H12F2N6O Khối lượng phân tử: 306.27 g/mol | |
| 55 | Thuốc chống nấm Itraconazole nguyên chất | 1354251-100MG | 3 | Lọ 0.1g | Tên gọi khác : Oriconazole, R51211, Sporanox Công thức phân tử: C35H38Cl2N8O4 Khối lượng phân tử: 705,63 g/mol | |
| 56 | Hóa chất MOPs | M9027-100G | 3 | Lọ 100g | Công thức phân tử: C7H14.5NO4S · 0.5Na Khối lượng phân tử: 220.25 g/mol | |
| 57 | Hóa chất RMPI | RPMI-1640 | 10 | Gói 10.4g | Hóa chất nuôi cấy tế bào, thành phần with 4 mM L-glutamine (20 ml of 200 mM solution, G7513) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi