Gói thầu: Mua sắm phân bón, thuốc BVTV, dụng cụ vật rẻ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200318320-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU VÀ PHÁT TRIỂN CÂY CÓ CỦ |
| Tên gói thầu | Mua sắm phân bón, thuốc BVTV, dụng cụ vật rẻ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200311126 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-09 15:31:00 đến ngày 2020-03-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 199,757,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Đạm (urê) | 3.996 | kg | * Chỉ tiêu chất lượng: - Hàm lượng nitơ : 44- 48% - Hàm lượng Biuret ≤ 1,0 % - Độ ẩm ≤ 0,35% * Quy cách: Đóng trong bao hai lớp, trong PE, ngoài PP - Nếu bao màu trăng hoặc màu vàng, trọng lượng 50 kg/bao. * Công dụng: dùng làm phân bón cho cây trồng | ||
| 2 | Lân (supe lân) | 7.484 | kg | * Chỉ tiêu chất lượng: - Hàm lượng P2O5 tự do ≤ 4% - Hàm lượng P2O5 hữu hiệu là 16-16,5% - Hàm lượng lưu huỳnh (S) là 11 % - Độ ẩm ≤ 13,0% * Quy cách: Đóng trong bao PP. * Công dụng: dùng làm phân bón cho cây trồng | ||
| 3 | Kali (kali clorua) | 2.967 | kg | * Chỉ tiêu chất lượng: - Phân Kali Clorua (MOP, KCl), Hàm lượng chứa 60% Ôxít Kali (K2O) - Độ ẩm ≤ 0,35% * Quy cách: Đóng trong bao hai lớp, trong PE, ngoài PP * Công dụng: dùng làm phân bón cho cây trồng | ||
| 4 | Thuốc trừ sâu Bassa | 376 | Lọ | * Tên hoạt chất: Fenobucarb 50% w/w * Tên thương phẩm: Excel BASA 50EC * Đối tượng phòng trừ: Rệp, nhện, bọ trĩ và một số loài sâu khác hại trên cây khoai tây * Thời gian cách ly: 7 ngày | ||
| 5 | Thuốc trừ bệnh Aliete | 188 | gói | * Tên hoạt chất: Fosetyl Aluminium 800g/kg * Tên thương phẩm: Aliete 800WG * Đối tượng phòng trừ: Bệnh mốc sương và một số bệnh khác trên cây khoai tây * Thời gian cách ly: 7 ngày | ||
| 6 | Thuốc Zinep | 5 | kg | * Tên hoạt chất: Zineb 80% w/w * Tên thương phẩm: Zithane Z 80WB * Đối tượng phòng trừ: Trừ nấm bệnh trong đất * Thời gian cách ly: 7 ngày | ||
| 7 | Đất mùn | 80 | m3 | Đất tơi xốp, không lẫn tạp chất, đáp ứng tiêu chuẩn | ||
| 8 | Trấu hun | 80 | m3 | Trấu hun không nát như tro, đáp ứng tiêu chuẩn | ||
| 9 | Túi đựng giống | 3.988 | cái | * Tên gọi sản phẩm : Bao lưới * Hình dạng : Hình chữ nhật băng LDPE * Kích thước lỗ: 8x8 hoặc 12x12 * Kích thước bao : 45x75 cm | ||
| 10 | Bảng tên thí nghiệm | 8 | cái | * Kích thước 80 x 60cm, chất liệu mica trắng 3mm * Khung và cây cắm bằng sắt hộp loại: 25 x 25 x 1,4mm. Có lẹp nhôm bọc cạnh. Chữ được làm bằng Decal PP màu xanh, cỡ chữ 10x5cm | ||
| 11 | Cọc thí nghiệm | 170 | cái | Bằng tre, dài 50 cm, rộng 5 cm, vót nhọn 1 đầu | ||
| 12 | Cuốc | 2 | cái | Bằng thép không gỉ | ||
| 13 | Khay nhựa | 120 | cái | Kích thức 40 x 50 x40 cm, nhựa dẻo | ||
| 14 | Xẻng | 2 | cái | Bằng thép không gỉ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi