Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị Trung tâm hội nghị sinh hoạt văn hóa và thư viện ( Hệ thống điều hòa không khí)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200213555-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2020 08:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị Trung tâm hội nghị sinh hoạt văn hóa và thư viện ( Hệ thống điều hòa không khí) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200100199 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-09 21:58:00 đến ngày 2020-03-20 08:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,979,634,425 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Dàn nóng máy lạnh | HH1 | 1 | bộ | Công suất lạnh: 12 HP ~ 114,000 BTU/h ~ 33 kW – Số dàn lạnh kết nối tối đa: 12 | -Hàng nhập khẩu nguyên đai, nguyên kiện -Năm sản xuất 2019. - Công nghệ Nhật Bản - Xuất xứ: các nước Đông Nam Á - Thông số tham khảo: • +Tiết kiệm năng lượng với Smart VRT • +Tính năng nạp môi chất lạnh tự động • +Độ ồn hoạt động thấp • +Thiết kế nhỏ gọn với hiệu suất cao |
| 2 | Dàn nóng máy lạnh | HH2 | 4 | bộ | Công suất lạnh: 16 HP ~ 154,000 BTU/h ~ 45 kW – Số dàn lạnh kết nối tối đa: 15 | -Hàng nhập khẩu nguyên đai, nguyên kiện -Năm sản xuất 2019. - Công nghệ Nhật Bản - Xuất xứ: các nước Đông Nam Á - - Thông số tham khảo: • +Tiết kiệm năng lượng với Smart VRT • +Tính năng nạp môi chất lạnh tự động • +Độ ồn hoạt động thấp • +Thiết kế nhỏ gọn với hiệu suất cao |
| 3 | Dàn lạnh VRV loại CASSETTE âm trần 4HP, (8,200BTU/h ) | HH3 | 19 | bộ | Nguồn điện 1-pha, 220-240 V/220-230 V, 50/60 Hz; Công suất làm lạnh Btu/h 38,200; kW 11.2; Điện năng tiêu thụ kW 0.158; Vỏ máy Thép mạ kẽm | -Hàng nhập khẩu nguyên đai, nguyên kiện -Năm sản xuất 2019. - Công nghệ Nhật Bản - Xuất xứ: các nước Đông Nam Á - Thông số tham khảo +Tiết kiệm năng lượng COP cao Kết hợp các công nghệ smart VRT +Độ ồn thấp Nâng cao hiệu suất trao đổi nhiệt giúp giảm độ ồn trong quá trình vận hành +Lắp đặt dễ dàng Nhờ tích hợp các công nghệ cao, hệ thống VRV A với dàn nóng nhỏ gọn tận dụng tối đa không gian lắp đặt. +Dãy sản phẩm đa dạng Dàn lạnh: Một tổ hợp các dàn lạnh VRV và dàn lạnh dân dụng có thể được kết hợp trong cùng một hệ thống, mở ra thời kỳ mới của các thế hệ dàn lạnh vận hành êm ái, hợp thời trang. Có tổng cộng 20 loại dàn lạnh với 103 model. Dàn nóng: công suất dàn nóng lên đến 60 HP gia tăng với gia số 2 HP |
| 4 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường 2HP (17,700BTU/h ), | HH4 | 8 | bộ | Công suất làm lạnh:2 HP - 17.700 BTU, Công suất sưởi ấm:Không có sưởi ấm; Phạm vi làm lạnh hiệu quả:Từ 20 - 30 m2 (từ 60 đến 80 m3) Công nghệ Inverter:Điều hòa Inverter; Loại máy:Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh);Công suất tiêu thụ trung bình:1.36 kW/h | -Hàng nhập khẩu nguyên đai, nguyên kiện -Năm sản xuất 2019. - Công nghệ Nhật Bản - Xuất xứ: các nước Đông Nam Á - Thông số tham khảo: + Công suất sưởi ấm:Không có sưởi ấm; + Phạm vi làm lạnh hiệu quả:Từ 20 - 30 m2 (từ 60 đến 80 m3) + Công nghệ Inverter:Điều hòa Inverter; + Loại máy:Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh); + Công suất tiêu thụ trung bình:1.36 kW/h |
| 5 | Nhân công + phụ kiện đủ để thi công | HH5 | 1 | khoản | Bao gồm nhân công lắp đặt, vật tư phụ kiện thi công gồm ống đồng, MCB, dây điện, ống nhựa..... đủ để thi công | Vật tư phụ kiệm kèm theo nhà thầu xem khối lượng, chủng loại, qui cách xuất xứ hàng hóa ở phụ lục đính kèm theo Hồ sơ mời thầu. ( trong file khối lượng bảng đính kèm ) |
| 6 | PHẦN II: CHI PHÍ DỰ PHÒNG: Giá dự phòng của gói thầu được phê duyệt là 94.268.306 đồng ( Chín mươi bốn triệu hai trăm sáu mươi tám ngàn ba trăm lẻ sáu đồng). Giá dự phòng này dự trù cho khối lượng phát sinh ngoài hồ sơ thiết kế. Nhà thầu không được chào giá dự phòng này vào thiết bị của gói thầu. | DP | 1 | đồng | Giá dự phòng của gói thầu được phê duyệt là 94.268.306 đồng ( Chín mươi bốn triệu hai trăm sáu mươi tám ngàn ba trăm lẻ sáu đồng). Giá dự phòng này dự trù cho khối lượng phát sinh ngoài hồ sơ thiết kế. Nhà thầu không được chào giá dự phòng này vào thiết bị của gói thầu. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi