Gói thầu: Mua dụng cụ, chất chuẩn, vật tư hóa chất phục vụ công tác phân tích mẫu để duy trì chuẩn hóa phòng kiểm nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200313563-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phân tích và chứng nhận chất lượng sản phẩm nông nghiệp Hà Nội |
| Tên gói thầu | Mua dụng cụ, chất chuẩn, vật tư hóa chất phục vụ công tác phân tích mẫu để duy trì chuẩn hóa phòng kiểm nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200311667 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố Hà Nội năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-09 15:50:00 đến ngày 2020-03-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,861,313,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Áo Blue dài tay | VN | 14 | Cái | Màu trắng, tay dài | Cái |
| 2 | Áo Blue cộc tay | VN | 14 | Cái | Màu trắng, tay cộc | Cái |
| 3 | Cốc plastic có mỏ 1000ml | Hirschman | 2 | Cái | Dung tích: 1000ml Sử dụng cho phòng thí nghiệm Chịu được hóa chất, tiệt trung được ở 121 ° C Chiều cao: 148 mm Đường kính: 107mm | Cái |
| 4 | Cây lau sàn nhà | VN | 7 | Cái | Inox, nhựa, sợi bông, có vắt xoay tay | Cái |
| 5 | Chổi quét nhà | VN | 4 | Cái | Cán dài, chất liệu thân cây đót | Cái |
| 6 | Chổi vệ sinh | VN | 10 | Cái | Chất liệu Nhựa, Sợi tổng hợp | Cái |
| 7 | Bình định mức plastic 25ml | Hirschman | 25 | Cái | Class A Dung tích: 25ml Dung sai: ± 0.03 ml Chiều cao: 110 mm Cổ: NS 10/19 | Cái |
| 8 | Bình định mức plastic 50ml | Hirschman | 25 | Cái | Class A Dung tích: 50ml Dung sai: ± 0.05 ml Chiều cao: 140 mm Cổ: NS 12/21 | Cái |
| 9 | Bình định mức plastic 100ml | Hirschman | 10 | Cái | Class A Dung tích: 100ml Dung sai: ± 0.08ml Chiều cao: 170 mm Cổ: NS 12/21 | Cái |
| 10 | Bình định mức plastic 10ml | Hirschman | 10 | Cái | Class A Dung tích: 10ml Dung sai: ± 0.02ml Chiều cao: 90mm Cổ: NS 10/19 | Cái |
| 11 | Bình định mức plastic 5ml | Hirschman | 10 | Cái | Class A Dung tích: 5ml Dung sai: ± 0.02ml Chiều cao: 70 mm Cổ: NS 10/19 | Cái |
| 12 | Chai đựng hóa chất 20ml | La pha pack - Đức, 24090923 | 100 | Cái | Chai thủy tinh nhỏ nhất 20ml, Màu nâu, Có nắp vặn, kích thước: 75.5 x 22.5mm | Cái |
| 13 | Dép đi trong phòng thí nghiệm (mũi kín - sục) | VN | 38 | Đôi | Chất liệu nhựa, có bít đầu che mũi chân | Đôi |
| 14 | Thùng rác | VN | 2 | Cái | Chất liệu nhựa có nắp, có chân đạp mở nắp | Cái |
| 15 | Thìa cân | EU | 20 | Cái | Được sản xuất từ thép không gỉ AISI 304 chất lượng cao, chống hóa chất Bề mặt được đánh bóng mịn giúp làm sạch nhanh chóng và dễ dàng Sử dụng được 2 đầu | Cái |
| 16 | Vỏ bình khí | Messer/VN | 10 | Cái | Loại: ISO9809-3 Thể tích 40 lít Chiều cao: 1260 mm Đường kính: 219 mm Khối lượng: 48 kg (+-5%) Áp suất làm việc: 150 bar =150 kg/cm2) Bề dày :5.7 mm Chất liệu: 30 CrMo Van đỉnh chai : QF-2C, QF-2A, QF-2D; QF-8 | Cái |
| 17 | Chổi vệ sinh dụng cụ cỡ nhỏ | Việt Nam | 12 | Chiếc | Việt Nam | Chiếc |
| 18 | Chổi vệ sinh dụng cụ cỡ vừa | Việt Nam | 4 | Chiếc | Việt Nam | Chiếc |
| 19 | Chổi vệ sinh dụng cụ cỡ to | Việt Nam | 12 | Chiếc | Việt Nam | Chiếc |
| 20 | Chủng chuẩn E. Coli | Mỹ | 1 | Gói | Theo tiêu chuẩn ATCC 25922 | Mỹ |
| 21 | Chủng chuẩn Staphylococcus aureus | Mỹ | 1 | Gói | Theo tiêu chuẩn ATCC 25923 | Mỹ |
| 22 | Chủng chuẩn Salmonella typhimurium | Mỹ | 1 | Gói | Theo tiêu chuẩn ATCC 14028 | Mỹ |
| 23 | Chủng chuẩn Clos.perfringens | Mỹ | 1 | Gói | Theo tiêu chuẩn ATCC 13124 | Mỹ |
| 24 | Chủng chuẩn Vibrio Parahaemolyticus | Mỹ | 1 | Gói | Theo tiêu chuẩn ATCC 17802 | Mỹ |
| 25 | Chủng chuẩn Nấm men | Mỹ | 1 | Gói | Theo tiêu chuẩn ATCC 10231 | Mỹ |
| 26 | Chủng chuẩn Nấm mốc | Mỹ | 1 | Gói | Theo tiêu chuẩn ATCC 16404 | Mỹ |
| 27 | Chủng chuẩn Bacillus cereus | Mỹ | 1 | Gói | Theo tiêu chuẩn ATCC 11778 | Mỹ |
| 28 | Chủng chuẩn E.feacalis | Mỹ | 1 | Gói | Theo tiêu chuẩn ATCC 29212 | Mỹ |
| 29 | Listeria monocytogenes | Mỹ | 1 | Gói | Theo tiêu chuẩn ATCC 19118 | Mỹ |
| 30 | Chủng chuẩn Bacillus subtilis | Mỹ | 1 | Gói | Theo tiêu chuẩn ATCC 6633 | Mỹ |
| 31 | Listeria innocua | Mỹ | 1 | Gói | Theo tiêu chuẩn ATCC 33090 | Mỹ |
| 32 | Listeria ivanovii | Mỹ | 1 | Gói | Theo tiêu chuẩn ATCC BAA 139 | Mỹ |
| 33 | Rhodoccus equi | Mỹ | 1 | Gói | Theo tiêu chuẩn ATCC 6939 | Mỹ |
| 34 | Chủng chuẩn Sacchammyces cerevisiae | Mỹ | 1 | Gói | Theo tiêu chuẩn ATCC 9763 | Mỹ |
| 35 | Chủng chuẩn Aspergillus restrictus | Mỹ | 1 | Gói | Theo tiêu chuẩn ATCC 42693 | Mỹ |
| 36 | Chủng chuẩn Pseudomonas aeruginosa | Mỹ | 1 | Gói | Theo tiêu chuẩn ATCC 27853 | Mỹ |
| 37 | Chủng chuẩn Staphylococus saprophyticus | Mỹ | 1 | Gói | Theo tiêu chuẩn ATCC 15305 | Mỹ |
| 38 | Chủng chuẩn Citrobacter freundrii | Mỹ | 1 | Gói | Theo tiêu chuẩn ATCC 43864 | Mỹ |
| 39 | Chủng chuẩn Staphylococcus epidermidis | Mỹ | 1 | Gói | Theo tiêu chuẩn ATCC 12228 | Mỹ |
| 40 | MS calibration solution, API; sodium iodide (2 μg/μL) and cesium iodide (50 ng/μL) in 50/50 2-propanol/water | 14379-30ML | 1 | Lọ | Thể hiện (màu sắc) Không màu đến hơi vàng Thể hiện (Dạng) Chất lỏng Tỉ trọng D20/ 4 0.910 - 0.950. | 30ml/ lọ, Sigma |
| 41 | ICP multi-element standard solution VIII(24 elements in dilute nitric acid) 100 mg/l: Al, B, Ba, Be, Bi, Ca, Cd, Co, Cr, Cu, Fe, Ga, K, Li, Mg, Mn, Na, Ni, Pb, Se, Sr, Te, Tl, Zn Certipur® | 1094920100 | 3 | Lọ | Nồng độ các thành phần 90 - 110 mg/ l | 100 ml/chai, Merck |
| 42 | Antimony ICP standard traceable to SRM from NIST Sb₂O₃ in HCl 7% 1000 mg/l Sb Certipur® | 1703020100 | 1 | Lọ | Dung dịch chuẩn Antimon ICP 1000 mg/ l Nồng độ: 990 - 1010 mg / L | 100ml/lọ, Merck |
| 43 | Molybdenum ICP standard traceable to SRM from NIST (NH₄)₆Mo₇O₂₄ in H₂O 1000 mg/l Mo Certipur® | 1703340100 | 1 | Lọ | Dung dịch chuẩn Molybdenum ICP 1000 mg/ l Nồng độ: 990 - 1010 mg / L | 100ml/lọ, Merck |
| 44 | Boron standard solution traceable to SRM from NIST H₃BO₃ in H₂O 1000 mg/l B Certipur® | 1195000500 | 1 | Lọ | Dung dịch chuẩn Boron có thể truy nguyên theo SRM từ NIST H₃BO₃ trong H₂O 1000 mg/ l B | 500ml/lọ, Merck |
| 45 | Gold ICP standard traceable to SRM from NIST H(AuCl₄) in HCl 7% 1000 mg/l Au Certipur® | 1703210100 | 1 | Lọ | Dung dịch chuẩn Vàng ICP 1000 mg/ l Nồng độ: 990 - 1010 mg / L | 100ml/lọ, Merck |
| 46 | Arsenic (As) +3 1000µg/mL in 2%HCl | X10003-6-100ml | 1 | Lọ | Arsenic (As) +3 1000 µg/ mL trong 2% HCl | 100ml/lọ, ChemService- Mỹ |
| 47 | Internal Standard Mix 5%HNO3/tr HCL125mL | N9307808 | 1 | Lọ | Sc: 50mg/ L Ga:20mg/ L Rh,Ir,Li6, Rh,Tb,Y: 10mg/ L phù hợp cho ICP-MS | 125ml/lọ, Mỹ |
| 48 | Germanium 1000µg/mL H2O/.16%F Pure 125mL | N9303774 | 1 | Lọ | Dùng cho ICP-MS | 125ml/lọ, Mỹ |
| 49 | Chất chuẩn Benzoic acid | 1001340005 | 1 | Lọ | C (Carbon) 68,8 H (hydro) 5.0 O (Oxy) 26.2 Thích hợp để xác định C, H, O | 5g/lọ, Supelco |
| 50 | Chất chuẩn Sorbic acid | 47845.0 | 2 | Lọ | Độ tinh khiết ≥ 99% | 1g/lọ, Supelco |
| 51 | Chất chuẩn Urea | 56180-1G | 2 | Lọ | Thể hiện (MÀU) Trắng Dạng Bột hoặc tinh thể Độ tinh khiết (HPLC) ≥ 98,5% Nước 0,5% | 1g/lọ, Supelco |
| 52 | Chất chuẩn Acephate | DRE-C10010000 | 1 | Lọ | Chuẩn dùng cho sắc ký, độ tinh khiết ≥ 98,73% | 100mg/Lọ, LGC-Đức |
| 53 | Chất chuẩn Benalaxyl | DRE-C10440000 | 1 | Lọ | Chuẩn dùng cho sắc ký, độ tinh khiết ≥ 98% | 250mg/Lọ, LGC-Đức |
| 54 | Chất chuẩn Carbaryl | DRE-C10980000 | 1 | Lọ | Chuẩn dùng cho sắc ký, độ tinh khiết ≥ 98,94% | 100mg/Lọ, LGC-Đức |
| 55 | Chất chuẩn Carbosulfan | DRE-C11030000 | 1 | Lọ | Chuẩn dùng cho sắc ký, độ tinh khiết ≥ 98% | 100mg/Lọ, LGC-Đức |
| 56 | Chất chuẩn Clenbuterol. HCl | DRE-C11668550 | 1 | Lọ | Chuẩn dùng cho sắc ký, độ tinh khiết ≥ 98% | 100mg/Lọ, LGC-Đức |
| 57 | Chất chuẩn Chlorotetracycline HCl | DRE-C11509100 | 1 | Lọ | Chuẩn dùng cho sắc ký, độ tinh khiết ≥ 92,9% | 250mg/Lọ, LGC-Đức |
| 58 | Chất chuẩn Chlorothalonil | DRE-C11510000 | 1 | Lọ | Chuẩn dùng cho sắc ký, độ tinh khiết ≥ 98,5% | 100mg/Lọ, LGC-Đức |
| 59 | Chất chuẩn Chlorpyrifos | DRE-C11600000 | 1 | Lọ | Chuẩn dùng cho sắc ký, độ tinh khiết ≥ 99,61% | 100mg/Lọ, LGC-Đức |
| 60 | Chất chuẩn Diazinon | DRE-C12210000 | 1 | Lọ | Chuẩn dùng cho sắc ký, độ tinh khiết ≥ 99,53% | 100mg/Lọ, LGC-Đức |
| 61 | Chất chuẩn Emamectin benzoate | DRE-C13117000 | 1 | Lọ | Chuẩn dùng cho sắc ký, độ tinh khiết ≥ 95,6% | 100mg/Lọ, LGC-Đức |
| 62 | Chất chuẩn Enrofloxacin | DRE-C13170000 | 1 | Lọ | Chuẩn dùng cho sắc ký, độ tinh khiết ≥ 99,78% | 100mg/Lọ, LGC-Đức |
| 63 | Chất chuẩn Ethoprophos | DRE-C13300000 | 1 | Lọ | Chuẩn dùng cho sắc ký, độ tinh khiết ≥ 98,24% | 100mg/Lọ, LGC-Đức |
| 64 | Chất chuẩn Fenitrothion | DRE-C13480000 | 1 | Chai | Chuẩn dùng cho sắc ký, độ tinh khiết ≥ 98,66% | 100mg/Lọ, LGC-Đức |
| 65 | Chất chuẩn Florfenicol | DRE-C13665000 | 1 | Chai | Chuẩn dùng cho sắc ký, độ tinh khiết ≥ 99,9% | 250mg/Lọ, LGC-Đức |
| 66 | Chất chuẩn Hexaconazole | DRE-C14190000 | 1 | Lọ | Chuẩn dùng cho sắc ký, độ tinh khiết ≥ 98,7% | 100mg/Lọ, LGC-Đức |
| 67 | Chất chuẩn Lamda cyhalothrin | DRE-C11860000 | 1 | Lọ | Chuẩn dùng cho sắc ký, độ tinh khiết ≥ 99,69% | 100mg/Lọ, LGC-Đức |
| 68 | Chất chuẩn Methamidophos | DRE-C14980000 | 1 | Chai | Chuẩn dùng cho sắc ký, độ tinh khiết ≥ 99% | 100mg/Lọ, LGC-Đức |
| 69 | Chất chuẩn Oxytetracycline HCl | DRE-C15820000 | 1 | Lọ | Chuẩn dùng cho sắc ký, độ tinh khiết ≥ 96,02% | 250mg/Lọ, LGC-Đức |
| 70 | Chất chuẩn Procloraz | DRE-C16290000 | 1 | Lọ | Chuẩn dùng cho sắc ký, độ tinh khiết ≥ 99,17% | 250mg/Lọ, LGC-Đức |
| 71 | Chất chuẩn Profenofos | DRE-C16330000 | 1 | Lọ | Chuẩn dùng cho sắc ký, độ tinh khiết ≥ 99% | 250mg/Lọ, LGC-Đức |
| 72 | Chất chuẩn Solvent Yellow 34 Hydrochloride | DRE-C16971353 | 1 | Lọ | Chuẩn dùng cho sắc ký, độ tinh khiết ≥ 79,53% | 100mg/Lọ, LGC-Đức |
| 73 | Chất chuẩn Thiamethoxam | DRE-C17453000 | 1 | Lọ | Chuẩn dùng cho sắc ký, độ tinh khiết ≥ 99,69% | 100mg/Lọ, LGC-Đức |
| 74 | Chất chuẩn Tricyclazole | DRE-C17810000 | 1 | Lọ | Chuẩn dùng cho sắc ký, độ tinh khiết ≥ 99,49% | 100mg/Lọ, LGC-Đức |
| 75 | Peptone from casein | Merck - Đức, 102239.0500 | 2 | Hộp | Xuất hiện màu vàng nhạt đến nâu nhạt mịn. Đặc trưng, không thối mùi. Giá trị pH (5%; nước) 5.0 - 6.0 Tổng nitơ (N) (Kjeldahl) 13,8 - 15,8% Nitơ amin (N) 4,7 - 6,7% Tro sunfat (800 ° C) ≤ 5,0% Mất khi sấy (105 ° C) ≤ 6,5% | 500g/hộp |
| 76 | NaCl | Merck - Đức, 1.06404.1000 | 4 | Hộp | Độ tinh khiết (đo lường): ≥ 99.5 %; pH (5 % trong nước) 5.0 - 8.0; Hàm lượng chất không tan: ≤ 0.005 %; Chlorate và Nitrate (theo NO₃) ≤ 0.003 %; Hexacyanoferrate II ≤ 0.0001 %; PO₄ ≤ 0.0005 %; SO₄ ≤ 0.001 %; Tổng N ≤ 0.0005 %; Kim loại nặng (theo Pb) ≤ 0.0005 %; As ≤ 0.00004 %; Ba : Ca : ≤ 0.002 %; Cu: ≤ 0.0002 %; Fe ≤ 0.0001 %; K ≤ 0.005 %; Mg: ≤ 0.001 %; Đáp ứng ACS,ISO, dược điển châu Âu | 1Kg/hộp |
| 77 | PCA (Plate count agar) | Merck - Đức, 1.05463.0500 | 1 | Hộp | Thể hiện (độ sắc nét) rõ ràng Thể hiện (màu) vàng nhạt đến nâu vàng Giá trị pH (25 ° C) 6.8 - 7.2 Kiểm tra đà tăng trưởng theo DIN EN ISO 11133 | 500g/hộp |
| 78 | TBX (Tryptone Bile X-glucuronide) Agar | Merck - Đức, 1.16122.0500 | 1 | Hộp | Thể hiện (độ sắc nét) rõ ràng Thể hiện (màu) vàng nhạt đến nâu vàng Giá trị pH (25 ° C) 7.0 - 7.4 Kiểm tra đà tăng trưởng theo DIN EN ISO 11133 | 500g/hộp |
| 79 | VRB (Violet Red Bile Lactose) Agar | Merck - Đức, 1.01406.0500 | 2 | Hộp | Thể hiện (độ sắc nét) rõ ràng Thể hiện (màu) đỏ Giá trị pH (25 ° C) 7.2 - 7.6 Hành vi hóa rắn (2 giờ., 45 ° C) chất lỏng Kiểm tra đà tăng trưởng theo DIN EN ISO 11133 | 500g/hộp |
| 80 | BGBL (Brilliant - green bile Lactose) broth | Merck - Đức, 1.05454.0500 | 1 | Hộp | Giá trị pH (25 ° C) 7.0 - 7.4 Thành phần (g/l): Peptone from meet 10.0; Lactose 10.0; Ox bile dried 20.0; Brillant green 0.0133 | 500g/hộp |
| 81 | BP (Baird - Parker) agar | Merck - Đức, 1.05406.0500 | 3 | Hộp | Thể hiện (độ sắc nét) rõ ràng đến đục Thể hiện (màu) nâu vàng Giá trị pH (25 ° C) 6,6 - 7,0 Hành vi hóa rắn (2 giờ., 45 ° C) chất lỏng Kiểm tra đà tăng trưởng theo DIN EN ISO 11133 | 500g/hộp |
| 82 | BHI (Brain heart infusion) broth | Merck - Đức, 1.10493.0500 | 1 | Hộp | Thể hiện (màu) nâu Thể hiện (độ sắc nét) rõ ràng Giá trị pH (25 ° C) 7.2 - 7.6 Kiểm tra đà tăng trưởng theo DIN EN ISO 11133 | 500g/hộp |
| 83 | Huyết tương thỏ (Bactident Coagulase Rabbit plasma) | Merck - Đức, 113306.0001 | 26 | Hộp | Dạng đông khô; Dương tính với chủng Staphylococcus aureus ATCC 25923 | 6 lọx3 ml/hộp |
| 84 | Nước trứng quả (Egg yolk tellurite emulsion) | Merck - Đức, 103785.0001 | 2 | Hộp | Thể hiện nhũ màu vàng nhạt; Được vô trùng Thành phần trong 1000ml : lòng đỏ trứng tiệt trùng 200 ml, NaCl 4,25g, Potassium tellurite 2,1g hòa vào nước cất | 10lọx50 ml/hộp |
| 85 | Natri citrat (Tri-sodium citrate) | Merck - Đức 106448.0500 | 1 | Hộp | Hàm lượng (chuẩn độ axit perchloric) 99,0 - 101,0% Hàm lượng (chuẩn độ axit Perchloric, calci trên chất khan) 99,0 - 101,0% Chất không hòa tan ≤ 0,005% Giá trị pH (5%; nước; 25 ° C) 7.5 - 9.0 Clorua (Cl) ≤ 0,001% Phốt phát (PO₄) ≤ 0,002% Sulfate (SO₄) ≤ 0,004% Nước 11,0 - 13,0% Đáp ứng với ACS, ISO, dược điển châu âu | 500g/hộp |
| 86 | BPW (Buffered Peptone Water) | Merck - Đức, 107228.0500 | 4 | Hộp | Giá trị pH (25 ° C) 6.8 - 7.2 Kiểm tra đà tăng trưởng theo DIN EN ISO 11133 và phương pháp hài hòa giữa EP, USP và JP. | 500g/hộp |
| 87 | RVS (RAPPAPORT-VASSILIADIS-Soya) | Merck - Đức, 107700.0500 | 1 | Hộp | Thể hiện (độ sắc nét) rõ ràng Thể hiện (màu) tối màu Giá trị pH (25 ° C) 5.0 - 5.4 Kiểm tra đà tăng trưởng theo DIN EN ISO 11133 | 500g/hộp |
| 88 | MKTTn (MULLER-KAUFFMANN Tetrathionate Novobiocin broth) | Merck - Đức, 105878.0500 | 1 | Hộp | Thể hiện (độ sắc nét) đục với trầm tích Thể hiện (màu) xanh Giá trị pH (25 ° C) 7.8 - 8.2 Kiểm tra đà tăng trưởng theo DIN EN ISO 11133 | 500g/hộp |
| 89 | XLD (Xylose Lysine Deoxycholate) agar | Merck - Đức, 105287.0500 | 3 | Hộp | Thể hiện (độ sắc nét) rõ ràng đến hơi đục Thể hiện (màu) đỏ Giá trị pH (25 ° C) 7.2 - 7.6 Kiểm tra đà tăng trưởng theo DIN EN ISO 11133 | 500g/hộp |
| 90 | BPLS (Brilliant-green phenol-red lactose sucrose agar) | Merck - Đức, 107232.0500 | 3 | Hộp | Thể hiện (độ sắc nét) rõ ràng Thể hiện (màu) đỏ sẫm Điểm hóa rắn 32 - 36 ° C Độ bền của gel (Xét nghiệm Gelomat) ≥ 50 g Giá trị pH (25 ° C) 6,7 - 7.1 | 500g/hộp |
| 91 | TSA (Tryptic soy agar) | Merck - Đức, 105458.0500 | 2 | Hộp | Thể hiện (độ sắc nét) rõ ràng Thể hiện (màu) nâu vàng Giá trị pH (25 ° C) 7.1 - 7.5 Thành phần (g/l): Pancreatic digest of casein 15.0; Papaic digest of soya bean 5.0; Sodium chloride 5.0; Agar-Agar 15.0 | 500g/hộp |
| 92 | Kháng huyết thanh O | Viện Paster | 8 | Lọ | Dạng lỏng, thiết kế lọ nhỏ giọt | 3ml/lọ |
| 93 | Kháng huyết thanh H | Viện Paster | 8 | Lọ | Dạng lỏng, thiết kế lọ nhỏ giọt | 3ml/lọ |
| 94 | Kháng huyết thanh Vi | Viện Paster | 8 | Lọ | Dạng lỏng, thiết kế lọ nhỏ giọt | 3ml/lọ |
| 95 | TSI agar (Triple sugar iron agar) | Merck - Đức, 1.03915.0500 | 1 | Hộp | Thể hiện (độ sắc nét) rõ ràng Thể hiện (màu) đỏ Giá trị pH (25 ° C) 7.2 - 7.6 | 500g/hộp |
| 96 | Urea broth | Merck - Đức 108483.0500 | 1 | Hộp | Thể hiện (độ sắc nét) rõ ràng Thể hiện (màu) đỏ cam Giá trị pH (25 ° C) 6,6 - 7,0 | 500g/hộp |
| 97 | Thuốc thử Kovacs | Merck - Đức, 109293.0100 | 6 | Lọ | Dương tính với chủng Escherichia coli ATCC 25922 | 100ml/lọ |
| 98 | Thuốc thử alpha - napton (1-Naphthol) | Merck - Đức 106223.0050 | 1 | Hộp | Hàm lượng (GC) 99,0% Nước (K. F.) ≤ 0,20% Clorua (Cl) ≤ 0,005% Kim loại nặng (dưới dạng Pb) ≤ 0,001% Sắt (Fe) ≤ 0,001% Tro sunfat ≤ 0,05% | 50g/hộp |
| 99 | KOH (Potasium hydroxide pellets) | Merck - Đức 105033.1000 | 1 | Hộp | Độ tinh khiết: ≥ 85.0 % Carbonate (theo K₂CO₃) ≤ 1.0 % Cl ≤ 0.005 %; PO₄ ≤ 0.0005 % SO₄ ≤ 0.0005 % Tổng N ≤ 0.0005 % Cu ≤ 0.0002 % Fe ≤ 0.0005 % Pb ≤ 0.0005 % | 1 Kg/hộp |
| 100 | D(+)-Glucose monohydrate | Merck - Đức 104074.0500 | 1 | Hộp | Kim loại nặng (dưới dạng Pb) ≤ 0,001% Maltose (HPLC) ≤ 0,2% Nước 8 - 10% | 500g/hộp |
| 101 | L - lysine monohydrochloride | Merck - Đức 105700.0100 | 1 | Hộp | Hàm lượng (chuẩn độ axit perchloric, tính trên chất khô) 99,0 - 101,0% Sulfate (SO₄) ≤ 300 ppm Fe (Sắt) ≤ 5 ppm Zn (Kẽm) ≤ 5 ppm Mất khi sấy (105 ° C) ≤ 0,4% Mất khi sấy (105 ° C; 3 h) ≤ 0,4% | 100g/hộp |
| 102 | Yeast extract | Merck - Đức 1.03753.0500 | 1 | Hộp | Giá trị pH (2%; nước) 5,5 - 7,2 N (Nitơ) (tính trên chất khô) ≥ 10,5% Tro sunfat (600 ° C) 17,0% Kim loại nặng (dưới dạng Pb) ≤ 0,005% Mất khi sấy (50 ° C; | 500g/hộp |
| 103 | Dầu khoáng | Sigma M8410-1L | 1 | Lọ | Thể hiện (Màu) Không màu Thể hiện (dạng) Chất lỏng Thể hiện (Độ đục) Rõ ràng Trọng lượng riêng 0,82 - 0,88 | 1000ml/ Lọ |
| 104 | Toluen | Merck - Đức 108325.1000 | 1 | Lọ | Độ tinh khiết (GC) 99,9% Độ axit ≤ 0,0002 meq / g Độ kiềm ≤ 0,0006 meq / g Benzen (GC) ≤ 0,005% Dư lượng bay hơi ≤ 0,0005% Nước ≤ 0,03% | 1000ml/ Lọ |
| 105 | ONPG (2-Nitrophenyl-ß-D-galactopyranoside) | Merck - Đức 841747.0001 | 1 | Lọ | Hàm lượng (HPLC) ≥ 98.0 % | 1g/Lọ |
| 106 | Peptone from meat | Merck - Đức 107224.1000 | 1 | Hộp | Thể hiện hạt màu nâu nhạt. Tổng nitơ (N) (Kjeldahl) 11,0 - 14,0% Nitơ amin (dưới dạng N) 3.0 - 5.0% Giá trị pH (5%; nước) 6,5 - 7,5 Tro sunfat (800 ° C) 15,0% Mất khi sấy (105 ° C) ≤ 6.0% | 1 Kg/hộp |
| 107 | TCBS (Thiosulfat citrat Bile and succarose agar) | Merck - Đức, 110263.0500 | 2 | Hộp | Thể hiện (độ sắc nét) rõ ràng Thể hiện (màu) xanh-lam Giá trị pH (25 ° C) 8.4 - 8.8 | 500g/hộp |
| 108 | Muối mật số 3 (Bile Salts No.3) | BD – Mỹ, 213010 | 1 | Hộp | Độ pH 7.3 - 9.0 | 100g/ hộp |
| 109 | Oxidaza (N,N,N,N Tetramethyl 1,4 phenylendiammonium dichloride) | Merck - Đức 821102.0010 | 1 | Lọ | Hàm lượng ≥ 98% | 10g/Lọ |
| 110 | Glucose Salt Teepol Broth (GSTB) | HiMedia - Ấn Độ, M621 | 1 | Hộp | Part A: Peptic digest of animal tissue 10.0 g, Beef extract 3.0 g, Sodium chloride 30.0 g, Glucose 5.0 g, Methyl violet 0.002 g trong 1 lít Part B: Teepol 4.0 g trong 1 lít pH (tại 25°C) 8.8±0.2 | 500g/hộp |
| 111 | Wagatsuma agar | HiMedia-Ấn Độ, M626 | 1 | Hộp | Thành phần: Peptic digest of animal tissue 10 (g/l), Yeast extract 3 (g/l), Natri clorua 70 (g/l), Dipotassium phosphate (g/l), Mannitol (g/l), Crystal violet (g/l), agar (g/l) PH (ở 25 ° C) 8,0 ± 0,2 | 500g/hộp |
| 112 | TSC (Tryptose sulfite cycloserine agar-base) | Merck - Đức, 111972.0500 | 1 | Hộp | Thể hiện (độ sắc nét) rõ ràng Thể hiện (màu) nâu Hành vi hóa rắn (2 giờ., 45 ° C) chất lỏng Giá trị pH (25 ° C) 7.4 - 7.8 Thành phần tiêu biểu (g/lít): Tryptose 15.0; Peptone từ sữa đậu nành 5.0; Chiết xuất men 5.0; Natri dusilfit 1.0; Sắt amoni (III) citrat 1.0; Thạch-thạch 12.0. Kiểm tra đà tăng trưởng theo tiêu chuẩn ISO 11133. | 500g/hộp |
| 113 | D- cycloserin | Sigma-Mỹ, C6880 - 5G | 1 | Hộp | Thể hiện (Màu) Trắng sang Trắng Thể hiện (dạng) Bột Carbon 34,6 - 36,0% Nitơ 26,4 - 27,9% Độ tinh khiết (TLC)> 98% | 5g/hộp |
| 114 | Fluid Thioglycolate medium | Merck - Đức 108191.0500 | 1 | Hộp | Thể hiện (độ sắc nét) rõ ràng hoặc gần như rõ ràng Thể hiện (màu) hơi vàng Giá trị pH (25 ° C) 6,9 - 7,3 Kiểm tra đà tăng trưởng theo DIN EN ISO 11133 và phương pháp hài hòa giữa EP, USP và JP. | 500g/hộp |
| 115 | LS (Lactose sunfit broth) | HiMedia-Ấn Độ M1287-500G | 1 | Hộp | Thành phần: Tryptone 5 g/l, Yeast extract 2.5 g/l, Natri clorua 2.50 g/l, Lactose 10 g/l, L-Cysteine hydrochloride 0.3 g/l. pH (ở 25°C) 7.1±0.2 | 500g/hộp |
| 116 | Na2S2O5 (Natrium disulfite/Sodium metabisulfite) | Merck - Đức 106528.0500 | 1 | Hộp | Hàm lượng (iốt) 98,0 - 100,5% Giá trị pH (5%; nước) 3,5 - 5,0 Chất không hòa tan ≤ 0,005% Clorua (Cl) ≤ 0,005% Fe (Sắt) ≤ 0,0005% | 500g/hộp |
| 117 | Ammonium iron (III) citrate | Merck - Đức 103762.1000 | 1 | Hộp | Hàm lượng (iodometric, Fe tính trên chất khô) 17,1 - 18,9% pH (100 g/l, nước) 6.0 - 8.0 Clorua (Cl) ≤ 500 ppm Sulfate (SO₄) ≤ 1,5% Kim loại nặng (dưới dạng Pb) ≤ 50 ppm As (Asen) ≤ 4 ppm As (Asen) (ICP)≤ 4 ppm Mất khi sấy (105 ° C) ≤ 6.0% | 1000g/hộp |
| 118 | Giấy kị khí | Merck - Đức 113829.0001 | 23 | Hộp | Thuốc thử tạo môi trường yếm khí trong bình kỵ khí | 10 tờ/hộp |
| 119 | MYP (Mannitol egg yolk polymyxin) agar | Merck - Đức, 105267.0500 | 1 | Hộp | Thể hiện (độ sắc nét) rõ ràng đến hơi đục Thể hiện (màu) đỏ Giá trị pH (25 ° C) 7.0 - 7.4 Kiểm tra đà tăng trưởng theo tiêu chuẩn ISO 11133. | 500g/hộp |
| 120 | Nước trứng quả (Egg yolk emulsion sterile, for microbiology) | Merck - Đức, 103784.0001 | 1 | Hộp | Được tiệt trùng Thành phần: lòng đỏ trứng tiệt trùng 500 ml; NaCl 4.25 g; nước cất sau khi hòa tan là 1000 ml Kiểm tra đà tăng trưởng theo tiêu chuẩn ISO 11133. | 10 lọ.x 50 ml/ hộp |
| 121 | Polymyxin B selective supplement | Sigma – Mỹ, P9602-5VL | 5 | Hộp | Cho phân lập chọn lọc của các vi sinh vật khác nhau. Thành phần (mỗi lọ, đủ cho 500 ml hoặc 1000 ml môi trường) Polymyxin B Sulphate 50'000 đơn vị | 5 lọ/hộp |
| 122 | Thạch máu cừu | Việt Nam | 70 | Hộp | Đĩa thạch chứa MT nuôi cấy vi khuẩn | 10 đĩa/hộp |
| 123 | VRBD (Violet Red Bile Dextrose) Agar | Merck - Đức, 110275.0500 | 1 | Hộp | Thể hiện (độ sắc nét) rõ ràng Thể hiện (màu) đỏ Giá trị pH (25 ° C) 7.2 - 7.6 Thành phần (g/lít): Peptone from gelatine 7.0; Yeast extract 3.0; Sodium chloride 5.0; D(+)Glucose 10.0; Bile salt mixture 1.5; Neutralred 0.03; Crystal violet 0.002; Agar-agar 13.0 | 500g/hộp |
| 124 | NA (Nutrient Agar) | Merck - Đức 105450.0500 | 1 | Hộp | Thể hiện (độ sắc nét) rõ ràng đến hơi đục Thể hiện (màu) nâu vàng Giá trị pH (25 ° C) 6.8 - 7.2 Kiểm tra đà tăng trưởng theo tiêu chuẩn DIN EN ISO 11133. | 500g/hộp |
| 125 | Glucose Agar | HiMedia - Ấn Độ M1589 | 1 | Hộp | Thành phần: Tryptone 10 g/l, Yeast extract 1.5 g/l, Dextrose (Glucose) 10 g/l, Natri clorua 5 g/l, Bromocresol purple 0.015 g/l, Agar 15 g/l pH (tại 25°C) 7.0±0.2 | 500g/hộp |
| 126 | Oxidaza (Bactident Oxidase) | Meck - Đức 113300.0001 | 1 | Hộp | để phát hiện cytochrom oxydase ở vi sinh vật | 50 test/hộp |
| 127 | DG 18 (Dichloran Glycerol Agar) | Merck - Đức 100465.0500 | 1 | Hộp | Thể hiện (độ sắc nét) rõ ràng đến hơi đục Thể hiện (màu) hơi vàng Giá trị pH (25 ° C) 5,4 - 5,8 Kiểm tra đà tăng trưởng theo tiêu chuẩn DIN EN ISO 11133. | 500g/hộp |
| 128 | DRBC (Dichloran Rose Bengal Chloramphenicol Agar) | Merck - Đức 100466.0500 | 1 | Hộp | Thể hiện (độ sắc nét) rõ ràng đến hơi đục Thể hiện (màu) hồng Giá trị pH (25 ° C) 5,4 - 5,8 Kiểm tra đà tăng trưởng theo tiêu chuẩn DIN EN ISO 11133 | 500g/hộp |
| 129 | Glycerol | Merck – Đức, 1040921000 | 1 | Chai | Hàm lượng ≥ 99 % | 1000 ml/Chai |
| 130 | Teg 7 (Lactose TTC Agar mit Tergitol 7) | Merck - Đức 107680.0500 | 1 | Hộp | Thể hiện (độ sắc nét) rõ ràng Thể hiện (màu) xanh Giá trị pH (25 ° C) 7.0 - 7.4 | 500g/hộp |
| 131 | LT (lauryl sulfate broth) | Merck - Đức, 110266.0500 | 1 | Hộp | Thể hiện (độ sắc nét) rõ ràng Thể hiện (màu) nâu vàng Giá trị pH (25 ° C) 6,6 - 7,0 Kiểm tra đà tăng trưởng theo tiêu chuẩn DIN EN ISO 11133. | 500g/hộp |
| 132 | EC (Escherichia coli broth) | Merck - Đức 110765.0500 | 1 | Hộp | Thể hiện (độ sắc nét) rõ ràng Thể hiện (màu) vàng nhạt đến nâu vàng Giá trị pH (25 ° C) 6,6 - 7,0 | 500g/hộp |
| 133 | Cook meet medium | Oxoid – Mỹ, CM0081B | 1 | Hộp | Thành phần: Heart muscle 454 g/l, Peptone 10 g/l, `Lab-Lemco’ powder 10 g/l, Natri clorua 5 g/l, Glucose 2 g/l, pH 7.2 ± 0.2 @ 25°C | 500g/hộp |
| 134 | Buffer solution pH 9.21 | Mettler - Thụy Sỹ, 51350008 | 1 | Hộp | pH-value (25 °C) 9.21 | 4 lọ x 250ml/ Hộp |
| 135 | Buffer solution pH 7 | Merck - Đức 109439.1000 | 1 | Lọ | Thành phần: di-sodium hydrogen phosphate / potassium dihydrogen phophate pH value 6.99 – 7.01 ± 0.02 (20°C) | Lọ |
| 136 | Buffer solution pH 4.00 | Merck - Đức 109435.1000 | 1 | Lọ | Thành phần:citric acid / sodium hydroxide / hydrogen chloride pH value 3.99 – 4.01 ± 0.02 (20°C) | Lọ |
| 137 | Bào tử (Sterikon plus Bioindicator) | Merck - Đức, 1102740001 | 2 | Hộp | Số lượng bào tử khả thi trên mỗi ống 5.0E+05 - 1.0E+07 Sinh vật: Geobacillus stearothermophilus ATCC 7953 (tối ưu hóa bào tử) Ống 2 ml. | 15 ống/Hộp |
| 138 | Ethanol | Merck - Đức 100983.1000 | 12 | Chai | Hàm lượng ≥ 99,9% Clorua (Cl) ≤ 0,3 ppm Nitrat (NO₃) ≤ 0,3 ppm Phốt phát (PO₄) ≤ 0,3 ppm Sulfate (SO₄) ≤ 0,3 ppm Ag (Bạc) ≤ 0,000002% Al (Nhôm) ≤ 0,00005% As (Asen) ≤ 0,000002% Cd (Cadmium) ≤ 0,000005% Co (Coban) ≤ 0,000002% Cr (Crom) ≤ 0,000002% Cu (đồng) ≤ 0,000002% Fe (Sắt) ≤ 0,00001% Dư lượng bay hơi ≤ 0,0005% Nước ≤ 0,1% | 1L/chai |
| 139 | Thuốc nhuộm tiêu bản gram | Meck - Đức 111885.0001 | 1 | Bộ | Sự phù hợp cho soi kính hiển vi Staphylococcus aureus màu xanh tím đậm E.coli hồng sang đỏ | Bộ |
| 140 | Reagent 1, crystal violest solution | Meck - Đức 111885.0001 | 1 | Chai | Meck - Đức 111885.0001 | Chai |
| 141 | Reagent 2, lugol's solution stabilised | Meck - Đức 111885.0001 | 1 | Chai | Meck - Đức 111885.0001 | Chai |
| 142 | Readent 3, decolorization solution | Meck - Đức 111885.0001 | 1 | Chai | Meck - Đức 111885.0001 | Chai |
| 143 | Readent 4, decolorization solution | Meck - Đức 111885.0001 | 1 | Chai | Meck - Đức 111885.0001 | Chai |
| 144 | Readent 5, safranine solution | Meck - Đức 111885.0001 | 1 | Chai | Meck - Đức 111885.0001 | Chai |
| 145 | Bromothymol blue | Merck - Đức 103026.0025 | 1 | Lọ | Phạm vi chuyển đổi pH 5,8 - pH 7,6 vàng - xanh Hấp thụ tối đa λ1 max tối đa. (đệm pH 5,8) 430 - 435nm Hấp thụ tối đa λ2 max tối đa. (đệm pH 7.6) 615 - 618nm | 25g/Lọ |
| 146 | Paraffin | Merck - Đức 107162.1000 | 1 | Chai | Mật độ (d 20 ° C / 20 ° C) 0.830 - 0.870 Độ nhớt động lực (20 ° C) 25,0 - 80,0 mPa ∙ s Độ nhớt động học (40 ° C) 33,5 mm² / s Asen (As) ≤ 2 ppm Đáp ứng với Ph Eur, BP, NF, JP | 1L/chai |
| 147 | Peptone from meat | Merck - Đức 107224.1000 | 1 | Hộp | Thể hiện hạt màu nâu nhạt. Tổng nitơ (N) (Kjeldahl) 11,0 - 14,0% Nitơ amin (dưới dạng N) 3.0 - 5.0% Giá trị pH (5%; nước) 6,5 - 7,5 Tro sunfat (800 ° C) 15,0% Mất khi sấy (105 ° C) ≤ 6.0% | 1Kg/hộp |
| 148 | Màng lọc Cellulose esters lỗ lọc 0.45 µm, chia ô, đóng gói tiệt trùng từng miếng lọc | Merck - Đức, | 1 | Hộp | Kích thước lỗ lọc 0.45 µm, đường kính lọc 47 Để đảm bảo năng suất và hiệu quả tối đa, mỗi màng được đóng gói riêng được bảo vệ bằng một tờ giấy màu xanh giữ cho màng không tiếp xúc với film. Tấm bảo vệ này ngăn chặn sự di chuyển của bất kỳ chất kết dính | 600 miếng/hộp |
| 149 | Túi ủ mẫu (20x30cm) | Việt Nam | 12 | Kg | Màu trắng trong, chất liệu PE, kích thước 20 x 30cm | Túi ủ mẫu (20x30cm) |
| 150 | Túi PE dập mẫu (20x30cm) | Pháp | 2 | Túi | Túi 400 ml không lọc chất liệu PE | 500 chiếc/túi |
| 151 | Găng tay latex size S | Việt Nam | 20 | Hộp | Chất liệu cao su tự nhiên, chịu nhiệt 10-30 oC, giúp bảo vệ đôi tay. | 100 chiếc/ hộp |
| 152 | Găng tay latex size M | Việt Nam | 10 | Hộp | Chất liệu cao su tự nhiên, chịu nhiệt 10-30 oC, giúp bảo vệ đôi tay. | 100 chiếc/ hộp |
| 153 | Găng tay nilon | Việt Nam | 6 | Hộp | Chất liệu PE mỏng, màu trắng | 100 cái /hộp |
| 154 | Khẩu trang | Việt Nam | 59 | Hộp | Thun đeo tai, 3 lớp, màu xanh | 50 chiếc/ hộp |
| 155 | Nước rửa dụng cụ | Việt Nam | 5 | Chai | Tinh chất chanh dễ chịu, diệt khuẩn hiệu quả và không hại da tay. Có hương thơm tự nhiên, nhẹ nhàng chứ không quá gắt mang lại cảm giác thoái mái, dễ chịu. | 1L/chai |
| 156 | Nước sát khuẩn tay | Việt Nam | 5 | Chai | Chăm sóc da tay, chứa tinh chất sữa giúp giữ ẩm, làm mềm và mịn da. có mùi hương dễ chịu, tạo cảm giác thoải mái khi sử dụng. | 500 ml/chai |
| 157 | Găng tay rửa dụng cụ | Việt Nam | 24 | Đôi | Chất liệu cao su dày | Đôi |
| 158 | Túi đựng rác | Việt Nam | 6 | Kg | Sức chứa 10kg/túi | Kg |
| 159 | Túi nilon trắng đựng dụng cụ hấp thanh trùng | Việt Nam | 3 | Kg | Màu trắng trong, chất liệu PE, kích thước 20 x 30cm | 20 x 30cm |
| 160 | Đầu tip 1- 200µl | ADH – Đức | 1 | Túi | Chất liệu cao cấp - Các đầu tip làm bằng polypropylen tinh khiết có thể hấp tiệt trùng, không thấm nước. | 1000 chiếc/Túi |
| 161 | Đầu tip 1000µl | Rainnin | 2 | Túi | Dung tích hút lớn nhất: 1ml Dùng cho micro pipet hãng Rainin | 1000 cái/Túi |
| 162 | Đầu tip 5 ml | ADH – Đức | 2 | Túi | Các đầu tip làm bằng polypropylen tinh khiết có thể hấp tiệt trùng, không thấm nước. | 250 chiếc/Túi |
| 163 | Giấy chỉ thị hấp thanh trùng | Mỹ | 2 | Cuộn | Cuộn chỉ thị rộng 19 mm, dài 50 m | Cuộn |
| 164 | Giấy chỉ thị sấy tiệt trùng | Mỹ | 2 | Cuộn | Cuộn chỉ thị rộng 19 mm, dài 50 m | Cuộn |
| 165 | Bông thấm nước | Việt Nam | 3 | Kg | Bông tự nhiên, khả năng thấm hút cao, nhanh | Kg |
| 166 | Màng lọc Minisart 0.2 µm | Satorius - Đức, 17845-ACK | 3 | Hộp | Kích thước lỗ lọc 0.45µm, Đường kính lọc 25 mm | 50chiếc/ hộp |
| 167 | Màng lọc Minisart 0.45 µm | Satorius - Đức, 17846-ACK | 3 | Hộp | Kích thước lỗ lọc 0.2µm, Đường kính lọc 25 mm | 50chiếc/ hộp |
| 168 | Đĩa petri nhựa | Greiner-Đức | 3 | Thùng | Đường kính 90 mm Vật liệu: Crystal Polystyrene (PS) | 700 chiếc /thùng |
| 169 | Ống Dulham | Việt Nam | 1 | Kg | Chất liệu thủy tinh, kích thước 6x50 mm, chịu nhiệt, chịu hóa chất | 1000 cái ~ 1kg |
| 170 | Que cấy nhựa | Kartell-Ý | 20 | Túi | 1 µL, chất liệu PS tiệt trùng | 20 chiếc/túi |
| 171 | Giấy lọc Ø 11 | Anh | 1 | Hộp | Đường kính 11 cm; Các lớp giấy được làm bằng bông linter với α-cellulose Dùng cho lọc nhanh với hàm lượng tro là ít hơn 0,01%. | 100 chiếc/ hộp |
| 172 | Bấc đèn cồn | Việt Nam | 30 | Cái | Sợi bông tự nhiên | 15 cm/cái |
| 173 | Băng keo trong dán mẫu (Băng dính giấy) | Việt Nam | 2 | Cuộn | Chất liệu giấy | Cuộn |
| 174 | Giấy bạc | Việt Nam | 2 | Cuộn | Chất liệu nhôm mỏng | Cuộn |
| 175 | Chun vòng | Việt Nam | 3 | Túi | Chất liệu cao su | Túi |
| 176 | Giấy thấm | Việt Nam | 14 | Hộp | Giấy 2 lớp | 100 tờ/hộp |
| 177 | Bút viết kính | Việt Nam | 15 | Cái | Bút 2 đầu, mực đậm, mầu mực xanh | Cái |
| 178 | Xilanh hút hóa chất lọc loại 10ml | Việt Nam | 3 | Hộp | Chất liệu nhựa, thể tích hút 10 ml | 100 chiếc/ hộp |
| 179 | Bộ lọc cho bơm tạo áp | TQ | 1 | Bộ | Dùng cho máy nén khí BF-U370 | Bộ, TQ |
| 180 | Bi cho bơm tạo áp | TQ | 1 | Bộ | Dùng cho máy nén khí BF-U370 | Bộ, TQ |
| 181 | Đầu típ handystep 1ml | '0030 089.430 | 2 | Hộp | Dung tích 1ml dùng cho multipipet plus hãng Eppendorf | 100 cái/ Hộp Eppendorf-Đức |
| 182 | Đầu lọc PTFE (0.2 µm, d = 13mm) | SLLGX13NK | 7 | hộp | Màng lọc PTFE, kích thước từ đầu vào đến đầu ra 21 mm Đường kính lọc 13 mm; Cỡ lỗ lọc 0.20 µm Diện tích bề mặt lọc 0.8 cm2 Giới hạn áp suất ở 21° C 10,3 bar (150 psi) Dung tích lọc 1–10 mL Tốc độ dòng chảy định mức ở 21 °C và 2.1 bar (30 psi): 43 mL/ min | 1000 cái/ Hộp Merck-Đức |
| 183 | Đầu típ 1000µl | 17001129 | 6 | Túi | Dung tích hút lớn nhất: 1ml Dùng cho micro pipet hãng Rainin | 1000 cái/ Túi Rainin-Thụy sỹ |
| 184 | Đầu típ 10µl | 17001128 | 2 | Túi | Dung tích hút lớn nhất: 10µl Dùng cho micro pipet hãng Rainin | 1000 cái/ Túi Rainin-Thụy sỹ |
| 185 | Đầu típ 250µl | 17001118 | 5 | Túi | Dung tích hút lớn nhất: 250µl Dùng cho micro pipet hãng Rainin | 1000 cái/ Túi Rainin-Thụy sỹ |
| 186 | Đầu típ 5000µl | 17001133 | 5 | Túi | Dung tích hút lớn nhất: 5ml Dùng cho micro pipet hãng Rainin | 1000 cái/ Túi Rainin-Thụy sỹ |
| 187 | Đầu típ handystep 5ml | '0030 089.456 | 1 | Hộp | Dung tích 5ml dùng cho multipipet plus hãng Eppendorf | 100 cái/ Hộp Eppendorf-Đức |
| 188 | Đầu lọc nylon (0.2 µm, d = 13mm) | SLGNX13NK | 1 | Hộp | Màng lọc Nylon, kích thước từ đầu vào đến đầu ra 21 mm Đường kính lọc 13 mm; Cỡ lỗ lọc 0.20 µm Diện tích bề mặt lọc 0.8 cm2 Giới hạn áp suất ở 21° C 10,3 bar (150 psi) Dung tích lọc 1–10 mL Tốc độ dòng chảy định mức ở 21 °C và 2.1 bar (30 psi): 18 mL/ min | 1000 cái/ Hộp Merck-Đức |
| 189 | Filter lọc cho chiller (33x36cm) | 750-855 | 1 | Cái | Sử dụng cho máy làm mát polyScience, kích thước 14,25 inch rộng và 13 inch cao | Cái PolyScience |
| 190 | Găng tay nilon | 100 chiếc/ Hộp VN | 11 | Hộp | Chất liệu PE mỏng, màu trắng | 100 chiếc/ Hộp VN |
| 191 | Găng tay rửa dụng cụ | Đôi VN | 6 | Đôi | Chất liệu cao su dày | Đôi VN |
| 192 | Găng tay | 100 chiếc/ Hộp VN | 11 | Hộp | Chất liệu cao su tự nhiên, chịu nhiệt 10-30 oC, giúp bảo vệ đôi tay. (size S và M) | 100 chiếc/ Hộp VN |
| 193 | Giấy lọc Ø 11 | 100 cái/ Hộp TQ | 63 | Hộp | Đường kính 11 cm; Các lớp giấy được làm bằng bông linter với α-cellulose Dùng cho lọc nhanh với hàm lượng tro là ít hơn 0,01%. | 100 cái/ Hộp TQ |
| 194 | Giấy thấm | 200 tờ/ Hộp VN | 3 | Hộp | Giấy 2 lớp | 200 tờ/ Hộp VN |
| 195 | Giấy đo pH | 1109620003 | 6 | Hộp | Cuộn 4.8m với thang màu pH 1 - 2 - 3 - 4 - 5 - 6 - 7 - 8 - 9 - 10 - 12 - 14 | Hộp Merck - Đức |
| 196 | Giấy lọc Whatman Ø 15 | 1441-150 | 3 | Hộp | Lọc nhanh, ít tro (0.007%), đường kính Φ 15 cm, chất liệu cotton cao cấp, | 100 tờ/ Hộp Whatman-Anh |
| 197 | Insert vial | 6090669 | 34 | Hộp | Vial insert, 250 µL, glass, conical | 100 cái/ Hộp EU |
| 198 | Khẩu trang than hoạt tính | 50 chiếc/ Hộp VN | 11 | Hộp | 4 lớp: 1 lớp giấy lọc than hoạt tính giúp lọc chất độc hại và vi khuẩn, 3 lớp giấy lọc bụi giúp ngăn chặn bụi bẩn | 50 chiếc/ Hộp VN |
| 199 | Kít thay thế cho máy sinh khí (gồm mục 2000 đến 203) | 08-4780 08-4435 08-1425 08-1420 | 4 | Bộ | Dùng cho máy Peak NM 32 LA và máy Peak NM 30 LA | Bộ |
| 200 | Kít thay thế cho máy sinh khí | 08-4780 | 1 | Bộ | Dùng cho máy Peak NM 32 LA | 08-4780 |
| 201 | Kít thay thế cho máy sinh khí | 08-4435 | 1 | Bộ | Dùng cho máy Peak NM 30 LA | 08-4435 |
| 202 | Kít thay thế cho máy sinh khí | 08-1425 | 1 | Bộ | Dùng cho máy Peak NM 30 LA | 08-1425 |
| 203 | Kít thay thế cho máy sinh khí | 08-1420 | 1 | Bộ | Dùng cho máy Peak NM 30 LA | 08-1420 |
| 204 | Màng lọc nylon (0.2 µ, d = 47 mm) | 25007-47-N | 3 | hộp | Kích thước lỗ 0.2µm ĐK 47mm, chất liệu Nylon, dùng để lọc nước và dung môi hữu cơ | 100 cái/ Hộp Sartourius |
| 205 | Nắp vặn + septa | LBSV102CSS | 39 | hộp | Nắp vặn nhựa xanh, septa silicon trắng cho lọ thủy tinh 2ml, đường kính nắp 12 mm, cao 6,2 mm | 100 cái/ Túi EU |
| 206 | Nước rửa dụng cụ | 1L/ Chai VN | 22 | Chai | Tinh chất chanh dễ chịu, diệt khuẩn hiệu quả và không hại da tay. Có hương thơm tự nhiên, nhẹ nhàng chứ không quá gắt mang lại cảm giác thoái mái, dễ chịu. | 1L/ Chai VN |
| 207 | Nước sát khuẩn tay | 500ml/ Chai VN | 5 | Chai | Chăm sóc da tay, chứa tinh chất sữa giúp giữ ẩm, làm mềm và mịn da. có mùi hương dễ chịu, tạo cảm giác thoải mái khi sử dụng. | 500ml/ Chai VN |
| 208 | Ống effendorf 2 ml | 623201 | 4 | Túi | Vật liệu polypropylene không có kim loại nặng, dung tích 2 ml / ống | 1000 cái/ Túi Đức |
| 209 | Ống nhựa ly tâm 15ml | 430791 | 68 | Túi | Thể tích: 15ml RCF max là 12500 xg Giới hạn nhiệt độ -80°C đến 120°C Chất liệu: Medical Grade Polypropylene | 50 cái/ Túi Mỹ |
| 210 | Ống nhựa ly tâm 50ml | 430829 | 186 | Túi | Vật liệu polypropylene không có kim loại nặng, dung tích 2 ml / ống | 25 cái/ Túi Mỹ |
| 211 | Ống teflon | 404065 | 8 | Cái | Dùng cho máy ly tâm Marc 6. Dung tích 110 mL, vật liệu TFM | Cái CEM |
| 212 | Parafin (Giấy nến) | PM996 | 5 | Cuộn | Chất liệu màng nhiệt, chống ẩm, nhựa dẻo, 4 x 125 ich tự bít kín, giữ độ ẩm ở mức tối thiểu và bảo vệ cho các mẫu trong ống, bình, ống nuôi cấy, v.v. | 4 x 125 inch/ Cuộn Merck |
| 213 | QuEChERS Liquid Extraction | QE-0003-50K | 26 | Hộp | Thành phần: ống 50ml chứa (EN 15662) 4 g MgSO4, 1 g NaCl, 0.5 g Na2HCitr•1.5H2O 1 g Na3Citrate•2H2O | 50 cái/ Hộp Canada |
| 214 | Túi đựng mẫu | 100 cái/ Túi VN | 51 | Túi | Chất liệu nhựa có khóa zip cỡ 6, kích thước 0.04x170mmx120mm | 100 cái/ Túi VN |
| 215 | Túi đựng rác | Kg VN | 7 | Kg | Sức chứa 10kg/ túi | Kg VN |
| 216 | Vial LC có nắp vặn | LBSV022C, LBSV102CSS | 6 | Hộp | Kích thước 12x32mm có septa và nắp vặn | 100 Cái/ Hộp TQ |
| 217 | Van hút đẩy cho bơm tạo áp | 2 Cái/ Bộ TQ | 1 | Bộ | Dùng cho máy nén khí BF-U370 | 2 Cái/ Bộ TQ |
| 218 | Xà phòng bột | Kg VN | 7 | Kg | Dạng bột chứa chất hoạt động bề mặt, chất tạo hương. | Kg VN |
| 219 | Xy lanh tiêm 1ml | 100 cái/ Hộp VN | 67 | Hộp | Chất liệu: Nhựa Vô trùng, không độc, Thể tích : 1ml | 100 cái/ Hộp VN |
| 220 | Acetonitrile isocratic grade for liquid chromatography LiChrosolv | 1.1429125E9 | 83 | Chai | Độ tinh khiết (GC) ≥ 99,9% Dư lượng bay hơi ≤ 1,0 mg / l Nước ≤ 0,01% Độ axit ≤ 0,0001 meq / g Độ kiềm ≤ 0,0002 meq / g Thích hợp cho LC-MS (được thử nghiệm với bẫy ion MS); Cường độ cực đại của khối nền dựa trên reserpine (APCI / ESI âm tính) 20 ppb Được lọc bởi bộ lọc 0,2 µm. | 2.5L/ Chai Merck |
| 221 | Acetonitrile hypergrade for LC-MS LiChrosolv | 1000292500 | 8 | Chai | Hàm lượng (kiềm hóa) ≥ 99,8% Acetaldehyd ≤ 2 ppm Anhydrid axetic ≤ 100 ppm Cơ sở chuẩn độ ≤ 0,0004 meq / g Dư lượng bay hơi ≤ 5 ppm Nước ≤ 0,2 Phù hợp với ACS, ISO, dược điển Châu Âu | 2.5L/ Chai Merck |
| 222 | Acid acetic băng | 1000632500 | 1 | Chai | Hàm lượng (kiềm hóa) ≥ 99,8% Acetaldehyd ≤ 2 ppm Anhydrid axetic ≤ 100 ppm Cơ sở chuẩn độ ≤ 0,0004 meq / g Dư lượng bay hơi ≤ 5 ppm Nước ≤ 0,2 Phù hợp với ACS, ISO, dược điển Châu Âu | 2.5L/ Chai Merck |
| 223 | Acid formic | 1002641000 | 1 | Chai | Hàm lượng >= 98 % Tổng clorua (Cl) | 1L/ Chai Merck |
| 224 | Acetone | 1000142500 | 12 | Chai | Hàm lượng (GC) ≥ 99,8% Mật độ (d 20 ° C / 20 ° C) 0,790 - 0,793 Cyclohexane (dung môi dư) (GC) ≤ 0,01% Diacetone (GC) ≤ 0,02% Ethanol (GC) ≤ 0,01% Aldehyd (dưới dạng formaldehyd) ≤ 0,001% Nước ≤ 0,05% Phù hợp với ACS, ISO, dược điển Châu Âu | 2.5L/ Chai Merck |
| 225 | L(+)-Ascorbic Acid | 1004680100 | 1 | Lọ | Hàm lượng 99,0 - 100,5% pH (50 g/ l nước không chứa CO₂) 2.1 - 2.6 Clorua (Cl) ≤ 50 ppm Sulfate (SO₄) ≤ 20 ppm Cu (đồng) ≤ 5 ppm Fe (Sắt) ≤ 2 ppm Tro sunfat (600 ° C) ≤ 0,05% Mất khi sấy (105 ° C) ≤ 0,1% | 100 g/ Lọ Merck |
| 226 | Axit citric | 1.0024405E9 | 1 | Hộp | Hàm lượng 99,5 - 100,5% Trong chất không hòa tan trong nước ≤ 50 ppm Clorua (Cl) 5 ppm Phốt phát (PO₄) 10 ppm Sulfate (SO₄) 20 ppm Tro sunfat ≤ 200 ppm Nước (theo Karl Fischer) 7,5 - 8,8% Đáp ứng với ACS, ISO 6353/ 2, dược điển châu âu | 500g/ Hộp Merck |
| 227 | Natri Azomethin H (C17H12NNaO8S2) | 1119620010 | 2 | Hộp | Độ hấp thụ A 1%/ 1cm (236 nm; 0.05 %; 1 cm; buffer solution pH 5.1) ≥ 1200 | 10g/ Hộp Merck |
| 228 | C18 | AUT-2313 | 7 | Lọ | Hạt nhồi: C18 (23%) Đường kính lỗ rỗng: 60 Å Kích thức hạt: 40-63 μm; Diện tích bề mặt: 480-550 (m2/ g) Đường kính lỗ hấp phụ :55 – 65 Å; Hàm lượng Carbon (C%) ≥ 20.7 Độ tinh khiết (GC-MS) ≥ 99.95 % | 100g/ Lọ Canada |
| 229 | Cồn công nghiệp | 200L/ Phi VN | 1 | Phi | Dạng lỏng, nồng độ: 90% | 200L/ Phi VN |
| 230 | CuSO4.5H2O | 1027900250 | 10 | Hộp | Hàm lượng (iốt) 99,0 - 100,5% Chất không hòa tan ≤ 0,005% Clorua (Cl) ≤ 0,0005% Đáp ứng với ACS, ISO, dược điển châu âu | 250g/ Hộp Merck |
| 231 | (CH3COO)2Zn.2H2O | 1088021000 | 1 | Hộp | Hàm lượng 99,5 - 101,0% Chất không hòa tan ≤ 0,005% Giá trị pH (5%; nước) 6.0 - 7.0 Clorua (Cl) ≤ 0,0005% Sulfate (SO₄) ≤ 0,005% Cd (Cadmium) ≤ 0,0005% Cu (Đồng) ≤ 0,0005% Fe (Sắt) ≤ 0,0005% Pb (Chì) ≤ 0,0005% Đáp ứng ACS | 1000g/ Hộp Merck |
| 232 | Amonium acetate | 1011160500 | 3 | Hộp | Hàm lượng (axitimetric) ≥ 98,0% Chất không hòa tan ≤ 0,005% Giá trị pH (5%; nước, 25 ° C) 6,7 - 7,3 Đáp ứng với ACS, dược điển Châu Âu | 500g/ Hộp Merck |
| 233 | CH3COONa.3H2O | 1062671000 | 1 | Hộp | Hàm lượng 99,0 - 101,0% Chất không hòa tan ≤ 0,005% Giá trị pH (5%; nước) 7,5 - 9.0 Clorua (Cl) ≤ 0,0005% Phốt phát (PO₄) ≤ 0,0002% Sulfate (SO₄) ≤ 0,002% Đáp ứng với ACS, ISO, dược điển châu âu | 1000g/ Hộp Merck |
| 234 | D-Glucose | 1040740500 | 1 | Hộp | Kim loại nặng (dưới dạng Pb) ≤ 0,001% Maltose (HPLC) ≤ 0,2% Nước 8 - 10% | 500g/ Hộp Merck |
| 235 | Diclometan (dichloromethane) | 1060501000 | 62 | Chai | Độ tinh khiết (GC) ≥ 99,8% Axit chuẩn độ ≤ 0,0002 meq / g Độ kiềm ≤ 0,0002 meq / g Cloroform (GC) ≤ 0,005% Ethanol (GC) ≤ 0,02% Metanol (GC) ≤ 0,1% Zn (Kẽm) ≤ 0,00001% Dư lượng bay hơi ≤ 0,001% Nước ≤ 0,01% Ổn định với khoảng 50 ppm 2-Methyl-2-butene. | 1L/ Chai Merck |
| 236 | Ethanol (cồn tuyệt đối) | 1009831000 | 2 | Chai | Hàm lượng ≥ 99,9% Clorua (Cl) ≤ 0,3 ppm Nitrat (NO₃) ≤ 0,3 ppm Phốt phát (PO₄) ≤ 0,3 ppm Sulfate (SO₄) ≤ 0,3 ppm Ag (Bạc) ≤ 0,000002% Al (Nhôm) ≤ 0,00005% As (Asen) ≤ 0,000002% Cd (Cadmium) ≤ 0,000005% Co (Coban) ≤ 0,000002% Cr (Crom) ≤ 0,000002% Cu (đồng) ≤ 0,000002% Fe (Sắt) ≤ 0,00001% Dư lượng bay hơi ≤ 0,0005% Nước ≤ 0,1% | 1000ml/ Chai Merck |
| 237 | Ethylenediaminetetraacetic disodium salt (dehydrate) | 1084541000 | 1 | Hộp | Hàm lượng (hợp chất; tính theo dihydrat) 99,0 - 101,0% pH (50 g / l; nước) 4.0 - 5.5 Trong chất không hòa tan trong nước ≤ 0,003% Clorua (Cl) ≤ 0,004% Sunfat (SO₄) ≤ 0,01% Cyanide (CN) ≤ 0,001% Kim loại nặng (dưới dạng Pb) 0,0005% Cu (đồng) ≤ 0,0001% Fe (Sắt) ≤ 0,0005% Pb (Chì) ≤ 0,001% Axit nitrilotriacetic (HPLC) ≤ 0,05% Mất khi sấy (150 ° C; 6 h) 8,7 - 11,4% | 1Kg/ Hộp Merck |
| 238 | H2SO4 98% | 1120801000 | 2 | Chai | Hàm lượng (kiềm hóa) ≥ 98,0% Màu (Hazen) ≤ 10 Hazen Clorua (Cl) ≤ 0,00001% Nitrat (NO₃) ≤ 0,00002% Phốt phát (PO₄) ≤ 0,00005% Dư lượng khi đốt ≤ 0,0005% | 1L/ Chai Merck |
| 239 | H3PO4 85% | 1005731000 | 1 | Chai | Hàm lượng (kiềm hóa) ≥ 85,0% Clorua (Cl) 2 ppm Florua (F) 1 ppm Nitrat (NO₃) 3 ppm | 1L/ Chai Merck |
| 240 | HCl 37% | 1003171000 | 17 | Chai | Hàm lượng (kiềm hóa) 37,0 - 38,0% Bromide (Br) 50 ppm Clo tự do (Cl) ≤ 0,4 ppm Phốt phát (PO₄) 0,5 ppm Sunfat (SO₄) 0,5 ppm Sulfit (SO₃) ≤ 0,5 ppm Kim loại nặng (dưới dạng Pb) 1 ppm As (Asen) ≤ 0,010 ppm Hg (Thủy ngân) ≤ 0,010 ppm Pb (Chì) ≤ 0,010 ppm Zn (Kẽm) ≤ 0,050 ppm | 1L/ Chai Merck |
| 241 | HNO3 65% | 1004562500 | 7 | Chai | Hàm lượng (kiềm hóa) ≥ 65,0% Màu (Hazen) ≤ 10 Hazen Clorua (Cl) ≤ 0,2 ppm Phốt phát (PO₄) 0,2 ppm Sunfat (SO₄) 0,5 ppm Kim loại nặng (dưới dạng Pb) ≤ 0,2 ppm Thuốc thử ISO | 2.5L/ Chai Merck |
| 242 | Iso propanol | 1096342500 | 3 | Chai | Độ tinh khiết (GC) 99,8% Acetone (GC) ≤ 0,01% Ethanol (GC) ≤ 0,01% Isopropylether (GC) ≤ 0,01% Metanol (GC) ≤ 0,01% 1-Propylal Alcohol (GC) 0,1% Dư lượng bay hơi ≤ 0,001% Nước ≤ 0,05% Đáp ứng ACS, ISO, dược điển châu âu | 2.5L/ Chai Merck |
| 243 | Iso - octan | 1154402500 | 2 | Chai | Isooctane for gas chromatography ECD and FID Hàm lượng ≥ 99,8% Nước ≤ 0,01% | 2.5L/ Chai Merck |
| 244 | K2Cr2O7 | 1048640500 | 2 | Lọ | Độ tinh khiết: ≥ 99.9 %; Hàm lượng chất không tan: ≤ 0.005 %; Cl ≤ 0.001 %; SO₄ ≤ 0.005 %; Ca ≤ 0.002 %; Cu ≤ 0.001 %; Fe ≤ 0.001 %; Na ≤ 0.02 %; Pb ≤ 0.005 %; Phù hợp ACS,ISO, Dược điển Châu Âu | 500g/ Lọ Merck |
| 245 | Khí Acetylen | 40 lít/ Bình, không bao gồm vỏ bình Messer/ VN | 6 | Bình | Độ tinh khiết tối thiểu từ 98.5 % Thể tích 40 lít Áp suất nạp | 40 lít/ Bình, không bao gồm vỏ bình Messer/ VN |
| 246 | Khí Argon | 40 lít/ Bình, không bao gồm vỏ bình Messer/ VN | 2 | Bình | Độ tinh khiết 99.999 % Thể tích 40 lít Áp suất nạp 150 Mpa ± 5% | 40 lít/ Bình, không bao gồm vỏ bình Messer/ VN |
| 247 | Khí nitơ | 40 lít/ Bình, không bao gồm vỏ bình Messer/ VN | 5 | Bình | Độ tinh khiết ≥ 99.999 % Thể tích 40 lít Áp suất nạp 150 bar ±5% | 40 lít/ Bình, không bao gồm vỏ bình Messer/ VN |
| 248 | Khí Heli | 40 lít/ Bình, không bao gồm vỏ bình Messer/ VN | 5 | Bình | Độ tinh khiết ≥ 99.999 % Thể tích 40 lít Áp suất nạp 150 bar ±5% | 40 lít/ Bình, không bao gồm vỏ bình Messer/ VN |
| 249 | Kẽm sunfat ZnSO4.7H2O | 1088830500 | 3 | Hộp | Hàm lượng 99,5 - 103,0% Chất không hòa tan ≤ 0,01% Giá trị pH (5%; nước, 25 ° C) 4,4 - 5,6 Clorua (Cl) ≤ 0,0005% Cd (Cadmium) ≤ 0,0005% Cu (Đồng) ≤ 0,0005% Fe (Sắt) ≤ 0,0005% K (Kali) 0,001% Pb (Chì) ≤ 0,001% Đáp ứng với ACS, ISO, dược điển châu âu | 500g/ Hộp Merck |
| 250 | Kali natri tartat (KNaC4H4O6.4H2O) | 1080870500 | 25 | Hộp | Hàm lượng (kiềm hóa) 99,0 - 102,0% Chất không hòa tan ≤ 0,005% Giá trị pH (5%; nước; 25 ° C) 7,0 - 8,5 Sulfate (SO₄) ≤ 0,005% Cu (Đồng) ≤ 0,0005% Fe (Sắt) ≤ 0,0005% Pb (Chì) ≤ 0,0005% Đáp ứng với ACS, ISO, dược điển châu âu | 500g/ Hộp Merck |
| 251 | K4Fe(CN)6.3H2O | 1049840500 | 2 | Hộp | Hàm lượng 99,0 - 102,0% Chất không hòa tan ≤ 0,005% Clorua (Cl) ≤ 0,01% Sulfate (SO₄) ≤ 0,005% Na (Natri) ≤ 0,01% Pb (Chì) ≤ 0,002% Đáp ứng với ACS, ISO, dược điển châu âu | 500g/ Hộp Merck |
| 252 | LaCl3.7H2O | 1122190250 | 21 | Lọ | Hàm lượng (hợp chất) ≥ 98% Cu (đồng) ≤ 0,0001% Fe (Sắt) ≤ 0,0005% Pb (Chì) ≤ 0,0001% Zn (Kẽm) ≤ 0,0001% Chất không tan trong nước ≤ 0,1% | 250g/ Lọ Merck |
| 253 | Magie sulfat (MgSO4) khan | 1060671000 | 14 | Hộp | Hàm lượng (hợp chất) ≥ 98,0% Tổng nitơ (N) ≤ 0,004% Kim loại nặng (dưới dạng Pb) ≤ 0,001% As (Asen) ≤ 0,0001% Fe (sắt) ≤ 0,001% Hao khi đốt (600 °C) ≤ 2% | 1Kg/ Hộp Merck |
| 254 | Methanol for liquid chromatography LiChrosolv | 1060182500 | 18 | Chai | Độ tinh khiết (GC) 99,8% Dư lượng bay hơi ≤ 3.0 mg / l Nước ≤ 0,03% Màu ≤ 10 Hazen Độ axit ≤ 0,0002 meq / g Độ kiềm ≤ 0,0002 meq / g Được lọc bởi bộ lọc 0,2 µm. | 2.5L/ Chai Merck |
| 255 | Methanol hypergrade for LC-MS LiChrosolv | 1060351000 | 8 | Chai | Độ tinh khiết (GC) ≥ 99,9% Dư lượng bay hơi ≤ 1,0 mg / l Nước ≤ 0,01% Phù hợp cho LC-MS (được thử nghiệm với bẫy ion MS); (Cường độ cực đại của khối nền dựa trên reserpine (APCI / ESI positiv)) ≤ 2 ppb Thích hợp cho LC-MS (được thử nghiệm với bẫy ion MS); Cường độ cực đại của khối nền dựa trên reserpine (APCI / ESI âm tính) ≤ 20 ppb Được lọc bằng bộ lọc 0,2µm.. | 1L/ Chai Merck |
| 256 | N-Hexan | 1043912500 | 1 | Chai | Độ tinh khiết (GC) ≥ 98,0% Nước ≤ 0,01% Độ axit ≤ 0,0002 meq / g Độ kiềm ≤ 0,0002 meq / g Được lọc bởi bộ lọc 0,2 µm | 2.5L/ Chai Merck |
| 257 | NaCl (Sodium chloride) | 1064041000 | 39 | Hộp | Độ tinh khiết (đo lường): ≥ 99.5 %; pH (5 % trong nước) 5.0 - 8.0; Hàm lượng chất không tan: ≤ 0.005 %; Chlorate và Nitrate (theo NO₃) ≤ 0.003 %; Hexacyanoferrate II ≤ 0.0001 %; PO₄ ≤ 0.0005 %; SO₄ ≤ 0.001 %; Tổng N ≤ 0.0005 %; Kim loại nặng (theo Pb) ≤ 0.0005 %; As ≤ 0.00004 %; Ba : Ca : ≤ 0.002 %; Cu: ≤ 0.0002 %; Fe ≤ 0.0001 %; K ≤ 0.005 %; Mg: ≤ 0.001 %; Đáp ứng ACS,ISO, dược điển châu Âu | 1000g/ Hộp Merck |
| 258 | Na2SO4 khan | 1066491000 | 62 | Hộp | Độ tinh khiết: ≥ 99.0 %; Hàm lượng chất không tan ≤ 0.01 %; pH (5 % trong nước 25 °C) 5.2 - 8.0 Cl ≤ 0.001 %; PO₄ ≤ 0.001 %; Tổng N ≤ 0.0005 %; Kim loại nặng (theo Pb) ≤ 0.0005 %; As ≤ 0.0001 %; Ca ≤ 0.005 %; Fe ≤ 0.0005 %; K ≤ 0.002 %; Mg ≤ 0.001 %; Đáp ứng với ACS, ISO, dược điển Châu âu | 1Kg/ Hộp Merck |
| 259 | Water for chromatography (LC-MS Grade) LiChrosolv | 1153332500 | 16 | Chai | Clorua (Cl) ≤ 10 ppb Nitrat (NO3) ≤ 10 ppb Phốt phát (PO₄) ≤ 10 ppb Sulphate (SO₄) ≤ 10 ppb Được lọc bởi bộ lọc 0,2 µm | 2.5L/ Chai Merck |
| 260 | NaH2PO4 | 1063420250 | 1 | Hộp | Hàm lượng 99,0 - 100,5% Giá trị pH (1%, nước) 4.1 - 5.0 Giá trị pH (5%; nước) 4.2 - 4.5 Clorua (Cl) ≤ 0,0005% Florua (F) ≤ 0,001% Mg (Magiê) ≤ 0,005% Ni (Niken) ≤ 0,005% Pb (Chì) ≤ 0,0004% Zn (Kẽm) ≤ 0,025% Mất khi sấy (130 ° C) 21,5 - 24,0% Đáp ứng với dược điển châu âu | 250g/ Hộp Merck |
| 261 | N-propanol | 1009972500 | 1 | Chai | Độ tinh khiết (GC) ≥ 99,5% | 2.5L/ Chai Merck |
| 262 | NaOH khan | 1064981000 | 3 | Lọ | Hàm lượng (axitimetric, NaOH) ≥ 99,0% Kim loại nặng (dưới dạng Pb) ≤ 0,0005% As (Asen) ≤ 0,0001% Pb (Chì) ≤ 0,0005% Zn (Kẽm) ≤ 0,001% | 1Kg/ Lọ Merck |
| 263 | PSA | AUT-1312 | 13 | Lọ | Kích thước hạt: 40-63 μm Đường kính lỗ rỗng: 60 Å Diện tích bề mặt: 480-550 (m2/ g); Đường kính lỗ hấp phụ: 55 – 65 Å; Hàm lượng nitơ (N%) ≥ 3.57 Độ che phủ bề mặt (µmol/ m2) ≥ 2.56 Độ tinh khiết (GC-MS) ≥ 99 % | 100g/ Lọ Canada |
| 264 | Xanh metylen | 1592700010 | 1 | Lọ | Hấp thụ tối đa λmax. (ethanol 50 %) 660 - 665 nm Thông số kỹ thuật Độ hấp thụ A 1%/ 1cm (λmax; 0.003 g/ l; ethanol 50 %) 2250 - 2750 | 10g/ Lọ Merck |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi