Gói thầu: Gói thầu số 6: Cung cấp vật tư khoa học kỹ thuật
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200320516-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quốc gia giống Hải sản miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Cung cấp vật tư khoa học kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20200236564 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-10 14:42:00 đến ngày 2020-03-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 314,275,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ đồ giải phẫu phân tích mẫu sinh học | 6 | Bộ | - Bộ gồm 07 món: 1 Cắt kéo thẳng 5,3" 1 Phân chia cắt kéo cong 5,3 "; 1 Splee Tweezer Forceps thẳng x 4,7"; 1 Splee Tweezer Forceps cong x 4,7"; 1 Kim chọc ghẹo thẳng 4,5"; 2 Dao Scalpel x 5"; 2 Lưỡi dao mổ -Vật liệu: Inox 304; - Tiêu chuẩn chất lượng Châu Âu hoặc tương đương | Giải phẫu động vật thủy sản | |
| 2 | Lưới vớt trứng-tinh trùng hàu chuyên dụng có mắt lưới 20 - 250 µm | 17 | M2 | Trơ với hóa chất tẩy rửa và khử trùng (chlorine và formalin); Độ rộng khổ lưới: > 1m | Lưới chuyên dùng trong sản xuất giống thủy sản, không độc tố, màu trắng, bề mặt trơn nhẵn. | |
| 3 | Thước đo chiều dài vỏ hàu chuyên dụng | 8 | Cái | Dải đo: 0-300mm; sai số ± 0,01mm Độ chia: 0,05mm-1 Chiều dài đầu cặp: 55 mm; Độ chia rõ nét; Có khóa định vị, Thép không rỉ | Thước có chốt định vị, chịu môi trường mặn | |
| 4 | Bô lọc nước 0.5 và 1µm | 16 | Chiếc | Loại bỏ vi khuẩn trong nước; Vật liệu: 100% Polypropylene; Tốc độ lọc 8GPM; Nhiệt độ vận hành 25 – 150oC. | Lọc bằng áp lực tự động, công suất > 500 lít /h | |
| 5 | Túi siêu lọc 20µm | 26 | Cái | Loại bỏ vi khuẩn trong nước; Vật liệu: 100% Polypropylene; Tốc độ lọc 8GPM; Nhiệt độ vận hành 25 – 150oC; Áp suất vận hành: 25 - 30oC: > 50 psi; | Tốc độ chảy > 500 lít/h | |
| 6 | Bình nhựa bảo quản mẫu 2L | 66 | Cái | Bẳng nhựa PVC nguyên sinh; Mới 100%; | Chuyên dùng cho thu mẫu | |
| 7 | Ống nghiệm | 417 | Chiếc | Đủ tiêu chuẩn thí nghiệm theo TCVN 1044:2011; ISO 4748:2010 | Theo tiêu chuẩn thí nghiệm, chất lượng Châu Âu hoặc tương đương | |
| 8 | Đĩa petri | 140 | Cái | Đủ tiêu chuẩn thí nghiệm theo TCVN 1044:2011; ISO 4748:2010 | Theo tiêu chuẩn dụng cụ thí nghiệm, chất lượng Châu Âu hoặc tương đương | |
| 9 | Chai lọ, bình thí nghiệm thủy tinh (Bình tam giác 100ml; 250ml, 1000ml) | 124 | Bộ | Đủ tiêu chuẩn thí nghiệm theo TCVN 1044:2011; ISO 4748:2010 | Theo tiêu chuẩn dụng cụ thí nghiệm, chất lượng Châu Âu hoặc tương đương | |
| 10 | Chai lọ, bình thu mẫu môi trường (chai nhựa đựng mẫu 1000ml) | 24 | Cái | Bẳng nhựa PVC nguyên sinh; Mới 100% | Theo tiêu chuẩn dụng cụ thí nghiệm, chất lượng Châu Âu hoặc tương đương | |
| 11 | Kéo, dao, kẹp (kéo 14cm; dao 15cm; kẹp 16cm) | 6 | Bộ | Bằng thép không rỉ. | Dùng trong hoạt động thí nghiệm: Tách hầu, cắt dụng cụ, kìm kẹp dụng cụ.... | |
| 12 | Máy bơm nước 750W | 4 | Cái | Công suất 750 W; Điện áp 220 V- 1 pha; Lưu lượng 1,2 – 5,4 m3/h; Hút sâu 5 m; Đường kính hút xả 34/34mm. Inox 304 | Chịu độ mặn cao | |
| 13 | Máy bơm nước 1200W | 4 | Cái | Công suất 1200 W; Điện áp 220 V- 1 pha; Lưu lượng 900 lít/phút; Hút sâu 6 m; Đường kính hút xả 60/60mm; Inox 304 | Chịu độ mặn cao | |
| 14 | Máy bơm nước 2 KW | 4 | Cái | Công suất 2KW; Điện áp 380 – 3 pha; Cột áp 14 – 24 m; lưu lượng 6 – 21m3/h. | Chịu độ mặn cao | |
| 15 | Máy đếm ấu trùng hàu | 3 | Cái | 05 đèn LED; Hiển thị số điện tử, Có vòng điều chỉnh, phạm vi số lượng 0 – 99999; | Dụng cụ chuyên dùng trong thủy sản | |
| 16 | Buồng đếm tảo | 3 | Cái | Thể tích đếm 10 microlit; Ô đếm bằng rhodium bản trong suốt; Truyền sáng 29 – 32%. Có thanh trượt, điều chỉnh điểm soi mắt tự động | Dụng cụ chuyên dùng trong thủy sản, khoang khắc kim cương, độ bền cao, độ chính xác tuyệt đối | |
| 17 | Buồng đếm động vật phù du | 3 | Cái | Lưới 3x3 mm. Chia thành (3x3) 9 ô vuông lớn. Mỗi hình vuông lớn được chia thành (4 x 4) hình vuông kích thước trung bình. Có ô trung tâm, chia thành (20 x 20) 400 ô cỡ 50 µm | Dụng cụ chuyên dùng trong thủy sản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi