Gói thầu: Sưa chữa hàng hải năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200321104-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỘ TƯ LỆNH VÙNG CẢNH SÁT BIỂN 4 |
| Tên gói thầu | Sưa chữa hàng hải năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200259969 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách NSQP-KPNV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-10 14:34:00 đến ngày 2020-03-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,200,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Lọc thô dầu cháy máy chính VOLVO D6-370 | 12 | Cái | Đường kính ngoài 80mm, chiều dài 70mm, hiệu quả lọc 99% đối với các tạp chất có kích thước lớn hơn 30 micron, lắp đặt đồng bộ với động cơ VOLVO D6-370 | ||
| 2 | Lọc tinh dầu cháy máy NANNI QMF-6M (MS-50S) | 12 | Cái | Đường kính ngoài 87mm, đường kính trục 20mm, cao 72mm, hiệu quả lọc 99% đối với các tạp chất có kích thước lớn hơn 50 micron, lắp đặt đồng bộ với động cơ Nanni QMF-6M | ||
| 3 | Lọc gió máy chính VOLVO D6-370 | 12 | Cái | Kích thước 240x300mm, lưu lượng định mức 15 m3/ phút, hiệu quả lọc 99,9% đối với các tạp chất có kích thước lớn hơn 50 micron, lắp đặt đồng bộ với động cơ VOLVO D6-370 | ||
| 4 | Cánh bơm nước biển máy VOLVO D6-370 xuồng MS 50S | 12 | Cái | Loại 12 cánh cao su mềm, đường kính cánh Ø66mm, chiều cao cánh 80mm, cốt đồng Ø25mm 12 cạnh, lắp đặt đồng bộ với động cơ VOLVO D6-370 | ||
| 5 | Thiết bị khiển ly hợp máy VOLVO D6-370 xuồng MS 50S | 12 | Bộ | Chiều dài thiết bị 2m, lõi Inox không rỉ, 2 đầu ren Ø4mm, lắp đặt đồng bộ với hệ thống lái của xuồng MS-50S | ||
| 6 | Bạt che xuồng PVC | 6 | Cái | Bạt nhựa PVC loại dầy kín nước, có lỗ buộc dây xung quanh, kích thước 3,8x3,5m, được lắp đặt đồng bộ với HT giàn bạt của xuồng MS-50S | ||
| 7 | Giàn bạt xuồng | 6 | Bộ | Sử dụng ống thép tráng kẽm trong, ngoài; Chiều dọc ống ɸ27mm, độ dầy 3,0mm, số lượng 06 thanh, dài 3,9m; Chiều ngang ống ɸ27mm độ dầy 3,0mm, số lượng 02 thanh, dài 3,5m; Cột ống ɸ34mm, độ dầy 3,4mm, ố lượng 05 cột chiều cao1,8m, kết cấu chắc chắn được lắp đặt đồng bộ với xuồng MS-50S | ||
| 8 | Kẽm chống ăn mòn xuồng MS-50S | 6 | Bộ | Kẽm bảo vệ tốt cho hệ thống ly hợp và chân vịt xuồng, số lượng kẽm 06 cục theo thiết kế, tổng khối lượng 03 kg, được lắp đặt đồng bộ với HT chống ăn mòn của xuồng MS-50S | ||
| 9 | Bàn chà máy | 300 | Cái | Đường kính ngoài ɸ 80mm, chén cước thép chắc chắn tốc độ vòng quay ≥ 8.500 v/p | ||
| 10 | Chổi sơn tay 2" | 120 | Cái | Độ lớn 2 inch, cán gỗ chắc chắn, lông trắng mịm | ||
| 11 | Chổi lăn sơn 6" | 120 | Cái | Chiều dài 15cm, đường kính 5,5cm, cán nhựa, ru lô sợi mút, mượt | ||
| 12 | Sơn lót 2 Thành phần | 90 | Lít | Màu nâu đỏ, độ bám dính tốt với chất liệu nhựa (vỏ xuồng MS-50S), thời gian khô nhanh, loại sơn 2 thành phần | ||
| 13 | Sơn chống rỉ 1 thành phần | 12 | Lít | Độ bám dính tốt, thời gian khô nhanh, loại sơn 1 thành phần | ||
| 14 | Sơn lớp trung gian | 90 | Lít | Độ bám dính tốt, thời gian khô nhanh, loại sơn 1 thành phần | ||
| 15 | Sơn chống hà | 120 | Lít | Màu nâu đỏ, độ bám dính tốt, thời gian khô nhanh, loại sơn 1 thành phần, có tác dụng chống hà bám vỏ xuồng, không độc hại cho môi trường | ||
| 16 | Dầu pha sơn 2 thành phần | 30 | Lít | Dùng cho sơn keo 2 thành phần, không màu, tan nhanh trong sơn dầu, nhanh khô | ||
| 17 | Dầu pha sơn | 30 | Lít | Dùng cho sơn 1 thành phần, không màu, tan nhanh trong sơn dầu, nhanh khô | ||
| 18 | Phù hiệu xuồng CSB | 6 | Bộ | Đề can màu xanh dương, in hình Logo Cảnh sát biển, kích thước 302x401mm, bộ 02 cái | ||
| 19 | Nước phụ gia làm mát máy | 120 | Lít | Hòa tan trong nước, không ăn mòn kim loại và các chất phi kim, giải nhiệt tốt, không gây độc hại, được sử dụng làm mát cho máy VOLVO D6-370, tỷ lệ pha 1/10. | ||
| 20 | Ắc quy axit 12V-200AH | 10 | Bình | Loại ắc quy a xít, đổ sẵn dung dịch theo quy định, điện áp 12VDC, dung lượng 200Ah, được lắp đặt đồng bộ với hệ thống điện một chiều của xuồng MS-50S | ||
| 21 | Ống nhún kín nước trục chân vịt máy | 10 | Cái | Đường kính ống ɸ140mm, chiều dài 300mm, kết cấu cao su bố thép mềm, đảo chiều 4 hướng theo trục, được lắp đặt đồng bộ với HT kín nước của xuồng MS-50S | ||
| 22 | Đèn pha xuồng | 5 | Cái | Vật liệu bằng nhựa tổng hợp, bảo đảm kín nước, độ lớn pha đèn ɸ 160mm, xoay ngang 360o, xoay dọc 72o, điện áp 12V, công suất 100W được lắp đặt đồng bộ với HT điện của xuồng MS-50S | ||
| 23 | Bộ rèm cửa | 6 | Bộ | Rèm cửa bằng vải kaki dầy, che nắng tốt, kích thước 700x1000mm, bộ 10 cái, được lắp đặt đồng bộ với HT cửa kính của xuồng MS-50S | ||
| 24 | Xi lanh thủy lực máy lái Volvo D6-370 | 8 | Cái | Xi lanh thủy lực máy lái, vật liệu bằng hợp kim nhôm cao cấp, chiều dài lớn nhất 40cm, độ dài kéo đẩy 8cm, 2 đầu nối ống thủy lực mặt côn, ren mịn 11mm, được lắp đặt đồng bộ với hệ thống lái của xuồng MS-50S | ||
| 25 | Thiết bị khởi động máy VOLVO D6-370 | 1 | Cái | Thiết bị khởi động cho máy chính, điện áp khởi động 12VDC, được quấn bằng dây đồng, lắp đặt đồng bộ với động cơ VOLVO D6-370 | ||
| 26 | Thiết bị nạp điện cho ắc quy máy VOLVO D6-370 | 2 | Cái | Thiết bị nạp điện ắc quy máy chính, điện áp định mức 14V, dòng điện định mức 115A, được quấn bằng dây đồng, lắp đặt đồng bộ với động cơ VOLVO D6-370 | ||
| 27 | Bơm hút khô | 10 | Cái | Điện áp 12VDC, dòng điện 16A, dòng cực đại 22A, ống ra ɸ34mm, được lắp đặt đồng bộ với hệ thống điện của xuồng MS-50S | ||
| 28 | Vòng kẹp ɸ140 | 20 | Cái | Vòng kẹp Inox không rỉ, đường kính vòng kẹp Ø140mm, chiều dầy 18mm, xiết bulong M8x40mm, được lắp đặt đồng bộ với hệ thống kín nước của xuồng MS-50S | ||
| 29 | Bulong Inox | 720 | Cái | Bulong Inox không rỉ, đường kính thân bulong 8mm, chiều dài 35mm, bước ren thô, đầu lục giác 14mm, được lắp đặt đồng bộ với hệ thống lan can của xuồng MS-50S | ||
| 30 | Bộ gioang sinh hàn máy VOLVO D6-370 | 10 | Bộ | Các tấm đệm cao su, vòng cao su kín dầu, kín nước..., chịu dầu, chịu được nhiệt độ cao 160oC, lắp đặt phù hợp với động cơ VOLVO D6-370 | ||
| 31 | Chất tẩy rửa | 100 | Lít | Có khả năng làm sạch các tạp chất bám bẳn trên các tấm sinh hàn của máy và vỏ xuồng bằng nhựa, không có điểm chớp cháy, an toàn cho các tấm sinh hàn động cơ và vỏ xuồng bằng nhựa, không độc hại | ||
| 32 | Màn hình đa chức năng Raymarine 9inch | 1 | Cái | Màn hình hiển thị: 9 inch LCD; độ sáng: 900 cd/m2; hoạt động ở vĩ độ: ≤ 850; bộ nhớ vết đi: 30.000 điểm, điểm hành trình: 30.000 điểm; tuyến hành trình: 200 tuyến mỗi tuyến 500 điểm; ARPA: 100 mục tiêu; các chức nhăng khác: đo sâu, hiển thị dữ liệu trang bị, camera giám sát, báo động; nguồn điện: 12VDC, được lắp đặt đồng bộ với hệ thống KTĐT của xuồng MS-50 | ||
| 33 | Cẩu xuồng lên bãi sửa chữa của đơn vị đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, kê đà, cẩu xuồng xuống nước bảo đảm an toàn | 6 | Xuồng | Các nội dung bao gồm: Công cẩu, máy móc phục vụ cẩu, giá kê xuồng trên sân bãi của đơn vị để sửa chữa theo kế hoạch của đơn vị | ||
| 34 | Cạo hà phần thân vỏ dưới mớn nước, làm sạch thân vỏ dưới mớn nước, sơn các xuồng | 6 | Xuồng | Nội dung bao gồm: Cạo hà, mài chà làm sạch thân vỏ, sơn 3 lớp theo quy trình hãng sơn, bảo đảm yêu cầu kỹ thuật (chống rỉ, sơn lót, chống hà), các vật tư phụ kèm theo | ||
| 35 | Cạo hà phần đuôi tôm của xuồng, làm sạch, Thay kẽm chống ăn mòn và sơn 3 lớp theo quy trình của hãng sơn (chống rỉ, sơn lót, chống hà) | 6 | Xuồng | Nội dung bao gồm: Tháo rã, cạo hà, mài chà làm sạch phần đuôi tôm các xuồng, Thay kẽm chống ăn mòn, sơn 3 lớp theo quy trình của hãng sơn, bảo đảm yêu cầu kỹ thuật (chống rỉ, sơn lót, chống hà) sau đó lắp ráp hoàn chỉnh | ||
| 36 | Phần mạn khô xuồng | 6 | Xuồng | Nội dung bao gồm: Kiểm tra, làm sạch, hàn đắp các chỗ trầy xước, mài chà đánh bóng mạn khô của xuồng bảo đảm yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Kiểm tra bộ phận làn kín nước các xuồng, thay ống nhún kín nước các xuồng hư hỏng ống nhún. | 6 | Xuồng | Nội dung bao gồm: Tháo máy chính khỏi bệ, kiểm tra bộ phận làm kín nước các xuồng, thay thế ống nhún kín nước hư hỏng, dùng vòng kẹp cố định chắc chắn, căn chỉnh lại máy sau khi thay các thiết bị trên bảo đảm an toàn, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Kiểm tra thiết bị điều khiển ly hợp, thiết bị chỉ báo góc lái xuồng, thay thế các bộ phận hư hỏng | 6 | Xuồng | Nội dung bao gồm: Kiểm tra thiết bị điều khiển ly hợp, thiết bị chỉ báo góc lái xuồng, thay thế các bộ phận hư hỏng, thử kiểm tra hoạt động, bảo đảm yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Kiểm tra, uốn lắn, cân chỉnh lại hệ thống lan can xuồng, thay các bulong chân lan can bị lỏng, trờn ren | 6 | Xuồng | Nội dung bao gồm: Kiểm tra, uốn lắn, cân chỉnh lại hệ thống lan can xuồng, thay các bulong chân lan can bị lỏng, trờn ren bảo đảm chắc chắn | ||
| 40 | Kiểm tra, uốn lắn, cân chỉnh lại hệ thống giàn bạt xuồng, thay thay thế giàn bạt, bạt che xuồng cũ | 6 | Xuồng | Nội dung bao gồm: Kiểm tra, uốn lắn, cân chỉnh lại hệ thống giàn bạt hư hỏng, thay mới giàn bạt, bạt che xuồng hư hỏng, cố định chắc chắn với thân xuồng bảo đảm yêu cầu kỹ thuật, thẩm mỹ | ||
| 41 | Sửa chữa máy Volvo D6-370 | 6 | Xuồng | Nội dung bao gồm: Thử máy theo kế hoạch của đơn vị; thay thế các linh kiện, vật tư như bầu lọc dầu cháy, dầu nhờn, bầu lọc khí, cánh bơm làm mát, nước làm mát máy; vệ sinh kỹ thuật các sinh hàn dầu cháy, dầu nhờn, nước làm mát, căn chỉnh máy, dây đai, và các hệ thống bảo đảm yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Kiểm tra, thay thế bộ khởi động các máy chính | 6 | Xuồng | Nội dung bao gồm: Kiểm tra, bảo dưỡng các bộ khởi động máy, thay thế các bộ khởi động hư hỏng, lắp ráp hoàn chỉnh, thử hoạt động đồng bộ các máy móc bảo đảm yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Kiểm tra, thay thế thiết bị nạp điện các máy chính | 6 | Xuồng | Nội dung bao gồm: Kiểm tra, bảo dưỡng các thiết bị nạp điện ắc quy máy, thay thế các bộ nạp hư hỏng, lắp ráp hoàn chỉnh, thử hoạt động đồng bộ các máy móc bảo đảm yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Bảo dưỡng hệ thống điện xuồng, thay thế các hư hỏng | 6 | Xuồng | Nội dung bao gồm: Bảo dưỡng hệ thống điện xuồng, thay thế các hư hỏng như hệ thống như ắc quy, bơm hút khô các khoang, đèn pha xuồng, thử hoạt động đồng bộ của hệ thống đảm yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Bảo dưỡng hệ thống khí tài điện tử của xuồng, thay thế các hư hỏng | 6 | Xuồng | Nội dung bao gồm: Bảo dưỡng hệ thống khí tài điện tử của xuồng, thay thế các hư hỏng như hệ thống như màn hình đa chức năng Raymarine 9inch, thử hoạt động đồng bộ của hệ thống đảm yêu cầu kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi