Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung ứng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200320852-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng giáo dục và đào tạo huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cung ứng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200307421 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-10 14:29:00 đến ngày 2020-03-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,287,730,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ thước đo đạc TH (gkế, tcuộn, tthẳng...ctiêu) | 2 | bộ | Chương V | ||
| 2 | Bộ 50 kí tự Toán 6 | 1 | bộ | Chương V | ||
| 3 | Bảng từ Toán 6 ( 0.4 x0.6 )m + chân đế | 1 | cái | Chương V | ||
| 4 | Compa nhôm | 5 | cái | Chương V | ||
| 5 | Thước đo độ nhựa | 5 | cái | Chương V | ||
| 6 | EKE 45o nhựa | 5 | cái | Chương V | ||
| 7 | EKE 60o nhựa | 5 | cái | Chương V | ||
| 8 | Thước nhôm 1m | 5 | cái | Chương V | ||
| 9 | Mh T.giác, H.tròn, các loại góc, đối đỉnh, tiaPG | 3 | bộ | Chương V | ||
| 10 | DC TN dãn nở dài Lý 6 GV) | 2 | bộ | Chương V | ||
| 11 | DC TN dãn nở khối Lý 6 GV) | 2 | bộ | Chương V | ||
| 12 | Bộ TH Vật Lý Lớp 6 (HS) | 6 | bộ | Chương V | ||
| 13 | Cân Roberval 200g&hộp quả cân(D.chung) | 3 | bộ | Chương V | ||
| 14 | Bộ DC thực hành Sinh 6 (GV) | 2 | bộ | Chương V | ||
| 15 | Bộ DC thực hành Sinh 6 (HS) | 6 | bộ | Chương V | ||
| 16 | Hộp tiêu bản thực vật (10 mẫu) | 2 | hộp | Chương V | ||
| 17 | Kính hiển vi XSP-640 - TQ | 2 | cái | Chương V | ||
| 18 | Mô hình cấu tạo hoa Đào | 1 | cái | Chương V | ||
| 19 | MH cấu tạo thân cây | 1 | cái | Chương V | ||
| 20 | MH cấu tạo lá cây | 1 | cái | Chương V | ||
| 21 | MH cấu tạo rễ cây | 1 | cái | Chương V | ||
| 22 | Tiêu bản nguyên phân rễ hành | 1 | hộp | Chương V | ||
| 23 | Tiêu bản động vật nguyên sinh & kí sinh trùng | 1 | hộp | Chương V | ||
| 24 | Tiêu bản giảm phân hoa hẹ | 1 | hộp | Chương V | ||
| 25 | Tiêu bản vi khuẩn và vi nám | 1 | hộp | Chương V | ||
| 26 | Bộ tranh dạy Sinh học 6 (21tờ) | 1 | bộ | Chương V | ||
| 27 | Hộp mẫu các loại vải sợi th/nhiên, sợi h/h | 10 | bộ | Chương V | ||
| 28 | Dụng cụ cắm hoa | 10 | bộ | Chương V | ||
| 29 | Dụng cụ, vật liệu cắt, thêu, may | 10 | bộ | Chương V | ||
| 30 | Dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn | 5 | bộ | Chương V | ||
| 31 | Bộ tranh dạy Công Nghệ lớp 6 (6tờ) | 1 | bộ | Chương V | ||
| 32 | Vũ kế | 1 | cái | Chương V | ||
| 33 | Con quay gió | 1 | cái | Chương V | ||
| 34 | Nhiệt kế treo tường | 1 | cái | Chương V | ||
| 35 | Quả địa cầu tự nhiên | 1 | cái | Chương V | ||
| 36 | Thước dây 2 mét | 6 | cái | Chương V | ||
| 37 | La bàn | 3 | cái | Chương V | ||
| 38 | MH trái đất, mặt trăng quay quanh mặt trời | 1 | cái | Chương V | ||
| 39 | Hộp quặng và khoáng sản VN | 1 | hộp | Chương V | ||
| 40 | Bộ tranh dạy Ngữ Văn L6 (25 tờ) | 2 | bộ | Chương V | ||
| 41 | Bộ tranh dạy GDCD lớp 6 (10 tờ) | 2 | bộ | Chương V | ||
| 42 | Hộp phục chế các hiện vật cổ | 4 | hộp | Chương V | ||
| 43 | Bộ tranh dạy Địa lý lớp 6 (17 tờ) | 1 | bộ | Chương V | ||
| 44 | Bộ tranh dạy Ngoại Ngữ L6 | 1 | bộ | Chương V | ||
| 45 | Bộ tranh Mỹ thuật lớp 6 (Một số tranh dân gian Việt Nam) | 1 | bộ | Chương V | ||
| 46 | Giá treo tranh 15 móc | 1 | Cái | Chương V | ||
| 47 | Giấy vẽ | 10 | tờ | Chương V | ||
| 48 | Màu vẽ các loại | 5 | hộp | Chương V | ||
| 49 | Bút vẽ các loại | 5 | bộ | Chương V | ||
| 50 | Đàn Ghita gỗ Hồng Đào | 4 | cây | Chương V | ||
| 51 | Còi TDTT | 2 | cái | Chương V | ||
| 52 | Lưới chắn bóng ném | 1 | cái | Chương V | ||
| 53 | Đồng hồ TDTT bấm giây | 1 | cái | Chương V | ||
| 54 | Bóng ném | 30 | quả | Chương V | ||
| 55 | Cầu đá tập luyện | 30 | quả | Chương V | ||
| 56 | Đệm nhảy cao (2,4 x 1,6 x 0,4)m | 1 | cái | Chương V | ||
| 57 | Dây nhảy ngắn | 50 | sợi | Chương V | ||
| 58 | Dây nhảy dài | 10 | sợi | Chương V | ||
| 59 | Thước cuộn 5 mét | 6 | cái | Chương V | ||
| 60 | Thước dây 30m | 2 | cái | Chương V | ||
| 61 | Bộ thí nghiệm Quang lớp 7 (HS) | 6 | bộ | Chương V | ||
| 62 | Bộ thí nghiệm Am lớp 7 (HS) | 6 | bộ | Chương V | ||
| 63 | Bộ thí nghiệm điện lớp 7 (GV) | 1 | bộ | Chương V | ||
| 64 | Bộ thí nghiệm điện lớp 7 (HS) | 6 | bộ | Chương V | ||
| 65 | Bộ dụng cụ TN Sinh 7 (GV) | 1 | bộ | Chương V | ||
| 66 | Bộ dụng cụ TN Sinh 7 (HS) | 8 | bộ | Chương V | ||
| 67 | Bộ DC ngâm mẫu vật ( 16 Bocan lớn + 16 Bocan nhỏ ) | 1 | cái | Chương V | ||
| 68 | Kính hiển vi XSP-640 - TQ | 1 | cái | Chương V | ||
| 69 | Bộ hóa chất Sinh L7 (8 loại) | 1 | bộ | Chương V | ||
| 70 | MH con thỏ | 1 | con | Chương V | ||
| 71 | MH chim bồ câu | 1 | con | Chương V | ||
| 72 | MH cá chép | 1 | con | Chương V | ||
| 73 | MH con tôm | 1 | con | Chương V | ||
| 74 | MH con ếch | 1 | con | Chương V | ||
| 75 | MH con thằn lằn | 1 | con | Chương V | ||
| 76 | MH con châu chấu | 1 | con | Chương V | ||
| 77 | Dụng cụ TN Công Nghệ L7 (HS+GV+HC) | 4 | bộ | Chương V | ||
| 78 | MH con gà | 4 | con | Chương V | ||
| 79 | MH con heo | 1 | con | Chương V | ||
| 80 | Bộ tranh dạy Công Nghệ lớp 7 | 1 | tờ | Chương V | ||
| 81 | Bộ tranh dạy Ngữ Văn lớp 7 (9tờ) | 1 | bộ | Chương V | ||
| 82 | Bộ tranh dạy GDCD lớp 7 (3tờ) | 1 | bộ | Chương V | ||
| 83 | Bộ tranh dạy Lịch Sử lớp 7 (3tờ) | 1 | bộ | Chương V | ||
| 84 | Bộ bản đồ Lịch sử 7 (11 tờ) | 2 | bộ | Chương V | ||
| 85 | Bộ tranh dạy Địa lý lớp 7 (11 tờ) | 1 | bộ | Chương V | ||
| 86 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 1 | cuốn | Chương V | ||
| 87 | Đồng hồ bấm giây | 1 | cái | Chương V | ||
| 88 | Bộ cột đa năng | 1 | bộ | Chương V | ||
| 89 | Bóng ném | 40 | qủa | Chương V | ||
| 90 | Đệm nhảy cao (2,4 x 1,6 x 0,4)m | 1 | cái | Chương V | ||
| 91 | Bộ tranh Mỹ thuật lớp 7 (Một số tranh dân gian Việt Nam) | 1 | bộ | Chương V | ||
| 92 | Giá vẽ hai mặt (KT 1200 x 700mm), mặt bằng gỗ thông | 40 | Cái | Chương V | ||
| 93 | Giấy vẽ | 20 | tờ | Chương V | ||
| 94 | Bút chì 2B | 10 | cây | Chương V | ||
| 95 | Gôm (tẩy) | 10 | cục | Chương V | ||
| 96 | Màu vẽ 12 màu | 5 | hộp | Chương V | ||
| 97 | Đàn Ghita gỗ Hồng Đào | 4 | cái | Chương V | ||
| 98 | Bộ hình không gian | 1 | bộ | Chương V | ||
| 99 | Bộ triển khai các hình | 1 | bộ | Chương V | ||
| 100 | Bộ tứ giác các lọai | 1 | bộ | Chương V | ||
| 101 | Bộ tứ giác động | 1 | bộ | Chương V | ||
| 102 | Thước vẽ truyền GV | 2 | cái | Chương V | ||
| 103 | Thước vẽ truyền HS (2cây/bộ) | 10 | bộ | Chương V | ||
| 104 | Máy tính Casio FX-500MS | 3 | cái | Chương V | ||
| 105 | Bộ dụng cụ Lý 8 (GV) (1bộ/2hộp) | 2 | bộ | Chương V | ||
| 106 | Bộ dụng cụ Lý 8 (HS) (1bộ/2hộp:nhựa+giấy) | 6 | bộ | Chương V | ||
| 107 | Bộ dụng cụ Hóa 8 (GV)-không cân | 1 | bộ | Chương V | ||
| 108 | Bộ dụng cụ Hóa 8 (HS) | 10 | bộ | Chương V | ||
| 109 | Cân điện tử 240g | 1 | cái | Chương V | ||
| 110 | Bộ hóa chất Hóa 8 (GV+HS) - 21loại | 1 | bộ/2 | Chương V | ||
| 111 | Bộ dụng cụ Sinh 8 (GV) | 1 | bộ | Chương V | ||
| 112 | Bộ dụng cụ Sinh 8 (HS) | 4 | bộ | Chương V | ||
| 113 | Mô hình nửa cơ thể người | 1 | cái | Chương V | ||
| 114 | Mô hình bộ xương người | 1 | cái | Chương V | ||
| 115 | Mô hình cấu tạo mắt người | 1 | cái | Chương V | ||
| 116 | Mô hình cấu tạo tai người | 1 | cái | Chương V | ||
| 117 | Mô hình cấu tạo tuỷ sống | 1 | cái | Chương V | ||
| 118 | Mô hình cấu tạo bán cầu não người | 1 | cái | Chương V | ||
| 119 | MH tim người | 1 | cái | Chương V | ||
| 120 | Hộp tiêu bản nhân thể | 2 | hộp | Chương V | ||
| 121 | Kính hiển vi XSP-13A +đèn | 1 | cái | Chương V | ||
| 122 | Bộ DC Cơ khí (GV+HS) Cnghệ 8 | 1 | bộ | Chương V | ||
| 123 | Bộ thiết bị điện - CN8 (thùng 2/cơ số 1) | 10 | bộ | Chương V | ||
| 124 | Bộ DC sửa chữa điện CN8 (thùng 3) | 10 | bộ | Chương V | ||
| 125 | Máy biến áp 6-12V (CN8) | 7 | cái | Chương V | ||
| 126 | Mẫu vẽ kỹ thuật (CN8) | 2 | bộ | Chương V | ||
| 127 | Mẫu vật liệu cơ khí (CN8) | 2 | bộ | Chương V | ||
| 128 | Bộ truyền động (CN8) | 10 | bộ | Chương V | ||
| 129 | Mô hình máy biến áp (CN8) | 10 | bộ | Chương V | ||
| 130 | Mô hình động cơ điện 1 pha (CN8) | 10 | bộ | Chương V | ||
| 131 | MH mạng điện trong nhà -CN8 | 2 | bộ | Chương V | ||
| 132 | Ampe kế xoay chiều (1-5A) | 7 | cái | Chương V | ||
| 133 | Vôn kế xoay chiều (12-36V) | 7 | cái | Chương V | ||
| 134 | Đồng hồ vạn năng DT9205 | 7 | cái | Chương V | ||
| 135 | Bộ tranh dạy Công Nghệ 8 (10tờ/bộ) | 1 | bộ | Chương V | ||
| 136 | Hộp quặng & KS chính của VN | 1 | hộp | Chương V | ||
| 137 | Át lát địa lý Việt Nam | 10 | tập | Chương V | ||
| 138 | Bộ tranh dạy Ngữ Văn 8 (2tờ/bộ) | 1 | bộ | Chương V | ||
| 139 | Bộ tranh dạy GD Công Dân 8 (5tờ/bộ) | 1 | bộ | Chương V | ||
| 140 | Bàn đạp xuất phát | 6 | cặp | Chương V | ||
| 141 | Bóng chuyền số 5 | 10 | qủa | Chương V | ||
| 142 | Bóng đá số 4 | 10 | qủa | Chương V | ||
| 143 | Bóng ném | 20 | qủa | Chương V | ||
| 144 | Ván giậm nhảy xa | 2 | cái | Chương V | ||
| 145 | Lưới cầu lông | 4 | cái | Chương V | ||
| 146 | Lưới cầu đá | 2 | cái | Chương V | ||
| 147 | Lưới bóng chuyền | 4 | cái | Chương V | ||
| 148 | Xà nhảy cao dài 4,2m | 2 | cái | Chương V | ||
| 149 | Đồng hồ bấm giây | 2 | cái | Chương V | ||
| 150 | Đệm nhảy cao (2,4 x 1,6 x 0,4)m | 1 | cái | Chương V | ||
| 151 | Bộ MH về thể tích hình nón | 1 | bộ | Chương V | ||
| 152 | Máy tính Casio FX-500MS | 3 | cái | Chương V | ||
| 153 | Bộ dụng cu Lý 9 (điện) | 6 | bộ | Chương V | ||
| 154 | Bộ dụng cu Lý 9 (quang A + B) | 6 | bộ | Chương V | ||
| 155 | Bộ dụng cu Lý 9 (điện từ) | 6 | bộ | Chương V | ||
| 156 | Bộ dụng cu Lý 9 (đóng lẻ) | 6 | bộ | Chương V | ||
| 157 | Kính lúp cầm tay | 25 | cái | Chương V | ||
| 158 | Máy ảnh canon | 1 | cái | Chương V | ||
| 159 | Bộ dụng cu Lý 9 (GV) | 2 | bộ | Chương V | ||
| 160 | Bộ DC THTN Hóa 9 (GV+HS) - không cân | 2 | bộ | Chương V | ||
| 161 | Cân hiện số 240g | 1 | cái | Chương V | ||
| 162 | Bộ hóa chất Hóa 9 (GV+HS) - 40 loại | 1 | bộ | Chương V | ||
| 163 | Mô hình phân tử dạng đặc | 1 | bộ | Chương V | ||
| 164 | Mô hình phân tử dạng rỗng | 6 | bộ | Chương V | ||
| 165 | Hộp mẫu các loại sản phẩm cao su | 1 | hộp | Chương V | ||
| 166 | Hộp mẫu phân bón hoá học | 1 | hộp | Chương V | ||
| 167 | Hộp mẫu các sản phẩm chế biến từ dầu mỏ | 1 | hộp | Chương V | ||
| 168 | Hộp mẫu chất dẻo | 1 | hộp | Chương V | ||
| 169 | MH cấu trúc không gian ADN | 4 | bộ | Chương V | ||
| 170 | Đồng kim loại tính xác suất (hộp/20cái) | 1 | hộp | Chương V | ||
| 171 | MH tổng hợp Protein | 1 | bộ | Chương V | ||
| 172 | MH nhân đôi AD N | 1 | bộ | Chương V | ||
| 173 | MH Tổng hợp ARN | 1 | bộ | Chương V | ||
| 174 | MH phân tử ARN | 1 | bộ | Chương V | ||
| 175 | Bộ mẫu vật (vải, phụ liệu may, cổ áo) | 1 | bộ | Chương V | ||
| 176 | Máy may Jannom + chân bàn chữ Z | 1 | cái | Chương V | ||
| 177 | Dụng cụ đo, vẽ, cắt, là | 4 | bộ | Chương V | ||
| 178 | Bàn là và cầu là | 1 | bộ | Chương V | ||
| 179 | Bảng điện thực hành (thùng 1) | 1 | bộ | Chương V | ||
| 180 | Mạch điện chiếu sáng (thùng 2) | 1 | bộ | Chương V | ||
| 181 | MĐ 2 công tắc, 2 cực (thùng 3) | 1 | bộ | Chương V | ||
| 182 | MĐ đèn huỳnh quang (thùng 4) | 1 | bộ | Chương V | ||
| 183 | MĐ 1 công tắc, 3 cực (thùng 5) | 1 | bộ | Chương V | ||
| 184 | DC sửa điện-VLTH (thùng 6) | 1 | bộ | Chương V | ||
| 185 | Thiết bị điện-VLTH (thùng7) | 1 | bộ | Chương V | ||
| 186 | Bảng điện+bảng gỗ lắp MĐ (thùng8) | 4 | bộ | Chương V | ||
| 187 | Đồng hồ vạn năng DT9205 | 4 | cái | Chương V | ||
| 188 | Ampe kế xoay chiều (CN9) - 10A | 4 | cái | Chương V | ||
| 189 | Vôn kế xoay chiều (CN9) - 300V | 4 | cái | Chương V | ||
| 190 | Công tơ điện | 4 | cái | Chương V | ||
| 191 | Bộ DC sữa chữa xe đạp | 1 | bộ | Chương V | ||
| 192 | Bộ DC trồng cây ăn quả | 4 | bộ | Chương V | ||
| 193 | Bộ tranh dạy Ngữ Văn lớp 9 (bộ/ 8 tờ) | 1 | bộ | Chương V | ||
| 194 | Bộ tranh dạy Lịch sử 9 (bộ/10tờ) | 1 | bộ | Chương V | ||
| 195 | Bộ tranh ảnh Địa lý 9 (bộ/15tờ) | 1 | bộ | Chương V | ||
| 196 | At lát địa lý Việt Nam | 1 | cuộn | Chương V | ||
| 197 | Tranh dạy Giáo dục công dân 9 (5 tờ) | 1 | bộ | Chương V | ||
| 198 | Bộ tranh Mỹ thuật lớp 9 (Tranh dân gian Việt Nam) | 1 | bộ | Chương V | ||
| 199 | Bộ tranh dạy Tiếng Anh 9 (bộ/26tờ) | 1 | bộ | Chương V | ||
| 200 | Đồng hồ bấm giây | 1 | cái | Chương V | ||
| 201 | Bóng chuyền số 5 | 10 | quả | Chương V | ||
| 202 | Bóng đá số 5 | 10 | quả | Chương V | ||
| 203 | Bóng ném | 20 | quả | Chương V | ||
| 204 | Cột bóng chuyền (bộ/2cột) có tay quay | 1 | bộ | Chương V | ||
| 205 | Đệm nhảy cao (2,4 x 1,6 x 0,4)m | 1 | cái | Chương V | ||
| 206 | Xà nhảy cao dài 4,2m | 2 | cái | Chương V | ||
| 207 | Bộ âm thanh bao gồm + Loa CAF 325 04 chiếc - Loa Treble : 2(2,6″); Loa Bass : 1(8″); Trở kháng (Ohm) : 4-8; Độ nhạy (dB) : 95; Công suất (Watts) : 10-250; Đáp tuyến tần số : 20-20KHz; Kích thước(mm) rộng x cao x sâu : 533 x 325 x 287 + Amply liền vang CAF 01 chiếc Điện áp: 220V/50Hz; Công suất: 480W; Độ nhạy kết nối bên ngoài:200mV; Ngõ vào kết nối bên ngoài :2 ngõ vào cho micro, 2 ngõ vào âm thanh stereo (A/B); Hiệu ứng:2 chế độ (Reverb, Echo – Delay); Kích thước: 420 (Ngang) x 127 (Cao) x 330 (Sâu); Tỷ tệ tạp âm: 0.05 (1KHz); Dải tần: 20Hz đến 20KHz; Trọng lượng: 12Kg + Micro không dây CAF Mi 5 (gồm 1 bộ thu + 02 mic) 01 bộ Dải tần lựa chọn: 740MHz – 820MHz; Dải tần số lựa chọn băng thông: 80MHz; Chế độ điều chỉnh: FM; Tần số đáp ứng: 50Hz ~ 18kHz; Số lượng kênh điều chỉnh: 500/1000; Độ nhạy đầu vào thực tế: >15dB; Khoảng cách hoạt động ổn định: 80dB ≤ Công suất: 50mW; Nguồn điện: DC 12-16V , 1200mA; Màn hình: LCD + màn hình backlit nhiều màu; Trọng lượng: 295 gram + Giá treo loa 02 bộ; + Dây loa 100m; + Ổ cắm Lioa 6 lỗ 01 chiếc + Chi phí lắp đặt tích hợp hệ thống và vật tư lắp đặt : Ghen điện, Bộ jăc , dây tín hiệu….; 01 HT | 6 | bộ | Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi