Gói thầu: Mua nguyên vật liệu phục vụ nghiên cứu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200316291-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Hóa học các Hợp chất thiên nhiên |
| Tên gói thầu | Mua nguyên vật liệu phục vụ nghiên cứu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200256891 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-10 14:13:00 đến ngày 2020-03-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 199,830,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Pepton | 5 | Kg | "Quy cách: 500G/ chai dùng trong nuôi cấy vi sinh vật. Peptone 10.0 g/L Sodium Chloride 5.0 g/L pH: 7.2 ± 0.2 at 25°C" | ||
| 2 | Cao chiết thịt (meat extract) - Difco | 2 | Kg | pH value 6 - 7 (20 g/l, H₂O, 20 °C) Bulk density 250 kg/m3 Solubility 570 g/l Đóng gói: 1kg, Merck hoặc tương đương | ||
| 3 | Cao chiết nấm men (Yeast extract) - Difco | 2 | Kg | Chứa 50-75% protein, 4-13% carbon hiydrat, | ||
| 4 | Glucose | 2 | Kg | Tinh khiết ≥ 99,5% | ||
| 5 | Malto dextrin | 2 | Kg | Quy cách: 500G/ chai dextrose equivalent 13.0-17.0 | ||
| 6 | NaOH | 2 | Kg | Tinh khiết ≥ 98% | ||
| 7 | HCl | 1 | Lít | Hydrochloric acid fuming 37%, Merck hoặc tương đương | ||
| 8 | KCl | 1 | Kg | Tinh khiết ≥ 98% | ||
| 9 | KH2PO4 | 1 | Kg | Tinh khiết ≥ 98% | ||
| 10 | 2.2'-Azino-bis(3-ethylbenzothiazoline-6-sulphonic acid) (ABTS) (dạng bột, lọ 5 gram) | 10 | Gram | Tinh khiết ≥98% (HPLC), Sigma hoặc tương đương | ||
| 11 | p-Nitrophenyl acetate (chất chuẩn phản ứng, dạng bột, lọ 5 gram)) | 5 | Gram | Tinh khiết ≥ 98%, Sigma hoặc tương đương | ||
| 12 | p-Nitrophenol (chất chuẩn phản ứng, (dạng bột, lọ 10 gram) | 10 | Gram | Tinh khiết >99%, PESTANAL®, analytical standard, Sigma hoặc tương đương | ||
| 13 | 4-Nitrophenyl α-D-glucopyranoside (chất chuẩn phản ứng, dạng bột) | 5 | Gram | Tinh khiết ≥ 99%, Sigma hoặc tương đương | ||
| 14 | 4-Nitrophenyl dodecanoate (chất chuẩn phản ứng enzyme, dạng bột, lọ 5 gram) | 5 | Gram | Tinh khiết ≥98.0% (GC), Sigma hoặc tương đương | ||
| 15 | Sinapic acid ( dạng bột, lọ 1 gram) | 1 | Gram | Tinh khiết ≥ 98% | ||
| 16 | Dibenzoyl-L-tartaric acid (chất chuẩn HPLC, (dạng bột) | 20 | Gram | Tinh khiết ≥ 98% | ||
| 17 | Xylan gỗ (Beech wood xylan, dạng bột, lọ 10 gram) | 10 | Gram | Xylan from beechwood ≥90% (HPLC), cell wall polysaccharide. Sigma hoặc tương đương | ||
| 18 | Xylan yến mạch (Oat spelt xylan, dạng bột, lọ 5 gram) | 10 | Gram | Xylan from oat spelts, ≥ 80.0 %. Sigma hoặc tương đương | ||
| 19 | Cellulase (enzyme thủy phân cellulose, dạng lỏng, lọ 25ml) - AB Enzymes | 50 | ml | Lọ 25ml, 1-2 U/mg protein, AB enzyme Sigma hoặc hãng khác có hoạt tính tương đương | ||
| 20 | Kit phân đoạn protein (10 và 30 kDa cut-off) | 1 | Bộ | Bộ 50 phản ứng, Sigma hoặc tương đương | ||
| 21 | Thang protein chuẩn (maker) cho điện di - Invitrogen | 2 | Lọ | Lọ 50ml, 1-2 U/mg protein, 50 phản ứng, Sigma hoặc tương đương | ||
| 22 | Agarose (gel chạy điện di) - Invitrogen | 1 | Lọ | Đóng gói: lọ 25g Agarose BioReagent, for molecular biology, low EEO | ||
| 23 | Ethyl Acetate (bình 1 lít) | 10 | Lít | Độ tinh khiết 99,5%, Merck hoặc tương đương | ||
| 24 | Acetonitrile (>99.8% HPLC) | 2 | Lít | Dùng cho HPLC, gradient grade, ≥99.8%, Sigma hoặc tương đương | ||
| 25 | Găng tay vô trùng (200c/hộp) | 10 | Hộp | Găng tay cao su được tiệt trùng - Size 7,5 = 95mm ± 5 Đạt tiêu chuẩn Dược Điển Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 26 | Cột sắc ký protein FPLC | 1 | Cột | Đạt tiêu chuẩn an toàn: 2006/42/EC (MD), 2004/108/EC (EMC), GE Healthcare Lifesciences hoặc tương đương | ||
| 27 | Axit sulfuric | 5 | Lít | ACS reagent, 95.0-98.0% | ||
| 28 | Xylose D (dạng bột, lọ 20 gram) | 5 | Gram | BioXtra, ≥99%, Sigma hoặc tương đương | ||
| 29 | Axit acetic | 3 | Lít | Độ tinh khiết 99% | ||
| 30 | Bông không thấm nước | 5 | Kg | Đóng gói: 1kg 1 gói, 1 thùng 12kg. Được làm từ 100% bông tự nhiên, đã được chải qua để loại bỏ tạp chất. Sản xuất theo tiêu chuẩn Dược Điển Việt Nam. Kết cấu mịn màng và mềm mại. Không thấm nước. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi