Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất nghiên cứu khoa học phục vụ đề tài mã số 108.05-2019.01
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200319522-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | KHOA Y - DƯỢC TRỰC THUỘC ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hóa chất nghiên cứu khoa học phục vụ đề tài mã số 108.05-2019.01 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200214250 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-10 16:28:00 đến ngày 2020-03-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 250,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Chất chuẩn Majonoside R2 | 3 | Lọ 10mg | Độ tinh khiết >98% Dùng làm chất đối chiếu, nghiên cứu hoạt tính sinh học Khối lượng phân tử: 786.99g/mol Yêu cầu bảo quản 2-8oC | ||
| 2 | Sâm Việt Nam (Panax vietnamensis) | 2 | kg | Đảm bảo tiêu chuẩn nhà sản xuất không bị nhiễm nấm mốc | ||
| 3 | Metanol kỹ thuật (KT) | 78 | lít | Độ tinh khiết ≥99,5%, Phạm vi sôi : 64-65oC, tính axit (như H+) :≤ 0,04mmol / 100g, Độ kiềm (dưới dạng OH-): ≤0,008mmol / 100g, Không bay hơi: ≤0. 001% | ||
| 4 | Etanol 96% KT | 100 | lít | Hàm lượng ≥96%, tỷ trọng (so với nước): 0,799 ÷ 0,8, Tan vô hạn trong nước, trọng lượng phân tử gam 46,07 g/mol, điểm nóng chảy -114,3°C, Điểm sôi 78,4°C | ||
| 5 | Diclometan KT | 50 | lít | Chất lỏng không màu, điểm sôi: 39.75oC, áp suất hơi: 46.5 kPa Độ tinh khiết ≥99,9% | ||
| 6 | Cloroform KT | 50 | lít | Thành phần Chloride(Cl),%: ≤0.00005, Độ ẩm (H2O),%: ≤0.03, tỷ trọng 20ºC),g/mL: 1.471-1.484. Độ tinh khiết ≥99% | ||
| 7 | n-Hexan KT | 50 | lít | Dạng chất lỏng không màu, tỷ trọng: 0.659 g/mL tại 25ºC. Độ tinh khiết ≥99,5% | ||
| 8 | Aceton KT | 30 | lít | Điểm sôi: 56±1ºC, Dư lượng bay hơi: ≤0.001%, Tính axit (như H +): ≤0.05mmol / 100g, Độ kiềm (dưới dạng OH +): ≤0.05mmol / 100g Độ tinh khiết ≥99,5% | ||
| 9 | Etyl acetat KT | 50 | lít | Tỷ trọng: 0. 899-0. 901g / ml tại 20oC, Tính axit (như H +): ≤0.08mmol / 100g, hàm lượng Methyl acetate ≤ 0. 1%, hàm lượng Ethanol ≤ 0. 1% Độ tinh khiết ≥99,5% | ||
| 10 | n-BuOH KT | 30 | lít | Tỷ trọng 0.807-0.809 g/ml, hàm lượng nước ≤ 0.1%, hàm lượng butyl ether ≤ 0.15%, Độ tinh khiết ≥99,5%, | ||
| 11 | Ete dầu hỏa KT | 50 | lít | Tỷ trọng: 0,64 ~ 0,66 g / mL ở 20 ° C. Độ tinh khiết ≥99,5%, điểm nóng chảy | ||
| 12 | Metanol HPLC | 30 | lít | khối lượng phân tử ≤ 32,04 g / mol, giới hạn nổ ≤ 5,5 - 44% (V), độ nhớt động học ≤0,54 - 0,59 mm2 / s (20 ° C). Độ tinh khiết ≥99.8%, tiêu chuẩn cho HPLC | ||
| 13 | Acetonitril HPLC | 30 | lít | Áp suất hơi: 97mbar ở 20 ° C, Độ tinh khiết ≥99.9%, hàm lượng nước ≥ 0,01%, độ nhớt 0,36 cP ở 20°C, dùng cho HPLC | ||
| 14 | Aceton HPLC | 10 | lít | Dạng chất lỏng không màu, độ tinh khiết ≥99.5%, áp suất hơi 247 hPa (185mm Hg) ở 20°C, điểm sôi ≤ 56 °C, tỷ trọng ≤0,791 g/ml. Dùng cho HPLC | ||
| 15 | CDCl3 NMR | 50 | gam | Tỷ trọng: 1.500 g/mL ở 25°C, đôk tinh khiết ≥99.5%, chỉ số khúc xạ: n20 / D 1.444, tạp chất: ≤.010,0100% nước | ||
| 16 | CD3OD NMR | 15 | gam | Tạp chất ≤0,025% nước,chỉ số khúc xạ: n20 /D: 1.326 (sáng), tỷ trọng: 0,888 g / mL ở 25 ° C (sáng), độ tinh khiết ≥99.8% | ||
| 17 | Pyridin-d5 NMR | 10 | gam | Tỷ trọng: 1,05 g / ml, độ sôi: 115°C, chỉ số khúc xajL 1,506, độ tinh khiết ≥99.5% | ||
| 18 | DMSO-d6 NMR | 10 | gam | Tỷ trọng: 1.190 g / mL ở 25°C, chỉ số khúc xạ n20 /D: 1.476, độ tinh khiết ≥99.9%, áp suất hơi: 0,42 mmHg (20 ° C) | ||
| 19 | Bản mỏng phân tích TLC pha thường | 4 | hộp 25 tấm | Diện tích bề mặt: ≤480 - 540 m²/g. Thể tích lỗ rỗng: ≤0.74 - 0.84 ml/g. Độ dày layer: ≤165 - 235 µm, kích thước 10x20cm, bản nhôm | ||
| 20 | Bản mỏng phân tích TLC pha đảo RP18 | 4 | hộp 25 tấm | Loại TLC Silicagel RP18 bản thủy tinh, kích thước 20x20cm, độ dày bản 200 - 270 µm | ||
| 21 | Bản mỏng điều chế TLC pha thường | 1 | hộp 25 tấm | Loại TLC Silicagel 60 F₂₅₄ bản nhôm, kích thước 20x20cm, Kích thước lỗ chân lông 60Å | ||
| 22 | Sephadex LH-20 | 0,5 | kg | Kích thước hạt 100µm. Bảo quản 4 đến 25 ° C g. Sử dụng trong dung môi hữu cơ phân cực và hỗn hợp dung môi nước Đóng gói 500g/lọ | ||
| 23 | Cột chiết SPE | 5 | Hộp 50 cái | Kích thước hạt: ≤40-60um; Kích thước lỗ rỗng: ≤60Å, thể tích lỗ rỗng: 0,8cm3 / g. Diện tích bề mặt: 480m2 / g | ||
| 24 | Silicagel pha đảo C18 YMC-ODSA | 1 | Hộp 500g | Sử dụng cho sắc ký Kích thước hạt 40-63µm Độ xốp: ≤ 60Å | ||
| 25 | Silicagel pha thường | 10 | lọ 1kg | Cỡ lỗ chân lông ≤60 Å. Kích thước hạt: ≤ 63-200 μm, diện tích bề mặt: ≥480 m2/g, nhiệt độ nóng chảy >1600 °C | ||
| 26 | Bảo vệ cột sắc ký phân tích LC-MS | 1 | cái | Loại bảo vệ cột C18, kích thước dài 2,5cm, đường kính trong 2.1mm, cỡ hạt 5µm | ||
| 27 | Cột sắc ký phân tích LC-MS C18 (2.1 x 100 mm) | 1 | cái | Loại cột C18 pha đảo, kích thước dài 100mm, đường kính trong 2.1mm, cỡ hạt 5µm, Kích thước lỗ chân lông: 100Å, Phạm vi pH: 3 - 7 | ||
| 28 | Lọ mẫu chạy LC-MS | 5 | Hộp 100 chiếc | Thể tích 2.5ml, màu trắng, bao gồm nắp vặn và septa | ||
| 29 | Diaion HP-20 | 1 | kg | Kích thước hạt ≤250-850µm Tỷ trọng 1.01g/ml tại 250c, diện tích bề mặt ~ 500 m2/g Quy cách: 500g/lọ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi